---------Trang 1---------
HỘI CÁC TRƯNG THPT CHUYÊN
KHU VỰC DH & ĐB BẮC B
THI CHN HC SINH GII KHU VC M RNG
NĂM HỌC 2011- 2012
MÔN THI: TIN HC LP 11
Ngày thi: 21 tháng 4 năm 2012
(Thi gian làm bài 180 phút không k thời gian giao đ)
Đề thi gm 03 trang
TNG QUAN BÀI THI
Tên bài Tệp chương trình Tp d liu vào Tp d liu ra Điểm
y s SEQ.* SEQ.INP SEQ.OUT 6
Thăm bạn FESTIVAL.* FESTIVAL.INP FESTIVAL.OUT 7
Lu thi TENT.* TENT.INP TENT.OUT 7
Phn m rng ca tệp chương trình được đt y theo ngôn ng lp trình đưc
s dng (ngôn ng Pascal tương ứng *.pas, ngôn ng C là *.cpp)
i 1: (6 điểm) DÃY S
Cho y s gm s nguyên hai s nguyên không âm
.
Yêu cầu: Đếm số cặp chỉ số tha mãn điều kiện:
.
D liu: vào t file văn bản SEQ.INP
ng đu cha 3 s nguyên
ng th hai gồm snguyên .
Kết qu cho ra file văn bản SEQ.OUT
Gm mt dòng cha mt s là s cp ch s đếm được.
SEQ.INP
SEQ.OUT
Gi
i thích
3 0 1
1 -1 2
4 4 cp ch s th
a
mãn là: (1,1); (1,2);
(2,2); (2,3)
Chú ý: Có 50% s test có
i 2: (7 điểm) Thăm bạn
Thành Nam đang có lễ rước đức Thánh Trn nhân dp k nim ngày gi ca
ngài. Để đm bo an toàn giao thông, trên các tuyến ph đoàn rước đi qua
k t khi đoàn rước bắt đầu o đầu ph cho đến khi đoàn ớc đi qua hết ph,
các phương tiện giao thông không được phép đi vào ph này (k t c hai đu
ph). Tuy nhiên nếu có pơng tiện nào đó đã trên ph trước khi đoàn rước đi
vào ph thì vn di chuyn bình thường (k t c hai đu ph). Cũng trong
khong thời gian đoàn rước đi trên các ph, Hùng mun thăm một ngưi bn
trong thành ph.
ĐỀ CHÍNH THC
---------Trang 2---------
Thành Nam th được t nhệ thng giao thông gm c tuyến
ph với c điểm giao cắt đu mút ca mi tuyến ph, gia hai nút giao ct
không quá mt tuyến ph. Vi mi tuyến ph, thời gian Hùng đi hết
bng vi thời gian mà đoàn rước đi hết tuyến ph này.
Ví d: Nếu đoàn rưc vào mt tuyến ph nào đó ở thời điểm 10 và cn 5 đơn vị
thời gian đ đi hết tuyến ph thì Hùng ch có th o ph tc thời điểm 10
hoc t thi điểm 15 hay muộn hơn.
Yêu cu: y xác đnh khong thi gian ít nht Hùng có th đi đến đích.
D liu: Vào t file văn bản FESTIVAL.INP
ng đu tiên ghi hai s nguyên ơng N, M (2≤N≤1000, 2≤M≤10000)
s điểm giao ct s tuyến phố. Các điểm giao cắt được đánh số t 1
đến N
ng th hai cha 4 s nguyên A, B, H, F vi A, B v trí xut phát
đích đến ca Hùng (D liệu đảm bảo có đường đi từ A đến B), Hchênh
lch thi gian gia thời điểm xut phát của đoàn rước và thời điểm xut
phát ca ng (Hùng xuất phát sau H đơn vị thi gian k t khi đn
rước bắt đu); F s lượng điểm giao ct trên hành trình của đoàn
rước.
ng th ba cha F s nguyên lần lượt s hiệu các điểm giao ct trên
hành trình đoàn ớc đi qua theo th t. D liu đm bo rng không
mt tuyến ph nào mà đoàn rước đi qua nhiều hơn một ln.
M dòng cui ng, mi dòng ghi ba s nguyên u, v t th hin mt
tuyến ph ni u và v vi thời gian đi hết nó (ca Hùng cũng như của đn
rước) là t. Giá tr ca t nm trong khong [1,1000].
Kết qu: Ghi ra file FESTIVAL.OUT
Mt s nguyên duy nht là thi gian ngn nht mà Hùng có th đi từ A đến B.
Ví d:
FESTIVAL.INP FESTIVAL.OUT
6 5
1 6 20 4
5 3 2 4
1 2 2
2 3 8
2 4 3
3 6 10
3 5 15
21
Chú ý: 50% test có n≤50 và m100
i 3: (7 đim) Lu thi
Trong mt k thi Olympic Tin hc đồng đội n đi tuyn tham gia. Ban
T chc b trí mỗi đội m vic trong mt lu riêng biệt. Các đội các lu
được đánh số t 1 đến n. Ngày đầu tiên th nghim làm quen vi h thng chm
---------Trang 3---------
điểm t động, đội th i được phân vào làm vic lu th i. bui thi chính
thức, c đội tiến hành bc thăm xác đnh lu mình s m vic. Dĩ nhiên, vic
bốc thăm cũng được tin học hoá: Trước s chng kiến của các đội trưởng, ban
t chc kích hoạt chương trình to mt hoán v P = (p1, p2, . . .,pn) các s t 1
đến n. Hoán v P được hin th công khai trên màn hình ln trong hội trường
các đội theo đó đi vào lều ca mình theo cách: đi i s vào lu pi. Không ai nghi
ng v tính trung thc khách quan ca kết qu bc thăm. Nhưng tâm lý
chung ai cũng thầm mong ước được v li chính lều nơi ban đu mình th
nghim h thng.
