Ở
Ề
Ử
Ồ
ƯỜ
S GD&ĐT HÀ TĨNH NG THPT LÊ H NG PHONG
TR
Ố Ị
ệ
Đ THI TH THPT QU C GIA NĂM 2017 MÔN: Đ A LÍ ờ Th i gian làm bài: 50 phút; ắ (40 câu tr c nghi m)
Mã đ thiề 132
ượ ử ụ
ệ
(Thí sinh không đ
c s d ng tài li u)
ọ
H , tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
ể ậ ợ ể ắ ả ả
ệ ự Câu 1: N c ta có đi u ki n t ạ ệ
ướ ề ờ ể ề ặ ế ộ ươ ệ ệ ắ ạ ng ti n đánh b t hi n đ i. r ng. ề nhiên thu n l ồ ố A. Nhi u sông su i, kênh r ch, ao h . C. B bi n dài, vùng đ c quy n kinh t
ế ầ ệ ấ ấ ấ ớ ứ ị ệ ờ i đ phát tri n ngành đánh b t h i s n, nh có: ắ B. Nhân dân có kinh nghi m đánh b t. D. Ph t Nam trang 9, cho bi t t n su t xu t hi n bão l n nh t là tháng
Câu 2: Căn c và Atlat Đ a lý Vi m y?ấ
D. Tháng 10. A. Tháng 7.
ữ ệ ẫ ớ ự ệ ề C. Tháng 9. ơ ấ t v quy mô và c c u cây công nghi p gi a Tây Nguyên và ắ B. Tháng 8. i s khác bi ự Câu 3: Nguyên nhân d n t ộ ề Trung du mi n núi B c B là do s khác nhau v ự ề ấ ố ề ả
ệ ể
ủ ủ ộ ể
ấ ồ ơ ấ ể ể ặ ặ ị ậ A. s phân hóa c a khí h u và truy n th ng s n xu t. ộ ồ B. kinh nghi m c a ngu n lao đ ng và chính sách phát tri n. ấ ồ ơ ấ C. đ c đi m lao đ ng, c c u đ t tr ng và chính sách phát tri n. ậ D. đ c đi m đ a hình, khí h u và c c u đ t tr ng.
tế các trung tâm công nghi pệ nào sau
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Đ aị lí Việt Nam trang 21, hãy cho bi đây có quy mô trên 120 nghìn t đ n ố ồ ỉ ồ g? ẵ ộ
ộ ố ồ ẵ ố ồ B. Hà N i, Đà N ng. D. Thành ph H Chí Minh, Biên Hòa.
ấ ở A. Thành ph H Chí Minh, Đà N ng C. Hà N i, Thành ph H Chí Minh. c ta cao nh t ậ ộ Câu 5: M t đ dân s n
ử ồ ồ ộ ả B. vùng Duyên h i Nam Trung B . ằ D. vùng Đ ng b ng sông H ng. ố ướ A. vùng Đông Nam B .ộ ồ C. vùng Đ ng b ng sông C u Long. ể ằ ồ Câu 6: Cho bi u đ :
ề
Trang 1/7 Mã đ thi 132
ồ ế ể ậ ớ ồ t nh n xét nào sau đây đúng v i tình hình phát tri n ngành tr ng cây ứ ể Căn c vào bi u đ hãy cho bi ệ ướ c ta: công nghi p n ệ ệ ệ ệ ơ ớ A. Di n tích cây công nghi p hàng năm l n h n di n tích cây công nghi p lâu năm.
ị ả ệ ả ấ ồ
ị ả ệ ồ
ấ ồ ệ ả ệ ệ ệ B. Di n tích cây công nghi p lâu năm tăng, giá tr s n xu t ngành tr ng cây công nghi p gi m. ả C. Di n tích cây công nghi p hàng năm gi m, giá tr s n xu t ngành tr ng cây công nghi p tăng. ấ ị ả D. Di n tích cây công nghi p tăng, giá tr s n xu t ngành tr ng cây công nghi p gi m. ồ ệ ệ ệ Câu 7: Cho bi u để
ể ộ dung nào sau đây? ệ ứ ẻ ụ ầ ị ế hàng hóa và doanh thu d ch v tiêu dùng phân theo thành ph n kinh t ồ rên thể hi n n i Bi u đ t ổ A. C ơ cấu t ng m c bán l c aủ n cướ ta. ổ ứ ẻ ụ ị hàng hóa và doanh thu d ch v tiêu dùng phân theo thành
ph n kinh t ứ ẻ ổ ụ ị hàng hóa và doanh thu d ch v tiêu dùng phân theo thành
ph n kinh t ụ ầ ị hàng hóa và doanh thu d ch v tiêu dùng phân theo thành ph n kinh t ế ủ n c a cướ B. S ự chuyển dịch c ơ cấu t ng m c bán l cướ ta. ế ủ n ầ c a trưởng t ng m c bán l C. T cố đ tăng ộ cướ ta. ầ ế ủ n c a ẻ D. Tình hình bán l
0C.
