S GD & ĐT BÌNH D NG ƯƠ K THI TH T T NGHI P THPT NĂM 2021
TR NG THCS - THPT MINH HÒAƯỜ Bài thi: KHOA H C XÃ H I
(Đ thi có 04 trang) Môn thi thành ph n: L CH S
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ
1. MA TR N
L PN I DUNGNh
n
bi tế
Thông
hi u
VD VDC S
câu
12
S hình thành TTTG m i sau
CTTG th 21 1
Liên Xô – Liên Bang Nga 1 1
Các n c Á-Phi-MLTướ 2 2 4
Mĩ – Tây Âu- Nh t B n 2 1 3
Quan h qu c t (1945-2000) ế 1 1
Cách m ng KHCN- Toàn c u hóa 1 1 2
LSVN (1919-1930) 2 1 2 5
LSVN (1930-1945) 4 1 3 1 9
LSVN (1945-1954) 2 1 1 4
LSVN (1954-1975) 2 3 5
LSVN (1975-2000) 1 1 2
11 Cách m ng tháng M i Nga ườ 1 1
LSVN t năm 1858-19181 1 2
T ng
s câu
20 10 6 4 40
2. Đ
Câu 1. Theo th a thu n t i H i ngh Ianta (2/1945), quân đi n c nào s chi m đóng ướ ế
mi n Nam bán đo Tri u Tiên?
A. Mĩ . B. Anh. C. Liên Xô. D. Trung Qu c.
Câu 2. Qu c gia đu tiên trên th gi i phóng thành công v tinh nhân t o là ế
A. M . B. Liên Xô. C. Nh t B n. D. n Đ.
Câu 3. T ch c nào lãnh đo nhân dân n Đ đu tranh giành đc l p sau CTTG th hai?
A. Đng Dân t c. B. Đng Qu c đi.
C. Đng Dân ch . D. Đng Qu c dân.
Câu 4. Cu c đu tranh ch ng ch đ phân bi t ch ng t c châu Phi đc x p vào cu c ế ượ ế
đu tranh gi i phóng dân t c vì ch đ phân bi t ch ng t c ế
A. là m t hình thái c a ch nghĩa th c dân.
B. do th c dân xây d ng và nuôi d ng. ưỡ
C. là con đ c a ch nghĩa th c dân.
D. có quan h m t thi t v i ch nghĩa th c dân. ế
Câu 5. N c C ng hòa Cuba đc thành l p (1959) là k t qu c a cu c đu tranh ch ngướ ượ ế
A. th c dân ki u cũ. B. ch đ đc tài thân Mĩ.ế
C. ch nghĩa li khai thân Mĩ.D. ch đ phân bi t ch ng t c.ế
Câu 6. M t trong nh ng m c tiêu ch y u c a Mĩ trong quá trình th c hi n chi n l c ế ế ượ
toàn c u là gì?
A. Làm s p đ hoàn toàn ch nghĩa xã h i trên th gi i. ế
B. Phát đng cu c chi n tranh l nh trên toàn th gi i. ế ế
C. Can thi p tr c ti p vào các cu c chi n tranh xâm l c trên th gi i. ế ế ượ ế
D. C n tr Tây Âu, Nh t B n tr thành các trung tâm kinh t th gi i. ế ế
Câu 7. Đn năm 1952 kinh t Nh t B n nh th nào?ế ế ư ế
A. Phát tri n xen l n suy thoái. B. Có b c phát tri n m nh.ướ
C. B c đu suy thoái.ướ D. C b n đc ph c h i.ơ ượ
Câu 8. Trong cu c khai thác thu c đa l n th hai Vi t Nam (1919-1929), lĩnh v c kinh
t đc th c dân Pháp đu t nhi u nh t làế ượ ư
A. công nghi p và th ng nghi p. ươ B. công nghi p và nông nghi p.
C. nông nghi p và giao thông v n t i. D. nông nghi p và khai thác m .
Câu 9. Phong trào dân t c dân ch Vi t Nam (1919-1930), m t s t s n và đa ch l n ư
