1
ĐỀ THI H ĐIU HÀNH 181
Câu 1: Trong qun b nhớ, ưu đim ca vic
phân chia động so vi phân chia c định là:
A. Gim phân mnh ngoi.
B. Gim phân mnh ni.
C. Gim phân mnh ni và ngoi.
D. Không gây ra phân mnh.
Câu 2: Cho th t ca chui tham chiếu trang
như sau: 1 2 3 4 1 2 5 3 4 1. Khi s dng gii thut
thay trang LRU vi s ng frame 3, s ln
page fault (tính c ln nạp trang đầu) là:
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 11.
Câu 3: Cho d liệu sau. Địa ch lun (3,40) có
địa ch vật lí tương ứng là:
Segment
Base
Length
0
219
600
1
2300
14
2
90
100
3
1400
500
4
1950
100
A. 130.
B. 1440.
C. 1990.
D. Không hp l.
Câu 4: chế cp phát nào giúp truy cp file
ngu nhiên nhanh nht:
A. Cp phát liên tc.
B. Cp phát theo danh sách liên kết.
C. Cp phát dùng ch mc.
D. Cp phát dùng ch mc nhiu mc.
Câu 5: Cho 6 khi b nh B1, B2, B3, B4, B5, B6
kích thước tương ng: 300 KB, 600 KB, 350
KB, 200 KB, 750KB 125 KB (theo th t). Gii
thut cp phát b nh Best-fit được dùng cho các
quá trình: P1, P2, P3, P4, P5 với kích thước tương
ng: 115KB, 500KB, 358KB, 200KB 375 KB
(theo th t). Hỏi P5 được gán đến khi b nh
nào:
A. B2.
B. B3.
C. B4.
D. B5.
Câu 6: Cho các yêu cu v b nh ca các job 1-4
các khi b nh còn trng. Nếu First-fit được
chọn thì job nào không được thc thi:
Jobs: J1 15K, J2 20K, J3 20K, J4 50K
Free blocks: B1 30K, B2 15K, B3 50K, B4 20K
A. J1.
B. J2.
C. J3.
D. J4.
Câu 7: bao nhiêu Semaphore được dùng trong
bài toán Producer Consumer?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Cho đon mã gi sau dùng để cp phát b
nh cho các job. y cho biết đoạn gi này
phù hp vi gii thut cp phát b nh nào?
The following algorithm can be decribed as ____
1. Set counter to 1
2. Do: while counter <= number of blocks in
memory
If: job_size > memory_size(counter)
Then: counter=counter+1
Else:
Load job into memory_size
Adjust free/busy memory lists
Go to step 4
End do
3. Put job in waiting queue
4. Go fetch next job
A. Best-fit.
B. Next-fit.
C. First-fit.
D. Worst-fit.
Câu 9: Cho đoạn mã sau dùng cho câu tiếp theo:
Semaphore S1, S2;
S1.value=0;
S2.value=1;
Process P1:
2
While (1) {
Wait(S1);
// Vùng tranh chp
Signal(S2);
}
Process P2:
While (1) {
Wait(S2);
// Vùng tranh chp
Signal(S1);
}
A. P1 và P2 đều không th vào vùng tranh chp.
B. P1 P2 th đồng thi o vùng tranh
chp.
C. P1 không th o, P2 có th o vùng tranh
chp.
D. P1 và P2 luân phiên vào vùng tranh chp.
Câu 10: Đặc điểm phân bit cơ bn ca các h
thng (Batch system) h thng chia s thi
gian (time-sharing):
A. H thng lô x hàng lot các công vic
có rt ít s can thip ca ngưi dùng.
B. H thng time sharing cho phép gi nhiu
công vic trong b nh tăng nh tương c
với người dùng.
C. C A, B đều sai.
D. C A, B đều đúng.
Câu 11: Các phương pháp truyn tham s cho
“system call” là:
A. Truyn tham s qua thanh ghi.
B. Truyn tham s qua vùng nh.
C. Truyn tham s qua stack.
D. C 3 phương án trên.
Câu 12: Trong định thi Round-robin, khi thc
thi hết quantum time (slot thời gian) được h
thng cp phát, quá trình s:
A. Chuyn t trng thái running sang ready.
B. Chuyn t trng thái running sang blocked.
C. Chuyn t trng thái running sang
suspended-ready.
D. Chuyn t trng thái running sang
suspended.
Câu 13: Trng thái ca mt quá trình th hin
bi:
A. Hoạt động vừa được thc hin ca quá trình.
B. Hoạt động hin ti ca q trình.
C. Hoạt động s đưc thc hin tiếp theo ca
quá trình.
D. Hoạt động cui cùng ca quá trình.
Câu 14: Chn phát biểu đúng về chuyn ng cnh
đối vi user-level thread:
A. Chuyn ng cnh gia 2 thread không tn chi
phí s dng CPU.
B. Chuyn ng cnh gia 2 thread ít tn chi phí
s dng CPU hơn chuyển ng cnh gia 2
quá trình.
C. Chuyn ng cnh gia 2 thread do b định
thi thc hin.
D. Chuyn ng cnh gia 2 quá trình ít tn chi
phí s dụng CPU hơn chuyển ng cnh gia
2 thread.
Câu 15: Giao din cung cấp đ truy cp các dch
v ca h điu hành thông qua:
A. Thư vin hàm (library).
B. Gi h thng (system call).
C. Các ln mã máy (assembly instructions).
D. Application Programming Interface (API).
Câu 16: Chn câu phát biểu đúng về đặc điểm ca
vic cp phát không gian lưu trữ cho file theo
danhch liên kết:
A. Có đ tin cy do pointer trong block không
th b hng.
B. Truy cp ngu nhiên tp tin mt cách hiu
qu.
C. Có th gp khó khăn khi tạo file mi khi
cn thêm block cho file.
D. Tn không gian lưu tr con tr, tuy nhiên
không xy ra hiện tượng phân mnh ngoi.
Câu 17: Kĩ thut nào sau đây không phi mt
kĩ thuật để tránh xung đột d liu:
A. Mutexlock.
B. Barrier.
C. Semaphore.
D. D.Spinlock.
Câu 18: Nhng gii thut Non-Preemptive là:
First Come First Serve (FCFS)
Shortest Job First (SJF)
Shortest Remain Time First (SRTF)
Priority Based (PB)
Round Robin (RR)
A. FCFS, SJF, RR.
B. SJF, SRTF, PB.
C. FCFS, SJF, PB.
3
D. FCFS, SRTF, RR.
Câu 19: Trong các chiến lược đnh thi nào
một process đang thc thi không th b chiếm
quyền thược thi ca process khác:
A. FCFS và Shortest Remain Time First.
B. Shortest Job First và FCFS.
C. Shortest Remain Time First Round-Robin.
D. Round-Robin và Shortest Job First.
Câu 20: Để định thi cho mt h thng các quá
trình đa dạng tng quát (phân b đều cho CPU-
boundness I/O-boundness), gii pháp nào sau
đây là hợp lí nht:
A. Shortest Remain Time First.
B. Multilevel Queue.
C. Shortest Job First.
D. Multilevel Feedback Queue.
Câu 21: Đâu không phải là mt chiến c cp
phát b nh:
A. First Fit.
B. Good Fit.
C. Worst Fit.
D. Next Fit.
Câu 22: Lnh nào sau đây dùng đ ly Process ID
ca Process cha ca Process hin ti:
A. getpid().
B. getcpid().
C. getppid().
D. getfpid().
Câu 23: Chọn câu đúng:
A. MS DOS UNIX đu cu trúc dng h
thống đơn (monolithic) và có th phân lp.
B. MS DOS Linux đu cu trúc
microkernel và theo hưng tiếp cn phân lp
(layered approach).
C. MS DOS Linux đu cu trúc dng h
thống đơn (monolithic) và có thể phân lp.
D. UNIX và Linux đều là cu trúc microkernel.
Câu 24: Chọn câu đúng về cu trúc monolithic
cu trúc microkernel:
A. Trên cấu trúc HĐH monolithic các module
giao tiếp dùng kiu truyền thông điệp
(message passing), còn cấu trúc HĐH
microkernel các module giao tiếp dùng kiu
truyn vùng nh chia s (shared memory).
B. Trên cấu trúc HĐH monolithic các module
giao tiếp dùng kiu truyền thông điệp
(message passing), còn cấu trúc HĐH
microkernel các module giao tiếp cũng dùng
kiu truyền thông điệp.
