http://quyndc.blogspot.com
Đề mẫu FPT Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT
Đ MU
Thi gian làm bài thi: 120 phút
S báo danh: 
Lưu ý quan trng
-Chỉ đưc mở đề khi đưc phép ca giám th
-Phiếu tr li ch đưc coi là hp l khi np cùng với đ thi
ỚNG DẪN LÀM BÀI
-Phần 1 gồm 20 câu là các câu hỏi kiểm tra kỹ năng tính toán
-Phần 2 gồm 25 câu (từ câu 21 đến câu 45). Mỗi câu hỏi sẽ có 2 dữ kiện đi k èm (1)
và (2). Có 5 phương án tr ả lời cho trước chung cho tất cả các câu như sau:
(A) Dùng một mình dữ kiện (1) là đủ để có thể trả lời câu hỏi, nh ưng dùng một
mình dữ kiện (2) thì không đủ.
(B) Dùng một mình dữ kiện (2) là đủ để có thể trả lời câu hỏi, nh ưng dùng một
mình dữ kiện (1) thì không đủ.
(C) Phải dùng cả 2 dữ kiện (1) và (2) mới trả lời được câu hỏi, tách ri êng từng dữ
kiện sẽ không trả lời đ ược.
(D) Chỉ cần dùng một dữ kiện bất kỳ trong 2 dữ kiện đ ã cho cũng đủ để trả lời
được câu hỏi.
(E) Dùng cả 2 dữ kiện đã cho cũng không thể trả lời đ ược câu hỏi.
Nhiệm vụ của thí sinh là tìm ra phương án đúng (trong 5 phương án tr lời cho
trưc) cho mỗi câu hỏi.
5 phương án này sẽ được ghi lại ở đầu mỗi trang để thí sinh tiện tham khảo
-Phần 3 gồm 45 câu (từ câu 46 đến câu 90), trong đó có một số câu hỏi ri êng lẻ và
một số câu hỏi nhóm. Các câu hỏi nhóm sẽ có dạng “Câu N – M”, sau đó là đoạn
văn tình huống chung cho tất cả các câu trong nhóm v à các câu hỏi lần lượt từ N
đến M
- Tất cả các số trong bài thi đều là số thực
Phn 1 (10 câu ví d)
http://quyndc.blogspot.com
Đề mẫu FPT Trang 2
Câu 1
Tuấn xoá đi 1 trong 10 s ố nguyên dương liên ti ếp. Tng ca 9 s còn li bng
2006. Hi Tun đã xoá đi s nào?
(A) 218 (B) 219 (C) 220 (D) 225 (E) 227
Câu 2
Ba góc A, B, C ca tam giác ABC theo th t lp thành mt cp s cng. Điu
nào sau đây chc chắn đúng?
(A) A ≤ 600.
(B) B ≤ 600.
(C) C ≤ 600.
(D) B > 600.
(E) A ≤ C.
Câu 3
Năm ngoái trong dàn đồng ca ca trưng s hc sinh nam nhiu hơn s hc
sinh n30 ngưi. Năm nay, thành ph n đi đồng ca tăng lên 10%: s hc sinh
ntăng 20% và s học sinh nam tăng 5%.
Hi có bao nhiêu hc sinh trong dàn đng ca của năm nay?
(A) 88 (B) 99 (C) 110 (D) 121 (E) 132
Câu 4
Cho u và s là các s thc ln hơn 1. Trong các phân s i đây, phân s nào
có giá tr ln nht?
13
3
)(
12
2
)(
12
2
)(
1
)(
1
)( s
u
E
s
u
D
s
u
C
s
u
B
s
u
A
Câu 5
Hùng nói v t sách của mình: “Đúng 25% s sách trong t sách ca tôi là tiu
thuyết và đúng 1/9 s sách là thơ”. Nếu Hùng có khong từ 50 đến 100 cun
sách thì hi Hùng có chính xác bao nhiêu cu n sách?
(A) 50 (B) 54 (C) 64 (D) 72 (E) 93
Câu 6
Nếu c y giây thì máy bay bay đưc x/6 dm thì c z phút máy bay bay đư c
bao nhiêu dm? (xyz ≠ 0)
(A) xy/6z
(B) xz/6y
(C) xyz/6
(D) 10xy/z
(E) 10xz/y
Câu 7
Nếu
6log6k
thì
k
36
log6
bng
http://quyndc.blogspot.com
Đề mẫu FPT Trang 3
(A) -8 (B) 8 (C) 6 (D) -4 (E) - 6
Câu 8
Năm ngoái Chính ti ết kim đưc 10% thu nhp năm của anh ta. Năm nay
Chính có thu nhập tăng 5% so với năm ngoái và tiết kim đưc 12% thu nhp
năm. Hi s tin mà Chính tiết kim được năm nay bng bao nhiêu phn trăm
s tin anh ta tiết kim được vào năm ngoái?