Nam Kì thành l p t ch c chính tr nào d i đây? ướ
A. Đng L p hi n. ế B. Vi t Nam nghĩa đoàn.
C. Vi t Nam Qu c dân đng. D. Tân Vi t Cách m ng đng.
Câu 10. T năm 1973 đn năm 1991, đi m m i trong chính sách đi ngo i c a Nh t B n ế
là
A. tăng c ng quan h v i các n c Đông Nam Á và t ch c ASEAN.ườ ướ
B. không còn chú tr ng h p tác v i Mĩ và các n c Tây Âu. ướ
C. ch coi tr ng quan h v i các n c Tây Âu và Hàn Qu c. ướ
D. chú tr ng quan h v i các n c khu v c Đông B c Á. ướ
Câu 11. Y u t nào sau đây quy t đnh s phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c ế ế
các n c châu Á sau CTTG th hai?ướ
A. S suy y u c a các n c đ qu c th c dân ph ng Tây. ế ướ ế ươ
B. Ý th c đc l p và s l n m nh c a các l c l ng dân t c. ượ
C. Th ng l i c a phe đng minh trong chi n tranh ch ng phát xít. ế
D. H th ng XHCN hình thành và ngày càng phát tri n.
Câu 12. N i dung nào không ph n ánh đúng nguyên nhân Mĩ và Liên Xô tuyên b k t ế
thúc Chi n tranh l nh (1989)?ế
A. Mĩ và Liên Xô ph i đi m t v i nhi u khó khăn, thách th c to l n.
B. Liên Xô và Mĩ mu n liên k t, h p tác v i nhau đ cùng phát tri n kinh t . ế ế
C. Cu c ch y đua vũ trang khi n 2 n c quá t n kém và suy gi m th m nh. ế ướ ế
D. C 2 n c c n thoát kh i th đi đu đ n đnh và c ng c v th c a mình. ướ ế ế
Câu 13. M t h qu quan tr ng c a cu c cách m ng khoa h c công ngh là t đu
nh ng năm 80 c a TK XX, trên th gi i xu t hi n xu th ế ế
A. h p tác qu c t . ế B. liên minh kinh t .ế
C. h p tác khu v c. D. toàn c u hóa.
Câu 14. H i ngh h p nh t các t ch c C ng s n Vi t Nam đu năm 1930 quy t đnh ế
thành l p m t đng duy nh t l y tên là
A. Đng C ng s n Đông D ng. ươ B. Đng C ng s n Vi t Nam.
C. Đng Dân Ch V t Nam. D. Đng Lao đng Vi t Nam.
Câu 15. Giai c p công nhân Vi t Nam có m i quan h g n bó m t thi t nh t v i l c ế
l ng xã h i nào?ượ
A. Th th công. B. Nông dân. C. Ti u th ng. ươ D. Ti u t s n. ư
Câu 16. Đc đi m n i b t c a phong trào yêu n c Vi t Nam trong nh ng năm 1919- ướ
1930 là
A. s b t c c a con đng c u n c theo khuynh h ng dân ch t s n. ế ườ ướ ướ ư
B. di n ra d i tác đng c a cu c khai thác thu c đa l n th hai c a th c dân Pháp. ướ
C. giai c p công nhân b c lên vũ đài chính tr , tr thành m t l c l ng chính tr đc l p. ướ
D. hai khuynh h ng t s n và vô s n cùng ho t đng đ giành quy n lãnh đo cách ướ ư
m ng.
Câu 17. Con đng gi i phóng dân t c c a Nguy n Ái Qu c (hình thành trong nh ng nămườ
20 c a TK XX) khác bi t hoàn toàn v i các con đng c u n c tr c đó v ườ ướ ướ
A. l c l ng cách m ng. ượ B. khuynh h ng chính tr .ư
C. đi t ng cách m ng. ượ D. m c tiêu tr c m t. ướ
Câu 18. S ki n nào đánh d u công nhân Vi t Nam b c đu đi vào đu tranh t giác? ướ
A. Công nhân Sài Gòn – Ch L n thành l p t ch c Công h i (1920).
B. Liên đoàn công nhân tàu bi n Vi n Đông đc thành l p (1921). ượ
C. Công nhân x ng s a ch a ô tô Avia Hà N i bãi công (5/1929).ưở
D. Cu c bãi công c a th máy x ng Ba Son t i Sài Gòn (8/1925). ưở
Câu 19. Kh i liên minh công nông đu tiên đc hình thành t trong phong trào cách ượ
m ng nào Vi t Nam?
A. Phong trào gi i phóng dân t c 1939-1945. B. Phong trào cách m ng 1930-1931.
C. Phong trào dân t c dân ch 1929-1930. D. Phong trào dân ch 1936-1939.
Câu 20. Trong th i kì 1929-1933, kinh t Vi t Nam lâm vào kh ng ho ng suy thoái b t ế
đu t
A. công nghi p.B. th ng nghi p.ươ C. nông nghi p.D. ngân hàng.
Câu 21. M c tiêu đu tranh tr c m t c a nhân dân Vi t Nam trong phong trào dân ch ướ
1936-1939 là
A. đòi t do, dân ch , c m áo, hòa bình. ơ B. đòi đc l p dân t c, ru ng đt dân cày.
C. đánh đ đ qu c đ giành đc l p, t do. ế D. giành đc l p dân t c và t do dân ch .
Câu 22. Phong trào dân ch 1936 – 1939 đã đ l i bài h c kinh nghi m gì cho Cách m ng
tháng Tám năm (1945)?
A. Xây d ng kh i lên minh công nông.
B. Giành chính quy n b ng b o l c cách m ng.
C. Xây d ng m t tr n dân t c th ng nh t.
D. Ch p th i c giành chính quy n. ơ
Câu 23. Trong giai đo n 1939-1945, Đng C ng s n Đông D ng đã kh c ph c đc ươ ượ
m t trong nh ng h n ch c a Lu n c ng chính tr (10-1930) qua ch tr ng ế ươ ươ
A. t p h p l c l ng toàn dân t c ch ng đ qu c. ượ ế
B. s d ng ph ng pháp b o l c cách m ng. ươ
C. thành l p chính ph công nông binh.
D. xác đnh đng l c cách m ng là công nông.
Câu 24. Đi m m i ca H i ngh tháng 5/1941 so v i H i ngh tháng 11/1939 c a BCHTW
Đng CSĐD là
A. thành l p m t tr n dân t c th ng nh t r ng rãi đ ch ng đ qu c. ế
B. đ cao nhi m v gi i phóng dân t c, ch ng đ qu c và phong ki n. ế ế
C. gi i quy t v n đ dân t c trong khuôn kh t ng n c Đông D ng. ế ướ ươ
D. t m gác kh u hi u cách m ng ru ng đt, th c hi n gi m tô, gi m t c.
Câu 25. Phong trào “Phá kho thóc, gi i quy t n n đói” (1945) thu hút đông đo nhân dân ế
Vi t Nam B c Kì và B c Trung Kì tham gia vì
A. đáp ng đc yêu c u c p bách c a qu n chúng. ượ
B. đáp ng đy đ yêu c u c a m i giai c p trong xã h i.
C. gi i quy t c b n yêu c u ru ng đt cho nông dân. ế ơ
D. gi i quy t tri t đ mâu thu n ch y u trong xã h i. ế ế
Câu 26. Ngày 22/12/1944, theo ch th c a H Chí Minh, l c l ng vũ trang đc thành ượ ượ
l p v i tên g i là
A. Trung đi c u qu c quân III. B. Đi du kích B c S n. ơ
C. Đi Vi t Nam tuyên truy n gi i phóng quân. D. Vi t Nam gi i phóng quân.
Câu 27. L c l ng vũ trang có vai trò nh th nào trong T ng kh i nghĩa tháng Tám năm ượ ư ế
1945 Vi t Nam?
A. Nòng c t, quy t đnh th ng l i. ế B. Quan tr ng nh t đa đn th ng ư ế
l i.
