Ở Ụ Ạ Ỏ Ấ Ỉ KÌ THI KSCL H C SINH GI I C P T NH Ọ ọ S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HÓA
́ ớ ̀ ́ ́ Ư Ề Đ CHINH TH C ́ Sô bao danh ............................. ờ ề) Năm h c: 2015 – 2016 Môn thi: TOÁN L p 12 THPT Ngay thi 19/08/2015. ể ờ ồ 180 phút (không k th i gian giao đ Th i gian: ề Đ này có 01 trang, g m 05 câu.
=
y
+
x x
2 1
- có đ th ( ồ ị C) Câu I (4,0 đi m) ể Cho hàm s ố
ả
ấ ỳ ườ ệ ng ti m c n c a (
ủ ẽ ồ ị C) c a hàm s . ố C). Ti p tuy n c a ( ậ ệ ườ ủ ế ủ C) t ng ti m c n. Tìm t a đ ắ i ạ M c t các đ ọ ộ M sao cho bán kính đ i ạ A và B. ậ ủ C) t ộ ế ng tròn n i ti p tam giác
ấ
ự ế a) Kh o sát s bi n thiên và v đ th ( ế ể b) G i ọ M là đi m b t k trên ( G i ọ I là giao đi m c a các đ ườ ể ớ IAB l n nh t. Câu II (4,0 đi m)ể
2 4cos
2
-
-
y
2
2 x
2
2 - + y x
2
y
+ - 2cos 3 cos(2 x - 3 ) 3 p ả ươ 1) Gi i ph ng trình . x 2 = 0 - � � 2 7 p - - x � � 4 1 2sin
2 .7
x
a b c
3
4 9 2) Gi ả ệ ươ i h ph ng trình - + 4 x y 2 4 x ) x + ( x = + 4 9.3 + = + 4 2 4 4
+ + = . Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c ị ớ
2
ố ự ỏ ấ ủ ứ ể Câu III (4,0 đi m)ể ,a b c là các s th c không âm th a mãn , 1) Cho
2 = - ( a
2 ab b b
2 + bc c
2 c
2 - + . ca a )
+ - P )( )(
2
2
ị ủ ể ệ ươ ị ự ệ 2) Xác đ nh giá tr c a tham s ố m đ h ph ng trình sau có nghi m th c:
3
2
x + + + + 3 2 x x + + + x 1 2 2 0 3 2 � � 1 � � x � � � � � � 2
(
) - m x 2
+ 1
+ 1
3 x log 2 m log 2 m
) + 1
� � � � + x � �� � � � � (
+
2
ươ Câu IV (4,0 đi m)ể ố 1). Tìm s nguyên d ng l
n 2 +
1 3 C 2 n 2.3
2 4 C 2 n 3.4
n C n + n
) ( 1
) 2
(
- + - - = ... . ỏ ẻ n th a mãn 0 2 C 2 n 1.2 n 2 2017
ặ ấ ẳ 2) Trong m t ph ng v i h t a đ ớ ệ ọ ộ Oxy , cho hình vuông ABCD. Trên các c nh ạ AD, AB l y hai đi m ể E và
ủ A lên BE. Tìm t a đ đi m ọ ộ ể C bi t ế C thu c đ ộ ườ ng
- F sao cho AE = AF. G i ọ H là hình chi u vuông góc c a F ế H - (1; 1) (2; 0), d x : 2 y + = và 1 0 th ng ẳ .
ữ ậ ặ ẳ AB = a và BC = 2a, m t ph ng (
ẳ ạ ằ ộ ế SAB) vuông góc v i ớ ả ữ Câu V (4,0 đi m)ể 1) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình ch nh t có ặ đáy, các m t ph ng ( ớ SBC) và (SCD) cùng t o v i đáy m t góc b ng nhau. Bi t kho ng cách gi a hai
a 2 ườ ể ố ữ ườ đ ẳ ng th ng SA và BD b ng ằ . Tính th tích kh i chóp S.ABCD và tính cosin góc gi a hai đ ng 6
th ng ẳ SA và BD. - - - - (0;1;1), (1;0; 3), ( 1; 2; 3) A C B ặ ầ ươ 2) Trong không gian t a đ O ọ ộ xyz , cho đi m ể và m t c u (S) có ph ng trình:
2
2
2 2 + x
+ + - ể ớ . Tìm t a đ đi m ọ ộ ể D trên m t c u ( ặ ầ S) sao cho t di n ấ ứ ệ ABCD có th tích l n nh t. 2 2 0 x y z - = z
ượ ử ụ
ệ
ộ
ả
Thí sinh không đ
c s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi
i thích gì thêm .