̃ ệ ủ ủ ể ậ ạ ầ ổ ướ c ta là ta. Câu 8: Bi u hi n c a thiên nhiên c n xích đ o gió mùa c a ph n lanh th phía Nam n ệ ộ
ầ ạ ộ
ộ ộ ệ ệ
t đ trung bình năm trên 25 ự ậ t cao; thành ph n th c v t thu c vùng xích đ o. t cao; có các loài sinh v t c n nhi ạ ệ ộ ệ ớ ậ ậ t đ trung bình năm trên 20 t đ i. 0C.
ướ ồ ự ệ ị t Nam trang 10 cho bi ế ư ượ t l u l ng n c trung bình trên sông H ng t ạ i ạ ấ ộ A. quanh năm nóng, nhi B. biên đ nhi C. biên đ nhi D. có mùa đông l nh, nhi Câu 9: D a vào Atlat Đ a lý Vi tr m Hà N i cao nh t là vào tháng:
D. Tháng 6.
B. Tháng 9. ộ C. Tháng 7. ượ ồ ờ A. Tháng 8. Câu 10: Ch t l ủ ướ ệ c ta đ ạ
c. ể ấ ộ
ề
Trang 2/7 Mã đ thi 132
ướ ụ ề ụ ướ ườ ườ ệ c nâng lên nh ấ ướ c phát tri n. ế . ạ ng nghi p và d y ngh trong tr ổ ng ph thông. ấ ượ ng ngu n lao đ ng c a n ạ ệ ẩ ệ A. vi c đ y m nh công nghi p hoá và hi n đ i hoá đ t n ẩ ườ ệ B. vi c tăng c ữ C. nh ng thành t u trong phát tri n văn hoá, giáo d c, y t D. tăng c ng xu t kh u lao đ ng sang các n ể ự ng giáo d c h ồ: Câu 11: Cho bi u để
ồ ể ể ệ ự ẩ ủ ướ ệ c a n c ta.
ưở ưở ố ộ ủ ướ ủ ướ ủ ướ ộ ố n ph m công nghi p ẩ ộ ố n ph m công nghi p ẩ ộ ố n ph m công nghi p ẩ ộ ố n ph m công nghi p c ta. c ta. c ta. Bi u đ trên th hi n ả ổ ơ ấ A. s thay đ i c c u m t s s B. tình hình phát tri nể m t s s ả ả ng m t s s C. quy mô tăng tr ả ng m t s s D. t c đ tăng tr
ấ ươ ạ ả ệ ặ ệ c a n ệ c a n ệ c a n ự ở ướ n ng th c
ọ ệ t quan tr ng? ạ B. Là c s đ đa d ng hóa nông nghi p. ấ ấ c ta có vai trò đ c bi ơ ở ể ồ ấ ẩ ệ ệ ẩ Câu 12: Vì sao vi c đ y m nh s n xu t l ứ A. Cung c p th c ăn cho chăn nuôi. ệ C. Cung c p nguyên li u cho công nghi p nh
ệ ố ẫ ớ Ở ướ n c ta hi n nay t l Câu 13: ỉ ệ ạ ư ư ồ ế
ẹ D. Ngu n hàng xu t kh u có giá tr . ị ố ả gia tăng dân s gi m nh ng quy mô dân s v n ngày càng l n là do: ể ớ ộ ổ i trong đ tu i sinh l n.
