Trang 1/4 - Mã đề thi 0801
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đthi 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 (Lần 1)
Bài thi môn: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT
Thời gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đ.
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………………………….
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Theo quan niệm của người dân, vào dịp gần đến ngày vía Thần Tài số lượng người dân đi
mua vàng để lấy may nên giá vàng tăng mạnh. Việc giá vàng tăng cao trong dịp này thể hiện mối
quan hệ cung – cầu nào sau đây?
A. Cung bằng với cầu. B. Cung nhỏ hơn cầu.
C. Cầu nhỏ hơn cung. D. Cung lớn hơn cầu.
Câu 2. Chủ thể nào sau đây đóng vai trò cầu nối giữa người sản xuất với người tiêu dùng trong
nền kinh tế?
A. Chủ thể trung gian. B. Chủ thể sản xuất.
C. Chủ thể nhà nước. D. Chủ thể tiêu dùng.
Câu 3. Hiến pháp 2013 của nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam quy định quan thẩm
quyền xét xử là
A. Viện kiểm sát nhân dân. B. Toà án nhân dân.
C. Mặt trận Tổ quốc. D. Uỷ ban nhân dân.
Câu 4. Ni dung nào sau đây không phi là một trong nhng ng lc cần thiết của người kinh doanh?
A. Năng lực tổ chức, lãnh đạo. B. Năng lực thiết lập quan hệ.
C. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ. D. Năng lực mua hàng trực tuyến.
Câu 5. Theo quy định của pháp luật, việc chủ thể tự mình nắm giữ, quản lí, chi phối trực tiếp tài sản
là thực hiện quyền nào sau đây?
A. Quyền chiếm hữu tài sản. B. Quyền định đoạt tài sản.
C. Quyền thừa kế tài sản. D. Quyền sử dụng tài sản.
Câu 6. Sinh viên A là người n tộc thiu số đang theo học tại tng Đại học chuyên ngành
ngôn ngữ nhận được thẻ cử tri để tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tại tổ
bầu c nơi mình sinh sống là th hin ngun tc bầu cnào sau đây?
A. Bỏ phiếu kín. B. Đồng thuận. C. Trực tiếp. D. Bình đẳng.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất giúp Việt Nam rút ngắn khoảng cách lạc hậu.
B. Hội nhập kinh tế quốc tế tạo sự thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế cho quốc gia.
C. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ có lợi cho các quốc gia đang cần thu hút nguồn vốn đầu tư.
D. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các nước tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.
Câu 8. Loi nh bảo hiểm xã hi do nhà c tổ chc mà ngưi tham gia đưc lựa chọn mc đóng
pơng thức đóng phù hợp với thu nhập của mình thuộc loại nh bo hiểm nào sau đây?
A. Bảo hiểm y tế bắt buộc. B. Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. Bảo hiểm thương mại. D. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Câu 9. Việc làm nào sau đây là thực hiện trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp?
A. Triển khai các hoạt động giới thiệu sản phẩm và tri ân khách hàng.
B. Tìm kiếm và mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm ra thế giới.
C. Tham gia quyên góp ủng hộ cho đồng bào bị thiệt hại do thiên tai.
D. Kê khai hồ sơ đăng kí và nộp thuế đúng thời hạn theo quy định.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây của pp luật cơ s đphân bit pháp luật với quy phm đo đức?
A. Tính đồng nhất về nội dung. B. Tính chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 11. Trong kinh tế thị trường, việc làm nào sau đây của chủ thể kinh tế thể hiện sự cạnh tranh
lành mạnh?
A. Xả chất thải chưa xử lí ra môi trường. B. Hạ giá thành sản phẩm.
Mã đề thi 0801
Trang 2/4 - Mã đề thi 0801
C. Đầu cơ tích trữ nâng giá cả hàng hoá. D. Sao chép làm giả nhãn hiệu.
Câu 12. Theo quy đnh của pp lut, quyền tự do kinh doanh của ng dân th hin vic được
A. lựa chọn quy mô kinh doanh phù hợp với điều kiện và khả năng của mình.
B. thuê và sử dụng lao động chưa thành niên làm việc trọng mọi ngành nghề.
C. miễn nộp tất cả các loại thuế khi doanh nghiệp sử dụng lao động nữ.
D. thay đổi ngành nghề khác với lĩnh vực được cấp chứng nhận kinh doanh.
u 13. Nội dung o sau đây kng phải là tiêu chí thhiện s tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?