ĐÁP SỐ
………………………………..H TẾ ……………………………
=
y
x x
- ồ ị có đ th (C) Câu I (4,0 đi m) ể Cho hàm s ố
2 + 1 ế ệ
ậ ủ ườ ế ủ i i ệ ườ ấ ỳ ủ ườ ậ ắ ạ M c t các đ ọ ộ M sao cho bán kính đ ạ A và B. ng ti m c n c a (C) t ộ ế ng tròn n i ti p tam giác ấ
- - -
) 3 vᄉ
( - + M
+ 3;1 3;1 M 3 1 1 ĐS:
ể b) G i ọ M là đi m b t k trên (C). Ti p tuy n c a (C) t ể G i ọ I là giao đi m c a các đ ng ti m c n. Tìm t a đ ớ IAB l n nh t. ) ( Câu II (4,0 đi m)ể
2 4cos
+ - 2cos 3 cos(2 x - 3 ) 3 p ả ươ . 1) Gi i ph ng trình x 2 = 0 - � � 2 7 p - - x � � 4 1 2sin x
2
2
-
-
y
2
y
x
2
2 - + y x
2
= + (cid:0) x k , k Z ĐS: p 5 18 p 2 3
2 .7
x
4 9 2) Gi ả ệ ươ i h ph ng trình - + x y
) x
2 4 + ( x = + 4 9.3 + = + 4 4 4 4 2
= - x y ( ; ) ĐS:
2
2 c
a b c 3 ấ ủ ể + + = . Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c ứ ị ớ
ỏ 2 - + . ca a )
ố ự 2 - + bc c )( a b c = ) ; khi ( ; ị ủ + 12 và các hoán v c a chúng. 1 � � 1; � � 2 � � Câu III (4,0 đi m)ể ,a b c là các s th c không âm th a mãn , 1) Cho 2 2 = - )( ab b b P ( a P = (0; 1; 2) ĐS: min
2
2
ị ủ ể ệ ươ ị ự ệ 2) Xác đ nh giá tr c a tham s ố m đ h ph ng trình sau có nghi m th c:
3
2
x + + + + 3 2 x x + + + x 1 2 2 0 3 2 � � 1 � � x � � � � � � 2
(
) - m x 2
+ 1
+ 1
3 x log 2 m log 2 m
) + 1
� � � � + x � �� � � � � (
1m (cid:0)
+
2
ĐS: Câu IV (4,0 đi m)ể
n 2 +
0 2 C 2 n 1.2
1 3 C 2 n 2.3
2 4 C 2 n 3.4
n C n + n
) ( 1
) 2
(
- + - - = ... . ươ ố 1). Tìm s nguyên d ng l ỏ ẻ n th a mãn n 2 2017
n =
2015 ặ ớ ệ ọ ộ Oxy , cho hình vuông ABCD. Trên các c nh ạ
ủ A lên BE. Tìm t a đ đi m ọ ộ ể C bi ấ AD, AB l y hai đi m t ế C thu c đ ể E và ộ ườ ng ế H - (1; 1) (2; 0), d x : y ĐS: ẳ 2) Trong m t ph ng v i h t a đ F sao cho AE = AF. G i ọ H là hình chi u vuông góc c a F th ng ẳ + = và 1 0 .
- C ĐS: - 2 1 1 ; 3 3
ặ AB = a và BC = 2a, m t ph ng ( ữ ậ ạ ẳ ằ ộ SAB) vuông góc v i ớ ả ữ � � � � � � Câu V (4,0 đi m)ể 1) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình ch nh t có ặ đáy, các m t ph ng ( ớ SBC) và (SCD) cùng t o v i đáy m t góc b ng nhau. Bi ẳ ế t kho ng cách gi a hai a 2 ườ ể ố ữ ườ đ ẳ ng th ng SA và BD b ng ằ . Tính th tích kh i chóp S.ABCD và tính cosin góc gi a hai đ ng 6 th ng ẳ SA và BD.
34 a 3
2
2
= = V a , cos ĐS: 1 5 - - - - (0;1;1), (1;0; 3), ( 1; 2; 3) A C B ặ ầ ươ ng trình:
+ + - và m t c u (S) có ph ớ ể . Tìm t a đ đi m ọ ộ ể D trên m t c u ( ặ ầ S) sao cho t di n ấ ứ ệ ABCD có th tích l n nh t. 2 2 0 x y z
- - D ; ; ĐS: 2) Trong không gian t a đ O 2 2 + x 4 3 1 3 ọ ộ xyz , cho đi m ể - = z � � � 7 � � 3 �

