Đề luyn thi ĐH-CĐ 2009-2010 GV: Trương Đình Den
Trang 1
ĐỀ THI TH ĐẠI HC LN 15. Năm hc 2009-2010
Môn: Vt Lý. Thi gian: 90phút
(S câu trc nghim: 50 câu)
Câu 1 : Phát biu nào sau đây v hin tượng sóng dng là đúng?
A. Hin tượng sóng dng chính là hin tượng giao thoa sóng trên mt phương xác định.
B. Khi xy ra sóng dng thì tt c các phn t môi trường truyn qua s không dao động.
C. Sóng dng ch xy ra trên dây khi ngun dao động được ni vào đầu mt si dây.
D. Sóng dùng trên dây ch xy ra trên si dây khi hai đầu đầu dây được c định.
Câu 2 : Mt con lc lò xo dao động điu hoà theo phương thng đứng, lò xo có độ cng k, qu nng phía dưới
đim treo thì điu khng định nào sau đây là sai?
A. Độ ln lc đàn hi cc tiu luôn cho bi biu thc F
min
= k(l
0
– A).
B. Độ ln lc đàn hi cc đại luôn cho bi công thc F
max
= k(l
0
+ A).
C. Chiu dài ca lò xo khi qu nng v trí cân bng bng trung bình tng chiu dài cc đại và chiu dài cc tiu
ca lò xo
D. Khi qu nng nm cân bng thì lò xo đã b dãn mt đon l
0
.
Câu 3 : Đon mch xoay chiu AB gm mt cun dây mc ni tiếp vi mt đin tr R, U
AB
= 150
2
V. Đin áp
hiu dng gia hai đầu đin tr và hai đầu cun dây ln lượt là 70V; 170V. Công sut tiêu th là 75W, giá tr ca
R là:
A. 65,3
B. 140
C. 160
D. 115,7
Câu 4 : Mt con lc đơn lý tưởng có chiu dài dây coi như không thay đổi theo nhit độ. Khi đưa con lc lên độ
cao bng bán kính Trái Đất thì chu kì dao động điu hoà ca nó
A.tăng 2 ln. B.tăng 4 ln. C.gim 4 ln. D. gim 2 ln.
Câu 5 : Phát biu nào sau đây không đúng khi nói v quan h gia các đại lượng trong dao động điu hoà?
A.Tn s ca dao động điu hoà gp 2π ln tc độ góc.
B.Tc độ trung bình ca vt dao động điu hoà trong chu kì bt kì luôn bng tc độ trung bình trong na chu kì
bt kì.
C.Chiu dài qu đạo ca cht đim dao động điu hoà bng hai ln biên độ dao động.
D.Trong mt chu kì, cht đim dao đng điu hoà đi được quãng đường bng 4 ln biên độ.
Câu 6 Ti thi đim đã cho, trong mu còn 25% ht nhân phóng x chưa b phân rã. Sau đó 10 giây s ht nhân
chưa b phân rã gim ch còn 12,5%. Chu kì bán rã ca ht nhân phóng x là:
A. 6,93(s) B. 10(s) C. 13,96(s) D. 15,24(s)
Câu 7 : Để ng Rơn-ghen phát ra tia X có bước sóng ngn nht là 40 pm (picomet) thì phi đặt vào gia anôt và
catôt ca ng mt đin áp là
A.5.10
-15
V. B.3,1 V. C.3,1.10
4
V. D. 6,2.10
4
V.
Câu 8 : Mt si dây đàn hi, hai đầu c định có sóng dng. Khi tn s sóng trên dây là 20 Hz thì trên dây có 3
bng sóng. Mun trên dây có 4 bng sóng thì phi
A.tăng tn s thêm 10 Hz B.tăng tn s thêm 30 Hz. C.gim tn s đi 10 Hz. D.gim tn còn 20/3 Hz.
Câu 9 : Dòng đin 3 pha mc hình sao có ti đối xng gm các bóng đèn. Nếu đứt dây trung hòa thì các đèn
A. không sáng. B.độ sáng không đổi. C.độ sáng gim.
D.độ sáng tăng.