Yêu cu: Hãy c đnh có bao nhiêu kh năng đúng k đội may mn được
làm việc đúng trong lều đã th nghim.
D liu: Vào t file văn bn TENT.INP gm mt dòng cha 2 s nguyên n và
k, các s cách nhau ít nht mt du cách (1 n ≤ 105, 0 k n).
Kết qu: Đưa ra file văn bn TENT.OUT mt s nguyên s của kết qu
tìm được khi chia cho 109 + 7.
Ví d:
TENT.INP TENT.OUT
4 2 6
Chú ý: Có 50% s test có tươngng vi 50% s điểm ca bài có n 10.
80% s test có tương ứng vi 80% s điểm ca bài có n 5000.
…………….HT…………….
HỘI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN
KHU VỰC DH & ĐB BẮC BỘ
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC MỞ RỘNG
NĂM HỌC 2011- 2012
MÔN THI: LỊCH SỬ LỚP 11
Ngày thi: 21 tháng 4 năm 2012
(Thời gian làm bài 180 phút không k thời gian giao đề)
Đề thi gồm 01 trang
Câu 1 (3,0 điểm)
Phân tích nguyên nhân chung và ý nghĩa, c động của các cuộc cách mạng sản (thế kỉ
XVII-XVIII).
Câu 2 (3,0 điểm)
Tại sao m 1868, Thiên hoàng Minh Trị thực hiện cuộc Duy tân đất nước (Nhật Bản). Nêu
nhận xét về những chính sách cải cách Minh Trị.
Câu 3 (3,0 điểm)
Nêu ý nghĩa của Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga (1917). Phân tích ảnh hưởng
của Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga đối với phong trào giải phóng dân tộc trên thế
giới.
Câu 4 (3,0 điểm)
Thông qua cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp m lược (1858-1884), hãy so nh thái độ
của nhân dân và của triều đình Huế trong cuộc đấu tranh chống Pháp xâm lược.
Câu 5 (2,5 điểm)
Nêu hoàn cảnh bùng nổ và đặc điểm của phong trào Cần vương chống Pháp (cuối thế kỉ XIX).
Câu 6 (2,5 điểm)
Các sĩ phu yêu nước (cuối thế kỉ XIX), đưa ra các đnghị cải cách duy tân trong bối cảnh lịch
snước ta như thế nào? Nêu một số đề nghị cải cách tiêu biểu. Vì sao những cải cách đó không
thực hiện được.
Câu 7 (3,0 điểm)
Trình bày những hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu (từ đầu thế kỉ XX đến trước chiến
tranh thế giới thứ nhất). Đánh giá mặt tích cực và hạn chế trong chủ trương cứu nước của Phan
Bội Châu.
………………………….HẾT……………………………..
ĐỀ CHÍNH THỨC
HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN KÌ THI CHỌN HSG KHU VC MỞ RỘNG
KHU VỰC DH & ĐB BẮC BỘ Nam Định, ngày 20 tháng 4 năm 2012
BAN ĐỀ THI
BÁO CÁO
NỘI DUNG CÁC ĐỀ THI KHU VỰC
(Lớp 11).
1. S lượng đthi đã nhận: 12 đề, thuộc các tỉnh: Ninh Bình, Hải Phòng, Thái nh, Quảng Ninh,
Lào Cai, Vĩnh Phúc, Chu Văn An (HN), Hưng Yên, Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Nam
2. Nhận xét:
2.1 Ưu điểm:
+ Bám sát cu trúc đ thi
+ Sát với chương trình
+ Có sphân hoá cao
2.2. Hạn chế
+ Một số đề đưa ra những nội dung phức tạp.
+ Chưa hoàn thiện về câu, từ, nội dung...
3. Đề thi chính thức
Câu Trường Nội dung nguyên bản Nội dung chỉnh sửa
1 Hải Phòng, Chu Văn
An (HN), Lào Cai
Tcác cuộc cách mạng tư sản
thời đầu Cận đại em hãy t ra
những nét bản nhất về:
nguyên nhân ng nổ, mục
đích, giai cấp lãnh đạo, lực
lượng tham gia hướng phát
triển? Cách nhận biết thế nào
cuc cách mạng sản triệt
để. Cho ví dụ.
Phân tích nguyên nhân
chung ý nghĩa, c động
của các cuộc cách mạng tư
sản (thế kXVII-XVIII).
2 Nam, Lào Cai,
Vĩnh Phúc, Hải
Phòng, Ninh Bình,
Hi Dương, Hưng
Yên, Chu Văn An
(HN)
Trình bày hiểu biết của em về
công cuc Duy tân của Nhật
Bản nửa sau thế kỉ XIX trên
các vấn đsau: Nguyên nhân,
điều kiện, m tắt nội dung và
kết quả, làm sao kết
quả như vy.
Tại sao m 1868,
Thiên hoàng Minh Trị thực
hiện cuộc Duy tân đất
nước (Nhật Bản). Nêu
nhận xét về những chính
sách cải cách Minh Trị.