1
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 NGHĨA
HÀNH
ĐỀ THI MINH HOẠ TN THPT- NĂM 2025
MÔN: LCH S
Thi gian làm bài: 50 phút, không kthời gian phát
đề
PHN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chn 1 phương án.
Câu 1: Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại hội nghị nào dưới đây?
A. Hội nghị Ianta (Liên Xô) B. Hội nghị Niu Oóc (Mĩ).
C. Hội nghị Pốtxđam (Đức). D. Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ).
Phân tích: 1-Thành phần NL: Tìm hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 1: Thế giới trong
sau chiến tranh lạnh, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 2: Tham dự Hội nghị Ianta (2-1945) có nguyên thủ của những quốc gia nào dưới đây?
A. Anh, Pháp, Mĩ. B. Anh, Pháp, Đức.
C. Liên Xô, Mĩ, Anh. D. Mĩ, Liên Xô, Trung Quốc.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Tìm hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 1: Thế giới trong
sau chiến tranh lạnh, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 3: T chức ASEAN ra đời trong hoàn cnh nào?
A. Tt c các nước Đông Nam Á đang tiến hành cuc đấu tranh đòi đc lp.
B. Mĩ đã xung thang, chp nhận đàm phán để kết thúc chiến tranh Vit Nam.
C. Hình thành các t chc hp tác trong khu vc.
D. Nhiu nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong công cuộc xây dựng đất nưc.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Tìm hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 2: ASEAN những
chặng đường lịch sử, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 4: Việt Nam là thành viên thứ mấy của ASEAN?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Tìm hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 2: ASEAN những
chặng đường lịch sử, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 5: Tác phm “Li kêu gi toàn quc kháng chiến” ca ai?
A. Ch tch H Chí Minh. B. Trưng Chinh.
C. Phạm Văn Đồng. D. Võ Nguyên Giáp.
Phân tích: 1-Thành phần NL: m hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chủ đề 3: Cách mạng tháng
Tám năm 1945, chiến tranh giải phóng dân tộc và chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sVit
Nam (từ tháng 8 năm 1945 đến nay), lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 6: Lc lưng tiến hành Chiến lược “Chiến tranh đặc bit” là lực lưng nào?
A. Quân đi tay sai. B. Quân Pháp.
C. Quân Mĩ. D. Quân đồng minh.
Câu 7: Quan điểm đi mi ca Đảng ta tại Đại hi Đng VI là gì?
Phân tích: 1-Thành phần NL:m hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chủ đề 3: Cách mạng tháng
Tám năm 1945, chiến tranh giải phóng dân tộc và chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Vit
Nam (từ tháng 8 năm 1945 đến nay), lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
2
A. Đi mi toàn diện và đồng b. B. Đổi mi v kinh tế, chính tr.
C. Đi mi v tư tưởng, văn hóa. D. Đi mi v giáo dc.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Tìm hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chủ đề 4: Công cuộc đối mới
Việt Nam từ năm 1986 đến nay, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 8: Ch trương cứu nước ca Phan Bi Châu là
A. tha hip với Pháp để đưc trao tr độc lp.
B. tìm kiếm s giúp đỡ ca Nhật, giành độc lp dân tc.
C. tìm kiếm s giúp đỡ của Pháp, giành độc lp dân tc.
D. dùng ci cách kinh tế để nâng cao đi sng nhân dân.
Câu 9: Ai là người ch huy cuc kháng chiến chng Tng ln th hai?
A. Lê Hoàn. B. Lý Thường Kit.
C. Trn Quc Tun. D. Ngô Quyn.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Tìm hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 4: Chiến tranh bảo vệ
Tổ quốc chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam trước cách mạng tháng Tám năm
1945, lớp 11; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 10: Cuc khởi nghĩa của Lam Sơn chống li chính quyn cai tr nào?
A. Nhà Hán. B. Nhà Đưng.
C. Nhà Minh. D. Nhà Thanh.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Tìm hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chủ đề 4: Chiến tranh bảo vệ
Tổ quốc chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam trước cách mạng tháng Tám
năm 1945, lớp 11; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 11: i triều đại nhà H đã ban hành chính sách ruộng đất gì?
A. Lc điền. B. Quân Điền.
C. Hạn Điền. D. Phú Đin.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Tìm hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 5: Một số cuộc cải
cách lớn trong lịch sử Việt Nam, lớp 11; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 12: Thời Lê Sơ, tôn giáo chiếm đa v độc tôn trong xã hi là
A. Phật giáo. B. Đạo giáo.
C. Thiên chúa giáo. D. Nho giáo.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Tìm hiểu LS; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 5: Một số cuộc cải
cách lớn trong lịch sử Việt Nam, lớp 11; 3-Cấp độ tư duy: Biết.
