1
Së Gi¸o dôc vμ §μo t¹o Kú thi chän ®éi tuyÓn häc sinh giái Líp 12 thpt
Thanh ho¸ gi¶I to¸n trªn m¸y tÝnh cÇm tay N¨m häc 2010- 2011
Thi gian làm bài: 150 phút
HƯỚNG DN CHM ĐỀ THI CHÍNH THC MÔN VT LÍ
Đề này có 10 câu
ĐIM CA TOÀN BÀI THI Các giám kho
(H tên và ch ký)
S phách
Bng s
Bng ch
Chú ý: 1. Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 4 ch s thp phân trên máy tính.
2. Ghi li gii tóm tt đến kết qu bng ch. Sau đó thay s và ghi kết qu bm máy.
3. trường hp khong trng viết không đủ hc sinh có th viết ra mt sau ca t đề.
Đề bài và bài làm
Câu 1: (2 đim)
Đề bài: Ti thành ph Thanh Hoá, chu kì dao động ca con lc đơn chiu dài (l1 + l2) đo được
là T+ = 2,3s. Còn chu kì dao động ca con lc đơn chiu dài (l1 - l2) đo được là T- = 0,9s. Hãy
xác định chu kì dao động ca các con lc đơn ln lượt có chiu dài l1 l2 ti thành ph Thanh
Hoá. Kết qu tìm được có ph thuc vào gia tc trng trường hay không ?
Li gii tóm tt đến đáp s bng ch:
+ Chu kì được tính bi các công thc
T+ =
()
12
2πg
ll+ ; T- =
()
12
2πg
ll ; T1 = 1
2πg
l ; T2 = 2
2πg
l (0,25 đ)
+ Suy ra 121212
22 2 2
12 + -
TT T T
llllll+−
== = (0,25 đ)
+ Hay 222 222
+12 - 12
T = T + T & T = T - T Æ
22 2 2
+- + -
12
T+T T - T
T= ; T=
22
(0,25 đ)
+ Biu thc ca T1 và T2 tuy không cha g nhưng kết qu thì chđược khi các con lc đặt
cùng mt v trí địa lí. (0,25 đ)
Thay s và kết qu:
+ 22
1
2,3 +0,9
T= 2 1,7464 s (0,50 đ)
+
22
2
2,3 -0,9
T= 2 1,4967 s (0,50 đ)
Câu 2: (2 đim)
Đề bài: Cường độ âm thanh nh nht mà mt ngui bình thường có th nghe thy ng vi tn
s 103 hz là I0 = 10-12 W/m2. B qua mt mát năng lượng cho môi trường.
a) Hi mt người bình thường đứng v trí M cách xa ngun O phát âm thanh tn s 103 hz,
công sut P = 5W mt khong OM như thế nào thì vn còn nghe thy âm thanh ca ngun
phát ra ?
b) Tính mc cường độ âm ti v trí chính gia ca OM nói trên.
2
Li gii tóm tt đến đáp s bng ch:
+ Gi khong cách cn tìm là R thì P = IR.2
4πR vi IR I0 (0,25 đ)
+ Vy R
0
P
4πI
(1) (0,25 đ)
+ Ti v trí cách ngun R/2 thì IR/2 = 0
2
P= 12I
R
4π2
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
(0,25 đ)
+ Vy mc cường độ âm ti khong cách R/2 là LR/2 = lg R/2
0
Ilg12
I= (2) (0,25 đ)
Thay s và kết qu:
+ R -12
5
4π.10
0,6308.106 m (0,50 đ)
+ LR/2 = 1,0792 B (0,50 đ)
Câu 3: (2 đim)
Đề bài: Mt con lc lò xo khi lượng m = 1kg và độ cng k = 250
N/m được ni vi vt khi lượng M = 4kg nm trên mt phng
nghiêng có góc nghiêng α = 200 nh mt si dây mnh vt qua
ròng ròng khi lượng không đáng k. Hình bên. B qua ma sát
gia M vi mt phng nghiêng. Hãy xác định độ giãn ca lò xo
khi h nm cân bng và xác định chu kì ca h khi M thc hin dao động nh trên mt phng
nghiêng.
