S GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT QU VÕ S 3
ĐỀ THI TH TT NGHIP THPT NĂM 2023
BÀI THI: KHOA HC XÃ HI
Môn thi thành phn: LCH S
Thi gian làm bài: 50 phút (Không k thời gian phát đề)
(40 câu trc nghim)
H tên thí sinh: ......................................................... S báo danh: ................................................
________________________________________________________________________________________
Câu 1: Theo quyết định ca Hi ngh Ianta (tháng 2/1945), các vùng còn li của châu Á (Đông Nam
Á, Nam Á, Tây Á) thuc phm vi ảnh hưởng ca
A. các nước phương tây. B. Liên Xô. C. Mĩ. D. Anh.
Câu 2: Trong khong thi gian t năm 1991 đến 2000, quc gia có chính sách “Ngả v phương Tây
vi hi vng nhận được s ng h v chính tr và vin tr kinh tế” là
A. Nht bn B. Liên Bang Nga. C. Cng hòa dân ch Đức D. Trung Quc.
Câu 3: S khi sc của ASEAN, được đánh dấu t Hi ngh cp cao ln th nht (tháng 2 năm
1976) vi vic
A. kí Hiệp ước thân thin và hp tác. B. m rng thành viên.
C. quyết định kết np thêm Lào và Mianma. D. quyết định kết np thêm Vit Nam.
Câu 4: Ch nghĩa thực dân cũ châu Phi cùng h thng thuộc địa ca nó b sụp đổ hoàn toàn đánh
du bng thng li ca nhân dân
A. Ai Cp B. Libi. C. Môdămbích và Ănggôla D. Nam Phi.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào gii phóng dân tc
châu Phi?
A. Góp phn làm tan rã h thng thuộc địa ca ch nghĩa đế quc.
B. Góp phần làm thay đổi bản đồ chính tr thế gii.
C. Góp phn chc thng h thng thuộc địa ca ch nghĩa đế quc.
D. M ra thời kì độc lp, xây dng, phát triển đất nước cho các quc gí châu Phi.
Câu 6: Trong những năm 1945 1973, Mĩ triển khai chiến lược toàn cu vi mục tiêu hàng đầu là
A. ngăn chặn và tiên ti xóa b ch nghĩa xã hội trên thế gii.
B. thc hin các cuc chiến tranh cc b nhiu khu vc trên thế gii.
C. lôi kéo các nước đồng minh.
D. tiến ti thiết lp trt t thế giới “đơn cực”.
Câu 7: Nhm hp tác liên minh giữa các nước thành viên trong lĩnh vực kinh tế, tin t, chính tr,
đối ngoi và an ninh chung là mc tiêu ca
A. Hip hi các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). B. Liên minh châu Âu (EU).
C. Liên hp quc (UN). D. Liên minh châu Phi (AU).
Câu 8: Yếu t được coi là vn quý nht, là nhân t hàng đầu cho s phát trin ca kinh tế Nht Bn
giai đoạn 1952 - 1973
A. khoa học và kĩ thuật. B.tn dng tt các yếu t bên ngoài.
C. chi phí quc phòng thp. D. con người.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây đánh dấu s xác lp ca cc din hai cc, hai phe. Chiến tranh lnh
đã bao trùm thế gii?
A. Mĩ viện tr cho Hi Lp và Th Nhĩ Kì.
B. S ra đời của “Kế hoạch Mác san”.
C. S ra đời ca NATO và T chc Hiệp ước Vacsava.
D. S ra đời Hội đồng tương trợ kinh tế.
Câu 10: Nội dung nào sau đây là nguồn gc ca cuc cách mng khoa hc kĩ thuật din ra t
những năm 40 của thế k XX?
A. Xu thế toàn cu hóa. B. Xut hin các t chc liên kết quc tế.
C. Xut phát t những đòi hỏi ca cuc sng. D. S tác động ca công ty xuyên quc gia.
Câu 11: S kin lch s thế giới nào sau đây có ảnh hưởng tích cc đến cách mng Vit Nam thi kì
1919 1930?
A. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
B. Xu thế hợp tác, đối thoi là xu thế ch đạo.
C. Cách mng Trung Quc thành công.
D. phong trào phản đối chiến tranh Vit Nam lên cao.
Câu 12: Giai cp công nhân Vit Nam có mi quan h gn bó mt thiết nht vi lực lượng xã hi
nào?
A. tiểu tư sản. B. tiểu thương. C. th th công. D. nông dân.
Câu 13: Cơ quan ngôn luận ca Hi Vit Nam cách mng Thanh niên là t báo
A. báo Đỏ. B. báo Thanh Niên. C. báo Búa Lim. D. báo Người cùng kh.
Câu 14: Mt trong nhng hoạt động ca Hi Vit Nam cách mạng Thanh niên, có ý nghĩa thúc đẩy
phong trào công nhân tr thành nòng ct của phong trào yêu nước là
A. c hc viên sang hc ti trường Đại học Phương Đông ở Mátxcơva
B. xut bn báo Thanh niên và tác phẩm Đường Kách mnh
C. m các lớp đào tạo cán b.
D. thc hin ch trương “vô sản hóa”.
Câu 15: Vic ba t chc cng sn có s chia rẽ, sau đó được hp nhất thành Đảng Cng sn Vit Nam
ầu năm 1930) để li kinh nghim gì cho cách mng Vit Nam?
