I/ MA TRN ĐẶC T ĐỀ MINH HA THI TT NGHIP THPT NĂM 2025
MÔN LCH S
(NĂNG LC CP ĐỘ DUY)
Dạng thức
Câu
Năng lực lịch sử
Năng lực 1 (Tìm hiểu
lịch sử)
Năng lực 2 (Nhận thức
và tư duy lịch sử)
Năng lực 3 (Vận dụng
KT, KN)
Cấp độ duy
Cấp độ duy
Cấp độ duy
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Dạng thức 1
(câu trắc
nghiệm
nhiều
phương án
lựa chọn)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
NT2
Câu 14
NT3
Câu 15
TD2.2
Câu 16
TD1.1
Câu 17
TD 2.1
Câu 18
TD1.1
Câu 19
TD1.3
Câu 20
NT1
Câu 21
VD1.2
Câu 22
VD1.3
Câu 23
VD1.1
Câu 24
VD1.2
Tổng: 24
câu
12 câu
8 câu
4 câu
Dạng thức 2
(câu trắc
nghiệm
đúng/sai)
Câu 1
a)
b)
TD2.2
c)
VD2.1
d)
VD1.3
Câu 2
a)
b)
NT2
c)
VD1.1
d)
VD1.3
Câu 3
a)
b)
TD1.3
c)
VD1.2
d)
VD1.3
Câu 4
a)
b)
NT1
c)
VD1.3
d)
VD1.2
4 câu
16 ý
4 ý
4 ý
8 ý
II. MA TRẬN.
TT
Chủ đề
Bit
Hiểu
Vận dụng
Tổng
câu
Dạng thc 1 (câu hỏi trc nghiệm nhiu lựa chọn)
KHỐI 11
Chủ đề 2. Chủ nghĩa xã hi từ năm 1917
đn nay
2
1
3
Chđề 4. Chin tranh bảo vệ Tổ quốc
chin tranh giải phóng dân tộc trong lịch
sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng
Tám năm 1945)
2
1
3
KHI 12
1
Ch đề 1: Th giới trong sau chin
tranh lạnh
1
1
2
2
Chđề 2: ASEAN những chặng đường
lịch sử
2
1
3
3
Chủ đề 3: Cách mạng tháng Tám m
1945, chin tranh giải phóng dân tộc
chin tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử
Việt Nam (từ tháng 8 năm 1945 đn nay)
2
1
1
4
4
Chđề 4: ng cuộc đổi mới Việt Nam
từ 1986 đn nay
1
1
1
3
5
Chđề 5: Hoạt động đối ngoại của Việt
Nam thời cn hin đại
1
1
1
3
6
Chđề 6: Hồ Chí Minh trong lịch sử Vit
Nam
1
1
1
3
Tổng câu
12 câu
8 câu
4 câu
24 câu
Dạng thc 2 (câu hỏi trc nghim đúng/sai)
1
Ch đề 1.Th giới trong sau Chin
tranh lạnh
1
1
2
2
Chđề 3: Cách mạng tháng Tám năm
1945, chin tranh giải phóng dân tộc
chin tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử
Việt Nam (Từ tháng 8 năm 1945 đn nay)
1
1
2
3
Chđề 4. Công cuộc đổi mới Việt Nam
từ năm 1986 đn nay
1
1
2
4
Chđề 6: Hồ Chí Minh trong lịch sử Vit
Nam
1
1
2
Tổng
4 ý
4 ý
8 ý
PHN I. CÂU HI TRC NGHIM NHIU LA CHN. (Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi câu
hi thí sinh ch chn một phương án)
Câu 1. Sự kiện nào sau đây năm 1924 được cho là đã hoàn thành quá trình thành lập Nhà nước Liên bang Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
A. Các quốc gia thành viên kí hiệp định liên minh về quân sự.
B. Các nước thông qua Tuyên ngôn Xô viết.
C. Bản Hiến pháp đầu tiên của Liên Xô được thông qua.
D. Bộ luật nhà nước của Liên Xô được công bố.
Câu 2. Sau chiến tranh thế gii th hai s m rng ca ch nghĩa xã hội gn lin vi nhng quc gia nào sau
đây?
A. Trung Quc, Bc Triu Tiên, Vit Nam, Lào, Cu-ba.
B. Trung Quc, Triu Tiên, Vit Nam, Lào, Indonesia.
C. Trung Quc, Vit Nam, Lào, Cộng hòa Liên bang Đức.
D. Ấn Độ, Triu Tiên, Vit Nam, Lào, Campuchia.
Câu 3. Trong c hai lần xâm lược Đại Vit (1285 và 1287 1288), quân Nguyên đều rơi vào tình trng
A. thiếu vũ khí trầm trng. B. quân lính b st rét.
C. thiếu lương thực. D. không th tác chiến.
Câu 4. Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự
nào sau đây?
A. Đánh nhanh, thắng nhanh. B. Tiên phát chế nhân.
C. Vây thành, diệt viện. D. ờn không nhà trống.
Câu 5. Bản Hiến chương Liên hợp quốc đã được thông qua tại hội nghị quốc tế nào sau đây?
A. I-an-ta. B. -hê-ra. C. Xan Phran-xi-xcô. D. Oa-sinh-tơn.
Câu 6. Quốc gia nào sau đây là một trong các thành viên sáng lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN) năm 1967?
A. Thái Lan. B. Hàn Quốc. C. Ba Lan. D. -hi-cô.
Câu 7. Mt trong nhng ni dung chính ca Cộng đồng Kinh tế ASEAN là
A. phát trin ngun nhân lc có tri thc cao.
B. thúc đẩy chính sách cnh tranh v kinh tế, bo v người tiêu dùng.
C. cùng nhau xây dng các hàng rào thuế quan cho tng quc gia.
D. hướng ti xây dựng đồng tin chung của Đông Nam Á.
Câu 8. Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.
B. Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.
C. Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
D. Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
Câu 9. Tháng 2 1951, Đại hội đại biu ln th II của Đảng cng sản Đông Dương đã đưa ra quyết định nào
sau đây?
A. Thành lập Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
B. Đổi tên Đảng thành Đảng cộng sản Đông Dương.
C. Thành lập ở mỗi nước một Đảng Mác – Lên-nin riêng.
D. Tiến hành Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
Câu 10. Trong giai đoạn 1986 - 1995, ni dung chính của đường lối đổi mi v kinh tế Vit Nam là
A. đẩy mnh công nghip hoá, hiện đại hoá đất nước.
B. đổi mới cơ chế qun lí kinh tế, xoá b cơ chế tp trung quan liêu, bao cp.
C. xây dng và phát trin nn kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa.
D. tích cc hi nhp ngày càng sâu rng vào kinh tế khu vc và kinh tế thế gii.
Câu 11. Trong thi gian hoạt động ti Trung Quc (1912), Phan Bi Châu tham gia thành lp t chc nào sau
đây?
A. Vit Nam Quang phc hi. B. Vit Nam Quốc Dân Đảng.
C. Đông Á đồng minh. D. Hi Liên hip thuộc địa.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐỀ MINH HỌA THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM 2025
Bài thi: LCH S
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thi gian phát đề
Câu 12. Một trong những ngôi trường mà Chủ tịch Hồ Chí Minh từng theo học thuở nhỏ là
A. Quốc học Huế. B. Hoàng Phố. C. Quốc Tử giám. D. Đồng Khánh.
Câu 13. Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên
Xô và Đông Âu?
A. Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí.
B. Thiếu dân chủ và công bằng trong xã hội.
C. Cơ chế quản lí tập trung quan liêu bao cấp.
D. Sự chống phá của các thế lực thù địch.
Câu 14. Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1858-1884) thất bại do chủ yếu nào sau
đây?
A. Nhân dân Việt Nam không có tinh thần yêu nước.
B. Hạn chế về giai cấp lãnh đạo và đường lối đấu tranh.
C. Quân Pháp luôn huy động lực lượng áp đảo, vũ khí mạnh.
D. Phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra chưa sôi nổi.
Câu 15. S sụp đổ ca Trt t thế gii hai cc I-an-ta đã tác động như thế nào đến quan h quc tế?