A. Sự gia tăng giá cả của hàng hoá. B. Sự gia tăng mức thu nhập của người dân.
C. Sự gia tăng về mật độ dân số. D. Sự gia tăng mức sống của người dân.
Câu 14. nưc ta hin nay, chính sách nào sau đây không thuc h thng cnh sách an sinh xã hi cơ bn?
A. Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội. B. Chính sách trợ giúp xã hội.
C. Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài. D. Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.
Câu 15. Nhn thy trên đa bàn có sn nguồn ngun liệu g keo do người dân đa phương thu
hoch t việc trng rừng. Ông K đã cùng các tnh viên trong gia đình đu tư vốn và công sức
mở ng sản xut, chế biến gỗ nhm cung cấp nguyên liu cho các đối c nhu cầu thu mua
để sản xut các sản phẩm ni thất. Hoạt đng kinh tế ca ông K và các thành viên thuc hình
kinh tế nào sau đây?
A. Kinh tế hộ gia đình. B. Hợp tác xã.
C. Công ty cổ phần. D. Công ty hợp danh.
u 16. Trong một nền kinh tế, khi mức độ tăng giá cả một con số hàng năm (t0% đến dưới 10%)
được gọi là lạm phát
A. nghiêm trọng. B. siêu lạm phát. C. phi mã. D. vừa phải.
Câu 17. Nội dung nào sau đây là thể hiện sự cần thiết của việc quản lí thu chi trong gia đình?
A. Kiểm soát được các nguồn thu, chi trong gia đình.
B. Giảm thiểu được các khoản chi tiêu thiết yếu.
C. Nâng cao được mọi nhu cầu tiêu dùng cho gia đình.
D. Tạo dựng được nguồn thu nhập ổn định cho cá nhân.
Câu 18. Trong một thời kì nhất định so với thời kì gốc, nền kinh tế đạt sự tăng trưởng khi
A. đảm bảo giữ ổn định chỉ tiêu cùng kì năm trước. B. đồng loạt giảm về quy mô và sản lượng.
C. có sự tăng lên v quy mô và sản ợng. D. g c hàng h ng t mc hai con s.
Câu 19. Để lập kế hoạch quản thu, chi trong gia đình cần phải thực hiện một trong những nội
dung nào sau đây?
A. Liệt kê mọi nhu cầu tiêu dùng của thành viên trong gia đình.
B. Thống nhất tỉ lệ phân chia khoản thu, chi của gia đình.
C. Trì hoãn các khoản chi thiết yếu để đảm bảo quỹ dự phòng.
D. Đáp ứng mọi nhu cầu tiêu dùng của các thành viên.
Câu 20. Phát hin vic cửa hàng của chị T bán c loại pháo hoa không rõ ngun gc
không xut hoá đơn khi mua hàng nên anh Q đã tnh o đến quan chc ng. Vic làm ca
anh Q là thc hin quyền nào sau đây?
A. Tố cáo. B. Khiếu nại. C. Truy tố. D. Công tố.
Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 21, 22.
Khi đang tham gia giao thông trên đường, chM phát hiện đám cháy bùng phát mt cửa hàng
tạp hoá gần khu ch dân sinh. Lập tc, chM đã hoán cùng ngưi n phá kh cửa, dùng
nh cứu ho c vật dụng để dập tắt đám cháy. Lợi dụng c mọi ngưi tập trung dập lửa,
thanh niên T đã lẻn vào gian ng chứa đồ gia dng lấy đi một số sản phm cho o bao tải
nhm tẩu tán thì bị ông K là người cùng khu chphát hin, bt giữ và đưa đến tr scông an
phưng cùng một s tang vật.
u 21. Trong tình huống tn, việc làm của chị M kng vi phạm quyn tự do bản nào sau đây?
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước. B. Quyền bảo hộ về sở hữu tài sản.
C. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở. D. Quyền tự do thông tin, ngôn luận.
Câu 22. Việc ông K bắt giữ và đưa thanh niên T đến trụ sở công an phường cùng số tang vật là thực
hiện đúng quyền tự do cơ bản nào sau đây của công dân?
A. Quyền định đoạt và sử dụng tài sản. B. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
Trang 3/4 - Mã đề thi 0801
C. Quyền được tự do tiếp cận thông tin. D. Quyền được pháp luật bảo hộ về chỗ ở.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 23,24.