C. Trên cấu trúc HĐH microkernel các module
giao tiếp dùng kiu truyền thông điệp
(message passing), còn cu trúc HĐH
monolithic các module giao tiếp dùng kiu
truyn vùng nh chia s (shared memory).
D. C A, B và C đều sai.
Câu 25: Chn phát biểu đúng về process
thread:
A. Các thread th đọc, ghi trong cùng không
gian b nh còn các process thì không.
B. Các thread chung vùng stack còn các
process thì có vùng stack riêng bit.
C. Các process có th giao tiếp vi nhau còn các
thread thì không.
D. C A, B và C đều sai.
Câu 26: Quá trình P1 thc thi lnh X=X+1;
quá trình P2 thc thi lnh X=X-1; trong đó X
mt biến chia s. Đây là mt ví d cho:
A. Race condition.
B. Bài toán producer consumer.
C. Bài toán bounded buffer.
D. C 3 đều đúng.
Câu 27: S dng gii thuật định thi CPU
Shortest Job First (SJF), danh sách th t thc
thi ca các process trong bng sau là:
Process
Arrival Time
Time Burst
P0
0
10
P1
3
6
P2
5
3
P3
7
3
A. P0, P2, P3, P1.
B. P0, P1, P2, P3.
C. P1, P0, P2, P3.
D. P2, P3, P1, P0.
Câu 28: Chn phát biu SAI v các gii thuật định
thi CPU:
A. Gii thut Shortest Remain Time First
(SRTF) có chế độ quyết định là Non-
preemptive.
B. Gii thut First Come First Serve (FCFS)
không bao gi gây ra starvation..
C. Mun hiện thược gii thut tối ưu hoàn toàn
cn phi biết trước tương lai.
D. Gii thut Round-Robin (RR) nếu
quantum time rt ln thì s tr thành
FCFS.
D liệu dưới đây dùng cho 2 câu tiếp theo (29, 30)
Gi s các quá trình P1, P2, P3, P4, P5 đu vào h
thng ti thời điểm 0.
Process
P1
P2
P3
P4
P5
4
Câu 29: Tính thi gian quay vòng (turnaround
time) trung bình khi định thi Round-Robin
(quantum = 2):
A. 4.4.
B. 8.8.
C. 2.8.
D. 6.0.
Câu 30: Tính thời gian đợi (waiting time) trung
bình khi định thi Shortest Job First:
A. 6.2.
B. 5.2.
C. 4.6.
D. 4.2.
Câu 31: Mt thread bao gm các thông tin nào
sau đây:
A. Program counter, Code.
B. Program counter, Code, Stack.
C. Program counter, Stack và các Register.
D. Program counter, Stack, Register và Signal.
Câu 32: Các user-thread trong cùng mt quá
trình (process) chia s các thông tin nào sau đây:
A. Phn code và PC của cơng trình.
B. Các quá trình con của chương trình.
C. Code data ca quá trình.
D. C code, data và PC ca chương trình.
Câu 33: Định thi ngn hn (short-term
scheduler)
A. Chn quá trình nào s đưa o ng các quá
trình sn sàng.
B. Chn quá trình nào s đưc cp CPU đ thc
thi kế tiếp.
C. Chn quá trình nào s ct tm lên SWAP.
D. Chọn chương trình nào s np vào b nh.
Câu 34: Gi s một quá trình đang trng thái
b chặn (Blocked) do đang yêu cầu dch v I/O.
Khi yêu cầu được đáp ng s chuyn sang
trng thái:
A. Running.
B. Suspended.
C. Terminated.
D. Ready.
Câu 35: Khi chức năng nào sẽ chuyn CPU cho
quá trình được la chn bởi định thi ngn hn?
A. Scheduler.
B. Dispatcher.
C. Interrupt.
D. C A, B, C đều sai.
Câu 36: Cho đoạn chương trình:
int main(int argc, char * argv[])
{
int pid=fork();
if (pid==0)
{
fork();
fork();
print(“Chuc ban lam bai
tot\n”);
}
else{
fork();
}
}
Có bao nhiêu dòng Chuc ban lam bai tot” đưc in
ra:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 37: Chn phát biu đúng về so sánh gia các
phương pháp qun lí không gian đã cp và trng
trên đĩa cng (gi s: Đĩa cứng N khi trng
và M khi đã dùng).
