(Phn dành cho ging viên khi thiết kế đề thi và các cán b quản lý đào tạo)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA THƯƠNG MẠI
ĐỀ THI CUI K HC PHN
Hc k 231, Năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Hc phn: Kinh tế k thut
S tín ch: 03
Mã hc phn: 71SCMN40283
Mã nhóm lp hc phn: 231_71SCMN40283_01,02,03
Thi gian làm bài: 75 phút
Hình thc thi: Trc nghim và t lun
SV được tham khoi liu:
Không
Ging viên nộp đề thi, đáp án
Ln 1 Ln 2
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình thc
đánh giá
Trng s
CLO trong
thành phn
đánh giá
(%)
Đim s
tối đa
Ly d liệu đo
ng mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
CLO1
Vn dng được các
khái nim trong
kinh tế v c kh
nng nhn dng,
phn loi các loi
chi ph. Vn dng
được cách tnh giá
tr theo thi gian
ca tin t v cách
biu din dng tin
ca mt d án đầu
tư
Trc
nghim và
t lun
20%
6,8
3,4
CLO2
Vn dng phưng
pháp tnh khu hao
v thuế. Vn dng
các kiến thc v
lm phát v nh
hưng ca n đến
nn kinh tế đ áp
dng vo cng vic
T lun
10%
1,2
0,6
CLO3
Vn dng kiến thc
phn tch dng tin
đầu tư bng nhiu
k thut phn tch
khác nhau đ so
sánh chn la
phưng án hiu qu
nht.
Trc
nghim và
t lun
30%
5,8
2,7
CLO4
K nng thnh lp
mt lun chng
kinh tế k thut cho
d án đầu tư.
Trc
nghim và
t lun
20%
1,0
0.5
CLO5
Tnh toán phn tch
dng tin, qun l
thng tin cho d án.
Trc
nghim và
t lun
20%
5,8
2,7
CLO6
Duy tr kh nng t
hc suốt đời; đng
thi phát trin kh
nng chu áp lc v
tinh thn trách
nhim tch cc
trong hc tp v
lm vic. C thái
độ trung thc,
nghim tc thc
hin các quy đnh.
i tp quá
trình
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô tả
trong đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bng này các CLO không dùng bài thi kết
thúc hc phn để đánh giá (có mt s CLO được b trí đánh giá bng bài kim tra gia kỳ, đánh
giá qua d án, đồ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình khác chứ không b
trí đánh giá bng bài thi kết thúc hc phn). Trường hp mt s CLO va được b trí đánh giá quá
trình hay gia k va được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1).
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thc
hành trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung
ca CLO và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mc độ quan trng ca từng CLO trong đ thi kết thúc hc phn do ging viên
ra đề thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức đ quan trng ca từng CLO. Đây
s để phân phi t l % s điểm tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ng,
bảo đảm CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr
cho ct (6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi s…) dùng để
kiểm tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hp đây hc phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương
ng trong bảng để đo ờng đánh giá mức độ người học đạt đưc PLO/PI - cn lit hiu
PLO/PI liên quan vào hàng ơng ng. Trong đ cương chi tiết hc phần cũng cần t
CLO tương ứng ca hc phn này s được s dng làm d liệu để đo lường đánh giá các PLO/PI.
Trường hp hc phn không CLO nào phc v việc đo ờng đánh giá mức đạt PLO/PI thì để
trng ct này.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA THƯƠNG MI
ĐỀ THI CUI K HC PHN
Hc k 231, Năm học 2023-2024
(Phn công b cho sinh viên)
I. Thông tin chung
Hc phn: Kinh tế k thut
S tín ch: 03
Mã hc phn: 71SCMN40283
Mã nhóm lp hc phn: 231_71SCMN40283_01,02,03
Thi gian làm bài: 75 phút
Hình thc thi: Trc nghim và t lun
SV được tham khoi liu:
Không
Ging viên nộp đề thi, đáp án
Ln 1 Ln 2
II. Ni dung câu hi thi
CÂU HI TRC NGHIM (2 Đim)
Câu 1: Kinh tế k thut có th hu ch đ tr li tt c nhng câu hi sau, ngoi tr:
a. Xác đnh mức độ an ton ca dự án khi xy dựng
b. Xác đnh dự án no c giá tr
c. Xác đnh dự án no c mức độ ưu tin cao hn
d. Xác đnh cách thiết kế một dự án
ĐÁP ÁN: A
Câu 2: Tt c những điều sau đy thường được đưa vo phn tch kinh tế k thut ngoi tr
a. Chi phí chìm
b. Chi phí
c. Chi ph biến đổi
d. Tổng doanh thu
ĐÁP ÁN: A
Câu 3: Trong phân tích hòa vn, li nhun ti đim hòa vn bng
a. Bng khng
b. Tổng chi ph
c. Tổng doanh thu
d. Chi ph biến đổi nhn với số lượng mặt hng đã bán
ĐÁP ÁN: A
Câu 4: Khon vay 12.500 USD trong 6 tháng mang li li nhun 1.200 USD. Lãi sut kép
hng nm xp x là bao nhiêu?
a. 19,2%
b. 9,6%
c. 10,2%
d. 20,3%
ĐÁP ÁN: A
Câu 5: Nếu bn đầu 7.000 USD với lãi kép 12% liên tc thì s tiền đ sẽ giá tr khong
bao nhiu sau 3 nm?
a. 10,033 USD
b. 7,840 USD
c. 9,834 USD
d. 10,435 USD
ĐÁP ÁN: A
Cu 6: Đu l cng thc ca vic chuyn doanh thu hng k thành doanh thu cuối nm
th 4 tính t thi đim hin ti (nm 0), biết thi gian đu tư l 20 nm.
a. (P|A,i%,20)(F|P,i%,4)
b. (A|P,i%,20)(F|P,i%,4)
c. (A|P,i%,20)(P|F,i%,4)
d. (F|P,i%,4)(A|P,i%,20)
ĐÁP ÁN: A
Câu 7: Ký hiu ca nhu cu tính toán giá tr tưng lai khi biết giá tr hng k ?
a. (F|A,i%,n)
b. (F|P,i%,n)
c. (F|P,i%,n)(F|A,i%,n)
d. (P|F,i%,n)(F|P,i%,n)
ĐÁP ÁN: A
Câu 8: Tt c nhng khoản sau đy khng được tính mt phn thu nhp chu thuế ca