Do cần số vốn 250 triệu đồng đầu vào kinh doanh chế biến nông sản, ông H đã thế
chấp chiếc xe ô của mình với ngân hàng X để vay tiền. Sau một thời gian đi vào hoạt động, ông
H đã đạt thành công trên thtrường với sản phẩm được đông đảo người tiêu ng ưa chuộng. Với
tâm huyết đam với nghề, ông H đã xây dựng một thương hiệu nông sản sạch, an toàn
chất lượng. Hoạt động sản xuất kinh doanh của sở do ông phụ trách đã giúp nời dân tiêu thụ
được sản ợng nông sản của địa phương. Nhờ đó, hiệu quả kinh tế và thu nhập của c gia đình
được nâng cao tạo công ăn việc làm cho người lao động tại địa phương.
Câu 23. Để vốn đầu vào hoạt động sản xuất kinh doanh, ông H đã thực hiện quyền của công
dân về sở hữu tài sản nào sau đây?
A. Thực hiện quyền sử dụng đối với chiếc xe ô tô của mình để thế chấp vay vốn.
B. Thực hiện quyền định đoạt đối với chiếc xe ô tô của mình để thế chấp vay vốn.
C. Thực hiện quyền phát mại đối với chiếc xe ô tô của mình để thế chấp vay vốn.
D. Thực hiện quyền thanh lý đối với chiếc xe ô tô của mình để thế chấp vay vốn.
Câu 24. Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, ông H phải thực
hiện nghĩa vụ nào sau đây?
A. Chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ sản phẩm nông sản.
B. Lựa chọn và quyết định hình thức vay vốn của ngân hàng.
C. Kê khai hồ sơ thuế và nộp thuế đầy đủ theo quy định.
D. Chỉ được tuyển dụng nguồn lao động tại địa phương.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Theo Tổng cục Thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng a năm 2024 bđạt 405,53 tỷ
USD, tăng 14,3% so năm trước, ợt hơn gấp đôi chỉ tiêu phấn đấu tại Nghị quyết số 01/NQ-CP
ngày 5/1/2024 (+6%). Mặc nhập khẩu cũng tăng mạnh, nhưng xuất khẩu đã giúp cán cân thương
mại duy trì mức thặng lớn 24,77 tỷ USD. Đây năm thứ 9 liên tiếp cán cân thương mại hàng
hóa của Việt Nam đạt xuất siêu. Xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đã nhiều bước tiến mạnh mẽ,
rút ngắn thời gian để đạt những klục mới. Sau nhiều m nỗ lực, đến năm 2012, kim ngạch xuất
khẩu vượt mốc 100 tUSD; năm 2017 (sau 5 năm) vượt mốc 200 tỷ USD; năm 2021 (sau 4 năm)
vượt mốc 300 tỷ USD. Năm 2024 ghi nhận nhiều thành tựu quan trọng đối với hoạt động xuất, nhập
khẩu hàng hóa. Tổng giá trị kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa tiến sát mốc 800 tUSD, đạt mức
kỷ lục 786,29 tỷ USD; trong đó, xuất khẩu lần đầu tiên vượt qua mốc 400 tỷ USD (sau 3 m). Đây
thành tựu quan trọng trong nỗ lực phát triển thương mại quốc tế của Việt Nam. Kết quả này cũng
đưa nước ta vươn lên vị trí 17 trong 20 nền kinh tế có quy mô thương mại lớn nhất thế giới.
(Theo Ban kinh tế Trung ương, ngày 10/01/2025)
a) Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá năm 2024 của nước ta tăng 13,4% so với năm trước đã ghi
nhận thành công của quá trình hội nhập kinh tế về thanh toán và tín dụng quốc tế.
b) Theo thông tin tn, cán n thương mại hàng hoá của Việt Nam năm 2024 đt mức nhp su.
c) Số liệu xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam trong tin trên thể hiện của hoạt
động thương mại quốc tế.
d) Năm 2024, Việt Nam vươn lên vị trí 17 trong 20 nước nền kinh tế quy thương mại lớn
nhất thế giớithành tựu to lớn trong hội nhập kinh tế quốc tế về phát triển đầuquốc tế.
Câu 2. m 2024 nền kinh tế nước ta đạt mức tăng trưởng 7,09%, vượt mục tiêu 6 - 6,5% đã đề ra.
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) quý IV/2024 ước tính tăng 7,55% so với cùng kỳ năm trước.
