Trang 1/5 - Mã đề thi 306
SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có:05 trang
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút; Không kể thời gian giao đề
đề thi: 306
Câu 41: Sự đối lập về mùa mưa mùa khô của Tây Nguyên và Đông Trường Sơn biểu hiện của sự
phân hóa thiên nhiên
A. theo mùa. B. theo Bắc – Nam. C. theo độ cao. D. theo Đông – Tây.
Câu 42: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 - 2014
Năm Tổng diện tích
rừng (Triệu ha)
Trong đó Độ
che phủ
(%)
Diện tích rừng tự nhiên
(triệu ha)
Diện tích rừng trồng
(Triệu ha)
1943 14,3 14,3 0 43,0
1983 7,2 6,8 0,4 22,0
2005 12,7 10,2 2,5 38,0
2014 13,8 10,1 3,7 41,6
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để th hiện diệnch rừng của nước ta trong thời gian trên, biu đồ nào sau đây thích hp nhất?
A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ kết hợp. D. Biểu đồ cột.
Câu 43: Biện pháp nào sau đây nhằm nâng cao chất lượng nguồn lao động nưc ta?
A. Bố trí lại ngun lao động giữa các vùng cho hợp lí.
B. Nâng cao thtrạng người lao động.
C. Tăng cường xuất khẩu lao động.
D. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo ngưi lao động.
Câu 44: Mưa phùn là loại mưa:
A. Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông.
B. Diễn ra ở đng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông.
C. Diễn ra vào na sau mùa đông miền Bắc.
D. Diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bc.
Câu 45: Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao là nhờ
A. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
B. mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hưng nghiệp.
C. số lượng lao động làm việc trongc công ti liên doanh tăng lên.
D. phát triển ng nghiệp, dịch vụ ở nông thôn.
Câu 46: Các nước đang phát triển ph thuc vào các nước phát triển ngàyng nhiều về
A. Vn, khoa học kĩ thuật – công nghệ. B. Thị trường.
C. Lao động. D. Nguyên liệu.
Câu 47: Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính thi v trong nông nghiệp là
A. đa hình. B. đất.
C. ging cây trồng, vật nuôi. D. khí hậu.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng 7 của trạm Đà Lạt hướng chủ
yếu là hưng nào?
A. Tây nam. B. Đông Nam C. y. D. Đông bắc.
Câu 49: Việt Nam có chung Biển Đông với bao nhiêu nước?
A. 7 nước. B. 8 nước. C. 10 nước. D. 9 nước.
Câu 50: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nưc phát triển đặc điểm
A. Khu vực I rất thấp, khu vc III rất cao B. Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao
C. Khu vực I và III cao, khu vực II thấp. D. Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.
Trang 2/5 - Mã đề thi 306
Câu 51: Đặc điểm không đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam là
A. trung bình mỗi năm có 3 - 4 con bão đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta.
B. mùa bão thường bắt đầu từ tháng 6 và kết thúc vào tháng 11.
C. mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc.
D. 70% số cơn bão trong a tập trung vào các tháng 8,9,10.
Câu 52: Mùa đông đỡ lạnh, a hạ nóng, thưng có mưa to, bão là đặc điểm khí hậu của
A. đảo Kiu-xiu. B. đảo Hôn – su.
C. các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản. D. đảo Hô-cai-đô.
Câu 53: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình của đồng bằng sông Hng?
A. Bị chia cắt mạnh bởi hệ thống đê điều.
B. Vùng trong đê không được bồi tụ phù sa, ngoài đê được bi tụ phù sa hàng năm.
C. Do phù sa sông Hng và sông Tiền bi đắp.
D. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 54: Cho bảng số liệu:
Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị; tỉ USD)
Năm
1990
1995
2000
2004
2010
2014
Xu
287,6
443,1
479,2
565,7
833,7
815,5
Nh
ập khẩu
235,4
335,9
379,5
454,5
768,0
958,
4
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Nhật Bản?
A. Giá trị xuất khẩu tăng 2,83 lần, giá trị nhập khẩu giảm 4,1 lần.
B. Từ 1990 đến 2010, cánn xuất nhập khẩu có sự biến động.
C. Tổng giá trxuất nhập khẩu tăng liên tục và tăng 2,39 lần.
D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trnhập khẩu.
Câu 55: Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 1990 - 2015
Căn cứ vào biểu đồ trên, hãy cho biết nhng ni dung nào sau đây đúng?
