SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT VICTORY
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THAM KHẢO TỐT
NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài : 50 phút
Câu 1: (Nh n bi t) ế C ơquan nào ca Liên hp quc gi vai trò quan trng trong vic
duy trì hòa bình và an ninh th ếgii
A. Hi đng Bo an. B. Ban th ưkí. C. Ban th ưkí. D. Đi hi đng.
Câu 2: (Nh n bi t) ế : Trong công cu c xây d ng c s v t ch t-k thu t c a ch nghĩa ơ
xã h i, Liên Xô đi đu trong lĩnh v c
A. công nghi p n ng, công nghi p ch t o máy móc. ế
B. công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng, th c ph m.
C. công nghi p vũ tr và công nghi p đi n h t nhân.
D. công nghi p qu c phòng, công nghi p đi n h t nhân.
Câu 3: (Nh n bi t) ế Theo ph ng án Maobátt n n Đ là qu c gia c a nh ng ng iươ ơ ườ
theo
A. Ph t giáo. B. n Đ giáo. C. H i giáo. D. C đc giáo.ơ
Câu 4: ((Nh n bi t) ế S kh i s c c a ASEAN đc đánh d u t h i ngh c p cao l n ượ
th nh t v i vi c kí Hi p c Bali năm 1976 còn g i là ướ
A. Hi p c cam k t và m r ng. ướ ế B. Hi p c thân thi n và h p tác. ướ
C. Hi p c thân thi n. ướ D. Hi p c h p tác. ướ
Câu 5: (Nh n bi t) ế S ki n m đu cu c binh bi n c a sĩ quan và binh lính ế yêu n cướ
Ai C p (7/1952) đã l t đ
A. v ng tri u ươ Pha- rúc, l p nên n c C ng hòa Ai C p. ướ
B. th c dân Anh, l p nên n c C ng hòa Ai C p. ướ
C. th c dân Pháp, l p nên n c C ng hòa Ai C p. ướ
D. th c dân Hà Lan, l p nên n c C ng hòa Ai C p. ướ
Câu 6: (Nh n bi t) ế : Chiêu bài mà Mĩ s d ng trong Chi n l c “cam k t và m r ng” ế ượ ế
là
A. t do tín ng ng. ưỡ B. thúc đy dân ch .
C. ng h đc l p dân t c. D. ch ng ch nghĩa kh ng b .
Câu 7: (Nh n bi t) ế Theo quy đnh c a Hi n pháp năm 1947, Nh t B n là n c theo th ế ướ
ch nào?ế
A. C ng hòa. B. Quân ch l p hi n. ế
C. C ng hòa ngh vi n. D. Dân ch đi ngh .
Câu 8: (Thông hi u) Nguyên nhân khách quan quan tr ng giúp n n kinh t Nh t ế đt
m c “th n kì” sau chi n tranh là ế
A. áp d ng thành t u c a cách m ng khoa h c kĩ thu t.
B. vai trò qu n lí, đi u ti t n n kinh t c a nhà n c. ế ế ướ
C. các công ty Nh t B n có t m nhìn xa, qu n lý t t, bi t len l i vào th tr ng th gi i. ế ườ ế
D. y u t con ng i đc nhà n c Nh t B n quan tâm, đu t hàng đu.ế ườ ượ ướ ư
Câu 9: (Nh n bi t) ế “K ho ch Mácsan” (6/1947) c a Mĩ còn có tên g i khác làế
A. “K ho ch ph c h ng châu Âu”. ế ư B. “K ho ch khôi ph c châu Âu”.ế
C. “K ho ch phát tri n châu Âu”. ế D. “K ho ch tái thi t châu Âu”.ế ế
Câu 10: (Nh n bi t) ế : Ngu n g c sâu xa c a cu c cách m ng khoa h c - kĩ thu t hi n