Câu 10 : Chn câu sai v quang ph liên tc?
A. Quang ph liên tc ph thuc vào nhit đ ca ngun sáng.
B. Tt c các vt rn, lng và các khi khí có t khi ln khi b nung nóng đều phát ra quang ph liên tc.
C. Nhit độ càng cao, min phát sáng ca vt càng m rng v phía ánh sáng có tn s nh.
D. Quang ph liên tc là di sáng có màu biến đổi liên tc t đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh sáng
trng vào khe máy quang ph.
Câu 11 : Khi càng tăng tn s ca ngun phát sóng đin t thì
A. năng lượng sóng đin tng gim. B.bưc sóng ca sóng đin t càng gim
C. kh năng đâm xuyên ca sóng đin t càng gim. D.sóng đin t truyn càng nhanh.
Câu 12 : Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, khong cách gia hai khe hp là 0,8 mm, khong cách
gia hai khe đến màn chn quan sát là 2 m. Ánh sáng dùng làm thí nghim có bước sóng 0,5 µm. B rng trường
giao thoa là 12,5 mm. S vân sáng trong trường giao thoa là
A.9 B.10 C.11 D. 12
Câu 13 : Mt vt dao động điu hoà có li độ x = 2cos(2πt -
2
3
π
) cm, trong đó t tính bng giây (s). K t lúc t = 0,
ln th 2009 mà vt qua v trí x = -1cm và có vn tc âm là:
A. t = 2009,67s B. t = 2009,33s C. t = 1003,67s D. t = 2008,67s
Đề luyn thi ĐH-CĐ 2009-2010 GV: Trương Đình Den
Trang 2
Câu 14 : Mt khúc xương cha 200g C
14
(đồng v cácbon phóng x) có độ phóng x375 phân rã/phút. Tính tui
ca khúc xương. Biết rng độ phóng x ca cơ th sng bng 15 phân rã/phút tính trên 1g cácbon và chu kì bán rã
ca C
14
là 5730 năm.
A. 1190 năm B. 17190 năm C. 17100 năm D. 27190 năm
Câu 15 : Mt mch chn sóng dây có h s t cm không đổi và mt t đinđin dung biến thiên. Khi đin
dung ca t là 20 nF thì mch thu được bước sóng 40 m. Nếu mun thu được bước sóng 60 m thì phi điu chnh
đin dung ca t
A.tăng thêm 45 nF. B.tăng thêm 25 nF. C.gim 4 nF. D.gim 6 nF.
Câu 16 : Quang ph vch phát x thu được khi cht phát sáng dng nào?
A. Rn nóng sáng. B. Lng nóng sáng.
C. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp sut thp. D. Khi hay hơi nóng sáng dưới áp sut cao.
Câu 17 : Chiếu đồng thi hai bc x đơn sc có bước sóng λ
1
= 0,75µm và λ
2
= 0,5µm vào hai khe Iâng cách nhau
a = 0,8 mm. Khong cách t mt phng cha hai khe đến màn D =1,2m. Trên màn hng vân giao thoa rng 10mm
(hai mép màn đối xng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân có màu ging màu ca vân sáng trung tâm?
A. 4 B. 6 C. 2 D. 3
Câu 18 : Mt con lc lò xo được treo thng đứng nơi có gia tc trng trường g = 10 m/s
2
, qu nng phía dưới
đim treo. Khi qu nng nm cân bng thì lò xo dãn 4 cm. Khi cho nó dao động điu hoà theo phương thng đứng
vi biên độ 5 cm thì tc độ trung bình ca con lc trong 1 chu kì là
A.50,33 cm/s. B.25,16 cm/s. C.12,58 cm/s. D.3,16 m/s.
Câu 19 : Chiếu mt chùm sáng trng hp ti lăng kính (có chiết sut n>1) và song song vi đáy mt lăng kính, thì
không xy ra trường hp:
A.Nếu đổi hướng chùm tia sáng ti thì chùm tia khúc x cũng đổi hướng.