A. Phương pháp Bit Vector tốn nhiu b nh
hơn phương pháp dùng danh sách liên kết.
B. Phương pháp Bit Vector tìm một khi trng
nhanh hơn phương pháp dùng danh sách liên
kết.
C. Phương pháp Counting tốn ít b nh để lưu
thông tin không gian trống hơn phương pháp
BitVector.
D. C A, B, C đều sai.
Câu 38: H thng làm vic theo nguyên tc phân
chia thi gian (time-sharing system) phù hp vi
các ng dng:
A. Bó (Batch).
B. ng giao din.
C. Thi gian thc thi.
D. H thng uniprogramming.
Câu 39: Các dch v ca h điu hành nhm cung
cp các chức năng nào sau đây ng qun h
thng mt cách có hiu qu:
A. Thực thi chương trình, xử h thng tp tin,
phát hin li.
B. Cp phát tài nguyên, qun tài khon, bo
mt, bo v.
5
C. Giao tiếp qu trình, giao din làm vic vi
người dùng s dng và x lí h thng tp tin.
D. Tt c đều sai.
Câu 40: Chn phát biểu đúng về cu trúc
monolithic:
A. Có hiu năng giảm so vi các cu trúc khác.
B. Việc trao đổi d liu gia các thành phn
chức năng kernel thực hin ch yếu bằng
chế message-passing.
C. Các dch v của HĐH đều được ch hp vào
kernel.
D. Vic thêm các chức năng của HĐH được thc
hin d dàng hơn so với cu trúc microkernel.
Câu 41: Chọn câu đúng:
A. Multiprograming làm gim hiu sut s dng
(CPU utilization) còn time-sharing thì làm
tăng hiệu sut s dng CPU.
B. Multiprograming gi nhiu công vic trong
b nh, còn time-sharing ch gi mt.
C. H thng multiprograming không cung cp
kh năng tương tác hiu qu vi ngưi dùng.
D. C 3 đều sai.
Câu 42: Chọn câu đúng về h thng phân b:
A. Ưu điểm là tính bo mt cao.
B. Khó chia s tài nguyên.
C. Giảm độ sn sàng (low availability).
D. Client-server mt mô hình trong h thng
phân b.
Câu 43: Chn phát biểu đúng: “system call…”:
A. Cho phép người dùng can thip u o h
thng.
B. Cho phép các process mc ngưi dùng yêu
cu dch v của HĐH.
C. ng dng của HĐH.
D. lnh h thống để người dùng tác động vào
phn cng máy tính.
u 44: HĐH linux có kiến trúc lõi nào sau đây:
A. Monolithic kernel.
B. Hybrid kernel.
C. Microkernel.
D. Module kernel.
Câu 45: H thng multiprograming:
A. h thng d phát trin hơn h thống đơn
lp trình.
B. Thc hin mi công việc nhanh hơn.
C. Ch được dùng trong các h thng tính ln
trước đây.
D. Thc hin nhiu công việc cùng lúc đưa đến
hiu sut h thng tốt hơn.
Câu 46: Quá trình là:
A. Một chương trình có thể thực thi được.
B. Mt th tc/hàm trong một chương trình.
C. Một chương trình đang thực thi.
D. Mt tp tin nh phân phn m rng .doc,
.pdf.
Câu 47: Cho đoạn chương trình sau:
int main(int argc, char *argv[]){
int pid = fork();
if (pid == 0) {
fork();
fork();
fork();
}
else {
fork();
fork();
}
}
Hi bao nhiêu quá trình được to ra?
A. 6.
B. 8.
C. 10.
D. 12.
Câu 48: H thng có 4 qtrình như bên dưới, s
dng SRTF thì thi gian đi trung bình là: (quá
trình nào đến trưc s được ưu tiên)
Process
Arrial
CPU burst
A
0
8
B
2
4
C
3
6
D
6
4
A. 5.15.
B. 5.25.
C. 5.50.
D. 5.75.
Câu 49: Mt thread b block s dn ti toàn b
các thread khác trong cùng process b block, nếu
s dng hình mapping multithread nào sau
đây:
A. One to one.
B. Many to one.
C. Many to many.
D. Tt c đều sai.