ĐỀ THI HC K H ĐIU HÀNH
Câu 1. Trong h thng qun lý b nh o ch dùng phân trang với kích thước trang là 1024
bytes. Cho bảng phân trang process như sau
Page
0
1
2
3
Frame
4
2
6
1
Ch s trang ảo được đánh số t 0 …3. Các giá trị tính theo h thp phân. Hãy chn phát biu
đúng
A. Tương ướng với địa ch luyện lý 3022 là địa ch vt lý 7118
B. Tương ướng với địa ch luyện lý 1901 là địa ch vt lý 877
C. Tương ướng vi đa ch luyn 100 là đa ch vt lý 4100
D. Tương ướng vi đa ch luyn 4096 là đa ch vt lý 2048
Câu 2. Cho chui tham chiếu nh như sau
Time
0
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
Page
1
2
3
1
4
2
5
3
2
6
4
S dng gii thut thay trang LRU, mi quá trình đưc cp phát 5 frame trng. Các trang trong
b nh chính sau khi thc hin tham chiếu trang nh thi đim 10 (trang 6) là:
A. 6-2-3
B. 2-6-5
C. 6-5-2
D. 5-6-2
Câu 3. Gii thuật định thi CPU o i đây phù hp cho các ng dng IO-bound?
A. RR vi quantum time ngn
B. SJF
C. FCFS
D. SRTF
Câu 4. Cơ chế ánh x thread người dùng (user thread) vào thread lõi (kernel thread) nào sau đây
tng qun lý luồng thread để không b trình trạng “một thead b block thì tt c thread khác cũng
b ảnh hưởng”?
A. One to one và many to many
B. Many to one và many to many
C. Các cơ chế trong câu hỏi khác đều được
D. Many to one và one to one
Câu 5. Việc gán địa ch (address binding) được thc hin bi trình biên dch là quá trình
A. Chuyển đổi địa ch kh tái định v (relocatable address) thành địa ch tuyệt đối
B. Chuyển đổi địa ch dng ký hiệu (symbollic address) thành địa ch tuyệt đối.
C. Chuyển đổi địa ch dang ký hiu (symbollic address) thành địa ch kh tái định v
(relocatable address)
D. Gán mt tp tin thc thi vào mt không gian b nh tuyệt đối
Câu 6. Các dch v ca h điều hành nhm cung cp các chức năng nào sau đây để hướng qun
lý h thng mt cách hiu qu
A. Giao tiếp quá trình, giao din làm vic với người s dng, và s lý h thng tp tin
B. Cp phát tài nguyên, qun lý tài khon và bo mt bo v
C. Các la chọn khác điều sau
D. Thực thi chương trình, xử lí h thông tp tin, phát hin li
Câu 7. Cho chui tham chiếu nh như sau
Time
0
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
Page
1
2
3
1
4
2
5
3
2
6
4
S dng gii tha thay trang FIFO, mi quá trình đưc cp phát 3 frame trng. Các trang trong
b nh chính sau khi thc hin tham chiếu trang nh thi đim 8 (trang 2) là:
A. 4-5-2
B. 5-2-3
C. 5-3-2
D. 5-4-2
Câu 8. Với cơ chế standard swapping, đ kích hot vic swap mt nh ca quá trình ra khi b
nh thì h điều hành phi da trên s chuyn trng thái nào ca quá trình
A. Ready->running
B. Running->ready
C. Running->terminated
D. Running->waiting
Câu 9. Cho mt h thng gm 4 process thông tin như trong bng i đây. Các process được
cp phát CPU theo gii thuật định thi Shortest Remaining Time First (SJRT), process đến trước
s được ưu tiên. Tại thời điểm 4 quá trình nào đang thực thi
Process
Thời điểm đến
Burst time
P1
0
6
P2
1
3
P3
2
1
P4
3
2
Chn mt
A. P3
B. P1
C. P2
D. P4
Câu 10.