ố ơ ấ ố thô cao. ố ộ A. công tác dân s k ho ch hóa gia đình tri n khai ch a đ ng b . ố ườ B. dân s đông, s ng ơ ọ ố ẻ C. c c u dân s tr , gia tăng c h c cao. ỉ ấ ử D. dân s ngày càng già hóa, t su t t
ệ ấ ả ướ Câu 14: Vùng có m c đ t p trung công nghi p cao nh t c n ứ ộ ậ ộ ử ằ ồ
ắ ồ ằ ồ c là B. Đ ng b ng Sông C u Long D. Đông Nam Bộ
ị ướ ỉ ệ ố A. B c Trung B ụ ậ C. Đ ng b ng Sông H ng và ph c n dân s thành th n c ta ngày càng tăng là do Câu 15: T l ệ ị ố ạ ư ữ i dân c gi a các vùng.
ờ ố ị ủ ả ể B. phân b l D. ngành nông lâm th y s n phát tri n. ả
A. quá trình công nghi p hóa và đô th hóa. C. đ i s ng nhân dân thành th nâng cao ố ệ Câu 16: Cho b ng s li u ồ ồ ệ ướ ơ ị
Năm Cao su Cà phê ồ H tiêu 2012 917,9 623,0 60,2 c ta 2013 958,8 637,0 69,0 (Đ n v : nghìn ha) 2014 978,9 641,3 85,6
Di n tích gieo tr ng cao su, cà phê, h tiêu n 2010 748,7 554,8 51,3 ố ồ ố ấ ả t Nam 2015, Nhà xu t b n Th ng kê, 2016)
ể ể ệ ố ệ ồ ồ ộ ủ ướ ạ c ta giai đo n
ế ợ ườ ườ ng). ộ B. k t h p (c t ghép và đ C. tròn. A. đ D. c t.ộ
ề
Trang 3/7 Mã đ thi 132
ệ (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi ưở ng di n tích gieo tr ng cao su, cà phê, h tiêu c a n Đ th hi n t c đ tăng tr ồ ả ẽ ể ầ 2010 2014, c n ph i v bi u đ ễ ể ng bi u di n ồ ể Câu 17: Cho bi u đ sau:
ồ ộ ể ườ ố i theo các vùng c ta. B. M t đ dân s các vùng ố ướ ầ nhiên đ u ng ườ ầ i theo các vùng. ở ướ n c ta phân theo vùng. ậ ộ D. Dân s n
ậ ướ ề ả ủ ể ể c ta?
ng c a bi n Đông đ i v i khí h u n ộ ạ ố ớ ủ ộ ượ ể ạ ưở không đúng khi nói v nh h ể ư ớ ng m a l n i m t l B. Bi n Đông làm tăng đ l nh c a gió mùa Đông ể ệ Bi u đ trên th hi n n i dung gì? ấ ự A. Bình quân đ t t C. GPD bình quân đ u ng Câu 18: Đi m nào sau đây A. Bi n Đông mang l B cắ ể ề ậ ộ ẩ ể ươ ố ủ ng đ i c a không ụ C. Bi n Đông có tác d ng đi u hòa khí h u D. Bi n Đông làm tăng đ m t
ệ ế ử ế ứ ị t Nam trang 27, hãy cho bi t c a khu kinh t ể ven bi n nào không khí Câu 19: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi ộ ắ thu c vùng B c Trung B ?
ộ A. Vũng Áng. D. Dung Qu t.ấ
ướ
ề ậ ủ ị ớ ầ
B. Nghi S n.ơ ể ệ Câu 20: N c ta có đi u ki n phát tri n ngành du l ch do ườ i dân cao. ị ứ ơ ở ạ ầ ể ủ ị
A. m c thu nh p c a ng C. c s h t ng ngành du l ch phát tri n. ầ ố ớ ệ ấ ở ĐBSH: Câu 21: Đây là bi n pháp có ý nghĩa hàng đ u đ i v i vi c s d ng h p lí đ t đai ạ ẩ i.
ả ạ ự ấ ồ ỷ ợ i.