C. Xung kích, h tr l c l ng chính tr . ượ D. Đông đo, quy t đnh th ng l i. ế
Câu 28. Ngay sau khi Cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam thành công, đ gi i
quy t n n mù ch , ch t ch H Chí Minh đã phát đng phong trào ế
A. c i cách giáo d c. B. b túc văn hóa.
C. bình dân h c v . D. thi đua “d y t t, h c t t”.
Câu 29. Nguyên nhân quan tr ng hàng đu d n đn th ng l i c a cu c kháng chi n toàn ế ế
qu c ch ng th c dân Pháp (1946-1954) là gì?
A. Xây d ng đc căn c h u ph ng r ng l n, v ng ch c v m i m t. ượ ươ
B. Tinh th n đoàn k t trong liên minh chi n đu c a nhân dân 3 n c Đông D ng. ế ế ướ ươ
C. S lãnh đo sáng su t c a Đng, v i đng l i kháng chi n đúng đn, sáng t o. ườ ế
D. S đng tình ng h , giúp đ c a Trung Qu c, Liên Xô và các n c dân ch nhân dân. ướ
Câu 30. Trong th i kì 1945 – 1954, th ng l i nào c a quân dân Vi t Nam đã làm phá s n
âm m u “đánh nhanh th ng nhanh” c a th c dân Pháp?ư
A. Cu c chi n đu các đô th năm 1946. ế
B. Chi n d ch Vi t B c thu - đông năm 1947.ế
C. Chi n d ch Biên gi i thu - đông năm 1950.ế
D. Chi n d ch Đi n Biên Ph năm 1954.ế
Câu 31. Th ng l i c a Cách m ng tháng Tám năm 1945 và cu c kháng chi n ch ng Mĩ ế
c u n c (1954 -1975) c a nhân dân Vi t Nam đu ướ
A. k t thúc cu c kháng chi n ch ng ngo i xâm.ế ế
B. m ra k nguyên m i cho l ch s dân t c.
C. đi vào l ch s th gi i nh m t chi n công vĩ đi c a th k XX. ế ư ế ế
D. đánh d u th i kì đt n c ti n hành xây d ng ch nghĩa xã h i. ướ ế
Câu 32. Vi c Mĩ tuyên b “phi Mĩ hóa” chi n tranh xâm l c Vi t Nam đánh d u s th t ế ượ
b i c a chi n l c chi n tranh nào? ế ượ ế
A. “Vi t Nam hóa ch n tranh”. ế B. Đông D ng hóa chi n tranh”.ươ ế
C. “Chi n tranh c c b ”.ế D. “Chi n tranh đc bi t”.ế
Câu 33. Th ng l i quân s nào c a quân dân ta đã tác đng tr c ti p đn vi c kí Hi p ế ế
đnh Pari năm 1973 v Vi t Nam?
A. T ng ti n công và n i d y Xuân M u Thân năm 1968. ế
B. Tr n Đi n Biên Ph trên không cu i năm 1972.
C. Cu c T ng ti n công chi n l c xuân- hè năm 1972. ế ế ượ
D. Chi n th ng hai mùa khô năm 1965-1966, 1966-1967.ế
Câu 34. Trong th i kì 1954 – 1975, nhân dân mi n Nam Vi t Nam th c hi n nhi m v
chi n l c nào?ế ượ
A. Hoàn thành c i cách ru ng đt và tri t đ gi m tô, gi m t c.
B. Ch ng vi c t ch c b u c riêng r c a chính quy n Sài Gòn.
C. Ch ng chính sách t c ng, di t c ng c a chính quy n Sài Gòn.
D. Hoàn thành cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dân.
Câu 35. Chi n th ng quân s nào c a quân dân mi n Nam Vi t Nam trong đông xuân ế
1964 -1965 đã góp ph n làm phá s n chi n l c “Chi n tranh đc bi t” c a Mĩ? ế ượ ế
A. V n T ng (Qu ng Ngãi). ườ B. Núi Thành (Qu ng Nam).
C. Bình Giã (Bà R a).D. Đng 9- Nam Lào.ườ
Câu 36. M t trong nh ng đi m khác nhau gi a chi n d ch H Chí Minh (1975) v i chi n ế ế
d ch Đi n Biên Ph (1954) Vi t Nam là v
A. quy t tâm giành th ng l i.ế B. đa bàn m chi n d ch. ế