B.Tia sáng đ b lch nhiu nht, tia sáng tím b lch ít nht.
C.Chùm sáng b tán sc. D.Các tia sáng b lch v phía đáy lăng kính.
Câu 20 : Trong dao động điu hòa ca con lc lò xo, phát biu nào sau đây là không đúng?
A. Lc kéo v ph thuc vào độ cng ca lò xo B. Lc kéo v ph thuc vào khi lượng ca vt nng.
C. Gia tc ca vt ph thuc vào khi lượng ca vt. D. Tn s góc ca vt ph thuc vào khi lượng ca vt
Câu 21 : Mt vt dao động điu hòa trên qu đạo dài 20cm. Sau
1
12
k t thi đim ban đầu vt đi được 10cm
mà chưa đổi chiu chuyn động vt đến v trí có li độ 5cm theo chiu dương. Phương trình dao động ca vt là:
A.
10cos(6 )
3
x t cm
π
π
=
B.
2
10cos(4 )
3
x t cm
π
π
=
C.
10cos(4 )
3
x t cm
π
π
=
D.
2
10cos(6 )
3
x t cm
π
π
=
Câu 22 :
Sóng âm truy
n v
i t
c
độ
330 m/s. Dùng m
t âm thoa có t
n s
660 Hz
để
làm ngu
n phát âm vào m
t
ng th
ng. Trong
ng có m
t pittông có th
d
ch chuy
n d
dàng. Kho
ng cách t
i thi
u t
đỉ
nh pittông
đế
n mi
ng
ng
để
mi
ng
ng nghe
đượ
c âm c
c
đạ
i là
A.
12,5 cm.
B.
25 cm.
C.
37,5 cm.
D.
62,5 cm.
Câu 23 :
Phát bi
u nào sau v
hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n và hi
n t
ươ
ng quang d
n là sai?
A.
N
ă
ng l
ượ
ng ánh sáng kích thích làm gây ra hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n l
n h
ơ
n
đố
i v
i hi
n t
ượ
ng quang d
n
B.
B
ướ
c sóng ánh sáng kích thích làm gây ra hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n l
n h
ơ
n
đố
i v
i hi
n t
ượ
ng quang d
n
C.
Đề
u là hi
n t
ượ
ng
đ
i
n d
ướ
i tác d
ng ánh sáng
D.
T
n s
ánh sáng kích thích làm gây ra hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n l
n h
ơ
n
đố
i v
i hi
n t
ượ
ng quang d
n
Câu 24 :
M
t
đ
èn Laze có công su
t phát sáng 1W phát ánh sáng
đơ
n s
c có b
ướ
c sóng 0,7
µ
m. Cho h = 6,625.10-
34 Js, c = 3.108m/s. S
phôtôn c
a nó phát ra trong 1 giây là:
A.
3,52.1016.
B.
3,52.1019 .
C.
3,52.1018 .
D.
3,52.1020
Câu 25 :
Catôt c
a t
ế
bào quang
đ
i
n
đượ
c ph
m
t l
p Cêxi có công thoát êlectron là 2eV. Catôt
đượ
c chi
ế
u sáng
b
i chùm ánh sáng
đơ
n s
c có b
ướ
c sóng 0,5
µ
m. Dùng màn ch
n tách m
t chùm h
p các êlectron quang
đ
i
n và
h
ướ
ng nó vào t
tr
ườ
ng
đề
u có
B
vuông góc v
i
0
v
r
, B = 4.10
-3
T. Bán kính qu
ĩ
đạ
o các êlectron
đ
i trong t
tr
ườ
ng
là:
A.
3,06cm
B.
2,86cm
C.
5,87cm.
D.
1,17 cm
Câu 26 : .
Có hai h
p kín X và Y có tính ch
t khác nhau mà trong m
i h
p ch
a 2 trong 3 ph
n t
R L C m
c n
i
ti
ế
p. Khi l
n l
ượ
t m
c vào hai
đầ
u m
i h
p hi
u
đ
i
n th
ế
xoay chi
u
200cos100
u tV
π
=
thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n
hi
u dung và công su
t m
ch
đ
i
n t
ươ
ng
ng
đề
u là I và P.
Đ
em n
i ti
ế
p hai h
p
đ
ó và duy trì hi
u
đ
i
n th
ế
trên thì
c
ườ
ng
độ
ng
đ
i
n c
ũ
ng là I. Lúc
đ
ó công su
t c
a
đ
o
n m
ch là:
A.
4P
B.
P
C.
2P
D.
P/2
Câu 27 :
Phát bi
u nào sau
đ
ây v
hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n ngoài là
đ
úng?
Đề luyn thi ĐH-CĐ 2009-2010
GV: Trương Đình Den
Trang 3
A.
hi
n t
ượ
ng dòng
đ
i
n ch
y qua kim lo
i gây ra phát s
phát sáng.
B.
hi
n t
ượ
ng êlectron trong kim lo
i b
phá v
liên k
ế
t v
i h
t nhân
để
tr
thành êlectron t
do.
C.
hi
n t
ượ
ng êlectron trong kim lo
i b
b
t ra ngoài khi b
chi
ế
u ánh sáng có b
ướ
c sóng
đủ
ng
n.
D.
hi
n t
ượ
ng êlectron trong kim lo
i b
b
t ra ngoài khi b
chi
ế
u ánh sáng có c
ườ
ng
độ
cao.
Câu 28 :
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa v
i t
n s
f. Th
i gian ng
n nh
t
để
v
t
đ
i
đượ
c quãng
đườ
ng có
độ
dài A là
A.
1
4f
.
B.
1
3f
.
C.
1
6f
.
D.
f
12
1.
Câu 29 :
L
n l
ượ
t thay hai ánh sáng
đơ
n s
c có b
ướ
c sóng
500
1
=
λ
nm,
750
2
=
λ
nm
để
chi
ế
u vào khe S trong
thí nghi
m giao thoa ánh sáng Y- âng. M
t
đ
i
m M trên màn mà hi
u
đườ
ng
đ
i t
hai ngu
n S
1
, S
2
đế
n M b
ng
m
,
µ
750
s
quan sát
A.
vân sáng c
a
1
λ
, sau
đ
ó là vân t
i
2
λ
.
B.
vân sáng c
a
1
λ
, sau
đ
ó là vân sáng c
a
2
λ
.
C.
th
y vân t
i c
a
1
λ
2
λ
.
D.
vân t
i c
a
1
λ
, sau
đ
ó là vân sáng c
a
2
λ
.
Câu 30 :
Véc t
ơ
c
m
ng t
t
o b
i dòng xoay chi
u 3 pha (ch
y qua 3 cu
n dây
đặ
t l
ch nhau 120
0
trên m
t vòng
tròn) t
i tâm c
a vòng tròn
không
có
đặ
c
đ
i
m nào sau
đ
ây?
A.
quay quanh tâm vòng tròn.
B.
quay v
i t
n s
b
ng 3 l
n
t
n s
c
a dòng 3 pha.
C.
độ
l
n không
đổ
i.
D.
độ
l
n ph
thu
c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n c
c
đạ
i c
a dòng xoay chi
u.
Câu 31 :
Cho bi
ế
t bán kính qu
đạ
o d
ng c
a electron trong nguyên t
hi
đ
tr
ng thái c
ơ
b
n
m
.
,
11
1035
.
N
ế
u bán kính qu
đạ
o c
a electron trong nguyên t
hi
đ
2,12 A
0
thì electron
đ
ang chuy
n
độ
ng trên qu
đạ
o
nào?
A.
N.
B.
M.
C.
K.
D.
L.
Câu 32 :
Phát bi
u nào sau
đ
ây v
hi
n t
ượ
ng giao thoa sóng trên m
t ch
t l
ng v
i hai ngu
n không cùng pha là
không
đ
úng?
A. Đườ
ng trung tr
c c
a
đ
o
n th
ng n
i hai ngu
n sóng là m
t vân c
c
đạ
i.
B.
S
vân c
c
đạ
i trên m
t ch
t l
ng có giao thoa ch
ư
a ch
c là m
t s
l
.
C.
Trên m
t ch
t l
ng t
n t
i các
đ
i
m h
u nh
ư
không dao
độ
ng.
D.
Trên m
t ch
t l
ng t
n t
i các
đ
i
m dao
độ
ng v
i biên
độ
c
c
đạ
i.
Câu 33 :
Trong dao
độ
ng
đ
i
u hòa c
a m
t con l
c xo.
Độ
c
ng xo không
đổ
i, n
ế
u gi
m kh
i l
ượ
ng c
a v
t
n
ng 20% thì s
l
n dao
độ
ng c
a con l
c trong m
t
đơ
n v
th
i gian s
A.
gi
m
2
5 l
n.
B.
t
ă
ng
2
5 l
n.
C.
t
ă
ng 5 l
n.
D.
gi
m 5 l
n
Câu 34 :
Nguyên t
hi
đ
rô chuy
n t
qu
đạ
o M n
ă
ng l
ượ
ng -1,5 eV v
qu
đạ
o L có n
ă
ng l
ượ
ng -3,4 eV.
phát ra b
c x
có b
ướ
c sóng
A.
0,654
µ
m.
B.
0,764
µ
m.
C.
0,564
µ
m
D.
0,347
µ
m.
Câu 35 :
Cho hai dao
độ
ng
đ
i
u hoà cùng ph
ươ
ng có ph
ươ
ng trình lá x
1
= 5cos(10t +
4
π
) cm và x
2
= 5sin(10t +
4
π
) cmth
i gian
đ
o b
ng
đơ
n v
giây (s). Ph
ươ
ng trình dao
độ
ng t
ng h
p là
A.
5
2
cos10t cm.
B.
5
2
cos(10t +
4
π
) cm.
C.
10cos10t cm.
D.
5
2
cos(10t +
2
π
) cm.
Câu 36 :
S
p x
ế
p theo th
t
t
ă
ng d
n v
tính b
n v
ng c
a các h
t nhân nguyên t
56 4 235
26 2 92
Fe, He, U
. Cho kh
i
l
ượ
ng các h
t nhân là m
Fe
= 55,9349u; m
α
= 4,0026u; m
U
= 235,0439u; m
n
= 1,0087u;
p
m = 1,0073u
.
A. 4 235 56
2 92 26
He, U, Fe
.
B. 235 56 4
92 26 2
U, Fe, He
.
C. 56 4 235
26 2 92
Fe, He, U
.
D. 235 4 56
92 2 26
U, He, Fe
.
Câu 37 :
Cho
đ
o
n m
ch xoay chi
u m
c n
i ti
ế
p g
m
đ
i
n tr
có R = 100
, t
đ
i
n có dung kháng 200
, cu
n
dây có c
m kháng 100
.
Đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch cho b
i bi
u th
c u = 200cos(120
π
t +
4
π
) V. Bi
u th
c
đ
i
n áp
hai
đầ
u t
đ
i
n là
A.
200
2
cos(100
π
t +
4
π
) V.
B.
200
2
cos(120
π
t) V.
C.
200
2
cos(120
π
t -
2
π
) V.
D.
200cos(120
π
t -
4
π
) V.
Câu 38 :
M
t m
ch dao
độ
ng LC g
m t
đ
i
n có
đ
i
n dung C = 400pF và m
t cu
n c
m có L = 10µH, r = 0,02
.
Bi
ế
t
đ
i
n áp c
c
đạ
i trên t
đ
i
n b
ng 20V.
Để
duy trì dao
độ
ng c
a m
ch thì n
ă
ng l
ượ
ng c
n ph
i cung c
p cho
m
ch trong m
t chu kì b
ng:
A.
16.10-5 J.
B.
64pJ.
C.
16mJ.
D.
64mJ.
Đề luyn thi ĐH-CĐ 2009-2010
GV: Trương Đình Den
Trang
4
Câu 39 :
N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c
a h
t nhân
7
3
Li
5,11 MeV/nuclôn. Kh
i l
ượ
ng c
a prôtôn n
ơ
tron l
n
l
ượ
t là mp = 1,0073u, mn = 1,0087u, 1u = 931,5MeV/c2. Kh
i l
ượ
ng c
a h
t nhân
7
3
Li
A.
7,0125u.
B.
7,0383u.
C.
7,0183u.
D.
7,0112u.
Câu 40 :
Trên m
t s
i dây
đ
àn h
i
đ
ang x
y ra sóng d
ng, hai
đ
i
m riêng bi
t trên dây t
i m
t th
i
đ
i
m
không
th
A.
dao
độ
ng ng
ượ
c pha.
B. đứ
ng yên.
C.
dao
độ
ng l
ch pha
2
π
.
D.
dao
độ
ng cùng pha.
Câu 41 :
Nh
n xét nào sau
đ
ây v
nguyên t
hi
đ
rô là
không đ
úng?
A.
Nguyên t
ch
nh
ng tr
ng thái có m
c n
ă
ng l
ượ
ng xác
đị
nh.
B.
Êlectron trong nguyên t
ch
chuy
n
độ
ng trên các qu
đạ
o có bán kính xác
đị
nh.
C.
Các bán kính t
ă
ng t
l
thu
n v
i có các s
nguyên liên ti
ế
p.
D.
Ph
c
a nguyên t
hi
đ
rô là ph
gián
đ
o
n.
Câu 42 :
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa v
i biên
độ
A, quanh v
trí n b
ng O. Khi v
t
đ
i qua v
trí M cách O m
t
đ
o
n x1 thì v
n t
c v
t v1; khi v
t
đ
i qua v
trí N ch O
đ
o
n x2 thì v
n t
c v
t v2. Biên
độ
dao
độ
ng c
a v
t
b
ng
A.
2
2
2
1
2
1
2
2
2
2
2
1
vv
xvxv
A
+
=
.
B.
2
2
2
1
2
1
2
2
2
2
2
1
vv
xvxv
A
=
.
C.
2
2
2
1
2
1
2
2
2
2
2
1
vv
xvxv
A+
=
.
D.
2
2
2
1
2
1
2
2
2
2
2
1
vv
xvxv
A+
+
=
.
Câu 43 :
Trong thí nghi
m Y-âng, khi màn cách hai khe m
t
đ
o
n D1 thì trên màn thu
đượ
c m
t h
vân giao thoa.
D
i màn
đế
n v
trí cách hai khe
đ
o
n D2 ng
ườ
i ta th
y h
vân trên màn có vân t
i th
nh
t (tính t
vân trung tâm)
trùng v
i vân sáng b
c 1 c
a h
vân lúc
đầ
u. T
s
D2/D1 b
ng bao nhiêu?
A.
1,5.
B.
2,5.
C.
2.
D.
3.
Câu 44 :
Cho
đ
o
n m
ch xoay chi
u m
c n
i ti
ế
p g
m
đ
i
n tr
có R = 100
, t
đ
i
n có
đ
i
n dung thay
đổ
i
đượ
c,
cu
n dây có h
s
t
c
m
1
π
H.
Đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch cho b
i bi
u th
c u = 200cos(100
π
t +
4
π
) V.
Để
đ
i
n áp
hi
u d
ng hai
đầ
u
đ
i
n tr
đạ
t giá tr
c
c
đạ
i thì
đ
i
n dung c
a t
ph
i có giá tr
A.
3
10
2
π
.
B.
4
2.10
π
.
C.
4
10
2
π
F.
D.
4
10
π
F.