ể ấ
ậ ả ở ướ i ế ự ượ
ố ỹ ị C. Chân MâyLăng Cô. ị ườ B. nhu c u du l ch c a ng i dân l n. ấ D. có tài nguyên du l ch r t phong phú. ợ ệ ử ụ ạ ỷ ợ B. Quy ho ch thu l ừ D. Tr ng r ng và xây d ng thu l ệ n c ta hi n nay là ng trong ngành giao thông. ậ ự ế . còn ch m. A. Đ y m nh thâm canh. C. Khai hoang và c i t o đ t. ở ạ ớ ệ ườ ứ ủ i tham gia giao thông kém. A. ý th c c a ng ầ ư ậ C. đ a hình, k thu t và v n đ u t Câu 22: Tr ng i l n nh t trong vi c phát tri n giao thông v n t B. thi u l c l ể D. s phát tri n các ngành kinh t
ư ướ c ta phân b ch y u Câu 23: Dân c n ố ủ ế ở ồ ằ ồ A. vùng bán bình nguyên. B. vùng đ ng b ng. C. vùng trung du. D. vùng đ i núi.
ủ ng chính c a vùng núi nào?
ườ ườ ơ ướ Câu 24: H ng vòng cung là h ắ ơ ng S n B c ng S n Nam. A. Tr D. Tr
ị ả ưở ng m nh nh t c a bão Câu 25: Vùng nào ch u nh h ấ ủ ề ắ ướ B. Tây B c.ắ C. Đông B cắ ở ướ ạ n c ta? ắ ộ B. Trung du và mi n núi B c B A. B c Trung B ộ C. ĐBSCL D. ĐBSH
ị c ta? Câu 26: Vùng núi nào có đ a hình cao nh t n ườ ơ ườ ng S n Nam. ấ ướ ắ ơ ng S n B c. C. Đông B c.ắ D. Tr B. Tr A. Tây B c.ắ ả
ố ệ Câu 27: Cho b ng s li u ệ ơ ấ ụ ướ ả ơ ị (Đ n v : %) C c u di n tích lúa c năm phân theo mùa v n ạ c ta giai đo n 19952014
̉ Năm Tông sô ́ Lúa mùa
1995 2005 2010 2014 Lúa đông xuân 35.8 40.1 41.2 39.9 38.4 27.8 26.3 20.1 100 100 100 100 ố ố ồ ệ Trong đó Lúa hè thu 25.8 32.1 32.5 40 t Nam 2014, NXB Th ng kê, 2015) (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi
ề
Trang 4/7 Mã đ thi 132
ậ ớ ả đúng v i b ng s li u trên? ́ ́ ố ệ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ươ ng tăng, ti trong diên tich lua mua giam Nh n xét nào sau đây A. Ti trong diên tich lua đông xuân, lua he thu co xu h ̣ manh. ́ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ B. Ti trong diên tich lua đông xuân giai đoan 1995 – 2014 luôn l n nhât, ti trong diên tich lua mua ̉ luôn nho nhât.́
́ ̉ ̣ ̣ ́ ươ ng tăng. ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ C. Ti trong diên tich lua đông xuân, lua mua co xu h D. Ti trong diên tich lua đông xuân luôn l n nhât trong giai đoan 1995 2014.
Câu 28: H n ch l n nh t c a Bi n Đông là : ấ ủ ầ ủ ộ ử ấ ế ớ ng sóng th n do ho t đ ng c a đ ng đ t núi l a.
ng xuyên hình thành các c n bão nhi ộ ủ ơ
ể ậ ả ọ ể ạ ạ ộ ệ ượ A. Hi n t ơ ệ ớ ườ t đ i. B. Th ắ ệ ớ t đ i và gió mùa đông b c. C. Tác đ ng c a các c n bão nhi ị D. Tài nguyên sinh v t bi n đang b suy gi m nghiêm tr ng.
