Đề thi môn Phân Tích Định Lượng
Lp Hóa 2006A, 26/06/2008, 6:45
Thi gian: 120 phút (không tính 5 phút đọc đề)
Câu 1. 3 đim
Các xí nghip dt nhum có nhu cu giám sát cht lung nuc lò hơi qua vic xác định độ
cng ca nước lò hơi. Các thông tin sơ b sau: hàm lượng tng ion Ca2+ và Mg2+ ca nước lò
hơi trong khong 10-3 đến 3.10-3M, các ion kim loi khác có nng độ rt nh so vi nng độ
tng Ca2+ và Mg2+, độ cng tính bng s mg CaCO3/L nước.
Hãy giúp các xí nghip này thiết lp quy trình phân tích độ cng ca nước lò hơi bng
phương pháp chun độ complexon, c th như sau:
- Thiết lp quy trình phân tích bao gm các phn chính sau đây:
+ Điu kin chun độ, đường cong chun độ, pH đệm, chn ch th.
+ Thc hành: pha chế các dung dch EDTA, dung dch đệm có pH và đệm năng thích
hp, ch th, các bước thí nghim có hướng dn c th v các dng c đo, th tích
mu, đệm … cn dùng trong mi thí nghim.
- Thiết lp công thc tính toán độ cng và sai s phép chun độ.
Biết rng các hóa cht và dng c đều có sn trong phòng thí nghim, các hng s vt lý ca
các hóa cht tra theo s tay hóa phân tích.
- Theo gi thiết thì trong nước cng cha ch yếu hai ion calcium và magnesium vi
nng độ khá thp, vì vy khi chun độ hai ion này bng EDTA thì cn phi ly th tích
mu khá ln (100 mL), dùng nng độ thuc th là EDTA có nng độ cao hơn để hn chế
s pha loãng dung dch. 0.25 đ
- Nước lò hơi vn cha các ion có th gây cn tr đến phép chun độ (gây cn tr đến
phn ng ch th) như Cu2+ và Mn2+
Æ
cn phi thêm hydroxylamin và cyanide.
- Các hng s bn pKCaY = 10.7, pKMgY = 8.7 0.25 đ
- Điu kin chun độ định lượng: pK’ > 6: nhn thy phc MgY kém bn hơn CaY nên
ch cn chn pH chun độ sao cho pK’MgY >là đủ, tc là pαY(H) < 2.64
-
[][] []
[
]
1234
4
234
3
34
2
4)(
1
1
KKKK
H
KKK
H
KK
H
K
H
HY
++++
++++=
α
- pK1 = 2.00; pK2 = 2.67; pK3 = 6.16; pK4 = 10.26.
- pαY(H) < 2.64
Æ
pH > 7.7. Thc tế người ta thường chn pH = 10 làm môi trường phn
ng chun độ
Æ
pαY(H) = 0.46
Æ
pK’CaY = 10.24, pK’MgY = 8.24. 0.25 đ
- Điu kin chun độ chính xác đến 99%: pCa’ – pCo – pD = 10.24 - 3 = 7.24 > 4; pMg’
– pCo – pD = 8.24 - 3 = 5.24 > 4. Đây là phép chun độ nng độ thp nên chp nhn
độ chính xác 99%.0.25 đ
- Ch th thung dùng cho chun độ complexon xác định Ca2+ Mg2+ là NET. Tài liu
tham kho cho hng s bn ca phc gia Ca2+ và Mg2+ vi NET pKCaInd = 5.4, pKMgInd
= 7.0.