A. Xây dng mt trn thng nht dân tc rng rãi.
B. Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cc b.
C. Kết hp hài hoà vấn đề dân tc và vấn đề giai cp.
D. Xây dng khi liên minh công nông vng chc.
Câu 16: Phong trào 1930 -1931 Vit Nam
A. có s kết hợp đấu tranh hp pháp và bt hp pháp.
B. ch din ra các vùng nông thôn trên c nước.
C. có quy mô rng ln và có tính thng nht cao.
D. ch có mc tiêu đấu tranh đòi cơm áo và hòa bình.
Câu 17: Phong trào 1930 1931 để li bài hc kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghip gii phóng
dân tc Vit Nam?
A. Để tp trung vào vấn đề dân tc thì không gii quyết quyn li ca giai cp.
B. Phi xây dng mt mt trn dân tc thng nht rng rãi.
C. Tp trung gii quyết yêu cu dân ch trước khi thc hin yêu cu dân tc.
D. Giương cao ngọn c dân ch nhm lôi kéo nhân dân t đó thực hin nhim v dân tc.
u18: Phong trào dân ch 1936 1939, mt trận nào dưới đây được thành lập để tp hp qun
chúng nhân dân đấu tranh?
A. Mt trn Việt Nam độc lập đồng minh.
B. Mt trn Thng nht nhân dân phản đế Đông Dương.
C. Mt trn Liên hip quc dân Vit Nam.
D. Mt trn t quc Vit Nam.
Câu 19: Thc tin phong trào 1936 1939 Việt Nam đã chứng t
A. nhim v dân ch ch thc hin sau khi nhim v dân tộc đã hoàn thành.
B. phi tiến hành đồng thi cùng mt lúc c hai nhim v.
C. luôn chú trọng giương cao ngọn c dân ch.
D. đấu tranh giành quyn dân ch là mt ni dung ca nhim v dân tc.
Câu 20: Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Vit Nam Tng khởi nghĩa giành chính quyền năm
1945 kết thúc khi
A. Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.
B. thc dân Pháp bắt đầu n súng xâm lược tr li Vit Nam.
C. Nht cùng thc dân Anh chng phá chính quyn cách mng
D. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nht.
Câu 21: Trước nhng biến chuyn ca tình hình thế giới và trong nước, nhim v trước mt ca
cách mạng Đông Dương được Đảng ta xác định ti hi ngh Ban chấp hành Trung ương tháng
5/1941 là gì?
A. Chng phát xít. B. Chng phong kiến.
C. Gii phóng dân tc. D. Chống đế quc, phong kiến
Câu 22: Lực lượng chính tr có vai trò như thế nào đi vi thành công ca cuc Tng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Vit Nam?
A. Quyết định thng li ca Tng khởi nghĩa.
B. Lực lượng xung kích trong Tng khởi nghĩa.
C. Lực lượng nòng ct trong Tng khởi nghĩa.
D. H tr lực lượng vũ trang giành chính quyn.
Câu 23: Khó khăn lớn nht của nước ta sau Cách mng tháng Tám 1945 là gì?
A. Ngoại xâm và nội phản đe dọa. B. Nạn đói tiếp tục đe dọa đời sống nhân dân.
C. Chính quyền cách mạng còn non trẻ. D. Các tệ nạn xã hội cũ, có hơn 90% dân ta mù chữ.
Câu 24: Sự kiện nào trực tiếp dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân
dân Việt Nam bùng nổ vào ngày 19 – 12 1946?
A. Quân Pháp tấn công Hải Phòng và Lạng Sơn.
B. Hội nghị Phôngtennơblô (Pháp) giữa hai Chính phủ Việt Nam và Pháp thất bại.
C.Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D. Quân Pháp tiến hành thảm sát nhân dân Việt Nam ở Hàng Bún (Hà Nội).
Câu 25: Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu
- đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
A. chiến trường chính và vùng sau lưng địch. B. tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.
C. bao vây, đánh lấn và đánh công kiên. D. đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.
Câu 26: Đại hội đại biu ln th II của Đảng Cng sản Đông Dương (tháng 2/1951) đánh dấu bước
phát trin mi vì?
A. quyết định thành lp Liên minh nhân dân Vit Miên o.
B. quyết định hoàn thành hai nhim v ca cuc cách mng dân tc dân ch.
C. ch trương hoàn thành cải cách ruộng đất trong c nước.
D. xác định các nhim v cơ bản ca cách mng Vit Nam.
Câu 27: Phương hướng chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 ca B chính tr Ban Chp hành Trung
ương Đảng không có ni dung nào?
