BM-004
Trang 1 / 11
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG ĐỀ S 1
GHI TÊN ĐƠN V CH QUN MÔN HC
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
KT CU THÉP 1
Mã hc phn:
71CON140053
S tin ch:
3
Mã nhóm lp hc phn:
232_71CON140053_01_02
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm bài:
90
Thí sinh đưc tham kho tài liu:
Không
Ging viên nộp đề thi, đáp án bao gồm c Ln 1 và Ln 2 trưc ngày 15/03/2024.
ch thc np i (Ging viên ghi rõ u cu):
- Làm bài trên giy np li
BM-004
Trang 2 / 11
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
ti đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO2
La chn hình
tính toán các cu
kin thông qua phân
tích s làm vic &
phá hoi ca các cu
kin bng thép khi
chu ti.
T lun
20%
3
2
CLO3
Thc hin thành
tho mô phỏng sơ
đồ tính toán các cu
kin nhm vào vic
thiết kế tiết din
cu kin (ct, dm,
sàn, dàn mái) &
liên kết các b phn
kết cu thép.
T lun
30%
1
4.5
CLO4
Xác định các loi
ti trng tác dng,
ni lc và t hp
ni lc , thiết kế tiết
din kết cu (ct,
dm chính, dm
ph, sàn) & liên kết
các b phn kết cu
công trình thép
T lun
30%
2
3.5
CLO6
Hình thành các
chun mực đạo đức
chuyên môn và
ngh nghip trong
vic thiết kế kết cu
thép
T lun
20%
1,2,3
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần để đánh giá (có một s CLO đưc b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thc đánh giá quá trình khác ch không b trí đánh giá
BM-004
Trang 3 / 11
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO va được b trí đánh giá quá trình hay giữa
k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây s để
phân phi t l % s đim tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ứng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kê hiu PLO/PI
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu đ đo ờng đánh giá các PLO/PI. Trưng hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
BM-004
Trang 4 / 11
III. Ni dung câu hi thi
Câu 1 (4.5 điểm): Cho mt dm thép t hợp hàn có sơ đ và tiết diện như hình vẽ.
Cho biết vt liệu thép có f = 240 MPa, γc = 1,0. Độ võng cho phép ca dm 1/400. H s vượt
ti ca hot ti nq = 1.2, b qua trọng lượng bn thân.
Yêu cu anh, ch hãy tính toán các vấn đề sau:
a). Xác đnh các giá tr tinh toán ca ni lực (M và V). (1 điểm).
b). Xác định các đặc trưng hình học ca tiết diện (J,S,W). (1 điểm)
c). Tính toán thay đi tiết din dm ti đim A cách gi mt khong x = L/6 (1.5
điểm).
d). Tính toán liên kết hàn gia cánh và bng dm, cho biết fwf = 170 MPa, fws = 145
MPa, βf = 0.7, βs = 1.0. (1 đim).
Câu 2 (3.5 điểm): Cho mt ct thép có tiết din t hp t 1 thép I30 và 2 thép U30, đồ
như hình vẽ. Cho biết h s quy đổi chiu dài tính toán ca cột μu = μv = 1. Vt liu thép chế
to ct f = 240 MPa, γc = 1,0. Ct chu mt lực nén đúng tâm N. Yêu cầu anh, ch hãy tính
toán:
a). Tính toán các đặc trưng hình học ca tiết din thép t hp (A, Ju, Jv) (1.5 đim)
b). Tính các bán kính quán tính ru, rv và độ mnh λu, λv (1 đim)
c). Xác đnh giá tr lc nén tính toán ln nht mà ct đ kh năng chịu ti (1 đim).
S liu: thép I30 có A = 46.5cm2, Jx = 7080cm4, Jy = 337cm4, Wx = 472cm3, Wy = 49.9cm3.
Thép U30 A = 40.5cm2, Jx = 5810cm4, Jy = 327cm4, Wx = 387cm3, Wy = 43.6cm3, z =
2.52cm. khong cách gia hai tim thép U bng 26 cm.
L = 10.8m
qtc =120 kN/m
1000
25
25
950
tw = 10
340
x = 1.80m
A
v
v
u
u
I 30
U30
N = 2200 kN
x
x
x
y
y
y
y
z = 25.2
b = 260
L = 7800
BM-004
Trang 5 / 11
Câu 3: chn mt trong ba câu (a, b hoc c) sau đây (2 điểm):
a). Anh ch hãy kim tra độ võng dm trong câu hi s 1.
b). Để nâng cao kh năng chịu lc cho cột (câu 2), người ta b trí một điểm ging theo hai
phương ở gia cột. Trong trường hợp đó, anh, chị hãy kim tra kh năng ổn định ca ct thép
theo 2 phương khi chu lc N = 2800 kN.
c). Anh, ch hãy kim tra kh năng chịu lc ca thanh xiên đầu dàn, cho biết: tiết din thanh
gm 2 thép góc 100x10, bn mt dày 12 mm, chiu dài hình hc ca thanh l = 3m, thanh chu
mt lc nén N = 450 kN. Cường độ ca thép f = 240 MPa, h s γc = 1.0.
Ghi chú: các s liu cn thiết khác, sinh viên có th t b sung nếu cn.