TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI TH TỐT NGHIỆP NĂM 2024 LN 1
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Chiến thng p Bc (1/1963) chng t quân dân min Nam Vit Nam hoàn toàn kh năng
đánh bại chiến lược chiến tranh nào sau đây của Mĩ?
A. “Chiến tranh cc bộ”. C. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
B. “Chiến tranh đặc bit”. D. “Chiến tranh đơn phương”.
Câu 2. Nội dung nào sau đây thuộc ngh quyết ca Hi ngh Ban chp hành Trung ương Đảng Cng sn
Đông Dương (tháng 11/1939)?
A. Gi vng thế tiến công chiến lược. B. Thông qua Luận cương.
C. Tm gác khu hiu cách mng ruộng đất. D. Lp y ban d tho hiến pháp.
Câu 3. Trng tâm của đường lối đổi mi của Đảng (tháng 12/1986) là đổi mi v
A. kinh tế. B. chính tr C. đối ngoại. D. văn hóa.
Câu 4. Sau Cách mng tháng Tám năm 1945, biện pháp trước mắt đ gii quyết nn dốt được Đảng
Chính ph Việt Nam đề ra là
A. ngày đồng tâm. C. qu độc lp.
B. lập “Nha bình dân học v. D. tun l vàng.
Câu 5. Trong chiến lược “cam kết m rộng” (thập niên 90 của TK XX), đ can thip vào công vic
ni b của nước khác, Mĩ đã
A. tăng cương tính năng động ca nn kinh tế. B. s dng lực lượng quân đội mnh.
C. s dng khu hiu chng ch nghĩa khủng b. D. s dng khu hiệu “thúc đẩy dân ch”.
Câu 6. Nội dung nào sau đây là một trong nhng biu hin ca xu thế toàn cu hóa?
A. Chiến tranh xâm lược thuộc địa Á, Phi, Mĩ la tinh.
B. Trt t hai cc Ianta s đối đầu Xô Mĩ.
C. S phát trin ca các công ty xuyên quc gia.
D. S phát trin của các công ty độc quyn.
Câu 7. Trong phong trào cách mng 1930-1931, chính quyn Xô Viết Ngh-Tĩnh đã
A. phát trin kinh tế hàng hóa. B. m rng quan h kinh tế đối ngoi.
C. lập đội t v đỏ. D. chú trọng đầu tư công nghiệp nng.
Câu 8. Trong những năm 1959-1960, phong trào Đồng Khi n ra
A. Hà Ni. B. Bến Tre. C. Bc Giang. D. Qung Nam.
Câu 9. Tháng 1/1975, quân dân Việt Nam đã giành thắng li trong chiến dch nào?
A. Tây Nguyên. B. Đường 9 Nam Lào.
C. Đưng s 14 - Phước Long. D. Huế - Đà Nẵng.
Câu 10. Thng li quân s nào dưới đây của quân dân Min Nam Việt Nam đã góp phần chng chiến
ợc “Chiến tranh cc b” (1965-1968)?
A. p Bc. B. Bình Giã. C. Vạn Tường. D. Tây Bc.
Câu 11. Lãnh đạo ca cuc khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913)
A. Hoàng Hoa Thám. B. Võ Nguyên Giáp
C. Phm Bành. D. Nguyn Thái Hc.
Câu 12. Ngày 8/8/1967, Hip Hi các quốc gia Đông Nam Á được thành lp ti
A. Bc Kinh Trung Quc. B. Viên Áo.
C. Băng Cốc - Thái Lan. D. Phnômpênh Campuchia.
Câu 13. Giữa năm 1920, Nguyễn Ái Quốc đọc bn thảo ln th nht nhng luận cương về vấn đề
dân tc và vấn đề thuộc địa của Lê nin khi đang hoạt động
A. Liên Xô. B. Pháp. C. Trung Quc. D. Mĩ.
Câu 14. Trong những năm 80 ca thế k XX, Liên Xô và Mĩ đã đạt được tha thun nào sau đây?