Câu 13: Nội dung nào sau đây không đúng về “Trật t 2 cc Ianta” ?
A. Trt t thế gii mi hình thành sau chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Trt t thế gii mi hình thành sau Hi ngh Ianta.
C. Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực nh hưởng trong quan h quc tế.
D. Liên Xô và Mĩ chuyn t đối đầu sang đối thoi, hp tác.
3
Câu 14: S khác biệt cơ bản gia “chiến tranh lạnh” với các cuc chiến tranh thế giới đã qua
A. Gi Liên xô và M không xung đột trc tiếp bng quân s.
B. Chiến tranh lnh ch din ra ch yếu giữa hai nước Liên Xô và M.
C. Chiến tranh lnh làm cho thế gii luôn trong tình trng cang thng.
D. Chiến tranh lnh din ra dai dng, ging co và không phân thng bi.
Câu 15: Việc mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) diễn ra lâu
dài và đầy trở ngại chủ yếu là do
A. tác động của cuộc chiến tranh lạnh và cục diện hai cực, hai phe.
B. có nhiều khác bit về văn hóa giữa các quốc gia dân tc.
C. các nưc thực hiện các chiến lược phát triển kinh tế khác nhau.
D. nguyên tắc hoạt động của ASEAN không phù hợp với một số nước.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Nhận thức duy; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 2: ASEAN
những chặng đường lịch sử, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Thông hiểu
Câu 16: Ý nào dưới đây không đúng về bối cảnh lịch sử đưa đến xu ớng mở rộng thành viên
của tchức ASEAN từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX?
A. Chiến tranh lạnh đã kết thúc.
B. Vấn đề Cam-pu-chia đã được giải quyết.
C. Chống lại sự hình thành trật tự đa cc.
D. Tình hình chính trị khu vực đưc cải thiện.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Nhận thức duy; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 2: ASEAN
những chặng đường lịch sử, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Thông hiểu
Câu 17: Điểm giống nhau bản giữa công cuc Cải tổ của Liên (tnăm 1985) với Cải cách
- mở cửa của Trung Quốc (t năm 1978) và Đổi mới Việt Nam (từ năm 1986)?
A. Hoàn cảnh lịch sử và yêu cầu cải cách.
B. Trọng tâm cải cách.
C. Vai trò của Đảng cộng sản.
D. Kết quả cải cách.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Nhận thức duy; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 4: Công cuộc
đổi mới Việt Nam từ 1986 đến nay, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Thông hiểu.
Câu 18: Từ việc bản “Yêu sách của nhân dân An Nam” không được Hội nghị Véc-xai (1919)
chấp nhận, Nguyễn Ái Quốc rút ra kết luận: Muốn được giải phóng, các dân tộc thuộc địa
A. phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
B. chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình.
C. phải liên hệ mật thiết với phong trào công nhân quốc tế.
D. chỉ có thể đi theo con đường cách mạng tư sản.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Nhận thức duy; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 1: Thế giới
trong và sau chiến tranh lạnh, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Thông hiểu.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Nhận thức duy; 2-Đơn vị kiến thc: Chđề 1: Thế giới
trong và sau chiến tranh lạnh, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Thông hiểu.
4
Phân tích: 1-Thành phần NL: Nhận thức duy; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 6: Hồ C
Minh trong lch sViệt Nam, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Thông hiểu.
Câu 19: Chiến thắng nào đã kết thúc hoàn toàn hơn 1.000 năm đô h ca phong kiến phương
Bc, m ra thời kì độc lp, t ch lâu dài ca dân tc?
A. Cuc ni dy năm 931 do Khúc Tha D lãnh đạo.
B. Trn chiến trên sông Bạch Đằng năm 938 do Ngô Quyền lãnh đạo.
C. Trn chiến trên sông Bạch Đằng năm 981 do Lê Hoàn lãnh đo.
D. Trn chiến chng quân Tống xâm lược năm 1077 do Lý Thường Kit lãnh đo.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Nhận thức và tư duy; 2-Đơn vị kiến thức: Chủ đề 4:Chiến tranh bảo vệ
Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam trước cách mạng tháng Tám năm
1945, lớp 11; 3-Cấp độ tư duy: Thông hiểu.
Câu 20: Nguyên nhân nào Lê Thánh Tông bãi b mt s chc v cao cấp như Tưng quốc, Đi
tng quản, Đại hành khin?
A. Để b máy hành chính đ cng knh quan liêu.
B. Vua muốn thay đổi không theo l cũ.
C. Tránh vic gây chia r trong triu.
D. Tp trung quyn lc vào tay Vua.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Nhận thức và tư duy; 2-Đơn vị kiến thc: Chủ đề 5: Một số cuc
cải cách ln trong lịch sử Việt Nam, lớp 11; 3-Cấp độ tư duy: Hiểu.
