S GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ……..
--------------------
Đề chính thc
thi có 05 trang)
ĐỀ THI DIN TP TT NGHIP THPT
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: GD KT&PL
Thi gian làm bài: 50 phút
(không k thi gian phát đ)
H và tên:..........................................................................
S báo danh:...........
Mã đề:000
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi câu hi thí sinh ch chn mt phương án
Câu 1: Trong nn kinh tế hàng hóa, ch th nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng ri bán
li cho các đi lý?
A. ch th nhà nước. B. ch th tiêu dùng. C. ch th sn xut. D. ch th trung gian.
Câu 2: Doanh nghip do mt cá nhânm cht chu trách nhim bng toàn b tài sn ca mình
v các hoạt động ca công ty là mô hình doanh nghip
A. tư nhân. B. hp tác xã. C. công ty hp danh. D. nhà nước.
Câu 3: Hình thc thc hin nào ca pháp lut quy định nhân, t chc s dụng đúng các quyền
ca mình, làm nhng gì pháp lut cho phép?
A. S dng pháp lut. B. Thi hành pháp lut. C. Tuân th pháp lut. D. Áp dng pháp lut.
Câu 4: Hiến pháp 2013 khẳng định, v mt kinh tế, c ta thc hin nn kinh tế th trường định
hướng xã hi ch nghĩa với nhiu thc thc
A. s hu. B. bóc lt. C. áp bc. D. chiếm đoạt.
Câu 5: Trong sn xut kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cc ca cnh tranh th hin vic
những người sn xut vì giành nhiu li nhun v mình đã không ngừng
A. hy hoại môi trường t nhiên. B. đầu cơ tích trững hóa.
C. làm gi thương hiệu. D. áp dụng kĩ thuật tiên tiến.
Câu 6: Trong nn kinh tế, việc cơ quan qun phát hành tha tiền trong lưu thông th
nguyên nhân gây ra hiện tượng
A. lm phát. B. tht nghip. C. cnh tranh. D. khng hong.
Câu 7: Vic gii quyết tt mi quan h gia th trưng vic làm th trường lao động s góp phn
gim tht nghiệp và gia tăng nhiu
A. vic làm. B. tht nghip. C. lm phát. D. khng hong.
Câu 8: Nhận định nào ới đây không phù hp với xu hướng tuyn dụng lao động ca th trưng
nước ta hin này
A. Lao đng nông nghip gim, lao động trong công nghip và dch v tăng.
B. Lao động được đào tạo ngày một tăng và chiếm ưu thế trong xã hi.
C. Tc đ tăng lao động trong khu vc dch v tăng nhanh hơn khu vc sn xut.
D. Tc đ tăng lao động trong khu vc sn xut tăng nhanh hơn khu vực dch v.
Câu 9: Yếu t nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tt?
A. Có ưu thế vượt tri. B. Có tính mi mẻ, độc đáo.
C. Không có tính kh thi. D. Có li thế cnh tranh.
Câu 10: Ông A là ngưi dân tc thiu s, ông B là người Kinh. Đến ngày bu c đại biu Quc hi,
c hai ông đều đi bu cử. Điều này th hin các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực nào?
A. Văn hóa. B. Giáo dc. C. Chính tr. D. Kinh tế.
Câu 11: Công dân tham gia tho lun các công vic chung của đất nước, của địa phương hoặc ca
cơ quan, đơn vị là đã thc hin quyền nào dưới đây?
A. Quyn t quyết mang tính dân tc. B. Quyn tham gia qun lý nhà nước và xã hi.
C. Quyn quyết đnh công việc địa phương. D. Quyn bo v các li ích quc gia, dân tc.
Câu 12: Theo quy định ca pháp luật, hành vi dùng lực, đe dọa dùng lực hoc th đoạn khác
để cn tr công dân thc hin quyn t do ngôn lun, t do o chí th b x hình s vi mc
pht tù t
A. 3 tháng đến 3 năm. B. 3 tháng đến 2 năm. C. 5 tháng đến 2 năm D. 5 tháng đến 3 năm.
Câu 13: Cm t GDP/người mt trong nhng ch tiêu th hin tốc độ tăng trưởng kinh tế th
hin nội dung nào dưới đây?
A. Tng sn phm quc ni. B. Tng sn phm quc dân theo đầu người.
C. Tng sn phm quc dân. D. Tng sn phm quc nội theo đầu người.
Câu 14: Quá trình liên kết, hp tác gia hai quc gia vi nhau da trên nguyên tắc bình đẳng, cùng
có li, tôn trọng độc lp ch quyn ca nhau là biu hin ca hình thc hp tác quc tế cấp độ
A. hi nhp toàn cu. B. hi nhp khu vc.
C. hi nhập song phương. D. hi nhp toàn din.
Câu 15: Mt trong nhng mục đích của người tham gia bo him là nhm
A. phi np phí bo him. B. được đóng phí bảo him.
C. được t chi trách nhim. D. được bồi thưng thit hi.
Câu 16: Doanh nghip hoạt động hiu qu, li nhun, to ra vic m mc ơng tương
xng là th hin hình thc trách nhim xã hi nào ca doanh nghip?
A. Nhân văn. B. Đạo đc. C. Pháp lý. D. Kinh tế.
Câu 17: Thc hin vic quản lý thu chi trong gia đình không mang li lợi ích nào dưới đây?
A. Kim soát thu chi hiu qu. B. Giúp cân bng tài chính.
C. Hn chế quan h gia đình. D. t qua ri ro tài chính.
Câu 18: Ch s hu có quyn s dụng nào dưới đây?
A. Khai thác tài sn tuyt đi theo ý chí ca mình.
B. Khai thác tài sn vì mc tiêu li nhun ti cao.
C. Khai thác tài sn theo mi địa điểm, thi gian.
D. Khai thác công dụng, hướng hoa li, li tc t tài sn.
Câu 19: Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ ca công dân trong hc tp?
A. Đăng ký học nâng cao trình độ. B. Hc tập nâng cao trình độ chuyên môn.
C. Thc hin tốt chương trình giáo dục. D. Thc hiện đăng ký học trái tuyến.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 20, 21.
Theo s liu ca Tng cc thống kê, tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 ca Việt Nam đt
trung bình 7%/năm, nâng mức thu nhập bình quân đầu người hng năm tính theo GDP tăng lên
3.200 - 3.500 USD (so vi mức 2.100 USD năm 2015). Lạm phát gi mức dưới 5%. Thc hin
tiến b công bng hi; thc hin tt các chính sách an sinh hội; năm 2014 đã 1,4 triu
người tham gia bo him hi, trên 8,5 triu ngưi tham gia bo him tht nghip, trên 72% dân
s tham gia bo him y tế. Đời sống nhân dân được ci thin. Thu nhập nh quân đầu người đạt
2.052 USD/người (2014). Tui th trung bình đạt 73,5 tui (2015). Hoàn thành nhiu mc tiêu
Thiên niên k.
Câu 20: T các s liu trong thông tin trên, nhận định nào dưới đây phù hợp vi vai trò của tăng
trưng và phát trin kinh tế?
A. Tăng trưng kinh tế đạt trung bình 7%/năm
B. Mc thu nhập trên đầu người tăng hơn năm 2025.
C. Đời sống nhân dân được ci thin, tui th tăng.
D. S người được tham gia bo him tăng hàng năm.
Câu 21: Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây không phải là ch tiêu đ đánh giá sự phát trin
kinh tế ca Việt Nam giai đoạn 2016 2020?
A. Mc thu nhập bình quân theo đầu người/năm.
B. T l lm phát và ch s giá tiêu dùng hàng năm.
C. Tui th bình quân ca người dân tăng cao.
D. Kết qu thc hin tiến b, công bng xã hi.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 22,23,24.
Ch H tt nghiệp đại học được tuyn dng vào làm vic ti một công X cách nhà hơn 10km.
Để tiện đi li, b m ch H đã hỗ tr 35 triệu đồng để mua xe y, s tin còn thiếu ch mua tr góp
ti cửa hàng. Sau khi được đăng tên mình, hng ngày ch H ng xe máy đ đi m vic công
ty đi lại các nơi khác. Chị luôn coi chiếc xe máy tài sn lớn đầu tiên của mình nên đã giữ gìn
xe máy cn thn.
Câu 22: Trong trưng hp trên, nội dung nào ới đây thể hin ch H đã thực hin quyn s dng
đối vi tài sn?
A. Mua xe tr góp. B. Bo qun xe cn thn.
C. Dùng xe để đi làm. D. Đứng tên đăng ký xe.
Câu 23: Theo quy định ca pháp lut, ch th nào trong trường hp trên ch s hu tài sản đối
vi chiếc xe máy?
A. Ch H. B. B m ch H.
C. Ch H và b m ch H. D. Ch H, b m ch H và ca hàng bán xe.
Câu 24: Do ảnh hưởng ca dch bnh, nên tình hình sn xut kinh doanh của công ty B nước Z gp
nhiều khó khăn. Công ty B đã đ ngh bng văn bản với đối tác công ty N c E cho phép kéo
dài thi gian thanh toán hợp đồng đã kết trước đó giữa hai công ty. Sau khi thẩm định tình hình
thc tế của công ty B, công ty N đã đồng ý kéo dài thi gian thanh toán hợp đồng thêm 6 tháng.
Hành động ca công ty N thc hiện đúng nguyên tắc nào ới đây ca hp đồng thương mại
quc tế?
A. Nguyên tc t do hợp đồng. B. Nguyên tc tuân th.
C. Nguyên tc trung thc. D. Nguyên tc thin chí.
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn thông tin sau:
Sau 10 năm gn , ch M b công ty X sa thải không đáp ng đưc yêu cu v chuyên môn,
s tin tr cp ngh vic ca công ty tiền ng bo him tht nghip giúp ch tm thi ổn định
cuc sng. Nhn thy nhu cu giúp việc gia đình ngày càng tăng, ch cùng mt s người bn ngh
việc cùng công ty đã thành lập mô hình cung cp dch v giúp việc gia đình. Vì đưc tr ơng cao,
làm vic linh hot nên nhiều công nhân trong công ty đã tranh th thi gian ngh việc để m thêm
cho ch M. Nhiều gia đình sau khi s dng c dch v do ch M cung cấp đã rất i lòng vì va tiết
kim li ch động trong thời gian nên đã từ b thuê ngưi giúp việc gia đình để s dng dch v
giúp vic theo gi.
a) Ch M được hưởng tr cp thôi vic t công ty X va th hin trách nhim kinh tế va th hin
trách nhim pháp lý ca doanh nghip.
b) Sau 10 năm đóng bảo him hi ngoài tr cp tht nghip ch M đủ điều kiện ng tr cp
hưu trí hàng tháng.
c) Mt s công nhân tn dng thi gian nhàn dỗi để tham gia m thêm cho ch M phù hp vi
vic quản lý thu chi trong gia đình.
d) Đánh giá đúng nhu cu ca th trưng v dch v giúp vic theo gi ớc xác định chiến
c kinh doanh ca ch M.
Câu 2: Đọc đoạn thông tin sau:
Mc Hiệp định thương mại Vit Nam Hoa K đã đưc kết năm 2000, Việt Nam luôn
luôn ch động tuân th c quy định đã kết. Tuy nhiên, ngày 29/11/2024, B Thương mại
Hoa K công b mc thuế chng bán phá giá áp dụng đối vi pin mô-đun năng ng mt tri
nhp khu t Vit Nam vi mức đánh thuế lên đến 271,28% để bo v ngành sn xut pin trong
nước ca Hoa K. B công thương Việt Nam bên cnh vic tích cc trao đổi, đàm phán và cung cp
các bng chứng đ chng minh đã ch động hướng dn các doanh nghiệp điều chnh th trưng.
Trước tình hình đó, doanh nghiệp TL đã chủ động điều chnh kế hoch th trưng, tích cc tìm kiếm
các th trưng mới như EU, Nhật Bn. Ngoài ra, doanh nghiệp cũng đã chủ động đàm phán với các
doanh nghip Hoa K để điều chnh mt s ni dung trong hợp đồng nhm gim thiu tối đa những
bt lợi và đã được các doanh nghiệp đối tác đng ý.
a) Hiệp định Vit Nam và Hoa K là hình thc hi nhp kinh tế khu vc.
b) Áp thuế cao các c xut khu vào Hoa K, vi phm nguyên tắc thương mi không phân
bit đi x ca t chc WTO.
c) Doanh nghip TL đã điều chnh chiến ợc kinh doanh để phù hp vi tình hình mi sau khi
Hoa K áp thuế chng bán phá giá.
d) Các doanh nghip Hoa K tích cc phi hp vi doang nghip Việt Nam đ điều chnh hp
đồng cho phù hp giảm tác động v kinh tế th hin nguyên tc thin chí, hp tác trong hp
đồng thương mại quc tế.
Câu 3: Đọc đoạn thông tin sau:
V anh A ch B giu chng rút toàn b tin tiết kim ca hai v chồng để kinh doanh cùng bn
nhưng bị thua l. Phát hin s việc, anh A đã đánh đp yêu cu ch phi dng theo hc lp trung
cp chính tr đến làm kế toán tại công ty tư nhân do anh A là giám đc mc dù ch không đồng ý.
Trong thời gian y, do thường xuyên không đưc trang b bo h đạt chun, mt s ng nhân
trong công ty b mc bnh ngh nghip phi nhp viện điều tr, lo s b cơ quan chức năng phát hin
x phạt, anh A đã chỉ đạo ch H trưng phòng nhân s hoàn thin h để những nhân y được
hưởng tr cp bnh ngh nghiệp đồng thi chm dt hợp đồng đ h được ng tr cp tht
nghiệp theo quy định.
a) Anh A và ch B cùng vi phm quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình.
b) Anh A vi phm quyn ca công dân v hc tp.
c) Vic mt s công nhân sau khi mc bnh ngh nghiệp được ng tr cp bnh ngh nghip
b chm dt hợp đồng để được hưởng tr cp tht nghip phù hp với quy định ca pháp lut
v đảm bo an sinh xã hi.
d) Anh A b nhim v mình vào v trí kế toán công ty vi phm các quy định ca pháp lut v
s dụng lao động khi tiến hành kinh doanh.
Câu 4: Đọc đoạn thông tin sau:
V chng anh D ch H cưới nhau được 5 năm, thu nhp ca hai v chồng dao động t 30 triu
đồng mt tháng. K t khi có con đầu lòng, c khon chi tiêu ngày càng nhiều hơn nên anh chị ch
động ct gim nhiu khon chi không cn thiết ý thc tiết kim nhiều hơn. Bên cnh các
khon chi tiêu cho hai v chng và con, anh ch còn đặt mc tiêu tiết kim mi tháng 10 triu để sa
nhà. Thu nhp t vic m thêm, ch H đã ch động tham gia mt gói bo him an sinh hi cho
con. Nh đó mỗi ln con anh ch phi nhp vin điều tr ngoài vic bo him y tế thanh toán chi
tr vin phí, anh ch còn được bo him an sinh h tr mt phn kinh phí nên giúp anh ch hoàn toàn
yên tâm và tin tưởng.
a) Mc tiêu mi tháng tiết kim 10 triu đng mc tiêu tài chính duy nhất trong gia đình anh D
và ch H.
b) Kinh phí h tr t vic tham gia gói bo him an sinh hội cũng được xác định ngun thu
nhập trong gia đình anh D và ch H.
c) Vic tiết kim 10 triệu đồng trên tng thu nhp 30 triu ca hai v chng anh D ch H vi
phm quy tc phân chia các khon thu chi.
d) Con anh D và ch H va tham gia bo him y tế va tham gia loi hình bo him thương mại.
----------- HT ----------
ĐÁP ÁN HƯỚNG DN CHM
Phn I. Trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24
(Mi câu tr lời đúng thí sinh được 0.25 điểm)
Câu
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chn
A
A
A
D
A
A
D
C
C
Câu
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Chn
B
D
C
D
D
C
D
C
C
Câu
22
23
24
Chn
C
A
D
Phn II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a, b, c, d,
mi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu
01
02
03
04
Đáp án
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
a) Sai
b) Sai
c) Sai
d) Đúng