A. Khoảngch năm. B. Giá trị trên biểu đồ. C. Chú thích. D. Tên biểu đồ.
Câu 56: Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do
A. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cũng cao. B. tỉ suất sinh thấp, tỉ sut tử cao.
C. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp. D. tỉ suất tăng cơ học thấp.
Câu 57: Có bao nhiêu phát biểu đúng về đc điểm ca các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?
1. Điểm công nghiệp có quy nh, là hình thức đơn giản, gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp.
2. Trung tâm ng nghiệp gắn với các đô thi vừa lớn, một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo
nên hướng chuyên môn hóa.
62,1 22,0
Trang 3/5 - Mã đề thi 306
3. Khu công nghiệp khu vực ranh giới ràng, sn xuất các sản phẩm vừa đtiêu dùng, vừa đ
xuất khẩu.
4. Vùng công nghiệp là 1 vùng rộng lớn có có các xí nghiệp hạt nhân
A. 1. B. 2. C. 4 D. 3.
Câu 58: yếu tố ảnh hưởng trực tiếp khiến phần lớn sông ngòi nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn đ
dốc lớn là
A. hình dáng lãnh thổ và khí hậu. B. khí hậu và sự phân bố đa hình.
C. hình dáng lãnh thổ và sự phân b địa hình. D. địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.
Câu 59: Cho biểu đồ:
T LỆ THẤT NGHIỆP VÀ THIẾU VIỆC LÀM CA C VÙNG C TA NĂM 2012
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng vtlệ thất nghiệp thiếu việc làm
của các vùng năm 2012?
A. Đng bằng sông Cửu Long tỉ lệ thiếu vic làm cao nhất cả nước.
B. Tây Nguyên có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao hơn cả ớc.
C. Trung du miền núi Bắc Bộ có t lệ thất nghiệp thấp nhất cả nước.
D. Tỉ lệ thất nghiệpthiếu việc làm khác nhau giữa các vùng.
Câu 60: Có bao nhiêu phát biểu đúng về đc điểm dân- xã hội ca các châu lục và khu vực
1. Châu Phi gia ng tự nhn cao, trình đdân trí thấp, nhiều hủ tục, xung đột sắc tộc, đói nghèo,
bệnh tật.
2. La Tinh tỉ ldân nghèo đói cao, khu vực sự phân hóa giàu rât lớn, tỉ lệ dân thành thị
thấp dưới 50%
3. y Nam Á dân chủ yếu theo đạo Thiên Chúa, thi cổ đại xuất hin nhiều quốc gia có nền văn
minh rực rỡ.
4. Trung Á là khu vực đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, từng có “con đườnglụa đi qua”.
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 61: Đặc trưng khí hậu từ Bạch Mã trở vào là:
A. nhiệt độ trung bình năm trên 250C và không có tháng nào dưới 200C.
B. có hai mùa: mùa mưa ít và mùa mưa nhiều.
C. có hai a: một mùa nóng và một mùa lạnh.
D. không có mùa đông rõ rệt, chỉ có hai thời k chuyển tiếp.
Câu 62: Đưng biên giới của nưc ta dài 4600 km giáp với các nước:
A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia. B. Lào, Thái Lan, Campuchia.
C. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Lào. D. Trung Quốc, Campuchia, Lào.
u 63:
Căn cứ vào Atlát Địa Việt Nam trang 15, quy mô dân số đô thị Đông Nam Bộ
năm 2007 sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A.
TP. HCM, , Vũng Tàu, Biên Hòa, Thủ Dầu Một.
B.
TP. HCM, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
C.
TP. HCM, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu.
Cả nước Đồng bằng
sông Hồng
Trung du và
miền núi Bắc B
Bắc Trung B
và Duyên hải
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên Đông Nam Bộ Đồng bằng
sông Cu Long
Tlệ thất nghiệp T lệ thiếu việc làm
Cả nước Đồng bằng
sông Hồng
Trung du và
miền núi Bắc B
Bắc Trung B
và Duyên hải
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên Đông Nam Bộ Đồng bằng
sông Cu Long
Tlệ thất nghiệp T lệ thiếu việc làm
2,17
2,64
1,47
2,21
0,75
1,96 1,91
4,57
2,82
3,23
1,96
2,51
2,74
0,94
0
1
2
3
4
5
vùng
%
2,17
2,64
1,47
2,21
0,75
1,96 1,91
4,57
2,82
3,23
1,96
2,51
2,74
0,94
0
1
2
3
4
5
vùng
%
Trang 4/5 - Mã đề thi 306
D.
TP. HCM, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
Câu 64: Nguyên nhân bản khiến tỉ lệ tht nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao
A. thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
B. tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số.
C. cơ sở hạ tầng, mạng lưi giao thông kém pt trin.
D. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
Câu 65: Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quc chế
tạo thành công tàu vũ trụ?
A. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động.
B. Điện, chế tạo máy, cơ khí chính xác.
C. Điện, luyện kim, cơ khí.
D. Điện tử, luyn kim, cơ khí cnh xác.
Câu 66: Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao “ Đêm tháng năm chưa nằm đã
sáng; ngày tng mười chưa cười đã tối” không xy ra ở khu vực nào sau đây?
A. chí tuyến Bắc. B. chí tuyến Nam. C. Xích đạo. D. vòng cực.
Câu 67: Phía Đông hthống núi cao đồ sộ, phía Tây các núi trung bình, giữa các dãy núi thấp
và sơn nguyên. Đó là đặc điểm địa hình của vùng:
A. Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Trườngn Nam.
Câu 68: Đặc điểm nào sau đây không đúng vi quá trình đô thị hoá ở nước ta?
A. Diễn ra phức tạp và lâu dài.
B. Diễn ra chậm chạp,n ở mức rất thấp so với các nước trên thế giới.
C. Tỉ lệ dân thành thị thấp.
D. Lối sống tnh thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thhoá.
Câu 69: Đặc điểm nào sau đây không phi là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Thương mại thế gii phát triển mạnh
B. Vai trò ca các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút
C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
D. Đầu nước ngoài tang nhanh.
Câu 70: Thổ nhưỡng trên các đai cao cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió a chủ yếu là
A. đất feralit có mùn và đất đen. B. đất feralit có mùn và đất mùn thô.
C. đất đen và đất phù sa cổ. D. đất xám và đất feralit nâu đỏ.
Câu 71: Tỉ trọng các ngành công nghiệp nào sau đây của Hoa Kì có xu hướng tăng?
A. Hàng không – vũ trụ, điện tử. B. Luyn kim, gia công đồ nhựa.
C. Hàng không- vũ trụ, luyện kim. D. Gia công đnhựa, điện tử.
Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng diện tích lưu vực nằm chủ yếu
ở những vùng nào của nước ta?
A. Trung du miền núi bắc bộ, đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ Duyên hi nam trung bộ.
C. Trung du miền núi bắc bộ, Bắc Trung Bộ.
D. Đng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ
Câu 73: Vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga có đặc điểm nổi bật là
A. các nnh luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
B. có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
C. mt vùng kinh tế có sản lượng lương thc, thực phẩm lớn.
D. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
Câu 74: Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là
A. Gây trở ngại cho việc chuyn giao vốn trong EU.
B. Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
C. Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.
D. Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Câu 75: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết vùng nào ở nưc ta có nhiều bãi cát nhất?
A. Đng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.
Trang 5/5 - Mã đề thi 306
C. Đng bằng sông Cửu Long. D. Duyên hải NamTrung B.
Câu 76: Nguyên nhân ch yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mnh cây lúa nước?
A. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc vi lượng nước dồi dào.
C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
D. dân số đông, nhu cầu tiêu thụ lớn.
Câu 77: Nhiệt độ Trái Đất ngày càng ng lên là do sự gia ng chủ yếu ca chất khí o trong khí
quyn?
A. O3. B. N2O C. CH4 . D. CO2.
Câu 78: Nguyên nhân ch yếu nào sau đây làm cho dân số nước ta tập trung nhiều ở nông thôn?
A. Đô thị chưa tạo ra đưc sức hút lao động. B. Địa hình khá bằng phẳng, giáp biển.
C. Trình độ phát triển kinh tế còn thấp. D. Nông nghiệp thâm canh cần nhiều lao động.
Câu 79: Người Việt Nam ở nước ngoài tập trung nhiều nhất ở các quốc gia và khu vực là:
A. châu Âu, Ôxtrâylia, Trung Á. B. Bắc Mĩ, Ôxtrâylia, Đông Á.
C. Bắc Mĩ, châu Âu, Nam Á. D. Hoa Kì, Ôxtrâylia, châu Âu.
Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 15, cho biết nhận t nào sau đây không đúng với tháp
dân số của nước ta?
A. Cơ cấu dân số của tháp dân snăm 1999 là dân s trẻ.
B. Cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa.
C. Tỉ lệ người trên 65 tuổi năm 2007 ít hơn năm 1999.
D. Tỉ lệ người từ 0 – 14 tuổi năm 1999 nhiều hơn năm 2007.
----------- HẾT ----------
Học sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.