1
S
Ở GD&ĐT
YÊN BÁI
TRƯỜNG THPT QUÝ ĐÔN
ĐỀ CHÍNH THỨC (có 01 trang)
ĐỀ THI TH TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2014
Môn thi: LỊCH SỬ - Trung hc phổ thông phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
u 1 (4,0 điểm)
Trìnhy những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1919 đến năm 1925.
u 2 (3,0 điểm)
Nêu nhng nội dung bản và ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Giơ-ne-năm 1954 về
Đông Dương.
II. PHN RIÊNG (3,0 điểm)
T sinh học chương trình o thì chđược làm một câu dành cho chương trình đó (câu 3.a
hoặc câu 3.b)
u 3.a. Theo chương trình chun (3,0 điểm)
Trình y những biểu hiện của mâu thuẫn Đông - y s khởi đầu ca chiến tranh
lạnh.
u 3.b. Theo chương trình nâng cao (3,0 điểm)
Sthành lp, mục đích và nguyên tc hoạt động của Liên Hip quốc.
.......................Hết.....................
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh……………………….. Số báo danh….......................................
Chữ ký giám thị 1……………………….. Ch ký giám thị 2…………………
2
SỞ GD&ĐT YÊN BÁI
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2014
Môn thi: LỊCH SỬ - Trung hc phổ thông phân ban
ỚNG DẪN CHẤM THI
Bản hướng dẫn chm gồm 04 trang
I. Hướng dẫn chung
- Thí sinh trả lời câu hi theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản, giám
kho vẫn cho đủ điểm.
- Vic chi tiết hoá điểm số(nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với
hướng dẫn chấm và được thống nhất trong hội đồng chấm.
- Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,50 (lẻ 0,25 làm tn thành 0,50 ; lẻ 0,75
làm tròn thành 1,0). II. Đáp án và thang điểm
Đáp án Điểm
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
u 1
(4,0đ) Trình y nhng hot động của Nguyễn Ái Quốc t năm 1919
đến năm 1925
- Ngày 18-6-1919, thay mặt những người Việt Nam yêu nước tại
Pháp - Nguyn Ái Quốc gi đến Hội nghị Véc-xai Bản yêu sách ca
nhân dân An Nam, đòi chính phPháp các nước đồng minh thừa
nhận các quyền tự do, dân chủ, quyền bình đẳng và quyền tự quyết
ca dân tộc Việt Nam.
0,50
- Giữa năm 1920, Nguyễn Ái Quốc đọc bn Sơ thảo lần thứ nhất
những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuc địa Lênin ...
đăng trên báo Nhân đạo của Đảng Xã hi Pháp. Luận cương của
Lênin đã giúp Nguyễn Ái Quốc khng định con đường giành độc lập
và tự do của nhân dân Việt Nam.
0,50
- Ngày 25-12-1920, Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Đại biểu toàn
quốc làn th XVIII của Đảng Xã hi Pháp họp tại thành ph Tua.
Người bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản và thành
lập Đảng Cộng sản Pháp. Nguyễn Ái Quc trở thành đảng viên cộng
sản và một trong những người tham gia sáng lập Đảng Cộng sản
Pháp.
0,50
- Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng với một số người yêu nước của
Angiêri, Marc, Tuynidi ... lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa Pari đ
tập hợp tất cả những người dân thuộc địa sống trên đất Pháp cho cuộc
đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân. Báo Người cùng kh do Người
làm ch nhiệm kiêm cht là quan ngôn luận của Hi. Người
viết bài cho các báo Nhân Đạo, Đời sống công nhân, viết cuốn Bản
án chế độ thc dân Pháp.
0,50
- Tháng 6-1923, Nguyễn Ái Quốc đến Liên để dHội nghị Quốc
tế Nông dân và Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản (1924)... 0,50
- Ngày 11- 11-1924, Nguyễn Ái Quc về đến Qung Châu… m lớp
3
huấn luyện, đào tạo cán bộ.
- Tháng 2-1925, Nguyễn Ái Quốc lựa chọn giác ngộ một số thanh
niên tích cc trong Tâmm xã, lập ra Cộng sản Đoàn.
0,50
- Tháng 6-1925, Nguyễn Ái Quốc thành lp Hi Việt Nam cách mạng
thanh niên nhm tchức và nh đạo qun chúng đoàn kết, đấu tranh
đánh đổ đế quốc và tay sai.
- Ngày 21-6-1925 Báo Thanh niên của Hội do Nguyễn Ái Quốc sáng
lập, ra số báo đầu tiên.
0,50
- Tại Quảng Châu, ngày 09-7-1925, Nguyễn Ái Quốc đã cùng mt số
nhà yêu nước Triều Tiên, In-đô-nê-xi-a v.v lập ra Hội Liên hiệp
các dân tc b áp bức Á Đông với tôn chcùng làm cách mạng,
đánh đổ đế quốc.
0,50
u 2
(3,0đ) Nêu những nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử của Hiệp định G-
ne-vơ năm 1954 về Đông Dương
a) Nội dung cơ bn của Hiệp định Giơ-ne-
+ Các nước tham dự Hội nghị cam kếtn trọng các quyền dân tộc
bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh th cả ba nước
Vit Nam, Lào, Cam-pu-chia; cam kết không can thiệp vào công việc
nội bộ của ba nước.
0,25
+ Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn
Đông Dương. 0,25
+ Các bên tham chiến thực hiện cuc tập kết chuyển quân, chuyển
giao khu vc. 0,25
- Việt Nam, quân đội nhân dân Việt Nam và quân đội viễn chinh
Pháp tập kết hai miền Bắc- Nam, ly tuyến 17 làm giới tuyến
quân s tạm thời cùng với một khu phi quân sự ở hai bên giới tuyến.
