BM-003
Trang 1 / 12
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
ĐƠN VỊ: TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Cơ sở d liu
Mã hc phn:
71MISS30063
S tin ch:
03
Mã nhóm lp hc phn:
232_ 71MISS30063 _02,03,04
Hình thc thi: Trc nghim kết hp T lun
Thi gian làm bài:
90
Thí sinh được tham kho tài liu:
Không
Yêu cu h tr:
- Sinh viên thi Phòng thường của trường, dung máy tính/điện thoại cá nhân để thi.
- Sinh viên truy cp trang cte của trường để tải đề dạng Word và làm bài sau đó upload bài
làm dng Word lên h thng cte.
- Sinh viên ĐƯỢC s dng tài liu: giy, tài liu trong máy tính/điện thoi cá nhân,
Internet nên Phòng Kho thí không tt Google.
- Sinh viên ĐƯỢC s dụng điện thoại để thi nên có th s np nhiu Hình nh, h thng cte
cho sinh viên upload hình.
Ging viên nộp đề thi, đáp án bao gồm c Ln 1 và Ln 2 trước ngày 15/03/2024.
Cách thc npi phn t lun (Ging viên ghi rõ yêu cu):
PHN TRC NGHIM (tng s câu hỏi: 20 câu + thang điểm tng câu hi: 0.1 đim)
Phn thi này bao gm 20 câu hi (mỗi Câu 0.1 điểm) được ly t File HotPotatoes,
ging viên gửi đính kèm theo Đề thi, sinh viên làm trc tiếp trên trang thi.
PHN T LUN (tng s câu hỏi: 4 câu + thang đim tng câu hi: Câu 1 2 điểm,
Câu 2 2 điểm, Câu 3 3 điểm, Câu 4 1 điểm).
ng dn: Sinh viên download đ thi t lun này dng 1 file Word và làm phn thi
T lun trc tiếp ngay trong file Word này, sau khi kết thúc bài làm Sinh viên đặt li
(rename) tên file theo cu trúc:
Tên file: MSSV_HoVaTen.doc (lưu ý: h tên viết không du)
Ví d: 2274802010500_LyThiHuyenChau.doc và sau đó nộp (submit) file này
lên li trang thi.
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
BM-003
Trang 2 / 12
- Tên các phương án la chn: in hoa, in đậm
- Không s dng nhy ch/s t động (numbering)
- Mặc định phương án đúng luôn luôn là Phương án A ghi ANSWER: A
- Tng s câu hi thi: 20 Câu trc nghim + 04 câu hi T lun
- Quy ước đặt tên file đề thi:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TNTL_De 1
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phần_TNTL_De 1_Mã đề (Nếu s dng nhiu mã
đề cho 1 ln thi).
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric v Trung
tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word file pdf (nén lại đặt
mt khu file nén) và nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi 0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
- Khuyến khích Ging viên biên son và nộp đề thi, đáp án bằng File Hot Potatoes. Trung tâm Kho
thí gửi kèm File cài đặt và File hướng dn s dụng để h tr Quý Thy Cô.
BM-003
Trang 3 / 12
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành
phần đánh giá
(%)
Câu
hi thi
s
Đim
s
ti
đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO 1
Phát triển cơ sở dữ
liệu vào việc xây
dựng phần mềm
theo đúng yêu cầu
của doanh nghiệp
Trc
nghim
20%
20 câu
trc
nghim
2/10
PI 2.1, R
CLO 2
Sử dụng các quy
tắc chuẩn hóa hóa
dữ liệu vào việc
đánh giá thiết kế
Cơ sở dữ liệu phù
hợp cho việc xây
dựng phần mềm
T lun
70%
Câu 1
Câu 2
Câu 3
7/10
PI.2.2, R
CLO 5
Thể hiện ý thức tự
rèn luyện học tập
thường xuyên và
nghiên cứu vào
việc củng cố kiến
thức, thường xuyên
lên lớp đầy đủ và
chuẩn bị cho giờ
lên lớp theo yêu
cầu của giảng viên.