A. Ngng chế to bom nguyên t. B. Th tiêu ch nghĩa thực dân mi.
C. Th tiêu tên la tm trung châu Âu. D. Hn chế ch ch nghĩa khủng b.
Câu 15. S kin nào m đầu cuộc xâm lược Vit Nam ln th hai (1945-1954) ca thc dân Pháp?
A. M cuc tn công quân ta Ninh Bình và Thanh Hóa.
B. Dàn trn trên 14 chiến thuyn trước ca biển Đà Nẵng.
C. Khiêu khích, tn công quân ta p Bc và Vạn Tường.
D. Đánh úp trụ s y ban nhân dân Nam B.
Câu 16. Hi Duy tân do Phan Bi Châu thành lp (tháng 5/1904) ch trương
A. thành lập nước Cng hòa Dân quc Vit Nam. B. thiết lp chính th quân ch lp hiến.
C. thiết lp chính th Cng hòa dân ch. D. khôi phc chế độ quân ch chuyên chế.
Câu 17. viện tr cho các nước Tây Âu thông qua kế hoch Mácsan (1947) nhm mục đích nào sau
đây?
A. Lôi kéo đồng minh để ngăn chặn ảnh hưởng ca ch nghĩa xã hội.
B. Thúc đẩy tiến trình hình thành các Liên minh châu Âu (EU).
C. Lôi kéo đồng minh để cng c trt t thế giới “một cc”.
D. Giúp Tây Âu phát trin kinh tế để cnh tranh vi Trung Quc.
Câu 18. Trong giai đoạn 1945 1950, mt trong nhng nhim v trng tâm ca Liên Xô là
A. phá thế b bao vây, cô lp, m rng quan h đối ngoi.
B. tiến hành ci t để đưa đất nước thoát khoát khng hong.
C. khôi phc kinh tế, hàn gn vết thương chiến tranh.
D. xây dựng cơ sở vt cht kĩ thuật ca ch nghĩa xã hội.
Câu 19. Cơ sở hạt nhân đầu tiên ca t chc Vit Nam Quốc dân Đảng là
A. Cường học thư xã . B. Nam đồng thư xã .
C. Quan Hi tùng thư. D. Chấn hưng thực nghip.
Câu 20. Sau Chiến tranh thế gii th hai, phong trào gii phóng dân tc châu Phi din ra sm nht
ti quc gia nào?
A. Ai Cp. B. Cuba. C. Inđônêxia. D. Ấn Độ.
Câu 21. Ti sao Pháp li chọn đô thị làm điểm m đầu cuc chiến tranh Vit Nam cuối năm 1946?
A. Lực lượng phòng v ca Việt Nam trong các đô thị mng.
B. Lực lượng của Pháp đang tập trung vùng ven đô.
C. Đô thị là nơi Pháp có thể thc hin chính sách thc dân kiu mi.
D. Đô thị là nơi tập trung các cơ quan đầu não ca Vit Nam.
Câu 22. Đầu năm 1945, một hi ngh quc tế giữa 3 nước Anh, Mĩ, Liên Xô được triu tp ti
A. Vécxai (Pháp). C. Oanhsinhtơn (Mĩ).
B. Ianta (Liên Xô). D. Brucxen (B).
Câu 23. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến s phân hóa ca Hi Vit Nam Cách mng thanh niên và t
chc Tân Vit Cách mạng Đảng vào cui những năm 20 của thế k XX là gì?
