
Ngày soạn: 25/10/2024
Ngày kiểm tra: 8AB: 04/11/2024
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
Kiểm tra các nội dung: Lược sử công cụ tính toán; Thông tin trong môi trường số; Khai
thác thông tin số; Đạo đức và văn hóa trong sử dụng công nghệ số; Tin học với nghề
nghiệp
* HS khá tốt: trả lời được câu hỏi về phân tích một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và
một số nghề liên quan đến ứng dụng tin học phù hợp với xu thế hiện nay. Dự kiến nghề
nghiệp trong tương lai mong muốn.
* HS học hòa nhập: HS nhớ lại các kiến thức cũ để hoàn thành bài kiểm tra.
2. Về năng lực
a. Năng lực chung:
Vận dụng các kiến thức: Lược sử công cụ tính toán; Thông tin trong môi trường số;
Khai thác thông tin số; Đạo đức và văn hóa trong sử dụng công nghệ số; Tin học với
nghề nghiệp để làm bài kiểm tra.
b. Năng lực tin học:
- Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
- Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao
cho xã hội loài người.
- Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập ngày càng nhanh
và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính
bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền
và xử lí hiệu quả.
- Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin
cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.
– Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số.
Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông qua bài tập cụ thể).
- Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề, nêu được ví
dụ minh hoạ.
- Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, biểu
hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp
ảnh khi không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền,...
- Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn
hoá và không vi phạm pháp luật.
- Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu quả công việc.
- Nêu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số nghề liên quan đến ứng
dụng tin học.
TIẾT 9. KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

- Nhận thức và trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc sử dụng máy tính và
trong ứng dụng tin học, nêu được ví dụ minh hoạ
3. Về phẩm chất
Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực
tiễn.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Đề, đáp án và thang điểm
2. HS: Kiến thức bài, đồ dùng học tập
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Trắc nghiệm 30%+ Tự luận 70%
IV. NỘI DUNG KIỂM TRA:
1. Phạm vi kiến thức.
- Bài 1. Lược sử công cụ tính toán
- Bài 2. Thông tin trong môi trường số
- Bài 3: Thực hành: Khai thác thông tin số
- Bài 4: Đạo đức và văn hóa trong sử dụng công nghệ số
- Bài 16. Tin học với nghề nghiệp

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ THÁI NIÊN
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TIN HỌC 8
Năm học 2024 – 2025
I. MA TRẬN
Mức độ nhận thức
Tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TT
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chủ đề A. Máy
tính và cộng đồng
Lược sử công cụ
tính toán
3
1
1
3 đ
2
Chủ đề C. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm
và trao đổi thông
tin
Thông tin trong
môi trường số
Thực hành khai
thác thông tin số
2
1
1
1
2,75 đ
3
Chủ đề D. Đạo
đức, pháp luật và
văn hoá trong môi
trường số
Đạo đức và văn hoá
trong sử dụng công
nghệ kĩ thuật số
1
1
1
1,5 đ
4
Chủ đề G. Hướng
nghiệp với Tin học
Tin học với nghề
nghiệp
2
1
1
2,75 đ
Tổng
8
1
4
1
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%

II. BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Chủ đề A. Máy
tính và cộng
đồng
Lược sử công
cụ tính toán
Nhận biết
– Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy
tính. (C1-.> C3); TL C13
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính
đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội
loài người. C4
3(TN)
1(TL)
1(TN)
2
Chủ đề C. Tổ
chức lưu trữ,
tìm kiếm và
trao đổi thông
tin
Thông tin trong
môi trường số
Thực hành khai
thác thông tin
số
Nhận biết
– Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa
dạng, được thu thập ngày càng nhanh và nhiều,
được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều
tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin
cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm,
chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả. C5; C6
Thông hiểu
– Trình bày được tầm quan trọng của việc biết
khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy, nêu
được ví dụ minh hoạ.
– Nêu được ví dụ minh hoạ sử dụng công cụ tìm
kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường
số. C7
Vận dụng
– Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao
đổi thông tin trong môi trường số. C15
Vận dụng cao
- Tìm kiếm thông tin trên mạng Internet và phân
tích đánh giá mức độ tin cậy của nguồn tin. C16
2(TN)
1(TN)
1(TL)
1(TL)
3
Chủ đề D. Đạo
Đạo đức và văn
Nhận biết
– Nhận biết được một số biểu hiện vi phạm đạo
1(TN)
1(TN)
1

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
đức, pháp luật
và văn hoá
trong môi
trường số
hoá trong sử
dụng công nghệ
kĩ thuật số
đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử
dụng công nghệ kĩ thuật số. C8
Thông hiểu
– Giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo
đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử
dụng công nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay
phim, chụp ảnh khi không được phép, dùng các
sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền, C9
Vận dụng
– Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân
tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn hóa và
không vi phạm pháp luật. C17
(TL)
4
Chủ đề G.
Hướng nghiệp
với Tin học
Tin học với
nghề nghiệp
Nhận biết
– Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin
học sẽ làm tăng hiệu quả công việc. Nêu được
tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số
nghề liên quan đến ứng dụng tin học. C10; C11
Thông hiểu
– Nhận thức và trình bày được vấn đề bình
đẳng giới trong việc sử dụng máy tính và trong
ứng dụng tin học, nêu được ví dụ minh hoạ.
C12; C14
2(TN)
1(TN)
1(TL)
Tổng
8 TN
1TL
4 TN
1TL
2 TL
1 TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%