A. Tp trung lực lượng m những đợt tiến công vào những hướng quan trng v chiến lược.
B. Buộc địch phi b động phân tán lực lượng đối phó vi ta trên những địa bàn xung yếu.
C. Do địch phi phân tán lực lượng mà tạo điều kin tiêu dit thêm sinh lực địch.
D. Nhanh chóng đánh bại quân Pháp kết thúc chiến tranh.
Câu 28: Các kế hoch quân s ca Pháp trong cuc chiến tranh xâm lược Đông Dương (1945 –
1954) có điểm tương đồng là
A. tp trung binh lc giành li thế ch động. B. xin Mĩ tăng thêm viện tr quân s,
D. dùng người Việt đánh người Vit. D. để gia vng quyn ch động chiến lược.
Câu 29: Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hóa
chiến tranh” là gì?
A. Mở các cuộc tiến công để “tìm diệt” và “bình định”.
B. Thực hiện chính sách “dùng người Việt đánh người Việt”.
C. dùng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
D. Mĩ ra sức dồn dân lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách.
Câu 30: Điểm giống nhau giữa Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương Hiệp định Pari
năm 1973 về Việt Nam đều
A. công nhn các quyn dân tc bn ca nhân dân ta.
B. được kí kết trong bi cnh s phn đối gia các nước ln.
C. quy định vic tp kết, chuyn quân và chuyn giao khu vc.
D. có s tham gia đàm phán và cùng kí kết ca các cường quc.
Câu 31: Điểm khác nhau giữa “Việt Nam a chiến tranh” so với “Chiến tranh đặc biệt” gì?
A. Hình thc chiến tranh thc dân mi ca M.
B. s phi hp đáng k cu lc ng chiến đấu M
C. i s ch huy cu h thng c vn quân s M.
D. S dng lực lượng ch yếu quân ngu.
Câu 32: Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) với Đại hội toàn
quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) là
A. xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.
B. thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
C. bầu Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
D. thông qua báo cáo chính trị.
Câu 33: T năm 1930 đến năm 2000, s kin nào “có tính quyết định cho nhng bước phát trin
nhy vt mi trong lch s phát trin ca cách mng Vit Nam”?
A. Hiệp định Giơnevơ. B. Chiến thắng Điện Biên Phủ.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời. D. Cách mạng tháng Tám thành công.
Câu 34: Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây thuộc phong trào Cần Vương ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX?
A. Hương Khê B. Yên Thế C.Yên Bái D. Thái Nguyên
Câu 35: Phan Châu Trinh ch trương cứu nước bng cách nào?
A. Tiến hành khởi nghĩa từng phn.
B. Dùng bo lực để giành độc lp.
C. Đấu tranh vũ trang kết hp vi chính tr.
D. Bin pháp cải cách như nâng cao dân trí, dân quyền.
Câu 36: Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ về nước, nhằm tận dụng xương máu của người Việt,
đó là âm mưu của chiến lược
A. “Chiến tranh cục bộ”. B. “Chiến tranh đặc biệt”.
C. “Chiến tranh đơn phương”. D. “Việt nam hóa chiến tranh”.
Câu 37: Hội nghị lần thứ 21 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng năm 1973 đã xác định nhiệm vụ
của cách mạng miền Nam là.
A. tiếp tc cuc cách mng dân tc dân ch nhân dân.
B. bt tay xây dng s vt cht - thut ca CNXH.
C. "đánh cho cút", đánh đổ chính quyn quân đội Sài Gòn.
D.tiến hành đồng thi cách mng dân tc dân ch nhân dân và cách mng XHCN.
Câu 38: Nhận định nào dưới đây nguyên nhân quan trọng hàng đu quyết định thng li ca cuc
kháng chiến chng M cứu nước (1954 - 1975)?
A. Nh có s lãnh đạo sáng sut của Đảng, đứng đầu là Ch tch H Chí Minh.
B. Có s phi hp chiến đấu, đoàn kết giúp đỡ nhau ca ba dân tộc Đông Dương.
C. Nhân dân ta giàu lòng yêu nước, lao động cn cù, chiến đấu dũng cảm.
D. Có s đồng tình, ng hộ, giúp đỡ ca Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hi ch nghĩa.
Câu 39: Trận đọ sức giữa bộ đội chủ lực của ta và quân viễn chinh Mĩ ở Vạn Tường (Quảng Ngãi) đã
chứng tỏ điều gì?
A. Quân ta đã đánh bại chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ca đế quốc Mĩ
B. Quân ta đã đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ
C. Bộ đội chủ lực của ta đủ khả năng đánh bại quân viễn chinh Mĩ
D. Cách mạng miền Nam chuyển sang giai đoạn mới
Câu 40: Từ thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy hậu phương
của chiến tranh nhân dân
A. luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
B. ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian.
C. là người bạn của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
D. không thể phân biệt rạch ròi với tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
HẾT.