ị ệ ế ị ườ ấ t Nam trang 24, hãy cho bi t th tr ấ ủ ẩ ớ ng xu t kh u l n nh t c a
Câu 29: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi Vi
ậ ả ậ ả ứ ồ ệ t Nam bao g m ậ ả A. Nh t B n và Đài Loan. ố ậ ả C. Nh t B n và Trung Qu c. B. Nh t B n và Xin ga po. ỳ D. Nh t B n và Hoa K . ố ệ ả Câu 30: Cho b ng s li u:
ồ ệ ươ ự ơ ị (Đ n v : nghìn Di n tích gieo tr ng cây l ng th c có h t ạ ở ướ n ạ c ta giai đo n 20052014 ha)
Năm 2005 2009 2011 2014
ổ ố T ng s 8383,4 8527,4 8777,6 8996,2
Lúa 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2
Ngô 1052,6 1089,2 1121,3 1179,0
ồ ệ ố ố
ấ ả t Nam 2015, Nhà xu t b n Th ng kê, 2016) ề ệ ả ồ ươ ự (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi ậ Theo b ng trên, nh n xét nào sau đây ng th c có h t ạ ở không đúng v di n tích gieo tr ng cây l
ệ ệ c ta? ổ ề ệ ồ ưở ơ ng nhanh h n B. Di n tích gieo tr ng lúa tăng tr
ệ ơ ồ ệ ồ D. Di n tích gieo tr ng ngô tăng ệ ụ
ậ ướ ấ c ta là do v trí ướ n A. T ng di n tích, di n tích lúa và ngô đ u tăng. ngô. ớ ồ C. Di n tích gieo tr ng lúa luôn l n h n di n tích gieo tr ng ngô. liên t c qua các năm. Câu 31: Tính ch t nhi ệ ớ ủ t đ i c a khí h u n ắ ể ộ ớ
ị ế ằ ế ộ ằ ở ằ ở ầ bán c u B c. ầ bán c u Đông. ớ B. ti p giáp v i vùng bi n r ng l n. D. n m trong vùng n i chí tuy n. A. n m C. n m ố ệ
ủ ả ủ ướ ả Câu 32: Cho b ng s li u sau: S n l c ta
ả ượ 2005 3466.8 ng th y s n c a n 2007 4199.1 2009 4870.3 ấ (Đ n v : nghìn t n) 2014 6333,2 ơ ị 2010 5142.7 ả s n Năm ổ T ng ngượ l
2280.5 2589.8 2920,4 3412,8 1987.9 1478.9 ố ố
ể ấ ồ ị 2074.5 2124.6 ệ ể 2414.4 2728.3 ấ ả t Nam 2014, Nhà xu t b n Th ng kê, 2015) ủ ả ủ ướ ơ ấ ả ượ Khai thác Nuôi tr ngồ ồ ợ (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi ể ệ ự Bi u đ thích h p nh t th hi n s chuy n d ch c c u s n l ng th y s n c a n ạ c ta giai đo n
ồ ể ể ồ ể ồ ườ ng C. bi u đ tròn ồ ộ D. bi u đ c t
ề
Trang 5/7 Mã đ thi 132
ạ ướ ờ ế ạ ầ ạ ẩ ố 2005 – 2014 là ể A. bi u đ đ ổ ề B. bi u đ mi n c ta mang l i th i ti t l nh, khô vào đ u mùa đông và l nh m vào cu i mùa ề ắ Câu 33: Gió th i vào n đông cho mi n B c là ử ầ ậ ị A. Gió mùa Đông B c.ắ B. Gió M u d ch n a c u Nam
ử ầ ậ ị v nh Tây Bengan D. Gió m u d ch n a c u Nam. C. Gió Tây Nam t
ố ủ ể ề ệ ạ ừ ị ố ệ Câu 34: Cho b ng s li u: ố ệ ả ả
Cho b ng s li u v tình hình phát tri n dân s c a Vi
t Nam trong giai đo n 1995 –
2014 ổ ị Năm ườ
ấ ả
ố
1995 2000 2005 2010 2014 ố T ng s dân ườ ệ ( Tri u ng i) 71,9 77,6 83,1 86,9 90,5 ố S dân thành th ệ ( Tri u ng i) 14,9 18,8 22,3 23,9 28,4 ố ộ T c đ gia tăng ố dân s ( %) 1,65 1,36 1,26 1,15 1,06
ể ể ệ
ố ể
5, Nhà xu t b n Th ng kê, 201 ạ
ể
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi ệ ồ t Nam 201 ố ủ ướ Đ th hi n tình hình phát tri n dân s c a n
6) c ta trong giai đo n 1995 – 2014, bi u đ
ồ
ấ
nào sau đây thích h p nh t?
ườ ộ ồ ng).
ể ể ồ ồ ộ
ủ ả ể ắ ạ ẩ ề B. Bi u đ mi n. D. Bi u đ c t. ệ ủ ướ c phát tri n ngành th y s n c a n c ta hi n nay là đ y m nh đánh b t xa b ờ
ợ ồ ế ợ ể A. Bi u đ k t h p (c t ch ng và đ C. Bi u để ườ ồ đ ng. ế ượ Câu 35: Chi n l ụ nh m m c đích: ẩ
ể ổ ợ ơ
ế ể ả bi n ngày càng có hi u qu cao h n. ể ể ng có giá tr kinh t ả ng vùng bi n.
ạ ệ cao, gi m thi u ô nhi m môi tr ế ế ớ ự ớ
ị ề ồ ợ ả ả ườ ờ ạ ụ ị ủ ướ khu v c và th gi ể ệ ề ả ễ i trong th i đ i m i. i h i s n, b o v vùng bi n và vùng th m l c đ a c a n c ta.
ơ ả ủ ể ị c ta mang :
ướ ệ ớ ẩ
ạ t đ i gió mùa. t đ i m gió mùa. t đ i m gió mùa có mùa đông l nh. ặ Câu 36: V trí đ a lí đã quy đ nh đ c đi m c b n c a thiên nhiên n ấ B. tính ch t nhi ệ ớ ẩ D. nhi
́ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣
ằ ạ A. đ y m nh phát tri n t ng h p các ngành kinh t ế ắ ố ượ B. đánh b t các đ i t ế ở ử ậ ộ C. t o th m c a, h i nh p vào n n kinh t ố ơ D. khai thác t t h n ngu n l ị ị ạ ấ ậ A. tính ch t c n xích đ o. ấ ậ ệ ớ C. tính ch t c n nhi ồ ể Câu 37: Cho bi u đ : ̀ Ơ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣ QUY MÔ VA C CÂU GIA TRI SAN XUÂT NGANH CÔNG NGHIÊP PHÂN THEO THANH PHÂN KINH TÊ NĂM 2006 VA 2010 (Đ n vi: %)
ậ ́ ơ ̉ ̀ ́ ỉ ọ ấ ầ
ề
Trang 6/7 Mã đ thi 132
ế ề đ u tăng. ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ đúng v i biêu đô trên?. ệ ́ ́ ư ươ n c ngoai luôn l n nhât, ti trong thanh phân kinh tê ̉ ̀ Nh n xét nào sau đây ị ả A. T tr ng giá tr s n xu t nganh công nghi p phân theo cac thành ph n kinh t ̀ ̀ B. Ti trong thanh phân kinh tê co vôn đâu t ́ ́ ươ c luôn nho nhât. ̀ ̀ ngoai Nha n ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ C. Quy mô gia tri san xuât nganh công nghiêp phân theo thanh phân kinh tê không thay đôi.
̀ ́ ướ ỉ ọ ầ ướ ố c, tăng t tr ng thành ph n ngoài nhà n c và có v n ̀ D. Gi m t tr ng thanh phân kinh tê Nhà n ả n ỉ ọ c ngoài.
ư
ả ự ự ấ cung t c p.
ả ả ấ ấ ử ụ ớ ủ ề ệ ấ ụ B. M c đích s n xu t ch y u là t ấ D. Năng xu t lao đ ng cao.
ậ ậ ề ạ ộ Câu 39: Mi n Nam Trung B và Nam B có khí h u c n xích đ o, vì mi n này: ị
ề ủ ế ế
ưở
ằ ầ ư ướ đ u t ớ ặ Câu 38: Ý nào sau đây không đúng v i đ c tr ng c a n n nông nghi p hàng hóa? ủ ế A. S n xu t hàng hóa, chuyên môn hóa. ộ ề C. S n xu t quy mô l n, s d ng nhi u máy móc. ộ ấ A. Ch y u có đ a hình th p ể ộ ớ ớ B. Ti p giáp v i vùng bi n r ng l n ắ ủ ị ả C. Không ch u nh h ng c a gió mùa Đông B c ạ ầ D. N m g n xích đ o
ớ ấ ướ c ta là
ắ ộ ̀ ề ắ B. Tây Nguyên. C. Trung du va mi n núi B c B . ả ộ D. Duyên h i Nam Trung ệ Câu 40: Vùng có di n tích chè l n nh t n A. B c Trung B . B .ộ
ề
Trang 7/7 Mã đ thi 132
Ế H T