A. Mỹ trở thành quốc gia lãnh đạo thế giới tự do.
B. Mở ra thời kì phát triển mới trong quan hệ quốc tế.
C. Hình thành các liên minh quân sự lớn giữa các châu lục.
D. Các cường quốc đều tăng cường chạy đua vũ trang.
Câu 16. Một trong những sự kiện đánh dấu bước ngoặt của ASEAN trong giai đoạn 1967-1976 là gì?
A. Hiệp ước Ba-li được kí kết.
B. Hiến chương ASEAN được thông qua.
C. ASEAN thành lập khu vực trung lập.
D. Cộng đồng ASEAN được thành lập.
Câu 17. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tư tưởng chỉ đạo xuyên suốt của Đảng Lao động Việt Nam trong
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lần thứ 15 (tháng 1-1959) và lần thứ 21 (tháng 7-1973)?
A. Chuyển hướng chiến lược từ đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang.
B. Xây dựng đội quân chính trị làm yếu tố quyết định thắng lợi cuối cùng.
C. Con đường giải phóng miền Nam là tiến công bằng bạo lực cách mạng.
D. Kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận: quân sự, chính trị và ngoại giao.
Câu 18. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu ca hi nhp quc tế v văn hoá trong thời kì Đổi mi
Vit Nam?
A. Đời sống văn hoá của người dân được ci thin.
B. Kí kết các tho thuận, điều ước quc tế có ni dung văn hoá.
C. Kế tha, phát huy các giá tr văn hoá truyền thng ca dân tc.
D. Bo tn, phát huy các di sản văn hoá của dân tc.
Câu 19. Hoạt động đối ngoi ca Vit Nam trong những năm gần đây tiếp tục đóng vai trò nào sau đây?
A. Giúp Vit Nam thoát khi khng hong kinh tế - văn hoá.
B. Giúp Việt Nam đạt được nhng thành tựu đột phá v an ninh.
C. Góp phn nâng cao v thế ca Vit Nam trong khu vc và trên thế gii.
D. Đưa Việt Nam chính thc tr thành nước công nghip phát trin.
Câu 20. Ý nào sau đây không phi là nội dung cơ bản ca “Li kêu gi toàn quc kháng chiến” do Ch tch
H Chí Minh son tho?
A. Vạch trần âm mưu xâm lược của thực dân Pháp.
B. Trang bị lí luận cách mạng cho nhân dân.
C. Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập của Tổ quốc.
D. Nêu rõ đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp.
Câu 21. Phương châm nào sau đây của cuc kháng chiến chng thc dân Pháp th tiếp tc vn dng hiu
qu trong công cuc xây dựng đất nước hin nay?
A. Va kháng chiến, va kiến quc.
B. Tránh ch mạnh, đánh ch yếu.
C. Đánh chắc, tiến chc v quân s.
D. T lc cánh sinh và tranh th s ng h ca quc tế.
Câu 22. Trong bi cnh hi nhp quc tế ngày càng sâu rng, bài hc v vic phát huy sc mnh dân tc kết
hp vi sc mnh thời đại có th được áp dng như thế nào trong qun lý kinh tế và xã hi hin nay?
A. Ch tp trung vào phát trin các mi quan h quc tế mà b qua vic phát trin ni lc.
B. Hn chế hp tác quc tế để bo v li ích quc gia.
C. Tăng cường hp tác quc tế, đồng thi khai thác ti đa tiềm năng nội lc của đất nước.
D. Tp trung phát triển các lĩnh vực công nghip nng mà b qua lĩnh vực khác.
Câu 23. T thng li ca ta trong Hi ngh Pari (1973), Đảng đã rút ra bài học kinh nghiệm gì cho đường li
ngoi giao hin nay?
A. Thc hin đường li ngoại giao độc lp, t ch.
B. Tranh th tối đa sự ng h của các cường quc.
C. Gii quyết tranh chp bng bin pháp hòa bình.
D. Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ quc tế.
Câu 24. Cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minhcó tác dụng như thế nào đến
đời sống chính trị - xã hội Việt Nam hiện nay?
A. Lan tỏa và mang lại những giá trị tích cực. B. Giảm bớt t lệ thất nghiệp trong nhân dân.
C. Thay đổi cơ cấu dân cư theo vùng kinh tế. D. Ốn định cuộc sống cho nhân dân vùng cao.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai)
Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
Trật tthế giới mới này được hình thành như thế nào, còn tuỳ thuộc nhiều nhân tổ: Sự phát triển về thc
lực kinh tế, chính trị, quân scủa các cường quốc Mỹ, Nga, Trung Quốc, Anh, Pháp, Nhật Bản, Đức trong
cuộc chạy đua về sức mạnh quốc gia tổng hợp..... Sự lớn mạnh của lực lượng cách mạng thế giới (sự thành bại
của công cuộc cải cách, đổi mới ở các nước xã hội chủ nghĩa....); Sự phát triển của cách mạng khoa học
thuật sẽ còn tiếp tục tạo ra những “đột phávà biển chuyển trên cục diện thế giới".
(Nguyễn Anh Thái (Chủ biên), Lịch sử thế giới hiện đại, NXB Giáo dục Việt Nam, Hà Nội, 2021, tr.424)
a) Đoạn tư liệu trên đề cập đến nội dung chính là Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.
b) Anh, Pháp ngày càng trở thành những cực lớn nhất trong trật tự thế giới đa cực từ sau Chiến tranh thế
giới thứ hai.
c) Sự phát triển của cách mạng khoa học - thuật là nhân tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới mới.
d) Sức mạnh tổng hợp của các cường quốc Mỹ, Nga, Trung Quốc, Anh, Pháp, Nhật Bản, Đức sẽ góp phần
định hình trật tự thế giới mới.
Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
"Năm tháng sẽ trôi qua nhưng thắng li cùa nhân dân ta trong s nghip kháng chiến chng M cứu nước mãi
mãi ghi vào lch s dân tộc ta như một trong nhng trang chói li nht, mt biểu tượng sáng ngi v s toàn
thng của chù nghĩa anh ng cách mng trí tu con người, đi vào lch s thế giới như một chiến công
vĩ đại ca thế k XX, mt s kin có tm quan trng quc tế to ln và có tính thời đại sâu sc"
Đảng Cng sn Vit Nam, Văn kiện Đảng toàn tp, tp 37, Sđđ, tr. 471”
a) Từ năm 1954 - 1975, nhân dân Việt Nam đã tiến hành cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
lần thứ hai.
b) Cuộc kháng chiến chống Mỹ kết thúc thắng lợi đã đưa Việt Nam trở thành một cường quốc quân sự hùng
mạnh trên thế giới.
c) Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đã để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý u cho
Đảng ta trong đấu tranh và bảo vệ tổ quốc hiện nay.
d) Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ xâm lược là một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của
chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người.
Câu 3. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Đất nước đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - hội, sự thay đổi bản toàn diện. Kinh tế tăng trưởng
khá nhanh, sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
được đẩy mạnh. Đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt. Hệ thống chính trị và khối đại đoàn kết toàn dân tộc
được củng cố và tăng cường. Chính trị - xã hội ổn định. Quốc phòng và an ninh được giữ vững. Vị thế nước ta
trên trường quốc tế không ngừng nâng cao. Sức mạnh tổng hợp của quốc gia đã tăng lên rất nhiều, tạo ra thế
và lực mới cho đất nước tiếp tục đi lên với triển vọng tốt đẹp. Những thành tựu đó chứng tỏ đường lối đổi mới
của Đảng ta là đúng đắn, sáng tạo, phù hợp thực tiễn Việt Nam. Nhận thức về chủ nghĩa xã hội và con đường
đi lên chủ nghĩa xã hội ngày càng sáng tỏ hơn; hệ thống quan điểm lí luận về công cuộc Đổi mới, về xã hội xã
hội chủ nghĩa và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam đã hình thành trên những nét cơ bản”.
(Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đảng toàn tập, Tập 65, NXB Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2018,
tr.177)
a) Đất nước đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội và đạt được sự thay đổi cơ bản toàn diện, với kinh
tế tăng trưởng khá nhanh và đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt.