MA TRẬN ĐỀ THI TNTHPT MÔN ĐỊA LÍ 2025
Chủ đề
Ni dung kiến
thức
Năng lực đặc thù môn Địa lí
Số
lệnh
hỏi
Nhn thc
khoa hc đa l
Tm hiu đa l
Vn dng kin
thc,
k năng đ hc
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Địa lí
tự
nhiên
V tr đa l,
phạm vi lnh
thổ
1
Thiên nhiên
nhiệt đới ẩm gió
mùa
1
1
Sự phân hoá đa
dạng của thiên
nhiên
1
1
2
1
5
Vấn đề sử dng
hợp l tài
nguyên thiên
nhiên và BVMT
Địa lí
dân
Dân số
Địa lí
ngành
kinh tế
Chuyn dch cơ
cấu kinh t
1
Vấn đề phát
trin nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thuỷ sản
1
Vấn đề phát
trin công
nghiệp
1
Vấn đề phát
trin dch v
1
1
2
1
7
Địa lí
vùng
kinh tế
Khai thác th
mạnh ở
TDMMBB
2
Phát trin KT-
XH ở ĐBSH
4
Phát trin nông
nghiệp, lâm
nghiệp và thuỷ
sản ở Bắc Trung
Bộ
1
4
Phát trin kinh
t bin ở Duyên
hải Nam Trung
Bộ
1
Phát trin kinh
t x hội ở Đông
Nam Bộ
1
2
1
Sử dung hợp l
tự nhiên đ phát
trin kinh t ở
đồng bằng sông
Cửu Long
1
2
1
K
năng
K năng tnh
toán, xử l số
liệu; làm việc với
biu đồ, bảng số
liệu
1
1
2
1
6
11
Tổng số lệnh hỏi
5
1
4
8
4
0
0
6
40
Mc độ (%)
12,5
2,5
10
20
10
0
0
15
100
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
--------------------
(Đề thi có _04__ trang)
ĐỀ THI TN THPT NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn mt phương án.
Câu 1: Đưng b biển nước ta
A. đi qua nhiều địa hình. B. bao quanh các đảo ln.
C. kéo dài theo tây đông. D. xuyên qua các núi cao.
Câu 2: Ở vùng biển nước ta, thiên tai thường xảy ra hàng năm là
A. lũ quét. B. bão. C. sóng thần. D. động đất.
Câu 3: Thành phố Hồ Chí Minh là đô thị lớn nhất cả nước về
A. công nghiệp, nông nghiệp. B. cây ăn quả, cây công nghiệp.
C. dịch vụ, khoa học-công nghệ. D. thủy điện, nguồn vốn FDI.
Câu 4. Nhân t ch yếu làm thay đổi cơ cấu lao động theo thành phn kinh tế nước ta theo hướng tích cc là
A. quá trình công nghip hoá, hiện đại hoá. B. s hi nhp nn kinh tế quc tế, khu vc.
C. đô thị hoá và thu hút đầu tư nước ngoài. D. tăng trưởng kinh tế, đa dạng hoá sn xut.
Câu 5: Chăn nuôi dê phát triển mnh nước ta gần đây chủ yếu do
A. nhu cu tiêu th tăng. B. lao động nhiu.
C. có các bãi chăn thả. D. có khí hu thích hp.
Câu 6: Cơ sở để phát triển năng lượng tái to c ta là
A. gió. B. khí tự nhiên. C. du m. D. than nâu.
Câu 7: ng phát trin ngành viễn thông nước ta tp trung vào
A. dch v điện thoi, internet, dch v mng. B. doanh thu vin thông, h tng, an ninh mng.
C. chuyển đổi s, công ngh cao, an ninh mng. D. v tinh, cáp quang, mạng lưới vin thông quc tế.
Câu 8: Du lch bin, sinh thái, tìm hiu lch s, các di sản văn hoá thiên nhiên thế gii là sn phẩm đặc trưng
ca vùng du lịch nào sau đây?
A. Bc Trung B. B. Trung du và min núi Bc B.
C. Đồng bng sông cu Long. D. Tây Nguyên.
Câu 9: Khai thác và chế biến khoáng sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ hiện nay
A. tập trung vào khai thác các mỏ than đá có giá trị cao.
B. khai thác khoáng sản không tác động đến môi trường.
C. có nhiều loại khoáng sản được khai thác và chế biến.
D. chỉ xây dựng các nhà máy nhiệt điện công suất rất nhỏ.
Câu 10: Ngành tài chính ngân hàng của vùng Đồng bng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
A. Đang từng bước phát trin, thu hút ngun vn ln.
B. Phát trin hiện đại, theo chun quc tế.
C. Phát triển đồng b và hiện đại nht c nước.
D. Đa dịch v ngân hàng, hiện đại nht c nước.
Câu 11: Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A. bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.
B. ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.
C. bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.
D. ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao.
Câu 12: Các cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ là
A. cao su, điều, chè. B. cao su, chè, dừa.
C. cà phê, cao su, dừa. D. cao su, điều, hồ tiêu.
Câu 13. Nhân t o sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiu Bc - Nam nước
ta?
A. Lãnh th nước ta kéo dài theo hướng Bc -Nam.
B. Chuyển động biu kiến hàng năm của Mt Tri.
C. Ảnh hưởng ca các dãy núi theo chiu Tây-Đông.
D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
Câu 14. Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ MỘT SỐ TỈNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2022
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân một số tỉnh của nước ta năm 2022?
A. Quảng Ninh gấp hơn hai lần Bắc Ninh. B. Bắc Ninh lớn hơn Hải Dương.
C. Hải Dương gấp hơn một lần Vĩnh Phúc. D. Vĩnh Phúc lớn hơn Bắc Ninh.
Câu 15: c ta nhp khu nhiu máy móc, thiết b hiện đại nhm
A. tăng tỉ trng nhóm hàng chế biến, gim t trọng nhóm hàng sơ chế.
B. tham gia sâu vào chui sn xut toàn cu, to việc làm trong nước.
C. thúc đẩy thương mại với các nước tiên tiến, thu hút đầu tư nước ngoài.
D. hiện đại hóa công nghệ, nâng cao năng lực sn xut và sc cnh tranh ca hàng hóa.
Câu 16: Điu kiện để Bc Trung B phát triển chăn nuôi gia súc lớn là
A. kéo dài, chiu ngang hẹp và có đủ đồi, núi; đồng bng; biển đảo.
B. khí hu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lnh, có s phân hoá.
C. khu vực đồi, núi nm phía tây lãnh thổ, có các bãi chăn thả rng.
D. dải đồng bng ven bin hp ngang, kéo dài, ch yếu là đất cát pha.
Câu 17: Nguyên nhân to ra loại đất ch yếu đai ôn đới gió mùa trên núi của nước ta là
A. quá trình feralit chm dứt, quanh năm thường có mây mù, nhiệt độ rt thp.
B. quá trình feralit din ra mạnh, lượng mưa lớn, nhiệt độ cao, nhiu thc vt.
C. có ít loi thm thc vt, nhiệt độ giảm, lượng mưa giảm, feralit din ra yếu.
D. nhiệt độ giảm, lượng mưa tăng, quá trình feralit yếu, tích lũy mùn tăng lên.
Câu 18. Gii pháp ch yếu ng phó biến đổi khí hu Đồng bng sông Cu Long là
A. khai thác tng hp tài nguyên biển, đảm bo thy li, sng chung với lũ.
B. b trí các khu dân cư hợp lí, xây dng h thống đê, phát triển vn ràng.
C. s dng hp lí tài nguyên, chuyển đổi cơ cấu kinh tế, bo v môi trường.
D. phân b lại dân cư, sử dng hiu qu nguồn lao động, to thêm vic làm.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Sự phân hoá của thiên nhiên theo chiều Đông - Tây đươc thhiện khá vùng đồi núi nước ta. Vùng núi
Đông Bắc nơi có mùa đông lạnh nhất cả nước, về mùa đông nhiệt độ hạ xuống rất thấp, thời tiết hanh khô,
thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa. Vùng núi Tây Bắc mùa đông tương đi ấm khô hanh,
ở các vùng núi thấp cảnh quan mang tính chất nhiệt đới gió mùa, tuy nhiên ở các vùng núi cao cảnh quan thiên
nhiên lại giống vùng ôn đới.
a) Vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất cả nước.
b) Vùng núi y Bắc có mùa đông ấm hơn, khô hanh do vị trí và ảnh hưởng của các dãy núi hướng tây bắc
- đông nam đã ngăn cản gió mùa Đông Bắc.
c) Tại các vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ hạ thấp do địa hình hút gió mùa Đông Bắc.
d) Một số nơi của vùng Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên như vùng ôn đới do ảnh hưởng của địa hình núi
cao và có hướng tây bắc – đông nam.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Khi các ngành sản xuất phát triển, nhu cầu về vận tải, lưu kho, bán buôn, bán lẻ,…cũng tăng theo. Sự
phát triển của các khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm thúc đẩy các dịch vụ hỗ trợ như giao thông vận
tải, viễn thông,.. phát triển. Trình độ phát triển kinh tế cao cũng làm tăng nhu cầu về các dịch vụ hiện đại, chất
ợng cao.
a) Sự phát triển của nông nghiệp, công nghiệp thúc đẩy sự phát triển của dịch vụ.
b) Đông Nam Bộ là vùng có ngành dịch vụ phát triển đa dạng, hiệu quả kinh tế cao.
c) Giao thông vận tải và thông tin liên lạc tập trung vào liên kết các vùng kinh tế trọng điểm trên cả nước.
d) Các vùng tập trung nhiều khu công nghiệp sẽ có hoạt động dịch vụ phát triển cao nhất.
Câu 3: Cho thông tin sau:
Tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là một hình ảnh của sự đa dạng và giàu sức sống, với diện tích đất
phù sa sông chiếm 30% diện tích, đất phèn chiếm 40% diện tích, đất mặn chiếm 19% diện tích, thuộc kiểu khí
hậu cận xích đạo gió mùa, phân hoá thành mùa mưa mùa khô rt, đôi khi gặp phải hạn hán, xâm nhập
mặn, đối mặt với tình trạng biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường từ hoạt động con người.
a) Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, có một mùa khô sâu sắc.
b) Tình trạng xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
c) Biện pháp chủ yếu ứng phó với hạn mặn phát triển nuôi thủy sản, giảm diện tích lúa.
d) Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu phân bố lại sản xuất, phát triển cây ăn quả.
Câu 4. Cho biểu đồ:
Sản lượng mía đường của In-đô--xi-a và Phi-lip-pin, giai đoạn 2019 - 2022
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2023, https://www.aseanstats.org)
a) Năm 2022 so với năm 2019, sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a tăng hơn 1,1 lần.
b) Năm 2022 so với năm 2019, sản lượng mía đường của Phi-lip-pin tăng hơn 1,1 lần.
c) Năm 2022, sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a cao gấp hơn 1,7 lần Phi-lip-pin.
d) Sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a tăng liên tục, Phi-lip-pin giảm liên tục trong giai đoạn 2019 -
2022.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
SỐ GIỜ NẮNG CÁC THÁNG NĂM 2023 TẠI TRẠM QUAN TRẮC VŨNG TÀU
(Đơn vị: giờ)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Gi nng
162,0
233,8
307,1
275,4
219,9
216,2
191,0
261,1
193,9
227,7
180,2
194,9
(Nguồn: Tổng cục Thống kê, 2023)
Tính tổng số giờ nắng của Vũng Tàu năm 2023 là bao nhiêu giờ? (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 2. Cho bng s liu:
LƯU LƯNG NƯỚC TRUNG BÌNH THÁNG CA NG HNG TI TRM HÀ NI, NĂM 2023
(Đơn vị: m3/s)
Tng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lưu lưng
1455
1343
1215
1522
2403
4214
7300
7266
5181
3507
2240
1517
(Ngun: Niên giám Thng kê năm 2023, NXB Thng kê Vit Nam, 2024)
Căn c vào bng sliệu trên, hãy cho biết lưu lưng nưc trung bình các tháng ca sông Hng ti trm Hà Ni năm
2023 bao nhiêu m3/s? (làm tròn kết qu đến hàng đơn v).
Câu 3. Theo Niên giám thống kê năm 2022 (NXB Thống kê), tổng số lao động nước ta là 50604,7 nghìn
người, số lao động trong khu vực Công nghiệp, xây dựng là 24442,0 nghìn người. Vậy tỉ trọng lao động của
khu vực công nghiệp, xây dựng là bao nhiêu phần trăm so với tổng số lao động? (làm tròn kết quả đến số thập
phân thứ nhất của %)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2022
Tnh
Long An
Đồng Tháp
An Giang
Kiên Giang
Diện tích lương thực có ht (Nghìn ha)
509,4
486,1
610,5
700,1
Sản lượng lương thực có ht (Nghìn tn)
2861,1
3234,9
3943,8
4405,4
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Cho biết ng suất lương thực có hạt của tỉnh Long An thấp hơn năng suất lúa của tỉnh Đồng Tháp bao nhiêu
tạ/ha? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Câu 5. Cho bng s liu:
S DÂN THÀNH TH ỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2022 (Đơn vị:Nghìn nười)
Năm
2000
2005
2010
2015
2022
S dân thành th
18 725
22 332
26 461
30 882
37 347
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Căn cứ vào bng s liu trên, tính tốc độ tăng trưởng s dân thành th ca nước ta năm 2022 so với năm 2000
(coi s dân năm 2000 = 100%) (làm tròn kết qu đến hàng đơn vị ca %)
Câu 6. Tổng diện tích rừng của Bắc Trung Bộ năm 2021 3131,1 nghìn ha, trong đó diện tích rừng trồng
929,6 nghìn ha. Vậy tỉ lệ diện tích rừng trồng của Bắc Trung Bộ năm 2021 là bao nhiêu phần trăm so với tổng
diện tích rừng? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).
-------------------------HẾT---------------------------