KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ 1
MÔN TIN HỌC LỚP 6
T
T
Chương/
chủ đ
Nội
dung/đơn
vi+ kiê.n
thư.c
Mức đnhn thc
Tng
%
điểm
Nhâ+n biê.t Tng hiê9u Vâ+n du+ng Vâ+n du+ng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNK
QTL TN
KQ TL
1 Ch đ
1: Máy
tính và
cộng
đng
1. Thông
tin và dữ
liu
2
(C1;2)
1
(C3)
1
(TL
16)
25
2. Biu
din thông
tin và u
trữ dữ liệu
trong máy
tính
3
(C4;8;9
)
4
(C5;6;10;
11)
2
(C7;1
2)
2
(TL17;
19a)
1
(TL
19b)
55
2 Chủ đề
2: Mạng
máy
tính và
Internet
3. Mng
máy tính 1
(TN13)
1
(TN14)
1
(TN15
)
1
(TL
18)
20
Tông 6 6 3 3 2 20
Ti9 + % 20% 20% 40% 20% 100%
Ti9 + chung 40% 60% 100%
BA9NG ĐĂ+C TA9 ĐÊN KIÊ9M TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ 1
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
T
T
Chương/
Ch đ
Ni
dung/Đơ
n vi+ kiê.n
thư.c
Mư.c đô+ đa.nh gia.
Nhâ+n
biê.t Thông
hiê9u
Vâ+n
du+ng
Vâ+n
du+ng
cao
2 1 1
2. Biu
din thông
tin và u
trữ dữ liệu
trong máy
tính
Nhâ+n biê.t
- Biết đưc bit là đơn vị nhỏ nhất trong
lưu tr tng tin.
- Nêu được n và đ lớn (xp xỉ theo
hệ thập phân) ca các đơn vị cơ bn đo
dung lượng thông tin: Byte, KB, MB,
GB, quy đổi được một cách gn đúng
gia các đơn v đo ờng này. Ví d:
1KB bằng xấp xỉ 1 nn byte, 1 MB
xp xỉ 1 triu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte
Thông hiểu
- Giải tch được thể biểu diễn
thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
Vn dng
- c định được khả ng lưu tr ca
các thiết b nh thông dụng như đĩa
quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, th
nhớ,
- Ch ra được các bước thực hiện việc
gii mt bài tp toán tương ứng với các
hoạt đng ca q trình x lý thông tin
- Biết tính và đi được c đơn v đo
dung lượng tng tin trên thẻ nhớ.
3 4 4 1
2 Chủ đề
2: Mạng
máy
tính và
Internet
3. Mng
máy tính
Nhận biết
- Nêu được ki nim và lợi ích ca
mạng máy nh.
- Nêu được các tnh phần chủ yếu ca
một mng y tính (y tính và các
thiết bị kết nối) và tên ca một vài thiết
b mạng cơ bản như máynh,p ni,
Switch, Access Point,...
1 1 1 1
Thông hiểu
- Nêu được ví dụ c th về trường hợp
mạng không y tiện dụng hơn mng
có dây.
Vn dng
- Nêu một số ví dụ v lợi ích ca mạng
máy tính trong vic phục v học tp ca
học sinh.
Tô9ng 6 TN 6 TN 3TN,
3TL 2TL
Ti lê % 20% 20% 40% 20%
Ti9 + chung 40% 60%
UBND TP Hội An
Trường: THCS Phan Bội Châu
Họ và tên:…………………………
Lớp:6/……………………………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I
Năm học: 2024 – 2025
MÔN: TIN 6
Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:…………………….
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1. Những gì đem lại sự hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân
mình được gọi là?
A. Vật mang tin. B. Thông tin. C. Dữ liệu. D. Tài liệu.
Câu 2: Trong giờ học, thầy giáo đang ghi nội dung bài tập lên bảng. Lúc này các chữ viết trên
bảng đóng vai trò là:
A. Thông tin B. Dữ liệu
C. Vật mang tin D. Thông tin và dữ liệu
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 4: Từ thích hợp điền vào chỗ chấm: “….. gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ thu
nhận thông tin vào máy tính”
A. Thiết bị vào B. Thiết bị ra
C. Bộ nhớ D. Bộ xử lí
Câu 5: Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người
được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận. B. Lưu trữ.
C. Xử lí. D. Truyền thông tin.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
A. Thực hiện nhanh và chính xác. B. Suy nghĩ sáng tạo
C. Lưu trữ lớn D. Hoạt động bền bỉ
Câu 7: Lớp em chuẩn bị tổ chức buổi dã ngoại nên cần một số thông tin trước khi dã ngoại.
Em không nên làm những việc nào sau đây?
A. Chuẩn bị các trò chơi dân gian để tổ chức cho các bạn.
B. Tìm hiểu các phong cảnh nơi sắp dã ngoại để chụp ảnh cùng các bạn.
C. Tranh thủ chơi game online trước khi đi.
D. Chuẩn bị các câu đố vui để đố các bạn.
Câu 8: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?
A. Kí hiệu. B. Hình ảnh.
C. Âm thanh và hình ảnh. D. Dãy bit.
Câu 9: Bao nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”:
A. 8 B. 32 C. 1024 D. 2048
Câu 10: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là:
A. Dung lượng nhớ B. Khối lượng nhớ C. Thể tích nhớ D. Năng lực nhớ
Câu 11: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
Câu 12: Cho dãy bóng như hình bên dưới, coi mỗi bóng đèn là 1 bit (với hai trạng thái sáng/
tắt, quy ước: 0 là trạng thái tắt của bóng đèn, 1 là trạng thái sáng của bóng đèn).
Chuyển trạng thái sáng/tắt của tất cả bóng đèn thao thứ tự trong hình thành dãy bit:
A. 01111001 B. 01101001
C. 01101010 D. 01101100
Câu 13. Một mạng máy tính gồm:
A. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
B. một số máy tính bàn.
C. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
D. tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 14: Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và các thiết bị kết nối
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng
D. Máy tính và phần mềm mạng
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng không dây tiện lợi hơn mạng có dây
B. Mạng không dây khó lắp đặt nơi công cộng
C. Mạng có dây hay gặp sự cố đứt dây
D. Mạng không dây thường lắp đặt ở nơi công cộng
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Câu 16: (1.5 điểm)
a) Em hãy nêu ví dụ vật mang tin giúp ích cho việc học của em ?
b) Em hãy nêu ví dụ cho thấy thông tin giúp em đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông ?
Câu 17: (1 điểm)
Em hãy chỉ ra các bước thực hiện việc giải một bài tập toán tương ứng với các hoạt động của
quá trình xử lý thông tin?
Câu 18: (1 điểm)
Nêu một số lợi ích của mạng máy tính?