(A) 122%
(B) 124%
(C) 126%
(D) 128%
(E) 130%
Câu 9
Nếu 4x = 9 và 9y = 256 thì giá tr ca xy bng
(A) 2006 (B) 48 (C) 36 (D) 10 (E) 4
Câu 10
Nếu trung bình cng ca 5 s nguyên liên tiếp bng 12 thì tng ca s nh nht
và s ln nht bng bao nhiêu?
(A) 24
(B) 14
(C) 12
(D) 11
(E) 10
(A) Dùng một mình dữ kiện (1) là đủ để có thể trả lời câu hỏi, nh ưng dùng một mình dữ kiện (2) thì không đủ.
(B) Dùng một mình dữ kiện (2) là đủ để có thể trả lời câu hỏi, nh ưng dùng một mình dữ kiện (1) thì không đủ.
(C) Phải dùng cả 2 dữ kiện (1) và (2) mới trả lời được câu hỏi, tách riêng từng dữ kiện sẽ không trả lời đ ược.
(D) Chỉ cần dùng một dữ kiện bất kỳ trong 2 dữ kiện đ ã cho cũng đủ để trả lời được câu hỏi.
(E) Dùng cả 2 dữ kiện đã cho cũng không thể trả lời đ ược câu hỏi.
Đề mẫu FPT Trang 4
Phn 2(10 câu ví d)
Câu 21
Các thành viên ca mtu lc b (CLB) hoc nói tiếng Pháp, hoc nói tiếng
Nga, hoc c hai th tiếng. Tìm sngưi ca CLB ch nói tiếng Pháp.
(1) Có 300 ngưi trong CLB và sngưi nói c hai th tiếng là 196.
(2) S ngưi ch nói tiếng Nga là 58.
Câu 22
Ai được đim cao nht trong k kim tra va qua, A, B hay C? Bi ết đim là
mt snguyên dương.
(1) C có số đim bng đim ca A và B cng li.
(2) A có số đim bng đim ca B và C cng li.
Câu 23
Các túi xách I, II, III ch a tng cng 10 qu bóng. Nếu mi túi cha ít nht 1
qu bóng thì mi túi cha bao nhiêu qu bóng?
(1) Túi I cha nhiều hơn túi III 5 qu.
(2) Túi II cha s bóng bng mt na s bóng cha trong túi I.
Câu 24
Giang lớn hơn Lc 5 tuổi. 10 năm trưc, Hoa lớn hơn Minh 10 tui. Hi hin
nay Minh bao nhiêu tui?
(1) Hin nay tui Minh gp 3 ln tui Giang.
(2) Lc bây gi 5 tui.
Câu 25
Trong túi có 20 quo và 10 qu cam. Ta ly ra 9 trái cây t gi. Hi còn li
bao nhiêu quo trong túi?
(1) Trong số các trái cây đưc ly ra, t ltáo và cam là 2:1.
(2) 4 trong s 6 trái cây ly ra đu tiên là táo.
Câu 26
Th tích ca hình hp có kích thưc a, b, c bng bao nhiêu?
(1) a = 18/(b*c)
(2) b = 2, c = 4
Câu 27
Biết k là s nguyên dương. k có chia h ết cho 40?
(1) k chia hết cho 4
(2) k chia hết cho 10
(A) Dùng một mình dữ kiện (1) là đủ để có thể trả lời câu hỏi, nh ưng dùng một mình dữ kiện (2) thì không đủ.
(B) Dùng một mình dữ kiện (2) là đủ để có thể trả lời câu hỏi, nh ưng dùng một mình dữ kiện (1) thì không đủ.
(C) Phải dùng cả 2 dữ kiện (1) và (2) mới trả lời được câu hỏi, tách riêng từng dữ kiện sẽ không trả lời đ ược.
(D) Chỉ cần dùng một dữ kiện bất kỳ trong 2 dữ kiện đ ã cho cũng đủ để trả lời được câu hỏi.
(E) Dùng cả 2 dữ kiện đã cho cũng không thể trả lời đ ược câu hỏi.
Đề mẫu FPT Trang 5
Câu 28
Lp hc ca cô giáo Lan có tng cng bao nhiêu hc sinh?
(1) Hôm qua lp hc có 14 hc sinh
(2) Thông thưng thì mi ngày có 2 hc sinh ốm và không đi hc
Câu 29
Hi m có chia hết cho 6?
(1) m chia hết cho 3
(2) m chia hết cho 4
Câu 30
50% ngưi dân ca mt thành ph có máy tính xách tay và máy đi u hoà nhit
độ. Hi phn trăm s ngưi ca thành ph này có máy tính xách tay mà không
có máy điu hoà nhiệt đ.
(1) 60% ngưi dân trong thành ph có máy tính xách tay.
(2) 70% ngưi dân trong thành ph ố có máy điu hoà nhit đ.