Ậ Ậ Ề ậ
S GD –ĐT NINH THU N MA TR N Đ KI M TRA HKI V t lý 7 NG PTDTNT THCS NINH S N NĂM H C 20162017 TR
Ơ Ở ƯỜ Ể Ọ
ứ
Ụ A. M C TIÊU: ế Ki n th c:
ế ệ Đánh giá vi c ti p thu ki n th c c b n c a h c sinh t ừ ế ti t 18.
ế t 1 ti ể ứ ế
ộ ế ậ ụ ẩ ệ ậ
ự ệ ề ể ế ợ ộ ắ ứ
lu n(60%).
ứ ơ ả ủ ọ ọ Kĩ năng: HS có kĩ năng v n d ng các ki n th c đã h c vào làm bài ki m tra. Thái đ : Rèn luy n tính c n th n, tính chính xác, thái đ trung th c. BHÌNH TH C: Ứ Đ ki m tra k t h p hai hình th c: tr c nghi m khách quan(40%) và ự ậ t Ma Trân
ế
ậ ụ
ấ
ậ Nh n bi
t
Thông hi uể
ộ
C ngộ
V n d ng c p đ th pấ
C p ấ độ
ậ ụ V n d ng ộ ấ c p đ cao TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
ậ
Tên ch ủ đề ủ ề Ch đ 1 Quang h cọ
ế t nh n bi ấ ả tính ch t nh ậ ạ ộ m t v t t o ươ ở ng g b i ầ ồ c u l i
ạ
ngứ d ngụ DL truy nề thăng AS
Xác đ nhị cượ đ vùng nguy tệ ự th c trên trái đ tấ
1 0.5đ 5%
Nh nậ tế bi Đ nhị lu tậ ph n xả anh sáng, và xác đ nhị ượ c tia đ ph n xả ạ 1 1.5đ 15%
5 3,5đ 35%
S câuố ố ể S đi m %ỉ ệ T l ủ ề Ch đ 2 Âm h cọ
2 0.1đ 5% ế ậ t : Nh n bi ồ ngu n âm, âm cao, âm ớ ấ th p, âm l n âm bé,
ậ
Tính c ượ đ kho n ả cách truy n ề âm
1 0.5đ 5% âm ph nả ạ ế x , ti ng vang, v tậ ph n xả ạ âm, v t ítậ ph n xả ạ âm
ế ậ t Nh n bi âm ph nả ế ạ ti ng x , v tậ vang, ạ ả ph n x âm, v t ít ạ ả ph n x âm
1 1.5đ 15%
2 0.1đ 5%
Ti ngế nồ các bi nệ pháp ch ngố ô nhiễ m ti ngế nồ 1 2đ 15%
1 1đ 10%
S câuố ố ể S đi m %ỉ ệ T l ố T. s câu T. số đi m ể
2 1đ 10% 5 3,5đ 35%
1 1.5đ 15%
6 5đ 50%
7 6,5đ 65% 12 10đ 100%
T lỉ
Ề Ậ Ớ Đ KI M TRA HKI V T LÝ L P: 7
Ọ
ờ
ề
ể ờ ề ể ề Ể NĂM H C 20162017 Môn : Lý 7 Th i gian làm bài : 45 phút ( không k th i gian chép, phát đ ) Đ :(đ ki m tra có 2 trang)
ả ờ Ệ ọ Ắ ươ i đúng cho các câu sau
ủ Ả ng án tr l ầ ồ ng c u l i là
ỏ ơ ậ ả A. TR C NGHI M: Ch n ph ở ươ Câu 1. nh c a m t v t t o b i g ượ c trên màn, luôn nh h n v t.