Trong đó, khu vực nông, lâm nghiệp thủy sản tăng 2,99%, đóng góp 4,86% vào mức tăng tổng
giá trị tăng thêm toàn nền kinh tế; khu vực công nghiệp và xây dựng tăng 8,35%, đóng góp 44,03%;
khu vực dịch vụ tăng 8,21%, đóng góp 51,11%. Về sử dụng GDP quý IV/2024, tiêu dùng cuối cùng
tăng 7,54% so với cùng kỳ năm trước; tích lũy tài sản tăng 7,98%; xuất khẩu hàng hóa dịch vụ
tăng 11,35%; nhập khẩu hàng hóa dịch vụ tăng 13,49%. Về cấu nền kinh tế m 2024, khu
vực nông, lâm nghiệp thủy sản chiếm tỉ trọng 11,86%; khu vực công nghiệp xây dựng chiếm
37,64%; khu vực dịch vụ chiếm 42,36%.
(Theo Tạp chí Ngân hàng, ngày 07/01/2025)
Trang 4/4 - Mã đề thi 0801
a) Sự chuyển dịchcấu kinh tế năm 2024, khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỉ trọng
11,86%; khu vực công nghiệp y dựng chiếm 37,64%; khu vực dịch vụ chiếm 42,36% là sự
chuyển biến tích cực của nền kinh tế.
b) Đoạn thông tin đề cập đến sự chuyển dịch về cấu kinh tế. Đây một trong những chỉ tiêu
để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của đất nước.
c) Tổng sản phẩm trong nước (GDP) quý IV/2024 dấu hiệu giảm so với cùng năm trước đã
thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.
d) ng trưởng kinh tế ở nước ta năm 2024 đạt 7,55% và vượt mục tiêu đã đề ra.
Câu 3. Đến hết tng 6/2024, sngười tham gia bảo hiểm xã hội là 18,305 triệu người; đạt tỷ lệ
bao phủ 39,05%, tăng 1,164 triệu người so với ng kỳ năm trước. Trong đó, số người tham gia
bảo hiểm hội bắt buộc là 16,678 triệu người; sngười tham gia bảo hiểm xã hội tnguyện
1,627 triệu người. Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là 14,965 triệu người; đạt tỷ lbao phủ
31,93% lực lượng lao động trong độ tuổi; tăng 955 ngn người so với ng kỳ m trước. Số
người tham gia bảo hiểm y tế là 92,131 triệu người; đạt tlệ bao ph91,86% dân số; ng 1,225
triệu người so với cùng kỳ m trước. Tổng số thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất
nghiệp lũy kế từ đu năm đến hết tháng 6/2024 tăng 19.870 tỷ đồng so với cùng kỳ năm trước.
(Theo Báo Nhân dân, ngày 09/7/2024)
a) Kết quả đạt được của 6 tháng đầu năm 2024 về số người tham gia bảo hiểm xã hội là góp phần
duy trì sự ổn định xã hội.
b) S lưng 92,131 triu ni tham gia bảo hiểm y tế đều thuc loi nh bo hiểm y tế bắt buc.
c) Nội dung tng tin u tn đcp đến toàn bộ h thng chính sách an sinh xã hi của nước ta.
d) Việc tham gia bảo hiểm thất nghiệp của 14,965 triệu người là nhằm đắp cho họ một phần
thu nhập khi người lao động bị mất việc làm.
Câu 4. một doanh nghiệp lớn, với bề dày 45 năm hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực
dệt may, TNG định hướng chiến lược gắn liền 17 mục tiêu phát triển bền vững của Liên Hợp Quốc
(SDGs), áp dụng c mục tiêu SDGs vào chiến lược của doanh nghiệp để tạo ra tác động tích cực
toàn diện. Trong đó về kinh tế: Phát triển kinh tế vững mạnh, không ngừng gia tăng giá trị cho tất cả
các bên liên quan. Quản chuỗi cung ứng bền vững, hợp tác với các nhà cung cấp cùng cam kết
về phát triển bền vững, đảm bảo nguồn nguyên liệu được khai thác một cách có trách nhiệm. Về môi
trường: Hướng đến sản xuất xanh từ việc áp dụng các công nghệ quy trình sản xuất tiết kiệm
năng lượng, giảm thiểu chất thải và ô nhiễm. Bên cạnh đó, ưu tiên phát triển các sản phẩm thân thiện
với môi trường, thể tái chế tái sử dụng hiệu quả. Về hội: Tích cực tham gia các hoạt động
an sinh hội, tạo điều kiện phát triển kinh tế địa phương - nơi TNG hoạt động, kiến tạo những giá
trị bền vững vì cộng đồng.
(Theo Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên, ngày 02/12/2024)
a) Thông tin nêu trên chỉ đề cập đến việc thực hiện trách nhiệm kinh tế của Công ty TNG.
b) Công ty TNG đã có những việc làm thể hiện việc thực hiện trách nhiệm pháp lí.
c) Phát triển kinh tế vững mạnh, không ngừng gia tăng giá trị cho tất cả các bên liên quan thể
hiện trách nhiệm nhân văn của Công ty TNG.
d) Việc tích cc tham gia c hoạt động an sinh xã hội, tạo điều kiện phát triển kinh tế địa pơng
nơi TNG hoạt động, kiến tạo những giá trị bền vững cộng đồng thhiện trách nhiệm từ thiện,
tình nguyện.
----------- HẾT ----------
Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 1/4 - Mã đề thi 0802
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đ thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 (Lần 1)
Bài thi môn: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT
Thời gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đ.
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………………………….
PHN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Loại hình bảo hiểm nào sau đây không thuộc bảo hiểm thương mại?
A. Bảo hiểm con người. B. Bảo hiểm tài sản.
C. Bảo hiểm xã hội. D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Câu 2: Để có ý tưởng kinh doanh tốt các chủ thể sản xuất kinh doanh không cần quan tâm đến
A. tính hữu dụng, khả thi. B. tính mới mẻ, độc đáo.
C. tính vượt trội, cạnh tranh. D. tính phổ thông, đại trà.
Câu 3: Khi tham gia quá trình kinh doanh, công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
A. Tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
B. Có quyền khiếu nại, tố cáo các hành vi vi phạm về kinh doanh.
C. Kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp luật.
D. Tự do tìm kiếm thị trường, khách hàng vàkết hợp đồng.
Câu 4: Nhiều hộ dân tại làng Nủ (Phúc Khánh, Bảo Yên, Lào Cai) sau thiệt hại từ trận lũ lịch sử, đã
được nhận nhà mới những phương tiện sinh hoạt để ổn định cuộc sống họ được hưởng chính
sách an sinh xã hội nào sau đây?
A. Chính sách về bảo hiểm. B. Chính sách hỗ trợ việc làm và thu nhập.
C. Chính sách trợ giúp xã hội. D. Chính sách phát triển hạ tầng.
Câu 5: Việc đảm bảo kinh doanh hiệu quả, tạo cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều
sản phẩm chất lượng cho người tiêu dùng doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm xã hội nào sau
đây?
A. Trách nhiệm kinh tế. B. Trách nhiệm đạo đức.
C. Trách nhiệm pháp lí. D. Trách nhiệm nhân văn.
Câu 6: Việc quản lí thu, chi trong gia đình không nhằm mục đích nào sau đây?
A. Kiểm soát được các nguồn thu trong gia đình.
B. Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.
C. Nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình.
D. Giúp các gia đình có được cuộc sống tự do theo mong muốn.
Câu 7: Việc chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người khác, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc
tiêu hủy tài sản là thực hiện quyền nào sau đây về tài sản?
A. Quyền chiếm hữu. B. Quyền định đoạt. C. Quyền sử dụng. D. Quyền chiếm giữ.
Câu 8: Trong nền kinh tế, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác
A. hoạt động sản xuất. B. hoạt động tiêu dùng. C. hoạt động trao đổi. D. hoạt động phân phối.
Câu 9: Đạo luật bản nhất, sở để xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật khác trong pháp
luật Việt Nam là văn bản luật nào sau đây?
A. Luật Tổ chức Quốc hội. B. Hiến pháp. C. Bộ luật Dân sự. D. Luật Tổ chức Chính phủ.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, khi nhận được quyết định xử phạt về việc vi phạm Luật Giao
thông đường bộ, anh H thấy nội dung ghi trong quyết định xử phạt không đúng với hành vi anh vi
phạm mức tiền phạt cao hơn so với quy định. Trong trường hợp này anh H th thực hiện
quyền nào sau đây?
A. Khiếu nại. B. Công tố. C. Bãi nại. D. Tố cáo.
Câu 11: Nội dung nào sau đây thể hiện sự tiến bộ của xã hội?
A. Chỉ số phát triển con người tăng, chỉ số đói nghèo, bất bình đẳng trong phân phối thu nhập giảm.
B. Chỉ số phát triển con người, chỉ số đói nghèo tăng, bất bình đẳng trong phân phối thu nhập giảm.
C. Cả ba chỉ số phát triển con người, chỉ số đói nghèo, bất bình đẳng trong phân phối thu nhập đều giảm.
D. Cả ba chỉ số phát triển con người, chỉ số đói nghèo, bất bình đẳng trong phân phối thu nhập đều tăng.
Mã đề thi 0802