- Ti pH = 10:
[]
[
]
[
]
[
]
6.1
6.11
10
3133
3
33
2
3)(
10
10
10
111
1=+=++++=
++++
K
H
KKK
H
KK
H
K
H
HInd
α
-
Æ
pK’CaInd = 3.8, pK’MgInd = 5.4
Æ
phc ch th vi Mg2+ bn hơn, phc MgY2- kém bn
hơn CaY2-
Æ
khi thêm NET vào hn hp Ca2+ và Mg2+ thì hình thành phc MgInd- 0.25
đ
- khi chun độ hn hp này vi EDTA thì th t chun độ như sau:
- Phn ng chun độ: 0.25 đ
Ca2+ + H2Y2-
Æ
CaY2- + 2H+
Mg2+ + H2Y2-
Æ
MgY2- + 2H+
MgInd- + H2Y2-
Æ
MgY2- + HInd-
Đỏ nho xanh chàm
Kết thúc chun độ, s chuyn màu ca ch th là do Mg2+ quyết định. 0.25 đ
Đung cong chun độ ca Ca2+:0.25 đ
F = 0.99
Æ
pCa = pCo + 2 = 3 + 2 = 5
F = 1.00
Æ
pCa = 0.5(pCo + pDF + pKCaY - pαY(H)) = 0.5 (3+10.7-0.46) = 6.62
F = 1.01
Æ
pCa = pKCaY - pαY(H) – p(F-1) = 10.7 – 0.46 – 2 = 8.24
Đung cong chun độ ca Mg2+:0.25 đ
F = 0.99
Æ
pMg = pCo + 2 = 3 + 2 = 5
F = 1.00
Æ
pMg = 0.5(pCo + pDF + pKMgY - pαY(H)) = 0.5 (3+8.7-0.46) = 5.62
F = 1.01
Æ
pMg = pKCaY - pαY(H) – p(F-1) = 8.7 – 0.46 – 2 = 6.24
Chuyn màu ca ch th:
Màu trung gian: pMgcui = pK’MgInd = 5.4 (nm trong bước nhy ca đung cong chun độ
Mg)
pCacui = 7.4 + p([CaY]/[MgY])
Æ
pCacui ph thuc vào t l ([CaY]/[MgY]) .
Æ
Æ -2.4< p([CaY]/[MgY]) <0.84
Æ
2.4 >lg([CaY]/[MgY])>-0.84
Æ
251 >([CaY]/[MgY])
>0.14 khong nng độ này khá rng và thc tế nên chun ti màu trung gian. 0.25 đ
Thc hành: 0.25 đ
- Đệm pH 10: pha t NH4Cl và NH3, do nng độ Ca2+ và Mg2+ trong nước cng không
nhiu và vì vy th tích EDTA 0.01M cn chun độ không ln nên đệm năng ca dung
dch đệm không cao. Có th tm dùng dung dch đệm có ch s đệm bng 1, mi ln s
dng 10 mL là đuc (phn này có th tính tóan c th nhưng trong phm vi bài này s
không tính đim, nếu SV tính toán chi tiết thì có đim thưởng).
- EDTA: nng độ 0.01 M
- Mu: th tích mu mi ln chun độ 100 mL
- KCN 10% 1 mL
- NH2OH.HCl 5%: 1mL
- Ch th NET dng dung dch hoc pha trong KCl theo hướng dn trong tài liu: dùng
lượng va đủ để cho màu thích hp theo phân tích viên
- Chun độ đến khi ch th đổi màu hng tím sang màu chàm có ánh tím (màu trung gian).
- Chun độ mu trng: ly 100 mL nước ct, thêm các hóa cht khác tương t như mu
tht. Chun độ vi EDTA, ghi th tích Vblank
Công thc tính toán: 0.25 đ
Độ cng tng H là s mg CaCO3 cha trong 1 L mu đuc tính theo công thc:
() ()
LmgM
V
CVV
HCaCO
mau
EDTAblankEDTA /1000**
.
3
=
()
2
2
100
100
2
2
,
2
2
2
2
22
,95.0
*96.1*
*
*
*96.1*
3
3
3
3
+
+
=
+
+
+
=
CaCO
M
mL
mLcbinhdinhmu
EDTA
C
blank
EDTA
fP
CaCO
M
mau
V
EDTA
C
blank
EDTA
VV
H
MVC
VVn
t
H
MVC
VV
H
CaCO
EDTA
CaCO
mau
EDTA
blankEDTA
σ
ε
ε
ε
σ
ε
ε
εε
ε
Câu 2. 3 đim
Để xác định hàm lượng acid HCl trong mu HCl k thut có t trng 1.10005 g.mL-1 , hai
phòng thí nghim đã thc hin như sau:
Phòng thí nghim 1:
- Dùng pipet bu hút 2 mL mu định mc 100 mL bng nước ct (dung dch A).
- Ly 10 mL (bng pipet bu) dung dch A chun độ vi cht chun là NaOH 0.1N, ch
th phenolphthalein. Lp li thí nghim 4 ln, th tích NaOH tiêu tn ln lượt là: 10.25;
10.30; 10.25 và 10.30 mL..
- Chun hóa dung dch NaOH 0.1N: 10 mL (bng pipet bu) dung dch acid oxalic
(0.1000 ± 0.0002)N chun vi NaOH 0.1N trên buret, ch th phenolphthalein. Lp li
4 ln, th tích NaOH tiêu tn ln lượt là: 9.80; 9.80; 9.85; 9.80 mL.
Phòng thí nghim 2:
- Cân 5.0000 g mu, định mc 250 mL bng nước ct (dung dch B). Np mu lên ct
buret 25 mL.
- Cân 0.3814g Na2B4O7.10H2O (M= 381.372) vào erlen. Thêm 10 mL nước để hòa tan ri
chun bng HCl trên buret vi ch th pT 5.4. Lp li 4 ln, th tích HCl tiêu tn ln lượt
là 19.10, 19.10; 19.05 và 19.10 mL.
(S dng các h s Student và Gauss, các giá tr σ ca pipet và buret cho trong giáo trình, σcân =
0.0002. Ly xác sut là 95%.)
Hãy nhn xét v quy trình phân tích ca hai phòng thí nghim (có chng minh bng s liu tính
toán và gii thích).
Mt s đặc đim ca hai phòng thí nghim 0.75 đ
Phòng thí nghim A Phòng thí nghim B
Ly mu
-pipet bu 2 mL, 10 mL: sai s pipet (h
thng, ngu nhiên)
- Định mc 100 mL: sai s h thng bình
định mc, sai s ngu nhiên do nhiu
nguyên nhân: dãn n nhit, tay ngh phân
tích viên.
Chun độ:
- Qua NaOH và acid oxalic: lan truyn sai
s gia hai ln chun.
- Cân cht chun R và cht định phân X: sai
s do cân (mc 2 ln)
- Bình định mc 250 mL: sai s h thng
bình định mc, sai s ngu nhiên do nhiu
nguyên nhân: dãn n nhit, tay ngh phân
tích viên.
-Chun độ trc tiếp qua cht gc
Nhn thy: 0.5 đ
- Sai s h thng ca dng c phi được hiu chnh trước, công đon này tn nhiu thi gian.
- Sai s do cân thường rt nh so vi sai s ca bình định mc.
- Sai s do dùng dng c có th tích nh s ln hơn so vi dng c ln.
- Quy trình nào càng qua trung gian nhiu bước thì độ đúng (sai s h thng) và độ chính xác
(sai s ngu nhiên) càng ln.
Tính toán nng độ HCl trong mu t hai phòng thí nghim
Phòng thí nghim 1: 0.75 đ
10191.0
8125.9
1
8125.9
1000.0*10
*====
NaOH
oxalicacidoxalicacid
NaOH V
NV
N
()()
00048.0
004051.0001358.0002.0
8125.9
1
48125.9
18.3*025.0
96.1*
310
012.0
1000.0
0002.0
8125.9
1
22
2
2
2
2
2
22
=
++=
+
+
=
+
+
=
NaOH
V
oxalicacid
V
oxalicacid
N
NaOHN V
VN
NNaOH
oxalicacidoxalicacid
NaOH
ε
εε
ε