T lun
10%
Câu 4
1/10
PI 10.2, I
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô t trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần để đánh giá (có một s CLO đưc b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua d
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thc đánh giá quá trình khác chứ không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trưng hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay giữa
k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đ
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mc độ quan trng ca từng CLO. Đây sở để
phân phi t l % s đim tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
BM-003
Trang 4 / 12
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kê ký hiu PLO/PI
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu đ đo ờng đánh giá các PLO/PI. Trưng hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung câu hi thi
PHN TRC NGHIM (tng s câu hỏi: 20 câu + thang điểm tng câu hi: 0.1 đim)
Phn thi này bao gm 20 câu hi (mỗi Câu 0.1 điểm) được ly t File HotPotatoes,
ging viên gửi đính kèm theo Đề thi, sinh viên làm trc tiếp trên trang thi.
PHN T LUN (tng s câu hỏi: 4 câu + thang đim tng câu hi: Câu 1 2 điểm,
Câu 2 2 điểm, Câu 3 3 điểm, Câu 4 1 điểm).
ng dn: Sinh viên download đ thi t lun này dng 1 file Word và làm phn thi
T lun trc tiếp ngay trong file Word này, sau khi kết thúc bài làm Sinh viên đặt li
(rename) tên file theo cu trúc:
Tên file: MSSV_HoVaTen.doc (lưu ý: h tên viết không du)
Ví d: 2274802010500_LyThiHuyenChau.doc và sau đó nộp (submit) file này
lên li trang thi.
Đề bài t lun:
Câu hi 1: (2 đim) Tìm li sai trong mô hình ERD.
Trường Đại hc Văn Lang mun xây dng một cơ sở d liu cho vic qun lý các hoạt động ca ký
túc xá. Ký túc xá có nhiu nhân viên vi nhiu loại khác nhau như Quản lý, Tp v, Bo vệ, Trưởng
khu. Thông tin chung ca các nhân viên gm có: Mã NV, H tên, S điện thoi, Loi NV. Mi nhân
viên s qun lý nhiu phòng. Thông tin v phòng gm có: Mã phòng, V trí, Din tích, Tin thuê, Sc
cha. Sinh viên trường có th thuê để trong ký túc xá, mi sinh viên ch trong mt phòng, trong
mt phòng có nhiu sinh viên (nhiu nht 6 bn). Thông tin ca sinh viên gm có: MSSV, Khoá, H
tên, S điện thoi, Ngành. Khi vào ký túc xá, sinh viên phi cung cấp thông tin thân nhân đ phc
v công tác liên lc nếu có vấn đề, thông tin gm có: Mã thân nhân, H tên, và danh sách nhiu s
điện thoi phòng khi không gọi được). Ch khi sinh viên thì mới thông tin thân nhân. Đối
vi mi phòng, nhân viên s lp hợp đồng cho một sinh viên đại din 6 tháng 1 lần, thường nhng
sinh viên năm 3, năm 4 s đại din ký hợp đồng và thay phiên nhau, trong quá trình mt sinh viên
th nhiu hợp đồng. Thông tin hợp đồng gm có: S , Ngày lp, Thời gian BĐ, Thời gian
KT. Trong quá trình ở, sinh viên đại diện phòng để đóng phí ký túc xá nhiều ln, mi lần đóng có một
nhân viên s thu, thông tin phí túc bao gm: S, Ngày đóng, Trạng thái, Hình thức đóng, Số
tin. Nếu có vic phải ra ngoài ký túc xá hơn một ngày thì sinh viên phi cung cp thông tin cho nhân
viên để thêm vào s theo dõi thông tin sinh viên ra vào, thông tin ghi vào s theo dõi gm có: S,
Ngày ghi, Ni dung.
BM-003
Trang 5 / 12
Sinh viên ghi 10 v trí sai tương ứng vào 10 ô sau (th t không quan trng):
Câu hi 2: (2 đim) Thiết kế ợc đồ cơ sở d liu
Với sơ đồ liên kết thc th ERD sau, hãy thiết kế lược đồ cơ sở d liu: