Trang 1/5 - Mã đề thi 209
SỞ GD&ĐTNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KỲ THI THỬ THPTQG LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm 5 trang.
———————
đề thi
209
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn nước
ta?
A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
C. Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 42: n cứ o Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, y cho biết tỉnh nào sau đây số lượng gia cầm
trên 9 triệu con?
A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh.
Câu 43: Đây điểm khác nhau giữa các nhà y nhiệt điện min Bắc và các nhà y nhiệt điện
miền Nam:
A. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy miền Nam.
B. c nhà máy miền Nam thường có quy lớn hơn.
C. Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành ph .
D. Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
Câu 44: Quy định về nguyên tắc qun lí, sử dụng và phát triển đối với rừng đặc dụng là
A. xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của
các vườn quốc gia
B. bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì
và chất lượng rừng.
C. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, gây trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
D. bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia,và các khu bo tồn thiên nhiên.
Câu 45: Khó khăn lớn nhất của việc phát triển công nghiệp thu điện ở nước ta là
A. sự phân mùa của chế độ nước sông. B. trữ năng thủy điện nh.
C. miền núi và trung du cơ sở htầng còn yếu. D. hầu hết sông ngòi nhỏ và ngắn.
Câu 46: Sự kc nhau v mùa a mùa khô ở Tây Nguyên đồng bằng ven biển Nam Trung B do
A. đa hình khác nhau. B. hướng núi kết hp với hướng gió.
C. nhiệt độ khác nhau. D. vị trí gần hay xa biển.
Câu 47: Một trong nhng đặc điểm quan trọng của cơ cu công nghiệp theo nnh của nước ta là
A. đang nổi lên một sngành công nghiệp trọng điểm
B. đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp tuyn thống
C. đang tập trung pt triểnc ngành ng nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn
D. đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động
Câu 48: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của nưc ta
là
A. nguồn nước khá dồi dào và có sự phân a.
B. địa hình ¾ là đồi núi và sự phân hóa đa dạng.
C. đất đai màu mỡ và có nhiều loại khác nhau.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa.
Câu 49: Năm 2006, các vùng có mật độ n số cao hơn trung bình cả nước lần lượt từ cao xuống thấp là
A. Đông Nam Bộ, Đng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.
C. Đng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
D. Đng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 50: n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, sân bay o sau đây không phải n bay quốc tế
của nước ta?
A. Pleiku. B. Cát Bi. C. Đà Nẵng. D. Tân Sơn Nhất.
Câu 51: Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành công nghiệp
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
A. công nghiệp nặng,ng nghiệp nhẹ, ng nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
B. công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; ng nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
C. công nghiệp năng ng, công nghiệp vật liệu, công nghiệp chế biến và sản xuất hàng tiêung.
D. công nghiệp nhóm A, công nghiệp nhóm B; công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước, khí đốt.
Câu 52: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam Trang 20,y cho biết tỉnh nào sau đây không nằm trong nhóm 5
tỉnh sản lượng đánh bắt thủy sản cao nhất ở nước ta vào năm 2007?
A. Bà Rịa – Vũng Tàu. B. Kiên Giang. C. Quảng Ngãi. D. Bình Thuận.
Câu 53: Dựa vào bảng s liệu:
DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI
Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2014
Năm 2000 2005 2010 2012 2014
Dân s (nghìn người) 77 630,9 82 392,1 86 947,4 88 809,3
90 728,9
Sản lượng lúa (nghìn tấn) 32 529,5 35 832,9 40 005,6 43 737,8
44 974,6
Bình quân sản lượng lúa
(kg/ngưi)
419,0 434,9 460,1 492,5 495,7
Để th hiện tốc độ tăng trưng dân số, sản ng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đu người
nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ đưng. B. Biểu đồ kết hợp. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ tròn.
Câu 54: Đưng dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích
A. Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nưc.
B. Đưa điện về phc vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
C. Khắc phục tình trạng mất cân đối về điệnng của các vùng lãnh th.
D. Kết hợp giữa nhiệt đin và thu điện thành mng lưi điện quốc gia.
Câu 55: Tác động mạnh nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A. tạo ra thị trường sức mua lớn. B. tăng thu nhập cho người dân.
C. m chuyển dịch cơ cấu kinh tế. D. tạo việc làm cho người lao động.
Câu 56: n cứ o Atlat Địa Việt Nam trang 30, y cho biết tên các trung tâm ng nghiệp nào
quy từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A. Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa. B. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
C. TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu. D. Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Tân An.
Câu 57: Năm 2005, biểu hiện nào sau đây chng tỏ dân số nước ta thuộc loại trẻ?
A. Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%
B. Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở n chiếm 10%.
C. Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%.
D. Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.
Câu 58: Hin nay, vic đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở đ
A. phát triển các hot động phi nông nghiệp.
B. chuyn dịch cơ cấuy trng.
C. đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Câu 59:
Vùng cc Nam Trung B chuyên vtrồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thhiện rõ
nhất
A. việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
B. sự chuyn đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
C. việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
D.
tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.
Câu 60: ớng chuyên môn hóa y thực phẩm, đặc biệt c loại rau qucao cấp, cây ăn qulà của
vùng nông nghiệp nào dưới đây?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 61: Khu vực có mức độ tập trung công nghiêp vào loại cao nhất trong cả nước là
A. Ở Nam Bộ (dảing nghiệp từ TP. Hồ Chí Minh đến Bà Rịa - Vũng Tàu).
B. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
Trang 3/5 - Mã đề thi 209
C. Dọc theo duyên hải miền Trung.
D. Khu Đông Bắc Bắc Bộ.
Câu 62: Cơ cấu công nghiệp được biểu hin ở
A. tỉ trọng giá trị sản xut a từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
B. thứ tự về giá trị sản xut của mỗi ngành trong toàn b hệ thống các ngành công nghiệp.
C. các nnh công nghiệp trong toàn bộ hệ thốngc ngành ng nghiệp.
D. mi quan hgiữa các ngành trong toàn bộ hệ thốngc ngànhng nghiệp.
Câu 63: Dựa vào biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP Ở ỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2014
Nhận xét nào sau đây không đúng vcấu diện tích gieo trồng cây ng nghiệp nước ta giai đoạn
1990 - 2014?
A. Cơ cấu diện tích cây công nghiệp ca nước ta có sự chuyn dịch rõ rệt.
B. Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp hàng năm thấp và có xu hướng giảm dần.
C. Tỉ trọng diện tích câyng nghiệp um có xu hướng tăng liên tục.
D. Tỉ trọng diện tích câyng nghiệp hàng năm cao và có xu hướng giảm dần.
Câu 64: Nội dung nào sau đây không phải lợi ích của việc sử dụng đng tiền chung Ơ-rô?
A. Xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
B. Xóa btự do di chuyển.
C. To thuận lợi cho việc chuyn giao vốn trong EU.
D. Nâng cao sức cạnh tranh của thtrường chung châu Âu.
Câu 65: Đặc điểm chung của nn kinh tế Hoa K
A. phát triển mạnh cả ở 3 khu vực kinh tế, nhất là công nghiệp và dịch vụ
B. dịch vụ phát triển mạnh, chuyên môn hóa sản xuất cao, sức mua của dân cư lớn.
C. có qui lớn, tính chuyên n hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình
D. có qui lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, dịch vụ phát triển mạnh
u 66: Cho bảng số liệu sau:
Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa của Việt Nam giai đoạn 2000-2015
Năm
Khối lượng vận chuyển
(nghìn tấn)
Khối lượng luân chuyển
(triệu tấn.km)
Toàn ngành
Đư
Toàn ngành
Đư
2000 223823 144571,8 55629,7 7969
2005 460146,3 298051,3 100728,3 17688,3
2010 800886 587014,2 217761,1 36179
2015 1.146.895,7 877.628,4 230.050,4 51.514,9
(Tổng cục thống kê 2017 - http://www.gso.gov.vn)
Nhn xét nào sau đây đúng nhất về tình hình phát triển ngành vn tải đường bộnước ta?
A. Khối lượng luân chuyn của ngành đường bng chậm hơn so vi toàn ngành.
B. Khi lượng vận chuyn tăng nhanh hơn khối ợng ln chuyển.
Trang 4/5 - Mã đề thi 209
C. Ngành đường bộ chiếm tỉ trng cao trong cơ cấu khối lượng vn chuyển và khối lượng luân chuyển
của toàn ngành GTVT.