Li gii tóm tt đến đáp s bng ch:
+ Chiu (+) hướng thng đắng lên trên. Phương trình chuyn động ca các vt là:
Mgsinα - T = Ma ; T - mg - kx = ma (0,25 đ)
+ Khi h nm cân bng a = 0, v = 0 và x = X0 ta có Mgsinα = mg + kX0
Suy ra X0 =
(
)
gMsinα - m
k (1) (0,25 đ)
+ Khi h dao động ti thi đim t có biên độ x thì Mgsinα - T = Ma ; T - mg - k(x +X0) = ma
Suy ra Mgsinα - Ma - mg - k(x +X0) = ma Æ hay x" + k
m + M x = 0 (0,25 đ)
+ Vy h dao động điu hoà vi chu kì T = 2πm + M
= 2π
ωk (2) (0,25 đ)
Thay s và kết qu:
Thay s vào (1) và (2) bm máy ta có kết qu
+ X0 =
(
)
0
g 4sin20 - 1
250 1,4439 cm (0,50 đ)
m M
α
k
3
+ T = 1 + 4
2π250 0,8886 s (0,50 đ)
Câu 4: (2 đim)
Đề bài: Mt cht đim chuyn động tròn đều vi bán kính quĩ đạo là 3,5cm, thi gian chuyn
động hết mt vòng là 12s. Chn mc thi gian là lúc cht đim gn trc Ox nht và gc to
độ là v trí trên trc Ox gn quĩ đạo nht. Hãy viết phương trình hình chiếu vuông góc ca cht
đim lên trc Ox đồng phng vi quĩ đạo chuyn động và xác định v trí ca vết chiếu ti thi
đim t = 100s.
Li gii tóm tt đến đáp s bng ch:
+ Phương trình cn tìm có dng x = Acos(ωt + ϕ). (0,25 đ)
+ Theo bài ra ta có A = 3,5cm ; ω = 2ππ
=
T6
rad/s (0,25 đ)
+ Ngoài ra ti t = 0 ; x(0) = 0 suy ra ϕ = 2
π
±
(0,25 đ)
+ Phương trình cn tìm có dng x = 3,5cos( π
6t ± 2
π
) cm (0,25 đ)
Thay s và kết qu:
+ Li độ lúc t =100s là x(100) = 3,5cos( π
6100 ± 2
π
) cm (0,50 đ)
+ x(100) - 3,0311 cm hoc 2,2166 cm (0,50 đ)
Câu 5: (2 đim)
Đề bài: Hình bên: B qua ma sát, khi lượng ca các ròng rc và dây ni.
Các si dây dây đều mm, mnh, không giãn và luôn thng đứng.
Tính độ cng tương đương ca h. Cho biết k1 = 10 N/m ; k2 = 15 N/m ;
k3 = 25 N/m.
Li gii tóm tt đến đáp s bng ch:
+ Ta có Fm = 2F3 = 2F2 = 2F1 (0,25 đ)
Æ kxm = 2k3x3 = 2k2x2 = 2k1x1 (1) (0,25 đ)
+ Ngoài ra 2xm = x1 + x2 + x3 nên thay vào (1) ta có:
321
3i2i1i
xxx14 14 14
= ; = ; =
kkx kkx kkx
⎛⎞ ⎛⎞ ⎛⎞
⎜⎟ ⎜⎟ ⎜⎟
⎜⎟ ⎜⎟ ⎜⎟
⎝⎠ ⎝⎠ ⎝⎠
∑∑
(0,25 đ)
+ Suy ra
321
4111
kkkk
=++ Æ 123
12 23 31
kkk
k = 4 k k + k k + k k (2) (0,25 đ)
Thay s và kết qu:
+ 10.15.25
k = 410.15+ 15.25 + 25.10 (0,50 đ)
+ k 19,3548 N/m. (0,50 đ)
m
k1
k2 k3
4
Câu 6: (2 đim)
Đề bài: Cho mch đin xoay chiu hình bên. Biết R = 100Ω ; ZC = 120Ω ; cun dây thun
cm ZL= 20Ω ; uAB= 100 2cos100πt (V). Tính đin lượng
phóng qua tiết din dây dn trong 1
8 chu kì.
Li gii tóm tt đến đáp s bng ch:
+ Ta có I0 =
()
0
2
2
LC
U
RZZ+− = 1(A) (0,25 đ)
+ Vy i = I0cos(100πt + ϕ) Tuy nhiên tính đin lượng trong 1
8 chu kì, ta có th chn li mc
thi gian để cho i = cos(100πt + ϕ) = sin100πt (0,25 đ)
+ Đin tích chy qua trong thi gian dt là dq = idt Æ đin tích chy qua tiết din dây dn
trong thi gian t k t khi dòng đin trit tiêu là
00
sin(100 t)
tt
q idt dt
π
Δ= =
∫∫ (0,25 đ)
+ Vi T = 1
50 s. Ly tích phân ta được Δq =
()
0
1cos 100
100
t
t
π
π
(không xét chiu dòng đin,
nên không có du ±). (0,25 đ)
Thay s và kết qu:
+ Sau 1
8 chu kì đầu Δq = 1cos cos0
100 4
π
π
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
(0,50 đ)
+ Δq = 9,3231.10-4 C (0,50 đ)
Câu 7: (2 đim)
Đề bài: Trong mch đin hình bên cun dây là thun cm. Khi K m thì dòng đin là i1 còn
khi K đóng thì dòng đin là i2. Biết rng i1 và i2 khác pha nhau 2
π
và I1 = 2I2. Tìm h s cng
sut cosϕ1 ca mch lúc K m và tìm giá tr ca ϕ1.