Câu 21: Bài học nào từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 thể vận dụng cho công cuộc xây dựng
và phát triển đất nước ta hiện nay?
A. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
B. Đoàn kết toàn dân tộc trong mặt trận dân tộc thống nhất.
C. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
D. Kiên trì và tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng.
Câu 22: T kết qu ca cuc đấu tranh ngoi giao buc M phi kí kết Hiệp định Pa- ri (1973),
đã rút ra được bài hc kinh nghim gì cho vấn đề đấu tranh ngoi giao hin nay?
A. Bài hc v s kết hp gia đấu tranh quân s, chính tr và ngoi giao.
B. Bài hc v s kết hp gia đấu tranh quân s, binh vn và ngoi giao.
C. Bài hc v s kết hp gia đấu tranh quân s, kinh tế và ngoi giao.
D. Bài hc v s kết hp gia đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoi giao.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Vận dụng kiến thức, năng; 2-Đơn vkiến thức: Chđề 4:
Lịch sử đối ngoại của Việt Nam thời cận - hiện đại, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Vận dụng.
5
Câu 23: Vit Nam th rút ra kinh nghim t s phát trin kinh tế của các ớc bản sau
Chiến tranh thế gii th hai để đẩy mnh s nghip công nghip a, hiện đại hóa đất nước hin
nay?
A. ng dng các thành tu khoa hc - kĩ thuật.
B. Khai thác và s dng hp lí ngun tài nguyên.
C. Tăng cưng xut khu công ngh phn mm.
D. Nâng cao trình đ tp trung vốn và lao động.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Vận dụng kiến thức, năng; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 4: Công
cuc đổi mới Việt Nam từ 1986 đến nay, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Vận dụng.
Câu 24: Nét độc đáo trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là
A. cách thức tìm đến với chân lí cứu nước.
B. thời điểm xuất phát, bản lĩnh cá nhân.
C. ý chí đánh đuổi giặc Pháp, cứu Tổ quốc.
D. mục đích ra đi tìm con đường cứu nước.
Phân tích: 1-Thành phần NL: Vận dụng kiến thức, năng; 2-Đơn vị kiến thức: Chđề 6: Hồ
Chí Minh trong lịch s Việt Nam, lớp 12; 3-Cấp độ tư duy: Vận dụng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Đọc đoạn tư liu sau:
Trong quá trình phát triển, Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với những thách thức
như sự đa dạng về chế độ chính trị, tình hình chính trị ở một số nước còn phức tạp, còn
tồn tại một số mâu thuẫn trong quan hsong phương, sự chênh lệch về thu nhập, trình
độ phát triển giữa các nước gây trở ngại cho hợp tác.
Bên cạnh đó, sự cạnh tranh ảnh hưởng các nước lớn đối với khu vực, diễn biến
phức tạp của tình hình Biển Đông tình hình quốc tế; biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi
trường, dịch bệnhđt ra những thách thức không nhỏ cho Cộng đồng ASEAN.
a) Đoạn liệu trên đề cập những thách thức trong nội khối cbên ngoài của Cộng
đồng ASEAN. (Đ)
b) Vấn đề giữ gìn bản sc văn hóa dân tộc là cơ hội lớn của các nước ASEAN. (S)
c) Để giải quyết vn đề biển Đông hiện nay cần sự đồng thuận giữa các quốc gia vai
trò trung tâm của ASEAN.(Đ)
d) Việt Nam gia nhập ASEAN mở ra triển vọng cho sự liên kết khu vực Đông Nam Á.
(Đ)
Phân tích: 1-Thành phần năng lc: a)m hiểu Lịch sử; b) Nhn thc duy Lch s;
c) và d) Vận dng kiến thức, knăng; 2-Đơn vkiến thức: Chủ đề 2: ASEAN: Những chặng
đường lịch sử, lớp 12; 3-Cp độ duy: a) Biết, b) Thông hiểu, c) d) Vn dụng
Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Sau khi kêu gọi toàn quốc kháng chiến, ngày 21-12-1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi
thư cho nhân dân Việt Nam, nhân dân Pháp và nhân dân các ớc Đồng minh để cho
thế giới biết mục tiêu quyết tâm đấu tranh độc lập, tự do của nhân dân Việt Nam.
Người khẳng định: Cuộc kháng chiến rất lâu dài gian khổ. Dù phải hy sinh bao
nhiêu thời gian kháng chiến đến bao giờ, chúng ta cũng nhất định chiến đấu đến cùng,
đến bao giờ nước Việt Nam được hoàn toàn độc lập và thống nhất. Chúng ta có 20 triệu
chống lại 10 vạn thực dân. Cuộc thắng lợi của ta rất được bảo đảm”.