S GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT ỢNG HC KÌ I
Trường THPT Đông Sơn I
--------***-------- MÔN : TOÁN 12 – BAN KHTN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian giao đề
-------------------------***-------------------------
Câu 1 (4 đim)
Cho hàm s
3
2
mx)2m(3x)1m(mx
3
1
y23 (1)
a) Kho sát s biến thiên và v đồ th (C) ca hàm s (1) khi m = 2
b) Da vào đồ th (C) bin lun theo k s nghim ca phương trình
k
x
3
x
2
23
c) Tìm m đ hàm s (1) đồng biến trên na khong [2; + )
Câu 2 (1 đim)
Tìm giá tr ln nht, giá tr nh nht ca hàm s
3xcosxcosy 2 trên đon
2
;0
Câu 3 (2 đim)
a) Gii phương trình: 1)3x(logxlog 2
4
3
8
b) Gii h phương trình:
4yx2
522 y1x
Câu 4 (3 đim)
Cho hình chóp S.ABCD đáy hình ch nht vi AB = a, 3aSD ,
SA = a và SA vuông góc vi mt phng (ABCD).
a) Tính th tích khi chóp S.ABCD.
b) Xác định tâm tính din tích ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
S.ABCD.
c) Gi M, I ln lượt là trung đim ca AD SC, N giao đim ca BM
và AC. Tính th tích khi t din ANIB.
--------------------Hết-------------------
Htên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .
1
TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN I KÌ THI KIỂM TRA CHT ƠNG HỌC KÌ I
HƯỚNG DN CHẤM TOÁN 12 – BAN KHTN
- Đim toàn i làm tròn đến 0,5
- Hc sinh làm các khác nếu đúng vn được đim ti đa.
u ý Ni dung Đim
1 4,00
a
Kh
o s
á
t h
à
m s
(2,00 đim)
Khi m = 2, hàm s (1) tr thành 3
4
xx
3
2
y23
1) Tp xác định : R
2) S biến thiên:
a, Gii hn : 
 xx
ylim,ylim
0,50
b, Bng biến thiên: y = 2x2 - 2x, y’ = 0 x = 0, x = 1
x -
0 1 +
y' + 0 - 0 +
y - 4/3 +
- -5/3
0,50
Hàm s đồng biến trên các khong (-
; 0) và (1; +
)
Hàm s nghch biến trên khong (0 ; 1)
Hàm s đạt cc đại ti x = 0, yCĐ = y(0) = - 4/3
Hàm s đạt cc tiu ti x = 1, y
CT
= y(1) = - 5/3
0,50
3) Đồ th:
Nhn đim un I(1/2; -3/2) làm tâm đối xng, giao vi Ox ti (2; 0)
0,50
b
Bi
n lu
n s
nghi
m c
a ph
ươ
ng tr
ì
nh
(1,00 đim)
Ta có
k
x
3
x
2
23
(*) 3
4k
3
4
xx
3
223
S nghim ca (*) bng s giao đim ca (C) và đường thng 3
4k
y
0,25
O
- 4/3
- 5/3
1 2 x
y
2
Theo đồ th ta có:
+) Nếu
1k
0k
3/53/)4k(
3/43/)4k( thì (*) có 1 nghim 0,25
+) Nếu
1k
0k
3/53/)4k(
3/43/)4k( thì (*) có 2 nghim phân bit 0,25
+) Nếu 1k0
3
4
3
4k
3
5
thì (*) có 3 nghim phân bit 0,25
c Tìm m đ hàm s đng biến (1,00 đim)
Ta có )2m(3x)1m(2mx'y 2
Hàm s (1) đồng biến trên [2; + ) khi
2x,
3
x
2
x
x26
m2x,0)2m(3x)1m(2mx 2
2
(**)
0,25
Xét 2x víi,
3
x
2
x
x26
)x(f 2
,
2
2
2
3x2x
6x12x2
)x('f
63x
(lo¹i) 63x
0)x('f
0,25
Bng biến thiên
x 2 63 +
f’(x) - 0 +
f(x) 3
2 +
CT
T bng biến thiên ta có 3
2
)2(f)x(fmax );2[x
 . Do đó (**) m 3
2
Vy: m 2/3
0,5
2 Tìm giá tr ln nht, giá tr nh nht 1,00
Đặt t = cosx, Do x [0; /2] nên t [0; 1]
ta có y = f(t) = t2 t + 3, f’(t) = 2t – 1 suy ra f’(t) = 0 t = 1/2 0.25
f(0) = 3; f(1/2) = 11/4; f(1) = 3
3)1(f)0(f)t(fmax
]1;0[t
4/11)2/1(f)t(fmin]1;0[t
t = 0 x = /2, t = 1 x = 0. t = 1/2 x = /3
0.5
Vy
4/11)3/(yymin2/;0x
,
3)2/(y)0(yymax2/;0x
0.25
3 2,00
a Gii phương trình: (1,00 đim) 1)3x(logxlog 2
4
3
8 (1)
Điu kin:
3
x
0
(1) 23xx13xlogxlog 22 (2) 0,5
3
- Nếu x > 3 thì (2) x2 – 3x – 2 = 0
(lo¹i)
2
173
x
2
173
x
0,25
- Nếu x < 3 thì (2) x2 – 3x + 2 = 0
2x
1x
Vy phương trình đã cho có 3 nghim x = 1, x = 2, 2
173
x
0.25
b Gii h phương trình (1,00 đim)
(4) 4yx2
(3) 522 y1x
T (4) ta có y = 2x + 4, thế vào (3) ta được.
5
2
2
4x21x
052.42 2x21x
Đặt t = 2x + 1, t > 0 ta có phương trình
(lo¹i) 4/5t
1t
05tt4 2
0,50
+ Vi t = 1 thì 2
x + 1
= 1
x + 1 = 0
x = - 1
y = 2
Vy h phương trình đã cho có nghim (x; y) = (- 1; 2) 0,50
III Hình hc không gian 3,00
a Tính th tích khi chóp S.ABCD
2aa)3a(SASDAD 2222 , 0,50
3
ABCDABCD.S a
3
2
2a.a.a
3
1
AD.AB.SA
3
1
S.SA
3
1
V 0,50
b c định tâm tính din tích ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
S.ABCD.
Gi I trung đim ca SC, O=AC
BD suy ra SA // IO, nên IO
(ABCD). Do đó IO là trc ca đưng tròn ngoi tiếp ABCD suy ra IA = IB
= IC = ID. Mà IS = IC nên I cách đều 5 đnh ca hình chóp. Do đó I là tâm
ca mt cu ngoi tiép hình chóp S.ABCD.
0,5
S
A D
C
B
O
I
N
M
4
Mt cu có bán kính
R = a)2a(aa
2
1
ADABSA
2
1
2
SC
IS 222222 0,25
Din tích mt cu 22 a4R4S 0,25
c Tính th tích khi t din ANIB.
Ta thy IO là mt đường cao ca t din AINB n ANBAINB S.IO
3
1
V 0,25
Do AM //BC nên 2
1
BC
AM
NB
NM
NC
NA
Do đó 3
3a
AC
3
1
AN ;
3
6a
AMAB
3
2
BM
3
2
BN 22
0,25
Ta thy 22
22
22 ABa
3
6a
3
3a
BNAN
nên tam giác ANB
vuông ti N.
0.25
Suy ra 6
2a
3
6a
.
3
3a
2
1
BN.AN
2
1
S
2
ANB .
36
2a
6
2a
.
2
a
3
1
V
32
AINB .
0.25