Li gii tóm tt đến đáp s bng ch:
+ Vi I1 = 2I2 thì Z1 = Z2/2 Æ
12
R1R
=
cos 2 cos
ϕ
ϕ (0,25 đ)
+ Suy ra cosϕ1 = 2cosϕ2 . Hai góc khác nhau 2
π
nên cosϕ2 = - sinϕ1 Æ 2sinϕ1 = - cosϕ1
(0,25 đ)
+ Biến đổi thành 4sin2ϕ1 = cos2ϕ1 Æ cosϕ1 = 2
5 (0,25 đ)
+ Hai góc ϕ1 ϕ2 đều nhn và khác nhau 2
π
nên chúng phi
ngược du. Mt khác do các t mc song song nên ZC2 < ZC1. Suy
ra ϕ2 >0 & ϕ1 < 0 Æ ϕ1 = - |arccos 2
5| (0,25 đ)
Thay s và kết qu:
C
A B
R L
C1
N M
R L
C2
k
5
+ cosϕ1 = 2
5 0,8944 (0,50 đ)
+ ϕ1 = - |arccos 2
5| - 26,56510 = 260 33' 54" (0,50 đ)
Câu 8: (2 đim)
Đề bài: Mt ròng rc có bán kính R = 5cm, khi lượng M = 2kg, có th
quay không ma sát quanh mt trc nm ngang. Cun đầu mt si dây
mnh, nh vào ròng rc và buc đầu t do vào hòn bi m = 3kg. Hòn bi
cách mt đất 2m. Hình bên. Th nh hòn bi cho rơi xung. B qua sc
cn không khí. Hi khi hòn bi tiếp đất thì ròng rc quay vi tc độ góc là
bao nhiêu ?
Li gii tóm tt đến đáp s bng ch:
+ Áp dng định lí động năng ΔWd = Am hay 22
.
22
Imv
h
ω
⎛⎞
+=
⎜⎟
⎝⎠
(0,50 đ)
+ Vì v = R.ω nên suy ra 2Ph = Iω2+mR2ω2 hay 2
2
2.
P
h
ImR
ω
=
+
Æ 2mgh
ω = R M + 2m (0,50 đ)
Thay s và kết qu:
+ 2 3.g.2
ω = 0,05 2 + 2.3 (0,50 đ)
+ ω = 108,4803 rad/s. (0,50 đ)
Câu 9: (2 đim)
Đề bài: Mt con lc lò xo có chiu dài t nhiên l0 = 10 cm và khi lượng là
m = 100 g. Con lc có đầu phía trên c định, đầu dưới có th trượt trên mt
phng nghiêng vi góc nghiêng α1 = 600. Hình bên. Chiu dài con lc khi
nm cân bng trên mt phng nghiêng là l1 = 12,16 cm.
a) B qua ma sát. Tính chiu dài l2 ca con lc nếu góc nghiêng gim xung đến α2 = 300 ?
b) Thc tế gia m và mt phng nghiêng có ma sát nên sau 10 chu kì dao động trên mt phng
nghiêng α1 thì biên độ đã gim đi 1 cm. Tìm h s ma sát μ.
Li gii tóm tt đến đáp s bng ch:
+ Phương trình cân bng ca con lc là mgsinα1 = k(l1 - l0) và mgsinα2 = k(l2 - l0) (0,25 đ)
Suy ra l2 =
(
)
01 212
1
sin sin sin
sin
ll
α
αα
α
−+ (0,25 đ)
+ Năng lượng ca con lc là
2
kA
2 . Độ gim năng lượng sau mi chu kì bng công ca lc ma
sát. Tc là (μ.mg.cosα1).4A = dE = kA.dA. (0,25 đ)
+ Vi 1
10
mgsinα
k = - ll dA = 0,1 cm, ta suy ra 1
10
0,1.tan
μ4( )ll
α
= (0,25 đ)
Thay s và kết qu:
+ l2 =
()
00 0
0
10 sin 60 sin 30 12,16sin 30
sin 60
−+ 11,2471 cm (0,50 đ)
m
α
k
,
l
μ
F
M
m