A. Tình hình thế giới và trong nước có nhng chuyn biến mau l.
B. S thâm nhp và truyn bá rng rãi ca ch nghĩa Mác – Lê nin.
C. Vit Nam thành lập được chi b cng sản đầu tiên ca mình.
D. Quc tế Cng sn trc tiếp ch đạo phong trào gii phóng dân tc.
Câu 24. Mt trong những tác động ca phong trào gii phóng dân tộc đối vi quan h quc tế sau
Chiến tranh thế gii th hai là
A. thúc đẩy Xô Mĩ phải chm dt tình trng Chiến tranh lnh.
B. góp phn hình thành các liên minh kinh tế - quân s khu vc.
C. góp phn làm xói mòn và tan rã trt t hai cc Ianta.
D. thúc đẩy s hòa hoãn gia ch nghĩa tư bản và ch nghĩa xã hội.
Câu 25. Trong phong trào Đồng Khi (1959-1960), nhân dân min Nam Vit Nam s dng bo lc cách
mng vì
A. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
B. không th tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
C. cách mng miền Nam đã chuyển hn sang thế tiến công.
D. mọi xung đột ch có th gii quyết bằng vũ lực.
Câu 26. Chiến thuật nào sau đây được quân đội Vit Nam s dng trong chiến dch Biên giới thu đông
năm 1950?
A. Đánh tạt sườn. B. Bám thắt lưng địch mà đánh.
C. Đánh vu hồi. D. Đánh điểm, dit vin.
Câu 27. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến s phát trin ca kinh tế
Nht Bn?
A. Nht Bn nhp nguyên liu r t các nước thuc thế gii th ba.
B. Áp dng thành tu khoa học kĩ thuật vào sn xut.
C. Các công ty Nht Bản năng động, có tm nhìn xa.
D.Vai trò lãnh đạo, qun lý có hiu qu của nhà nước.
Câu 28. Bn cht ca Chính sách kinh tế mi (NEP) (tháng 3/1921) của nưc Nga Xô viết là gì?
A. Loi b hoàn toàn vai trò của nhà nước trong vic quản lý điều tiết nn kinh tế.
B. Nhà nước nắm độc quyn, chi phi toàn b các hoạt động sn xut, kinh doanh.
C. Xây dng nn kinh tế nhiu thành phần, đặt dưới s kim soát của nhà nước.
D. Th ni nn kinh tế cho th trường t do điều chnh.
Câu 29. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về Chiến tranh thế gii th hai (1939-1945)?
A. Mĩ giữ vai trò lãnh đạo phe đồng minh t khi Chiến tranh thế gii th hai bùng n.
B. Chiến tranh thế gii th hai kết thúc vi s tht bi hoàn toàn của phe đồng minh.
C. Chiến tranh thế gii th hai mang tính cht hoàn toàn phi nghĩa.
D. Chiến tranh thế gii th hai kết thúc dẫn đến thay đổi căn bản ca tình hình thế gii.
Câu 30. Nhim v hàng đầu ca cách mng Vit Nam thi kì 1930 -1945 là
A. đánh đổ các giai cp bóc lt, giành quyn t do, dân ch.
B. đánh đuổi Đế quốc xâm lược, giành độc lp dân tc.
C. lật đổ chế độ phản động thuộc địa, ci thin dân sinh.
D. lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.
Câu 31. S xut hin ba t chc cng sn Việt Nam năm 1929 không phi là
A. mc chm dt thi kì khng hong v đường li cách mng Vit Nam.
B. bước phát trin mnh m ca phong trào công nhân Vit Nam.
C. xu thế ca cuc vận động gii phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sn.
D. bước chun b trc tiếp cho s thành lập Đảng Cng sn Vit Nam.
Câu 32. Mt trong những điểm chung ca cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến
chng đế quốc xâm lược (1945-1975) Vit Nam là có s kết hp
A. tác chiến trên c ba vùng rừng núi, nông thôn đồng bằng và đô thị.
B. phong trào đấu tranh nông thôn và phong trào đấu tranh thành th.
C. hoạt động ca b đội ch lc, b đội địa phương và dân quân du kích.
D. đấu tranh đồng thi trên ba mt trn: quân s, chính tr, ngoi giao.
Câu 33. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tiến trình khởi nghĩa giành chính quyền ca nhân dân
Việt Nam trong năm 1945?
