CÂU I: ( 2 điểm) Cho hàm số
2
12
+
+
=x
x
y
có đồ thị là (C)
1). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2). Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân
biệt A, B. Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
CÂU II: ( 2 điểm)
1) Giải phương trình:
22 2
22 4
log log 3 5(log 3)xx x −=
2) Giải bất phương trình:
22
2
2 4.2 2 4 0
xx xx x+−
+ −>
CÂU III: ( 2 điểm )
1) nh tích phân:
2
2
1
ln x
I dx
x
=
2) Tính tích phân :
2
1
11
x
J dx
x
=+−
CÂU IV: ( 2.0 điểm) Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam
giác vuông cân tại B với BA = BC = a ,biết A'B hợp với đáy ABC một góc 600 .
1) nh thể tích khối lăng trụ ABC A'B'C'.
2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC.
CÂU V: ( 2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình thoi ; hai đường
chéo AC =
23a
, BD = 2a cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) (SBD) cùng
vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm O đến mt phẳng
(SAB) bằng
3
4
a
, tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
= = = = = Hết = = = = =
SỞ GD VÀ ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
= = = & = = =
LỚP 12C LẦN 1
Thời gian: 150 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ THANG ĐIỂM
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
GHI CHÚ
CÂU
I
1)
TXĐ: D = R\{-2}
Chiều biến thiên
+
Dx
x
y>
+
=0
)2(
3
'2
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
)2;( −∞
);2( +∞
+ Hàm số không có cực trị.
+Giới hạn:
+∞=−∞===
+
+∞−∞ 22
lim;lim;2limlim
xx
xx
yyyy
Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = -2 và một tiệm
cận ngang là y = 2
+Bảng biến thiên
X
-2
+
y’ + +
+
2
y
2
Đồ thị cắt các trục Oy tại điểm (0;
2
1
) và cắt trục Ox tại
điểm(
2
1
;0)
Đồ thị nhận điểm (-2;2) làm tâm đối xứng
0.25
0.25
0.25
0.25
2) Hoành độ giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d)
nghiệm của phương trình
=++
+=
+
+
)1(021)4(
2
2
12
2
mxmx
x
mx
x
x
Do (1) có
mmmvam=++>+= 0321)2).(4()2(01 22
nên đường thẳng d luôn luôn cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phân biệt
A, B
0.25
0.25
SỞ GD VÀ ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
= = = & = = =
ĐÁP ÁN THI KHẢO SÁT MÔN TOÁN
LỚP 12C LẦN 1
x
y
O
2
-2
Gọi A(x
A;
y
A
); B(x
B;
y
B
) với x
A,
x
B là
nghiệm của (1).
Ta có yA = m – xA; yB = m – xB
nên AB2 = (xA xB)2 + (yAyB)2 = 2(m2 + 12)
suy ra AB ngắn nhất khi AB2 nhỏ nhất m = 0. Khi đó
24=AB
0.25
0.25
CÂU
II
1)
22 2
22 4
log log 3 5(log 3)xx x −=
§K:
>
03loglog
0
2
2
2
2xx
x
2
2
0
log 1
log 3
x
x
x
>
≤−
Ph¬ng tr×nh ®· cho t¬ng ®¬ng víi
22
22 2
log log 3 5(log 3) (1)xx x −=
®Æt t = log2x,
PT (1)
22 3 5( 3) ( 3)( 1) 5( 3)tt t t t t −= + =
2
3
33
( 1)( 3) 5( 3) 4
t
tt
tt t t
⇔⇔
=

+ −=
=
2
2
log x=3 x=8
log x=4 x=16
hay
VËy PT ®· cho cã 2 nghiÖm.
0.25
0.25
0.25
0.25
2)
22
2
2 4.2 2 4 0
xx xx x+−
+ −>
22
22
2 .2 4.2 2 4 0
xx x xx x−−
+ −>
2
2
(2 4).(2 1) 0
x xx
+>
2
2 10
xx
+>
2
2 40
x−>
1x>
0.25
0.25
0.25
0.25
CÂU
III 1) Đặt
21
2
ln
1
1
dx
du
ux x
dx
dv x dx x
v
xx
=
=


= =

= =
2
2
11
22
2
2
11
11
[ ln ] ( ).
11
ln 2 ln 2
22
dx
Ix
x xx
dx x dx
x
= −−
=−+=−+
∫∫
122
11
1 1 111
ln 2 [ ] ln 2 [ ] ln 2
2 12 22
x
x
=−+ =−+=−+
0.25
0.25
0.25
0.25
2) Đặt
22
1 1 12t x t x x t dx tdt= = −⇔ = +⇔ =
1 0; 2 1x tx t=⇒= = ⇒=
0.25
1 11
23
2
0 00
1
32
0
12
22 2 2
11 1
2 2 2ln 1
32
1 1 11
2 2 2ln 2 4ln 2
32 3
t tt
J tdt dt t t dt
tt t
tt tt
++

= = = −+

++ +


= +− +



= +− =


∫∫
0.25
0.25
0.25
CÂU
IV
1).
Ta có
A 'A (ABC) A'A AB& AB ⇒⊥
hình chiếu của A'B lên
mp(ABC) .
Vậy
o
[A'B,(ABC)] ABA' 60= =
0
ABA ' AA' AB.tan 60 a 3⇒= =
SABC =
2
1a
BA.BC
22
=
Vậy V = SABC.AA' =
3
a3
2
0.25
0.25
0.25
0.25
2) Gọi O là giao điểm A’C và AC’=> OA=OA’, và I là trung
điểm AC.
Khi đó: IA=IB=IC và OI vuông góc mp(ABC).
OA=OB=OC=OA’
Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC.
Bán kính R=OA=
a5
2
0.25
0.25
0.25
0.25
CÂU
V
0.25
S
A
B
K
H
C
O
I
D
3a
a
O
I
Từ giả thiết AC =
23a
; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau
tại trung điểm O của mỗi đường chéo.Ta có tam giác ABO vuông
tại O AO =
3a
; BO = a , do đó
0
60ADB=
hay tam giác ABD
đều.
Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với
mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO (ABCD).
Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K
trung điểm của HB ta có
DH AB
và DH =
3a
; OK // DH và
13
22
a
OK DH= =
OK AB AB (SOK)
Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI SK; AB OI OI
(SAB) , hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB).
Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao
2 22
111
2
a
SO
OI OK SO
= + ⇒=
Diện tích đáy
2
4 2. . 2 3
D
S
ABC ABO
S OA OB a
= = =
;
đường cao của hình chóp
2
a
SO =
.
Thể tích khối chóp S.ABCD:
3
.
13
.
33
DDS ABC ABC
a
V S SO= =
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
= = = = = HẾT = = = =