SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài: 180 phút, không k thi gian giao đề.
————————————
Câu 1 (1.0 điểm). Cho hàm số 42
121
4
yxx đồ thị

C. Tính diện tích tam giác các
đỉnh là các điểm cực trị của đồ thị

C.
Câu 2 (1.0 điểm). Cho hàm số 1
2
x
yx đồ thị

C đường thẳng :2 1 dy xm (m là
tham số thực). Chứng minh rằng với mọi ,m đường thẳng d luôn cắt

C ti hai đim phân bit
, .
A
B Gọi 12
,kk
lần lưt là hệ số góc của tiếp tuyến với

C tại
A
.B Xác định m để biểu thức

22
12
31 31Pk k đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 3 (1.0 điểm). Cường độ động đất M được cho bởi công thức 0
log log
M
AA trong đó A là
biên độ rung chấn tối đa, 0
A
biên đchuẩn (hằng số). Một trận động đất Xan Phranxixcô có
cường độ 8 độ richter, trong cùng năm đó một trận động đất khác gần đó đo được cường độ
6 độ richter. Hỏi trận động đất Xan Phranxixcô biên độ rung chấn tối đa gấp bao nhiêu lần
biên độ rung chấn tối đa của trận động đất kia?
Câu 4 (1.0 điểm). Cho hàm số 22
11
1(1)
() ( 0).


xx
fx e x Tính (1). (2). (3)... (2017)ff f f .
Câu 5 (1.0 điểm). Giải phương trình: 2
sin 3 2cos 1
x
x.
Câu 6 (1.0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy
A
BCD là hình thoi tâm O,23, 2
A
CaBDa;
hai mặt phẳng (SAC)(SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm C
đến mặt phẳng ()SAB bằng 3
2
a. Tính thể tích khối chóp .S ABC theo a.
Câu 7 (1.0 điểm). Cho hình chóp .SABCDđáy
BCD hình vuông cạnh 22a tam giác
SAB tam giác cân tại đỉnh S. Góc giữa đường thẳng SA mặt phẳng đáy bằng 0
45 , góc giữa
mặt phẳng
SAB và mặt phẳng đáy bằng 0
60 . Tính theo a khoảng cách từ Cđến mặt phẳng ()SAD .
Câu 8 (1.0 điểm). Trong không gian cho 2nđiểm phân biệt

4,nn, trong đó không ba
điểm nào thẳng hàng trong 2n điểm đó đúng n điểm cùng nằm trên một mặt phẳng. Tìm tất
cả các giá trị của n sao cho từ 2n điểm đã cho tạo ra đúng 505 mặt phẳng phân biệt.
Câu 9 (1.0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 4 0dmx y đường
tròn
22 2
: 2 2 24 0 Cx y x mym có tâm .Im m để đường thẳng d cắt đường tròn ()C
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 12.
Câu 10 (1.0 điểm). Cho ,ab là hai số thực dương thoả mãn: 22
2( ) ( )( 2) a b ab a b ab . Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
33 22
33 22
49




ab ab
Tba ba
.
------------------------------------Hết----------------------------------
Thí sinh không được s dng tài liu, máy tính cm tay. Cán b coi thi không gii thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:................................................................. ; Số báo danh:.........................
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
—————————
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG
LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2017-2018
Môn: TOÁN - THPT
(G
m 0
6
tran
g)
Lưu ý
- Đáp án ch trình bày mt cách gii bao gm các ý bt buc phi có trong bài làm ca hc sinh.
Khi chm nếu hc sinh b qua bước nào thì không cho đim bước đó.
- Nếu hc sinh gii cách khác, giám kho căn c các ý trong đáp án để cho đim.
- Trong bài làm, nếu mt bước nào đó b sai thì các phn sau có s dng kết qu sai đó không
được đim.
- Trong li gii câu 6, 7 nếu hc sinh không v hình thì không cho đim.
- Đim toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
Câu Nội dung trình bày Điểm
1
Câu 1 (1.0 đim). Cho hàm s 42
121
4
yxx có đồ th là (C). Tính din tích tam
giác có các đỉnh là các đim cc tr ca đồ th (C).
Ta có 3
0
'4; y'=0 2
2


x
yx x x
x
Suy ra 3 điểm cực trị là ( 2; 3); (0;1); (2; 3) ABC
0.25
Các điểm cực trị tạo thành tam giác ABC cân tại B
Gọi H là trung điểm của AC (0; 3)H
B
HAC
0.25
Ta có (0; 4) 4

BH BH ; (4;0) 4

AC AC 0.25
Vậy diện tích cần tìm: 11
. . .4.4 8
22
SBHAC (đvdt) 0.25
2
Câu 2 (1.0 đim). Cho hàm s 1
2
x
yxđồ th
Cđường thng
:2 1 dy xm (m là tham s thc). Chng minh rng vi mi ,m đường thng
d luôn ct
C ti 2 đim phân bit , .
A
B Gi 12
,kk
ln lượt là h s góc ca tiếp
tuyến vi
C ti
A
B. Xác định m để biu thc

22
12
31 31Pk k đạt
giá tr nh nht.
Hoành độ giao điểm của
C d là nghiệm của phương trình:
121(1)
2

xxm
x
(1)
12 1 2 xxmx (vì 2x không là nghiệm của pt (1))
0.25
2
26 320(2). xmxm 0.25
Ta có