ứ
c trên màn, nh h n vât. ậ ượ
ằ ứ
ỏ ơ ằ c trên màn, b ng v t. ậ c trên màn, b ng v t. ồ ượ ọ c g i là ngu n âm không đ
ặ ố ế
ộ ậ ạ ứ A. Anh o, không h ng đ Ả ượ ậ B. nh th t, h ng đ Ả ả ứ C. nh o, không h ng đ Ả ậ ượ D. nh th t, h ng đ ướ ậ i đây Câu 2. V t nào d A. Dây đàn dao đ ng.ộ ộ B. M t tr ng dao đ ng. ể C. Chi c sáo đang đ trên bàn. D. Âm thoa dao đ ng.ộ
ụ ố ỏ ộ ẽ cái tr ng khi ta gõ vào nó s to hay nh , ph thu c vào
ố ặ ố ủ
ừ Câu 3. Âm thanh phát ra t ủ ặ ố ộ A. Đ căng c a m t tr ng. ướ ủ c c a rùi tr ng. B. Kích th ướ ủ C. Kích th c c a m t tr ng. ộ ộ D. Biên đ dao đ ng c a m t tr ng. ậ ặ ố ộ ế ấ ố ộ Câu 4. Khi ta nghe th y ti ng tr ng, b ph n dao đ ng phát ra âm là
ố
ậ ở ườ ắ ươ ầ ồ ể i đ quan sát các v t phía ng c u l ng g n g
i rõ h n
A. Dùi tr ng.ố ặ ố B. M t tr ng. C. Tang tr ng.ố ề D. Vi n tr ng. Câu 5. Trên ô tô, xe máy ng sau mà không dùng g ả ả ẳ ng ph ng. ấ ươ ẳ ng ph ng.
ơ ươ ng ph ng.
ẳ ấ ủ ươ
ắ ở ị ẳ ng ph ng. các v trí khác nhau mà không
ấ ớ ả ộ ườ i ta th ươ ẳ ng ph ng vì: ấ ở ươ ầ ồ ơ ở ươ ng c u l A. nh nhìn th y g g ươ ấ ầ ồ ơ ả B. nh nhìn th y trong g ng c u l i to h n nh nhìn th y trong g ấ ủ ươ ầ ồ C. vùng nhìn th y c a g i sáng rõ h n g ng c u l ấ ủ ươ ơ ầ ồ ớ D. vùng nhìn th y c a g i l n h n vùng nhìn th y c a g ng c u l ề ườ ọ ớ Câu 6 Trong các l p h c, ng i ta l p nhi u bóng đèn dùng m t bóng đèn có công su t l n ? Câu gi i thích nào sau đây là đúng?
ơ ớ
ọ ẹ ườ ộ ọ ng đ sáng cho l p h c.
ọ
ế ể A. Đ cho l p h c đ p h n. ỉ ể B. Ch đ tăng c ể C. Đ cho h c sinh không b chói m t. ố ể D. Đ tránh bóng t ị i và bóng n a t ớ ắ ọ ử ố i khi h c sinh vi t bài.
ơ
ượ Câu 7. Ta nghe đ ả ả c âm to và rõ h n khi ạ ạ ề ề ế ế t v i âm phát ra. ớ ệ ớ ộ
ế ề ả A. Âm ph n x truy n đ n tai cách bi B. Âm ph n x truy n đ n tai cùng m t lúc v i âm phát ra. C. Âm phát ra không đ n tai, âm ạ ph n x truy n
ế đ n tai.
ả ề ế ế D. Âm phát ra đ n tai, âm ph n x ạ không truy n đ n
ườ ứ ở i đ ng
ể ấ thì ng th c?ự
Hình 1
tai. ở ị ặ v trí nào trong hình 1 Câu 8. M t Trăng ệ ấ đi m A trên Trái Đ t nhìn th y nguy t A. V trí 1 B. V trí 2 ị C. V trí 3 ị D. V trí 4
ị ị Ự Ậ
ể ả ạ ậ ị
ạ ị
ớ ượ ả ạ ả i, góc ph n ễ ể c bi u di n x và ạ b i ở
S
R
A. T LU N Câu 9.a, Phát bi u đ nh lu t ph n x ánh sáng 1đ ớ i, tia ph n x , góc t b, Hãy xác đ nh tia t ự ả ế pháp tuy n trong s ph n x ánh sáng đ hình 1? 0,5đ
N I i i'
I
N'
ả ấ ế ữ ậ ả ạ
ữ ụ
ậ ề ơ ả ế ồ Hãy nêu các bi n ệ
ể ố ộ ễ ố ở ễ (2đ(
ấ ớ khi nhìn th y ch p , thì em có th bi
ứ ế ể ừ ấ ổ ừ ơ n i mình đ ng đ n ch sét đánh là bao nhiêu không? ế ả c kho ng cách t ể ế t “V=340m/s’
ạ Câu 10. Âm ph n x là gì? Khi nào tai ta nghe th y ti ng vang? Nh ng v t ph n x âm ư ế ố t là nh ng v t nh th nào? cho ví d ? 1,5đ t ệ Câu 11. Hãy đ ra ba bi n pháp c b n đ ch ng ô nhi m ti ng n? ồ ế pháp ch ng ô nhi m ti ng n cho khu N i Trú em ế Câu 12.:N u nghe th y ti ng sét sau 2 giây k t ượ đ 1đ
H tế
ƯỚ Ẫ Ấ Ể Ể ĐÁP ÁN,H NG D N CH M VÀ BI U ĐI M
Môn : Lý 7
Đáp án
Ắ
Ệ
Đi mể (4đi m)ể
A. TR C NGHI M:
0.5 đ
Câu 1: A
0.5 đ
Câu 2: C
0.5 đ
Câu 3: D
0.5 đ
Câu 4: B
0.5 đ
Câu 5: D
0.5 đ
Câu 6: D
0.5 đ
Câu 7:B
0.5 đ
Câu 8:A
Ự Ậ B. T LU N:
(6đi m)ể
ả
1.5 đ
ớ ặ ế ủ ươ ng t ẳ ứ ể ạ i đi m t
S
R
ạ ằ ng pháp tuy n c a g ạ ằ ườ i và d ả Câu 9ª Tia ph n x n m cùng m t ph ng ch a tia ớ t i. Góc ph n x b ng góc t
N I i i'
ớ . i ấ ẽ ự
I
ớ
ạ
N'
ế
9b D a vào hình v ta th y: Tia t i SI, ả Tia ph n x IR, Pháp tuy n IN; i ớ = i, Góc t ạ ả Góc ph n x = i’.
ế ả ặ ộ
1.5 đ
i khi g p m t m t ch n là âm ph n x
ậ ấ ả ạ. Ti ng vang là ắ ặ ộ ạ Câu 10. Âm d i l ữ ự ế ạ ộ ế âm ph n x d i đ n tai ta cách âm tr c ti p ít nh t 1/15 giây, Nh ng v t
ụ ặ ả ạ t ( h p th âm kém) Ví d : m t
ấ ấ ụ ạ ng g ch. ố ẵ ạ ườ ng, t m kim lo i, t
ỗ ệ ượ ể
c m i bi n pháp đúng cho 0,5 đi m) ố ễ ế ồ
ộ
ặ ườ
ườ ề ồ ề ng try n âm ng truy n
0,5 đi mể 0,5 đi mể 0,5 đi mể 0,5 đi mể
ự ứ ề ặ c ng có b m t nh n, ph n x âm t ươ ươ g ng, đá hoa c Câu 11. (nêu đ ệ a.Ba bi n pháp ch ng ô nhi m ti ng n gây nên: Tác đ ng và ngu n âm Ngăn ch n đ Phân tán âm trên đ ỉ suy ngh nêu ra b. HS t
1 đi mể
ừ ơ ậ ế ế ườ Câu 12 : V=340m/s ; t = 2s Ta có : S = v.t = 340x2 = 680 m ả V y kho n cách t n i phát ra ti ng sét đ n tai ng i nghe là 680m