đi là
A. do ngu n tài nguyên thi n nhiên b c n ki t.
B. do quá trình toàn c u hoá, c n phát tri n công ngh thông tin.
C. do đòi h i c a đi s ng c a s n xu t.
D. do s c nh tranh gi a các c ng qu c. ườ
Câu 11: (Nh n bi t) ế Sau Chi n tranh th gi i th nh t, cùng v i th c dân Pháp l cế ế
l ng xã h i nào d i đây tr thành đi t ng c a cách m ng Vi t Nam?ượ ướ ượ
A. Đi đa ch và t s n m i b n. ư B. Trung, ti u đa ch và t s n m i b n. ư
C. Trung đa ch và t s n m i b n. ư D. Ti u đa ch và t s n m i b n. ư
Câu 12: (Thông hi u) Vi c Nguy n Ái Qu c b phi u tán thành gia nh p Qu c t C ng ế ế
s n và tham gia sáng l p Đng C ng s n Pháp (12-1920) là m c đánh d u
A. s thi t l p quan h gi a Vi t Nam v i các n c thu c đa trên th gi i. ế ướ ế
B. b c ngo t quy t đnh trong cu c đi ho t đng c a Nguy n Ái Qu c.ướ ế
C. s ch m d t tình tr ng kh ng ho ng v đng l i c u n c Vi t Nam. ườ ướ
D. b c ngo t quy t đnh trong ti n trình phát tri n c a cách m ng Vi t Nam.ướ ế ế
Câu 13: (V n d ng) : Nguy n Ái Qu c đã b c đu đt c s cho m i quan h gi a ướ ơ
cách m ng Vi t Nam v i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i khi Ng i ế ườ
A. d Đi h i l n th V c a Qu c t C ng s n. ế
B. g i B n Yêu sách c a nhân dân An Nam đn H i ngh Vécxai. ế
C. d Đi h i đi bi u toàn qu c l n th XVIII c a Đng Xã h i Pháp.
D. tham gia thành l p H i Liên hi p thu c đa.
Câu 14: (Thông hi u): Nguyên nhân ch quan nào là c b n làm cho kh i nghĩa Yên Bái ơ
th t b i?
A. Th c dân Pháp còn m nh. B. T ch c Vi t Nam qu c dân đng non y u. ế
C. Kh i nghĩa n ra b đng. D. Kh i nghĩa n ra ch m so v i yêu c u.
Câu 15: (V n d ng) T t ng c t lõi c a C ng lĩnh chính tr đu tiên c a Đng C ngư ưở ươ
s n Vi t Nam do Nguy n Ái Qu c so n th o là gì?
A. Đc l p dân t c và t do.
B. Đc l p dân t c và ch nghĩa xã h i.
C. Đc l p dân t c và dân ch
D. Đc l p dân t c và m i ng i s ng sung s ng t do. ườ ướ
Câu 16: (V n d ng) : Con đng gi i phóng dân t c c a Nguy n Ái Qu c (hình thànhườ
trong nh ng năm 20 c a th k XX) khác bi t hoàn toàn v i các con đng c u n c ế ườ ướ
tr c đó vướ
A. l c l ng cách m ng. ượ B. khuynh h ng chính tr .ướ
C. đi t ng cách m ng. ượ D. m c tiêu tr c m t. ướ
Câu 17: (V n d ng cao) Nh n xét nào d i đây là đúng v vai trò c a Nguy n Ái Qu c ướ
trong H i ngh h p nh t ba t ch c c ng s n (3/2/1930)?
A. Th ng nh t các t ch c c ng s n đ thành l p m t đng duy nh t l y tên là Đng
C ng s n Vi t Nam, so n th o c ng lĩnh chính tr đu tiên c a Đng. ươ
B. Th ng nh t các t ch c c ng s n đ thành l p m t đng duy nh t l y tên là Đng
C ng s n Đông D ng; thông qua chính c ng v n t t, sách l c v n t t. ươ ươ ượ
C. Th ng nh t các t ch c c ng s n đ thành l p m t đng duy nh t l y tên là Đng
C ng s n Đông D ng, ti p t c truy n bá ch nghĩa Mác – Lênin vào Vi t Nam. ươ ế
D. Th ng nh t các t ch c c ng s n đ thành l p m t đng duy nh t l y tên là Đng
C ng s n Vi t Nam, b u ban ch p hành trung ng chính th c c a Đng. ươ
Câu 18. (Nh n bi t) ế H i ngh l n th nh t Ban Ch p hành Trung ng lâm th i Đng ươ
C ng s n Vi t Nam (10/1930) đã thông qua văn ki n nào?