Process p0
{
While (true)
{
Wait(s0);
Print”Hello”
Signal(s1);
Signal(s2);
}
}
Process p1
{
Wait(s1);
Signal(s0);
}
Process p0
{
While (true)
{
Wait(s2);
Signal(s0);
}
}
“hello” sẽ được in ra bao nhiêu ln
A. Ít nht 2
B. Ít nht 3
C. 2 ln
D. 3 ln
Câu 11. Ti sao các thread li cn phi có thanh ghi (register) và stack riêng (không giống như
phn code, data, files) khi qun lý
A. Giúp cho h điều hành ghi nh được thread nào đang được gán trên b x lý hoc lõi nào
B. Các thread thc thi trên các b x lý hoc lõi khác nhau nên cần lưu riêng
C. Các thread khác nhau thực thi độc lập và đây là hai thành phần chính kim soát thc thi
D. Lưu thanh ghi và stack riêng giúp thread tăng tốc được quá trình x
Câu 12. Khi nào thì xy ra hiện tượng phân mnh trên h thng tp tin
A. Không gian chưa sử dụng trên đĩa làm việc
B. Không gian đã sử dụng trên đĩa không liên tục
C. Các tp tin không liên tc nhau
D. Không gian chưa sử dụng trên đĩa không liên tục
Câu 13. T chc tập tin và thư mục trên mt phân hoạch đĩa được lưu trữ trong
A. Cấu trúc thư mục
B. Khối điều khin tp tin FCB
C. Bng mount
D. Khối điều khin volume
Câu 14. Cho chương trình có đoạn mã như sau
A. Có th có đúng 2 quá trình đưco cùng tranh chp ti mt thi đim
B. Ch có 1 quá trình đưc thc thi vùng tranh chp ti mt thi đim
C. Không tha mãn tính chát tiến trin vành cht không có trì hoãn vô hạn định
D. Có th có nhiều hơn 2 quá trình được vào vùng tranh chp ti mt thời điểm
Câu 15. Chn phát biểu đúng về cu trúc monolithic
A. Vic thêm các chức năng của h điều hành được thc thi d dàng hơn so với cu trúc
microkernel
B. Các dch v ca h diều hành đều được tích hp vào kernel
C. Có hiệu năng giảm so vi các cu trúc khác
D. Việc trao đổi d liu gia các thành phn chức năng của kernel thc hin ch yếu bng
cơ chế message-passing
Câu 16. Ch đợi có gii hạn (bounded waiting) nghĩa là tồn ti mt gii hn v s ln mt quá
trình được cho phép vào vùng tranh chp
A. Sau khi mt quá trình bt kì yêu cu vào vùng tranh chấp và trước khi yêu cầu được chp
nhn
B. Sau khi các quá trinh khác đều hoàn tt n ln vùng tranh chp
C. Trước khi mt quá trình yêu cu vào vùng tranh chp
D. Khi một quá trình khác đang trong vùng tranh chp
Câu 17. Tp tin nào là gm mt chuỗi các byte được t chc theo khối và được hiu bi linker
ca h thng
A. Tp tin object
B. Tập tin văn bản
C. Tp tin mã ngun
D. Tp tin thực thi được
Câu 18. Điểm nào sau đây li ích ca vic dùng 2 bng m tp tin (open file table) trong lõi
h điều hành khi hin thc mt h thng tp tin
A. Các câu khác đu sai
B. Để h tr truy xut hiu qu trong trưng hp có nhiu tác v m cùng mt tp tin
C. Để triển khai cơ chế điu khin quyn truy xut
D. Để di chuyn bng m tp tin cho tng tp tin (per-process open file table) vào trong
không gian ca ngưi dung nhm tiết kim b nh trong lõi
Câu 19. H thng tập tin o sau đây không phi thuc dng đa phương (local – ch quản lý đĩa
cng cc b)
A. FAT
B. NTFS
C. UFS
D. NFS
Câu 20. Mt tp các q trình s dng semaphore đ đng b vi giá tr khi to là 5. Các quá
trình gi lần lượt 9 ln wait(), 3 ln signal(). Hãy chn phát biu đúng sau khi các quá trình hoàn
tt gi signal() và wait()
A. Không có quá trình nào đang đợi trên semaphore
B. Có 5 quá trình có th đồng thi thc thi vùng tranh chp ti cùng mt thời điểm
C. Nếu có yêu cu mới đi vào vùng tranh chấp, có duy nht 1 yêu cầu được đáp ứng
D. Có 1 quá trình đang đợi trên semaphore
Câu 21. Cho biết t l li trang là 0,3 thi gian truy xut b nh là 20ns, thi gian swap in out
là 100ns, thi gian x lý li trang là 5ns. Tính thi gian truy sut hiu dng
A. 75,5
B. 45,5
C. 71,5
D. 149,5
0,3*(100+5) + 0,7*20