0,25
- Lào, lc lượng kháng chiến tập kết ở hai tỉnh Sầm Nưa và Phong-
xa-lì 0,25
- Cam-pu-chia, lc lượng kháng chiến phục viên ti chỗ, không có
vùng tập kết. 0,25
+ Hiệp định cm đưa quân đội, nhân viên quân sự, khí nước ngoài
vào các nước Đông ơng; các nước ngoài không được đặt căn cứ
quân s ở Đông Dương. Các nước Đông Dương không được tham gia
bất cứ Khối Liên minh quân sự nào
0,25
+ Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc Tổng tuyển cử tự do trong
cả nước được tổ chức vào tháng 7-1956. 0,25
+ Trách nhiệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ thuộc về những người
kí Hiệp đnh và nhng người kế tục họ. 0,25
b) Ý nghĩa lịch sử của Hiệp định G-ne-
+ văn bản pháp quốc tế ghi nhận các quyền n tộc cơ bản của
nhân dân các ớc Đông Dương, được các cường quốc cùng các
nước tham dự Hội nghcam kết tôn trọng.
0,25
+ Đánh dấu thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp ca nhân dân
ta. 0,25
+ Pháp buc phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút hết quân đội về
nước. thất bại trong âm mưu kéo dài, mrng, quốc tế hóa chiến
tranh xâm lược Đông Dương.
0,25
II. PH
ẦN RI
ÊNG
(3,0 điểm)
4
u 3
.a. Theo chương tr
ình
chu
n
(3,0 điểm)
Trình bày những biểu hiện của mâu thuẫn Đông - Tây và s khởi
đầu của chiến tranh lnh.
- Sđối lập vmục tiêu chiến lược giữa hai cường quốc. Liên
chtrương duy trì hòa bình, an ninh thế giới, bảo vệ những thành qu
ca chủ nghĩa xã hội và đy mạnh phong trào cách mng thế giới.
ra sức chống phá Liên các nước xã hi chủ nghĩa, đy lùi
phong trào cách mạng, thực hiện mưu đồ bá ch thế giới.
0,50
- S kiện được xem là khi đầu cho chính sách chống Liên Xô, gây
nên cuộc chiến tranh lạnh thông điệp của Tổng thống Truman tại
Quốc hội Mĩ ngày 12-3-1947. Trong Tổng thống khẳng đnh:
Stồn tại của Liên nguy lớn đối vi nước đnghị
viện trợ khẩn cấp 400 triệu USD cho hai nước Hy Lạp và Th N
K, biến Hy Lạp và Th Nhĩ K thành căn cứ tiền phương chống
Liên Xô và các nước Đông Âu.
0,50
- Tháng 6-1947, “Kế hoạch Mác-San ra đời với khoản viện trợ
khoảng 17 tỉ USD, giúp các nước Tây Âu phục hồi nền kinh tế b
tàn phá sau chiến tranh nhằm tập hợp các nước Tây Âu vào Liên
minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
0,50
- Ngày 4-4-1949, tại Oa-sinh-n, 11 ớc phương y đã
Hiệp đnh Bắc Đại y ơng, thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại
Tây Dương (NATO). Đây liên minh quân s của các phương y
do Mĩ cầm đầu nhằm chống Liên các nước xã hi chnghĩa
Đông Âu.
0,50
- Tháng 1-1949, Liên các nước Đông Âu thành lập Hội đồng
tương trợ kinh tế để hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau giữa các nước xã hội
chủ nghĩa. Tháng 5-1955, Liên và các nước Đông Âu dã thành lp
Tchức Hiệp ước Vác-xa-va, một liên minh chính tr- quân s mang
tính phòng thủ của các nước xã hi chủ nghĩa. châu Âu.
0,50
- Sra đời của NATO và Tchức Hiệp ước Vác-xa-va đã đánh du
sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe. Chiến trạnh lnh đã bao trùm
thế gii.
0,50
u 3
.b.
Theo chương tr
ình nâng cao
(3,0 điểm)
Sthành lập, mục đích và nguyên tc hoạt động của Liên Hiệp
quốc
a) S thành lập
- T tháng 2-1945, Hội nghị Ianta đã đưa ra quyết định thành lập tổ
chức Liên Hip quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới. 0.25
- Sau quá trình chuẩn bị, từ ngày 25-4 đến ngày 26-6-1945, Hội nghị
quốc tế họp tại Xan-Phran-xi-xcô với sự tham gia của đại biểu 50
nước để thông qua Bản Hiến cơng, tuyên bố thành lập tổ chức Liên
Hiệp quốc.
0.50
- Ngày 24-10-1945 với sự phê chuẩn của Quốc hội các nước thành
viên, Bản Hiến chương chính thức có hiệu lực. 0.25
b) Mục đích của tchức Liên Hiệp quốc
- Duy trì hòa bình và an ninh thế giới 0.25
- Phát triển các mối quan h hữu nghị giữa các dân tộc. 0.25
- Tiến hành hợp c quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trng 0.25
5
nguyên tắc bình đẳng và quyn tự quyết của các dân tộc.
c) Nguyên tc hoạt động
- Bình đng của quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các
dân tc. 0.25
- Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước. 0.25
- Không can thiệp vào công việc nội bộ ca bất kỳ nước nào. 0.25
- Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. 0.25
- Chung sống hòa bình snhất trí giữa 5 c lớn (Liên Xô, Mĩ,
Anh, Pháp và Trung Quốc). 0.25
------------------Hết---------------------