A. Sách Đng Kách ườ m nh. B. C ng lĩnh chính tr đu tiên c a Đng.ươ
C. Ngh quy t chính tr c a Đng. ế D. Lu n c ng chính tr c a Đng. ươ
Câu 19: (V n d ng) : Đi m gi ng nhau gi a C ng lĩnh chính tr đu tiên do Nguy n Ái ươ
Qu c kh i th o và Lu n c ng do Tr n Phú so n th o là ươ
A. xác đnh nhi m v cách m ng là đánh đ đ qu c, đánh đ phong ki n. ế ế
B. xác đnh nhi m v hàng đu c a CMVN là gi i quy t v n đ ru ng đt cho nông dân. ế
C. l c l ng ượ nòng c t c a cách m ng là nông dân, công nhân và t s n dân t c. ư
D. xác đnh cách m ng Vi t Nam tr i qua hai giai đo n: CMTS dân quy n và CM XHCN.
Câu 20: (Nh n bi t) ế : K thù ch y u tr c m t c a nhân dân Đông D ng đc xác ế ướ ươ ượ
đnh trong th i kì 1936 - 1939 là
A. th c dân Pháp nói chung. B. đa ch phong ki n. ế
C. b n ph n đng thu c đa và tay sai. D. các quan l i c a tri u đình Hu . ế
Câu 21: (Nh n bi t) ế Kh u hi u Đánh đu i Nh t- Pháp” đc thay b ng kh u hi u ượ
Đánh đu i phát xít Nh t” đc nêu ra trong văn ki n nào d i đây? ượ ướ
A. Văn ki n Đi h i Qu c dân Tân Trào (16 17-8-1945).
B. Văn ki n H i ngh toàn qu c c a Đng (14 15-8-1945).
D. Văn ki n H i ngh Ban ch p hành Trung ng Đng (9-3-1945). ươ
D. Ch th “Nh t-Pháp b n nhau và hành đng c a chúng ta” (3-1945).
Câu 22: (Thông hi u) N i dung nào d i đây ướ không thu c Ngh quy t H i ngh Ban ế
ch p hành Trung ng Đng l n th 8? ươ
A. T m gác cách m ng ru ng đt.
B. K thù c a cách m ng là Pháp-Nh t.
C. Nhi m v ch y u là đu tranh giai c p. ế
D. Nhi m v ch y u là gi i phóng dân t c. ế
Câu 23: (V n d ng) : Đi m gi ng nhau c b n gi a n i dung H i ngh 11-1939 và H i ơ
ngh 5-1941 là gì?
A. Liên k t công-nông ch ng phát xít.ế
B. Ch ng ch nghĩa phát xít, ch ng chi n tranh. ế
C. Đt nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đu và c p bách.
D. Đt nhi m v gi i phóng dân t c và gi i phóng giai c p lên hàng đu.
Câu 24: (V n d ng cao) : T th ng l i c a cách m ng tháng Tám năm 1945, Đng ta có
th rút ra bài h c kinh nghi m nào đ gi i quy t v n đ bi n đo hi n nay? ế
A. Nhanh chóng ch p th i c thu n l i t bên ngoài. ơ
B. Tăng c ng quan h ngo i giao v i các n c trong khu v c.ườ ướ
C. Tranh th s ng h c a các n c l n và b n bè qu c t . ướ ế
D. Tăng c ng s đoàn k t r ng rãi các l c l ng yêu n c.ườ ế ượ ướ
Câu 25: (Nh n bi t) ế Theo th a thu n t i H i ngh P txđam (1945), quân đi Trung Hoa
Dân qu c vào Vi t Nam gi i giáp quân đi Nh t t
A. vĩ tuy n 16 tr ra B c. ế B. vĩ tuy n 16 tr vào Nam.ế
C. vĩ tuy n 17 tr ra B c. ế D. vĩ tuy n 17 tr vào Nam.ế
Câu 26: (Nh n bi t) ế Trong t m c 14/9/1946 ta nhân nh ng cho Pháp đi u kho n ướ ượ
nào?
