TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2011
KHỐI: A
Thời gian: 180 phút(không kể thời gian pt đề)
A. PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
u I (2 điểm) Cho hàm s
4 2
4 1 2 1
y x m x m
có đồ thị
m
C
a) Khảot sự biến thiên và vẽ đồ th
C
của hàm s khi
3
2
m
.
b) Xác định tham số m để hàm số có 3 cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều.
u II (2 điểm)
a) Giải phương trình
1 1 2 1
tan x sin x tan x .
b) Giải hệ phương trình trên tập số thực:
2
4 3 2
2 5
1 9
x xy y
x x y x y xy y
u III (1 điểm) Tính tích phân sau: 27
3 2
1
2x
I dx
x x
u IV (1 điểm) Cho hình lập phương
1 1 1 1
ABCD.A B C D
có độ dài cạnh bằng a. Trên các cạnh AB
CD ly lần lượt các điểm M, N sao cho
.
BM CN x
Xác định ví trí điểm M sao cho khoảng
cách giữa hai dường thẳng
1
AC
MN
bằng
3
a
.
u V (1 điểm) Cho x, y là các số thực thomãn 2 2
4 3
x xy y .
Tìm giá trnhnhất, ln nht
của biểu thc: 3 3
8 9
M x y xy
.
B. PHN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH
nh cho thí sinh thi theo chương trình chun
u VI.a (2 điểm)
a) Trong h tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD biết điểm
2;3
A và phương trình đường
thẳng
: 5 4 0
BD x y
. Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông.
b) Trong kng gian Oxyz cho điểm
3; 1;2
A, đường thẳng
1 2 1
:
2 1 3
x y z
d
, và
mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z
. Viết phương trình đường thẳng
d
đi qua A, song song vi
mp P
và vuông góc với đường thẳng
d
.
u VII.a (1 điểm) Gii phương trình sau trên tp số phức:
2
2 2
3 1 7 1 0
z z z z
nh cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao
u VI.b (2 điểm)
a) Viết phương trình đường tròn
C
tâm I thuc
:3 2 2 0
x y
và tiếp xúc vi hai
đường thẳng
1
: 5 0
d x y
và
2
:7 2 0
d x y

b) Viết phương trình mt phng
đi qua 2 điểm
0;0;1
M;
0;2;0
N và tạo với mặt
phng
: 1 0
x y z
một góc
30
.
u VII.b (1 điểm) Chứng minh hthức sau:
2 2 2 2
0 1 2 2009
2009 2009 2009 2009
... 0
C C C C
ĐỀ SỐ 14
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC MÔN TOÁN
Câu I 2 điểm
a) Với m = 2 hàm strở thành 4 2
2 2
y x x .
Tập xác định: Hàm s có tập xác định
D R.
Sbiến thiên: 3
4 4
y' x x.
Ta có
0
0
1
x
y' x
0,25
0 2 2 2
CD CT
y y ; y y .
0,25
Bảng biến thiên:
x

-1 0 1

y'
0
0
0
y

2

1 1
0,25
Đồ thị: Học sinh tự vẽ hình
Nhận xét: đồ thị hàm s đối xứng qua trục tung Oy
0,25
b) Xác định m để hàm s3 cực trị tạo thành 3 đnh của mt tam giác đều.
Ta có
3 2
4 8 1 4 2 1
y x m x x x m .
2
0
0
2 1
x
yx m
nên m s có 3 cực trị khi m > 1
0,25
Với đk m > 1 hàm số có 3 điểm cực tr là:
2 2
0 2 1 2 1 4 10 5 2 1 4 10 5
A ; m ,B m ; m m ,B m ; m m .
Ta có:
4
2 2
2
2 1 16 1
8 1
AB AC m m
BC m
0,25
Điều kiện tam giác ABC đều là
2 2 2
AB BC CA AB BC CA
4
3
3
2 1 16 1 8 1
1
1 0
3
8 1 3 12
m m m
m
m
mm
0,25
So sánh với điều kin có 3 cực trị ta suy ra 3
3
1
2
m : 0,25
u II 2 điểm
a) Giải phương trình
1 1 2 1
tan x sin x tan x .
Điều kiện: ππ
2
x k ,k
Z
Biến đổi phương trình về dạng
1
1 os2 0
os2 1
tan x
sin x cos x c x c x
.
0, 75
Do đó nghiệm của phương trình là:
4
x k ,x k ;k
Z
0,25
b) Giải hệ pơng trình trên tập số thực:
2
4 3 2
2 5
1 9
x xy y
x x y x y xy y
Viết lại hệ dưới dạng:
2 2
2 2
1 6
1 9
x x xy y
x x xy y
0,25
Đặt 2
1
u x
2
v x xy y
; hệ trở thành: 6
3
9
u v u v
uv
Nên
2
2
2
2
1 3
; 2; 2 1 ; 2; 2 1
1 1
3
x
xx y
y x
x xy y
0,5
Vy hệ có 2 nghiệm như trên. 0,25
Câu III Tính tích phân: 27
3 2
1
2x
I dx
x x
Đổi biến số 6
t x
3 3
3
2 2
2
1 1
2 2 2 1
5 5 1 1 1
1
t t
I dt dt
t t t
t t
3
2
1
5 2 1 5
2
5 3 1 5
3
t lnt ln t J
ln J
Với
3
2
1
1
dt
Jt
0,25
Để tính J ta đặt
t tan x.
Khi đó
3
4
3 4 12
J dt
0,5
Vy 2 5
π
5 3 1
3 12
I ln
. 0,25
Câu IV c bạn tự vẽ hình.
Ta có
1 1 1
MN / / BC MN / / A BC d MN,AC d MN , A BC
0,25
Gọi
1 1
H A B AB
1
MK / / HA,K A B
2
2
x
MK . 0,25
1 1 1
A B AB MK A B
1 1
CB ABB A CB MK
.
Từ đó suy ra
1 1 1
MK A BC MK d MN , A BC d MN , AC
Nên
2 2
3 2 3 3
a x a a
MK x . Vậy M thỏa mãn
2
3
a
BM
0,5
u V Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức: 3 3
8 9
M x y xy
.
Ta đặt
2
t x y
, từ giả thiết suy ra
2
3
3
t
xy
. Điều kiện
2 30
5
t 0,25
Khi đó
3
3 3
8 9 2 6 2 9
M x y xy x y xy x y xy
3 2
3 6 9
t t t : f t
0,25
Xét hàm f(t) vi
2 3 2 3
t ;
, ta được:
2 30
1 3 5
min f t min f ; f
2 30
max max 1 3 5
f t f ; f
Từ đó đi đến kết luận ca bài toán.
0,5
Câu VI.a Chương trình cơ bản
a) Chuyển
BD
về dạng tham s
5 1
1
x t
BD : y t
, t
R
Gọi I là hình chiếu của A xuống cạnh BD
5 1 1
I t ;t
.
0,25
Sdụng điều kiện
BD
AI u
suy ra
1 3 1
1 2
2 2 2
t I ; C ; .
0,25
1 1
5 1 1
B BD B t ;t
. Do
0
AB CB AB.CB

1
1
1
0
t
t
Với
1
1 4 0 1 1
t B ; D ;
Với
1
0 1 1 4 0
t B ; D ;
0,5
b) Viết ptdt (d’) đi qua A vuông góc vi (P) và song song với (d).
Ta có (d’) có véc chỉ phương là:
; 2; 8; 4
d P
u u n
10. 0,5
Phương trình đường thẳng cần tìm là:
3 1 2
:
2 8 4
x y z
d
hay
3 1 2
:
142
x y z
d
0,5
Câu VI.b Chương trình cơ bản
Đặt 2
t z z
thì pt đã cho trở thành: 2
1
3 13 4 0
3
4
t
t t
t
0,25
Với 2
1 1 3
3 3 1 0
3 2 6
t z z z i
Với 2
1 15
4 4 0
2 2
t z z z i
0,5
Kết luận pt có 4 nghiệm pn biệt như trên 0,25
uVII.a
Chương trình nâng cao
a) Đưa
về dạng tham số
2 2
: ;
3 2
x t t
y t
R
.
Gọi
2 2; 3 2I t t
và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn.
0,25
Từ đk tiếp xúc suy ra
1 2
5 17 18
; ; 2 5 2
t t
d I d d I d R R
0,5
7
5 25 17 18
22
5 25 17 18 43
12
t
t t
t t t
Từ đó dẫn đến 2 đáp số của bài toán. 0,25
b) Gọi
: Ax 0
By Cz D
2
2 0
2
C B
C D B D
D B
0,25
Mp
tạo với mp
một góc
30
thì ta có:
2
2 2
2 2 2
3
os30 9 5 4 3
2
. 3
ABC
c A B A B
ABC
Chọn
1
B
ta có 2
12 1251
41 24 27 0
41
A A A
suy ra C, D.
Kết luận: Có 2 mp thảo mãn đk đề bài.
0,75
uVII.b
Chương trình nâng cao
Ta có:
2 1
0 2 1 1 2 2 1
2 1 2 1 2 1
1 ...
n
n n n
n n n
x C x C x C
;
2 1
0 1 2 2 1
2 1 2 1 2 1
1 ...
n
n n
n n n
x C C x C x
2 1
2 0 2 1 2 1 0 2 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
1 ... ... ;(1)
nn n n n
n n n n
x C x C C C x
2 1
2 0 2(2 1) 1 4 2 2 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
1 ... ;(2)
nn n n n
n n n n
x C x C x C x C
Hệ số chứa
2 1
n
x
trong khai trin (2) bằng 0, và trong khai triển (1) là:
2 2 2 2
0 1 2 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
... n
n n n n
C C C C
0,75
Vy đồng nhất h số ta được:
2 2 2 2
0 1 2 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
... 0
n
n n n n
C C C C
Đặc biệt với n = 1004 ta có bài toán cần chứng minh.
0,25