Trang 1/7 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019 (LẦN 1)
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang-50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 132
Họ và tên thí sinh………………………………………
Số báo danh…………………………………………….
Câu 1: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích
xung quanh của hình nón đó là
A.
2
a
. B.
2
2a
. C.
D.
Câu 2: Cho
i
là đơn vị ảo. Với
22
, , 0a b a b
thì số phức
a bi
có nghịch đảo là
A.
22
.
a bi
ab
B.
.
a bi
ab
C.
1.i
ab
D.
22
.
a bi
ab
Câu 3: Trong kng gian
Oxyz
, đường thẳng
1 2 3
:2 1 2

x y z
d
đi qua điểm nào sau đây?
A.
2; 1;2Q
. B.
1; 2; 3 M
. C.
1;2;3P
. D.
2;1; 2N
.
Câu 4: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
2
23
4
xx
yx
.
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;1I
1;2;3A
. Phương trình của mặt cầu có tâm
I
và đi qua điểm
A
A.
2 2 2
1 1 1 29 x y z
. B.
2 2 2
1 1 1 5 x y z
.
C.
2 2 2
1 1 1 25 x y z
. D.
2 2 2
1 1 1 5 x y z
.
Câu 6: Một nhóm
6
học sinh gồm
4
nam
2
nữ. Hỏi bao nhiêu cách chọn ra
3
học sinh trong
đó có cả nam và nữ.
A.
20
. B.
32
. C.
16
. D.
6
.
Câu 7: Cho hàm số
32
f x ax bx cx d
đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số đạt cực đại tại
4x
. B. Hàm số đạt cực đại tại
0x
.
C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực tiểu tại
2x
.
Câu 8: Cho
1
0
d2
f x x
1
0
d5
g x x
khi đó
1
0
2d


f x g x x
bằng
A.
3
. B.
1
. C.
12
. D.
8
.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu
' 0 ;f x x a b
thì hàm số
y f x
đồng biến trên
;ab
.
B. Hàm số
y f x
đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi
' 0 ;f x x a b
.
C. Hàm số
y f x
đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi
' 0 ;f x x a b
.
D. Nếu
' 0 ;f x x a b
thì hàm số
y f x
đồng biến trên
;ab
.
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 10: Cho
0a
. Biểu thức
2
3.aa
viết dạng l y th a với số m hữu tỉ là
A.
1
3
a
B.
5
6
a
C.
11
6
a
D.
7
6.a
Câu 11: Cho
3
log 15a
3
log 10b
. Khi đó
3
log 50
bằng
A.
2ab
B.
21ab
C.
21ab
D.
2 2 1ab
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 2 6 0P x y z
: 2 2 3 0Q x y z
.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
P
Q
bằng
A.
1
. B.
3
. C.
9
. D.
6
.
Câu 13: Cho cấp số cộng
n
u
12
4; 1uu
. Giá trị của
10
u
bằng
A.
10 31u
. B.
10 23u
. C.
10 20u
. D.
10 15.u
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
1
cos2 d sin2
2
x x x C
. B.
cos2 d 2sin 2x x x C
.
C.
cos2 d 2sin2x x x C
. D.
1
cos2 d sin2
2
x x x C
.
Câu 15: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là
A. 7. B. 6. C. 8. D. 9.
Câu 16: Cho hàm số
2
51y x x
có đồ thị
.C
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
C
cắt trục hoành tại hai điểm. B.
C
cắt trục hoành tại một điểm.
C.
C
cắt trục hoành tại ba điểm. D.
C
không cắt trục hoành.
Câu 17: Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1;2;3A
đường thẳng
3 1 7
:2 1 2
x y z
d

. Đường
thẳng đi qua
A
, vuông góc với
d
và cắt trục
Ox
có phương trình là
A.
1
2 2 .
32
xt
yt
zt



B.
12
2.
xt
yt
zt

C.
12
2.
3
xt
yt
zt
D.
1
2 2 .
33
xt
yt
zt



Câu 18: Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a hai đỉnh A, B nằm trên đường tròn
đáy thnhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ. Mặt phẳng
(ABCD) tạo với đáy hình trụ một góc 450. Tính thể tích của khối trụ.
A.
3
2. .
16
a
B.
3
2. .
4
a
C.
3
2. .
2
a
D.
3
3 2. .
16
a
Câu 19: Cho hàm số
y f x
đồ thị như
hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y trên
đoạn
2;3
bằng
x
-2
-3
y
2
O
4
3
2
-2
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
2.
Câu 20: Hàm số
fx
có đạo hàm
2
2
'3f x x x
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
; 3 ; 0; .
B. Hàm số nghịch biến trên
\ 3;0 .
C. Hàm số nghịch biến trên
3;0 .
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
D. Hàm số đồng biến trên
.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu tích của hai số phức bằng
0
thì trong hai số đó có ít nhất một số bằng
0
.
B. Nếu hai số phức có mô đun bằng nhau thì hai số đó bằng nhau hoặc hai số đó đối nhau.
C. Nếu lập phương của hai số phức bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
D. Nếu tổng bình phương của hai số phức bằng
0
thì cả hai số đó bằng
0
.
Câu 22: Chị Vân muốn mua một chiếc xe máy Sirius giá 25 triệu đồng. Nếu sau
3
năm trả hết nợ thì mỗi
tháng chị phải gửi vào ngân hàng số tiền như nhau là bao nhiêu, biết lãi suất
0,39
một tháng.
A. 750685,89 đồng. B. 745685,89 đồng. C. 754685,89 đồng. D. 645685,92 đồng.
Câu 23: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
32
31y x x
tại điểm
3;1A
A.
9 26yx
. B.
9 26yx
. C.
92yx
. D.
93yx
.
Câu 24: Tìm điều kiện của a, b sao cho
11
35 11
,log log
34
bb
aa
A.
1, 1.ab
B.
0,0 1.ab
C.
0 1,0 1.ab
D.
1,0 1.ab
Câu 25: Cho
0 1, 0ab
. Câu nào đúng
A.
3
log 1 3log .
aa
a b a b
B.
2 2 2 2
log 2 log 1 .
aa
a a b b
C.
log 1 log .
aa
a b b
D.
4
log 4 log .
aa
a b b
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a,
3,SA a SA ABCD
. Khi đó cosin
của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng
A.
2.
4
B.
7.
4
C.
1.
5
D.
14 .
4
Câu 27: Biết
1
1
3
5d ln
22
xx a b
x

với
a
,
b
là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
9
8
ab
. B.
3
10
ab
. C.
7
24
ab
. D.
8
81
ab
.
Câu 28: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;0;1M
. Gọi
A
,
B
lần lượt là hình chiếu của
M
trên trục
Ox
và trên mặt phẳng
Oyz
. Viết phương trình mặt trung trực của đoạn
AB
.
A.
4 2 3 0xz
. B.
4 2 3 0xy
. C.
4 2 3 0xz
. D.
4 2 3 0xz
.
Câu 29: Gọi A điểm biểu diễn của số phức
32zi
B điểm biểu diễn của số phức
' 2 3zi
.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai điểm A B đối xứng nhau qua trục tung.
B. Hai điểm A B đối xứng nhau qua đường thẳng
yx
.
C. Hai điểm A B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.
D. Hai điểm A B đối xứng nhau qua trục hoành.
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh a, hình chiếu của S lên (ABCD) trùng với
trung điểm của AB,
3
2
a
SD
. Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a bằng
A.
3
3. .
3
a
B.
3
.
6
a
C.
3
3. .
2
a
D.
3
.
3
a
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 31: Câu 32: Cho hàm số
()y f x
đạo hàm trên
.
Đồ thị của hàm số
()y f x
như hình
vẽ
Hỏi hàm số
()y f x
có bao nhiêu cực tiểu?
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 32: Một biển quảng cáo dạng hình elip
với bốn đỉnh
1
A
,
2
A
,
1
B
,
2
B
như hình vẽ n.
Biết chi phí sơn phần đậm
200.000
đồng/
2
m
phần còn lại
100.000
đồng/
2
m
.
Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số
tiền nào dưới đây, biết
12 8mAA
,
12 6mBB
tứ giác
MNPQ
hình chữ nhật
3mMQ
?
A.
7.322.000
đồng. B.
7.213.000
đồng. C.
5.526.000
đồng. D.
5.782.000
đồng.
Câu 33: Hàm số
2
21y x x
có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Hình nào trên đây là đồ thị của hàm số
2
21y x x
?
A. Hình
3
. B. Hình
1
. C. Hình
2
. D. Hình
4
.
Câu 34: Một xưởng khí nhận làm những chiếc thùng phi với thể tích theo yêu cầu
2000
lít mỗi
chiếc. Hỏi bán kính đáy và chiều cao của thùng lần lượt bằng bao nhiêu để tiết kiệm vật liệu nhất?
A.
1dm
2.dm
B.
2dm
1.dm
C.
1m
2.m
D.
2m
1.m
Câu 35: Đáy của một hình hộp đứng một hình thoi đường chéo nhỏ bằng d góc nhọn bằng
.
Diện tích của mặt bên bằng S. Thể tích của khối lăng trụ bằng
A.
1sin .
2dS
B.
cos .
2
dS
C.
1cos .
2dS
D.
sin .
2
dS
1
A
2
A
1
B
2
B
M
N
P
Q
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 36: Cho số phức
z
thỏa mãn
2 3 2zi
, số phức
w
thỏa mãn
3 2 3wi
. Tìm giá trị lớn
nhất của
zw
.
A.
5 2 5
. B.
5 2 3
. C.
5 2 3
. D.
5 2 2
.
Câu 37: bao nhiêu số nguyên
2019;2019m
để bất phương trình sau có nghiệm
12
93
xx
m


.
A. 2019. B. 2021. C. 2022. D. 2020.
Câu 38: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2;2;1M
,
8 4 8
;;
3 3 3
N



. Viết phương trình mặt cầu có
tâm là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
OMN
và tiếp xúc với mặt phẳng
Oxz
.
A.
22
21 1 1x y z
. B.
22
21 1 1x y z
.
C.
22
2
1 1 1x y z
. D.
22
2
1 1 1x y z
.
Câu 39: Cho hàm số
fx
liên tục trong đoạn
1;e
, biết
e
1
d1
fx x
x
,
e1f
. Khi đó
e
1
.ln dI f x x x
bằng
A.
0I
. B.
4I
. C.
3I
. D.
1I
.
Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên
2019;2019m
để bất phương trình sau nghiệm đúng
x
:
22
21
2
log 7 7 log 4x mx x m
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 41: Cho hàm số
y f x
đạo hàm trên ;
4
2
32f x x x
x
,
0x
11f
. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. Phương trình
0fx
1
nghiệm trên
0;1
.
B. Phương trình
0fx
1
nghiệm trên
1;2
.
C. Phương trình
0fx
1
nghiệm trên
2;7
.
D. Phương trình
0fx
có đúng
3
nghiệm trên
0; 
.
Câu 42: Cho hàm số
()y f x
có đạo hàm
22
1 2 5f x x x x mx
với mọi
x
. Có bao nhiêu
giá trị nguyên âm của tham số
m
để hàm số
g x f x
đúng 1 điểm cực trị?
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 43: Cho hàm số
y f x
đạo hàm liên tục trên thỏa mãn
πsin .cos
2
f x f x x x



, với
mọi
x
00f
. Giá trị của tích phân
π
2
0
.dx f x x
bằng
A.
π
4
. B.
1
4
. C.
π
4
. D.
1
4
.