A. M t s quy n l i v kinh t và văn hóa. ế
B. Ch p nh n cho Pháp đa 15.000 ư quân ra B c.
C. Quy n l i v chính tr , quân s .
D. Tiêu ti n quan kim, nh ng m t s quy n l i v kinh t . ượ ế
Câu 27: (Thông hi u) Ý nghĩa chính tr c a cu c t ng tuy n c ngày 6/1/1946 và vi c
b u c H i đng nhân dân các c p là
A. t o c s pháp lí, nâng cao uy tín n c ta, kh i d y tinh th n yêu n c, giáng đòn âm ơ ướ ơ ướ
m u chia r k thù.ư
B. đa đt n c thoát kh i tình th “ngàn cân treo s i tóc”.ư ướ ế
C. t o uy tín trong nhân dân, kh ng đnh ch quy n đi v i k thù.
D. nâng cao v th n c ta trên tr ng qu c t . ế ướ ườ ế
Câu 28: (Thông hi u) Đng l i kháng chi n ch ng Pháp c a Đng 12-1946 đã phátườ ế
huy đng l i đu tranh nào sau đây c a dân t c ta?ườ
A. Chi n tranh nhân dân.ế
B. Chi n tranh đánh nhanh th ng nhanh.ế
C. Chi n tranh tâm lí.ế
D. Chi n tranh tranh th s giúp đ hoàn toàn bên ngoài.ế
Câu 29: (Nh n bi t) ế “G p rút t p trung quân Âu Phi nh m xây d ng l c l ng c ượ ơ
đng chi n l c m nh…”. Đó là m t trong b n đi m chính c a k ho ch nào? ế ượ ế
A. R ve. ơB. Nava. C. Đ Lát đơ Tátxinhi. D. Đ Cát-xtơ-ri.
Câu 30: (Nh n bi t) ế : Quy n dân t c c b n c a Vi t Nam đc ghi nh n trong Hi p ơ ượ
đnh Gi nev (21/7/1954) là ơ ơ
A. m t qu c gia t do, có chính ph , ngh vi n, quân đi và tài chính riêng.
B. đc l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th c a Vi t Nam.
C. ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th c a Vi t Nam Dân ch C ng hòa.
D. Hòa bình, đc l p, ti n b , th ng nh t và toàn v n lãnh th . ế
Câu 31: (Thông hi u): Nhân t quy t đnh th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Pháp ế ế
(1945-1954) đi v i Vi t Nam là
A. s đoàn k t chi n đu c a nhân dân ba n c Đông D ng. ế ế ướ ươ
B. s lãnh đo c a Đng, đng đu là Ch t ch H Chí Minh.
C. s giúp đ c a các n c xã h i ch nghĩa anh em. ướ
D. có h th ng chính quy n dân ch nhân dân trong c n c. ướ
Câu 32: (Nh n bi t) ế Đc đi m tình hình n c ta sau Hi p đnh Gi nev năm 1954 là ướ ơ ơ
A. Mĩ thay chân Pháp, thành l p chính quy n tay sai mi n Nam.
B. mi n Nam tr thành thu c đa ki u m i, căn c quân s c a Mĩ.
C. mi n B c đc gi i phóng, đi lên Ch nghĩa xã h i. ượ
D. đt n c b chia c t thành 2 mi n, v i 2 ch đ chính tr -xã h i khác nhau. ướ ế
Câu 33: (Thông hi u) H i ngh l n th 15 Ban Ch p hành Trung ng Đng Lao đng ươ
Vi t Nam (1- 1959) quy t đnh đ nhân dân mi n Nam s d ng b o l c cách m ng là vì ế