D. Khối lượng vận chuyn và khối lượng luân chuyn của ngành đường bộ có tốc độ tăng trưởng
nhanh hơn tốc độ tăng của toàn ngành.
Câu 67: Ý nào sau đây không phải tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đến
nông nghiệp của nước ta?
A. Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
B. Làm tăng tính chất bấp bênh vn có ca nền nông nghiệp.
C. m cho nông nghiệp nước ta tồn tại song song hai nền nông nghiệp.
D. Ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vvà cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 68: Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển
hiện nay
A. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng. B. thu hút đầu tư nước ngoài.
C. tập trung khai thác tài nguyên. D. tăng cưng lực lượng lao động
Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây
công suất trên 1000MW?
A. Phả Lại, Phú M, Cà Mau. B. Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ.
C. Phả Lại, Phú M, Trà Nóc. D. Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.
Câu 70: Cho biểu đồ và các nhn định sau :
1. Tốc độ ngn số thế gii giai đoạn 1950 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 – 2009.
2. Tỉ trọng n scủa các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân scủa các ớc phát triển
ny càng tăng.
3.m 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so vớic nước phát triển.
4. Năm 2009 ttrọng n số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân sthế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%.
Số nhn định đúng so vi biểu đồ trên là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 71: Điều kiện thun lợi Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là
A. đất phù sa màu m, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
B. đất feralit rộng, đất đỏ bazan màu mỡ; khậu nhiệt đới, xích đạo.
C. đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; khí hậu cận nhiệt đới.
D. đất phù sa màu m, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.
Câu 72: Căn cứ o Atlat Địa Việt Nam trang 29, cho biết tuyến đường ô nào nối lin vùng Đông
Nam Bộ với Tây Nguyên?
A. Quốc lộ 14 và 20. B. Quốc lộ 13 và 14. C. Quốc lộ 1 và 14. D. Quốc lộ 1 và 13.
Câu 73: Ý nào sau đây không phải phương hướng đ gii quyết việc làm ở nước ta?
A. Tăng cường hợp tác, thu hút đầu tư nước ngoài.
B. Đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp.
Tngười
Năm
Trang 5/5 - Mã đề thi 209
C. Phân bố lại dânvà nguồn lao động.
D. Mở rộng, đa dạng các loại hình đào tạo.
Câu 74: Cơ sở cốt lõi nào tạo nên sự đa dạng hóay trồng ở miền đồi núi nước ta?
A. Sự phân hóa của khí hậu. B. Địa hình có sự phân bậc rõ ràng.
C. Ngun nước có sự pn mùa. D. Có nhiều loại đất feralit khác nhau.
Câu 75: Dựa vào Át lat địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết vùng i nguyên khoáng sản giàu có bậc
nhất nước ta là vùng nào sau đây?
A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 76: Phát biểu nào sau đây không đúng vi Đông Nam Á?
A. Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.
B. Có diện tích rừng xích đo và nhiệt đới ẩm lớn.
C. Các nưc trong khu vực (trừ o) đều giáp biển.
D. Ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.
Câu 77: Đâymột trong những điểm khác nhau giữa khung nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước
ta?
A. Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mi ra đời trong thập niên 90 của thế k
XX.
B. Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều.
C. Khu công nghiệp có ranh gii địa lí được xác đnh còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất
quy ước.
D. Khu công nghiệp là nh thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.
Câu 78: ng nào dưới đây không đặt ra đ tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ
B. Đẩy mạnh phát triểnc ngành ng nghiệp trọng điểm
C. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
D. Ưu tiên phát trin ngành ng nghiệp nặng
Câu 79: Lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông - lâm nghiệp vì
A. khu vực kinh tế này sdụng nhiều máyc trong sản xuất.
B. ở khu vực nông thôn, cơ cấu ngành nghề đang chuyn biến mạnh mẽ.
C. tỉ lệ lao động thủ ng cao, công c thô sơ nên năng suất lao động thấp.
D. các nnh này thu nhập luôn ổn định, cơ cấu ngành đa dạng.
Câu 80: Sự phân chia các trung tâm ng nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào
A. Quy và chức năng củac trung tâm.
B. Sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.
C. Vai trò của các trung tâm trong phân công lao đng theo lãnh thổ.
D. Hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam để làm bài)
Họ tên thí sinh:…………………………………………………. Số báo danh:……………….