22
6832 4120. mmmmm
Phương trình (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt khác 2, hay d luôn cắt (C) tại 2 điểm
phân biệt A, B.
Gọi 12
,
x
x là hoành độ của A, B 12
,
x
x là các nghiệm của pt (2). Theo định lý Viét
ta có:
12
12
6
2
32
2

m
xx
m
xx
. Mặt khác ta có


12
1
22
2
1
2
1
2
k
x
k
x

12 22 2 2
12 1212
11 1
4.
22 22432 64
2






kk
xx xxxx m
m
Khi đó

22
22
121212
31 31 9 9 233 2(*) Pk k kk kk
0.25
Ta có 12
,0.kk Theo bất đẳng thức Côsi: 22 22
12 12 12
99281 18 72 kk kk kk
12 12
23 3 4 9 12 4 24 kk kk
Vậy VT(*) 72 24 2 98
Dấu bằng xảy ra

12 1 2 12
6
22 4 42
2

m
kk x x xx m (Do 12
x
x)
Vậy: min 98 2Pm
.
0.25
3
Câu 3 (1.0 đim). Cường độ động đất M được cho bi công thc 0
log log
M
AA
trong đó A là biên độ rung chn ti đa, 0
A
là biên độ chun (hng s). Mt trn
động đất Xan Phranxixcô có cường độ 8 độ richter, trong cùng năm đó mt trn
động đất khác gn đó đo được cường độ là 6 độ richter. Hi trn động đất Xan
Phranxixcô có biên độ rung chn ti đa gp bao nhiêu ln biên độ rung chn ti đa
t
r
n độn
g
đất kia?
Gọi 11
,
M
A lần lượt là cường độ và biên độ của trận động đất ở Xan Phranxixcô
Gọi 22
,
M
A lần lượt là cường độ và biên độ của trận động đất còn lại
khi đó ta có 1102 20
log log , log log
M
AAM A A
0.25
Từ đó ta có 12
12
00
10 ; 10
M
M
AA
AA
0.25
Lập tỉ số 1
12
2
2
1
2
10 10 10 100
10

M
MM
M
A
A 0.25
12
100.
A
A . Vậy cường độ trận động đất Xan Phranxixcô có biên độ gấp 100
lần trận động đất còn lại.
0.25
4
Câu 4 (1.0 đim). Cho hàm s 22
11
1(1)
() .

xx
fx e Tính (1). (2). (3)... (2017)ff f f
Ta có:

22 22432
22 22 22
2
11 (1)(1) 2321
1(1) (1) (1)
1111
11
(1) (1 1 0
)






x
xxxxxxx
x x xx xx
xdo
xx x x x
x
xx
0.25
Khi đó ta có
11 1
2017 ...
1.2 2.3 2017.2018
(1). (2). (3)... (2017) 
ff f f e 0.25
111 1 1
2017 1 ...
2 2 3 2017 2018

e 0.25
1 2017.2019
2018 2018 2018
ee 0.25
5
Câu 5 (1.0 đim). Gii phương trình: 2
sin 3 2cos 1
x
x
Phương trình sin 3 os2
x
cx 0.25
sin 3 sin(2 )
2
xx
0.25

2
2
32
10 5



xk
k
k
x

0.25
0.25
HS tìm được 1 h nghim đúng thì được 0.25đ
6
Câu 6 (1.0 đim). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O,
23
A
Ca, 2
B
Da; hai mt phng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc vi mt
phng (ABCD). Biết khong cách t đim C đến mt phng ()SAB bng 3
2
a. Tính
th tích khi chóp .S ABC theo a.
Ta có diện tích hình thoi
BCD là: 22
23 3
ABCD ABC
SaSa 0.25
Theo giả thiết ( )SO ABCD .
Kẻ ,() ()OK AB OH SK AB SOH AB OH OH SAB
0.25
33
( ,( )) 2 (O,( )) (O,( ))
24

aa
d C SAB d SAB d SAB OH
Khi đó ta có 2222 2 222
1114 1114
3

OK OA OB a OS OH OK a 0.25
Vậy thể tích khối S.ABC
3
2
.
11 3
..3.
3326

SABC ABC
aa
VSSOa (đvtt) 0.25
7
Câu 7 (1.0 đim). Cho hình chóp .S ABCD đáy
BCD là hình vuông cnh
22a và tam giác SAB là tam giác cân ti đỉnh S. Góc gia đường thng SA
mt phng đáy bng 0
45 , góc gia mt phng
SAB và mt phng đáy bng 0
60 .
Tính khong cách t Cđến ()SAD .
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy,
M
là trung điểm
A
B
SAB cân tại S nên SM AB kết hợp với ()SH ABCD suy ra
A
BSMH.
Vậy
M
H là trung trực của
A
B,
M
H cắt CD tại NN là trung điểm của .CD
0.25
Nên theo giả thiết ta được:
+

0
,( ) 45 2SA ABCD SAH SA SH
+



02
(), , 60 .
3
SAB ABCD SM MH SMH SM SH
0.25
Trong tam giác SAM ta có:
2
222 2 2
4
223
3

SH
SA AM SM SH a SH a
0.25
Từ đó tính được:
230
(,())2(,())2 5

a
dC SAD dH SAD HP
0.25
8
Câu 8 (1.0 điểm). Trong không gian cho 2nđim phân bit
4,nn , trong đó
không có ba đim nào thng hàng và trong 2n đim đó có đúng n đim cùng nm
trên mt mt phng. Tìm tt c các giá tr ca n sao cho t 2n đim đã cho to ra
đúng 505 mt phng phân bit.