A. Giành chính quyền đồng thi c hai địa bàn nông thôn và thành th.
B. Giành chính quyn các độ th ln ri ta v nông thôn.
C. Giành chính quyn nông thôn ri tiến vào thành th.
D. Giành chính quyn b phn ri tiến lên giành chính quyn toàn quc.
Câu 34. Cuc khai thác thuộc địa ln th hai ca thc dân Pháp Đông Dương (1919-1929) có tác
động nhiu mặt đến nn kinh tế Vit Nam ngoi tr vic
A. khiến kinh tế Vit Nam chuyn biến mang tính cht cc b.
B. khiến cơ cấu kinh tế Vit Nam tiếp tc chuyn biến.
C. bước đầu du nhp yếu t kinh tế tư bản ch nghĩa.
D. tiếp tc ct cht kinh tế Vit Nam vào kinh tế Pháp.
Câu 35. Hành động nào sau đây không phi ca phát xít Nht sau ngày 9/3/1945?
A. Dng lên chính ph Trn Trng Kim.
B. Giúp các dân tộc Đông Dương xây dựng nền độc lp.
C Tăng cường vơ vét bóc lột nhân dân ta.
D. Tuyên b giúp các dân tộc Đông Dương xây dựng nn độc lập”.
Câu 36. Nhận xét nào đúng về phong trào công nhân phong trào yêu nước Việt Nam sau Chiến
tranh thế giới thứ nhất?
A. Là mảnh đất màu mỡ cho hạt giống cộng sản gieo mầm.
B. Là phong trào chịu sự chi phối hoàn toàn của xu hướng vô sản.
C. Là phong trào chịu sự chi phối hoàn toàn của khuynh hướng dân chủ tư sản.
D. Là nhân tố cơ bản nhất để thành lập Việt Nam Quốc dân Đảng.
Câu 37. Thc tin xây dng hậu phương trong cuộc kháng chiến chng Pháp (1945-1954) đã để li
cho Đảng ta bài hc v?
A. Xây dng nn kinh tế th trường. B. Tăng cường hp tác quc tế.
C. Xây dng nền văn hóa xã hội ch nghĩa. D. Phát huy sc mnh toàn dân.
Câu 38. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về vai trò ca lực lượng chính tr trong cách mng tháng
Tám năm 1945 Vit Nam?
A. Lực lượng xung kích, thc hin vai trò kết hợp vũ trang với tuyên truyn cách mng.
B. Lực lượng trc tiếp đánh Nhật, có hình thức đấu tranh đi từ hình thc thp ti cao.
C. Lực lượng ch yếu, gi vai trò h tr qun chúng ni dy khi nghĩa giành chính quyền.
D. Tuy s ng không nhiều nhưng là nguồn b sung quan trng cho lực lượng vũ trang.
Câu 39. Đim khác bit ca cuc kháng chiến chng thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954) so vi
cuc kháng chiến chống Pháp xâm lược cui thế k XIX ca nhân dân Vit Nam là
A. nhân dân ta phát huy cao độ tinh thần yêu nước chng ngoi xâm.
B. ta phải đối din vi k thù mi là thc dân Pháp.
C. Đảng, Chính ph đã phát động cuc chiến tranh nhân dân.
D. có s phi hp chiến đấu vi các nước xã hi ch nghĩa.
Câu 40. Thời cơ trong Tng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và chiến dch H Chí Minh năm 1975
đều có điểm chung là
A. là s kết hp yếu t khách quan và ch quan. B. lực lượng trung gian ng v phía cách mng.
C. k thù vô cùng ngoan c, t th. D. có hậu phương vô cùng vững chc.
HT./.
ĐÁP ÁN
1B
2C
3A
4B
5D
6C
7C
8B
9C
10C
11A
12C
13B
14C
15C
16B
17A
18C
19B
20A
21D
22B
23B
24C
25B
26D
27A
28C
29D
30B
31A
32B
33D
34C
35B
36A
37D
38B
39C
40A