Câu 45 :
M
t tr
m phát
đ
i
n xoay chi
u công su
t không
đổ
i, truy
n
đ
i
n
đ
i xa v
i
đ
i
n áp hai
đầ
u dây t
i n
ơ
i
truy
n
đ
i là 200kV thì t
n hao
đ
i
n n
ă
ng là 30%. N
ế
u t
ă
ng
đ
i
n áp truy
n t
i lên 500kV thì t
n hao
đ
i
n n
ă
ng là:
A.
7,5%.
B.
2,4%.
C.
12%.
D.
4,8%.
Câu 46 :
K
ế
t lu
n nào sau
đ
ây v
m
ch dao
độ
ng
đ
i
n t
lí t
ườ
ng là
không
đ
úng ?
A.
N
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
n t
bi
ế
n thiên cùng t
n s
v
i c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n trong m
ch
B.
C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n trong cu
n dây bi
ế
n thiên cùng t
n s
v
i hi
u
đ
i
n th
ế
hai
đầ
u t
đ
i
n
C.Đ
i
n tích trên hai b
n t
bi
ế
n thiên cùng t
n s
v
i hi
u
đ
i
n th
ế
hai
đầ
u cu
n dây.
D.
N
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
n c
a t
đ
i
n bi
ế
n thiên cùng t
n s
v
i n
ă
ng l
ượ
ng t
c
a cu
n dây.
Câu 47 :
Phát bi
u nào sau
đ
ây v
m
t ch
t phóng x
phóng x
α
không
đ
úng?
A.
Phóng x
α
là ph
n
ng to
nhi
t.
B.
S
h
t
α
phóng ra b
ng s
h
t ch
t phóng x
b
phân
rã.
C.
H
t nhân con sinh ra có s
prôton nh
đ
i 2
đơ
n v
.
D.
H
t nhân con sinh ra có s
nuclon nh
đ
i 2
đơ
n v
.
Câu 48 :
M
t m
t ch
t phóng x
ban
đầ
u N
0
nguyên t
. Sau 10 ngày s
nguyên t
gi
m
đ
i 3/4 so v
i lúc
đầ
u.
H
i sau 10 ngày ti
ế
p theo s
nguyên t
c
a ch
t phóng x
n l
i là bao nhiêu ?
A.
0
N
4
.
B.
0
N
8
.
C.
0
N
9
.
D.
0
N
16
.
Câu 49 :
Trong thí nghi
m giao thoa ánh sáng Y-âng, kho
ng cách hai khe b
ng 2 mm, kho
ng cách t
hai khe t
i
màn b
ng 3 m , b
ướ
c sóng ánh sáng là 0,5
µ
m . T
i M có x
M
= 3 mm là v
trí c
a
A.
vân t
i th
4.
B.
vân t
i th
5.
C.
vân sáng b
c 5.
D.
vân sáng b
c 4.
Câu 50 :
M
t sóng c
ơ
h
c truy
n trong môi tr
ườ
ng
đượ
c t
b
i ph
ươ
ng trình u = 0,03cos
[
π
(2t 0,01x +
4
π
]
)
,
trong
đ
ó x, u
đ
o b
ng t, t
đ
o b
ng giây. T
i m
t th
i
đ
i
m
đ
ã cho
độ
l
ch pha dao
độ
ng c
a hai ph
n t
môi
tr
ườ
ng cách nhau 25m là
A.
4
3
π
B.
8
π
.
C.
2
π
.
D.
4
π
.
Đề luyn thi ĐH-CĐ 2009-2010
GV: Trương Đình Den
Trang 5
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n :
§Ò sè : 15
01
28 C
02
29 D
03 B 30
04
31 K(O)
05
32
06 B 33 B
07
34 A
08
35
09 B 36 D
10
37
11
38 16PJ
12
39 C
13 D 40 C
14 B 41
15 B 42 B
16 C 43
17 A 44
18
45 D
19
46
20 B 47
21 B 48 D
22
49
23 B 50 D
24 C
25
26 C
27