A. l c l ng vũ trang cách m ng mi n Nam đã phát tri n. ượ
B. Mĩ và chính quy n Sài Gòn phá ho i Hi p đnh Gi nev . ơ ơ
C. ta không th ti p t c s d ng bi n pháp hoà bình đc n a. ế ượ
D. mi n Nam đã có l c l ng chính tr và l c l ng vũ trang l n m nh. ượ ượ
Câu 34: (Nh n bi t) ế Mĩ áp d ng chi n l c chi n tranh c c b khi ế ượ ế
A. chi n l c Chi n tranh đc bi t th t b i.ế ượ ế
B. ta giành th ng l i trong tr n p B c (Ti n Giang).
C. Chi n tranh đc bi t c n s tr giúp.ế
D. Mĩ có đi u ki n v nhân l c và kinh t . ế
Câu 35: (Nh n bi t) ế L c l ng chính c a chi n l c Vi t Nam hoá chi n tranh? ượ ế ượ ế
A. Quân đi Sài Gòn, c v n Mĩ.
B. Quân Mĩ, quân đng minh, quân Sài Gòn.
C. Quân Mĩ là ch l c chính.
D. Quân đi Sài Gòn k t h p ho l c, không quân, h u c n c a Mĩ. ế
Câu 36: (V n d ng cao) : T k t qu c a cu c đu tranh ngo i giao bu c Mĩ ph i kí ế
k t Hi p đnh Pari, hãy rút ra bài h c kinh nghi m gì cho v n đ ngo i giao hi n nay?ế
A. Bài h c v s k t h p gi a đu tranh quân s , chính tr và ngo i giao. ế
B. Bài h c v s k t h p gi a đu tranh quân s , kinh t và ngo i giao. ế ế
C. Bài h c v s k t h p gi a đu tranh văn hóa, chính tr và ngo i giao. ế
D. Bài h c v s k t h p gi a đu tranh quân s , binh v n và ngo i giao. ế
Câu 37: (Nh n bi t) ế Cu c T ng ti n công và n i d y Xuân 1975 tr i qua 3 chi n d ch ế ế
l n theo trình t th i gian là
A. H Chí Minh, Tây Nguyên, Hu - Đà N ng. ế
B. Tây Nguyên, Hu - Đà N ng, H Chí Minh.ế
C. Hu - Đà N ng, Tây Nguyên, H Chí Minh. ế
D. Tây Nguyên, H Chí Minh, Hu - Đà N ng. ế
Câu 38: (V n d ng) : Ch tr ng, k ho ch gi i phóng Mi n Nam kh ng đnh tính đúng ươ ế
đn và linh ho t trong lãnh đo c a Đng. Hãy ch ra tính nhân văn trong k ho ch đó? ế
A. Trong năm 1975 ti n công đch trên quy mô r ng l n.ế
B. Năm 1976, t ng kh i nghĩa, gi i phóng hoàn toàn mi n Nam.
C. N u th i c đn đu ho c cu i 1975, thì l p t c gi i phóng mi n Nam trong nămế ơ ế
1975.
D. Tranh th th i c , đánh th ng nhanh đ đ thi t h i v ng i và c a cho nhân dân. ơ ườ
Câu 39: (Nh n bi t) ế Cu c kh i nghĩa nào tiêu bi u nh t trong phong trào C n v ng? ươ
A. Kh i nghĩa H ng Khê. ươ
B. Kh i nghĩa Ba Đình.
C. Kh i nghĩa Bãi S y
D. Kh i nghĩa Yên Th . ế
Câu 40: (Thông hi u): Ý nào sau đây không ph i lý do khi n Phan B i Châu mu n d a ế
vào Nh t B n đ giành đc l p dân t c?
A. Nh t B n là m t n c châu Á, có đi u ki n t nhiên, xã h i, văn hóa g n gi ng v i ướ
Vi t Nam.
B. Nh t B n đã t ng đng tr c nguy c b th c dân ph ng Tây xâm l c. ướ ơ ươ ượ
C. Sau cu c Duy tân Minh tr (1868), Nh t B n tr thành m t n c t b n hùng m nh. ướ ư
D. Chính ph Nh t B n cam k t giúp đ phong trào đc l p dân t c c a Vi t Nam. ế