NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 1
ĐỀ THI THỬ TN THPT- SỞ HẢI DƯƠNG
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S
KIN THC
Câu 1. [MĐ2] Cho hàm số
( ) sin .cosf x x x=
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
( ) sin cosf x dx x x C= + +
. B.
2
1
( ) cos
2
f x dx x C=+
.
C.
2
( ) sinf x dx x C=+
. D.
2
1
( ) sin
2
f x dx x C
=+
.
Câu 2. [MĐ1] Cho hàm số
đồ thị đường cong trong hình bên. Tọa độ giao
điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng
1y=
A.
( )
2;1
. B.
( )
1;2
. C.
( )
0;2
. D.
( )
2;0
.
Câu 3. [MĐ1] Cho hàm số
42
y ax bx c= + +
có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã
cho có tọa độ là
A.
( )
1; 4
. B.
( )
1; 4−−
. C.
( )
0; 3
. D.
( )
3;0
.
ĐỀ THI TH:2021-2022 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN
Trang 2 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
Câu 4. [MĐ1] Tim cn ngang của đồ th hàm s
6
5
yx
=
A.
6y=
. B.
0y=
. C.
6y=−
. D.
5x=
.
Câu 5. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
tâm
( )
0;0; 3I
đi qua điểm
( )
4;0;0M
.
Phương trình của
( )
S
A.
( )
2
22 3 25x y z+ + + =
. B.
( )
2
22 35x y z+ + + =
.
C.
( )
2
22 35x y z+ + =
. D.
( )
2
22 3 25x y z+ + =
.
Câu 6. [MĐ1] Trên mt phng ta độ, điểm biu din ca s phc
3zi=−
có tọa độ
A.
( )
3;0
. B.
( )
3;1
. C.
( )
1; 3
. D.
( )
0; 3
.
Câu 7. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng đi qua điểm
( )
1; 2;2A
và có vectơ pháp
tuyến
( )
3; 1; 2n=
A.
2 2 1 0x y z + + =
. B.
2 2 1 0x y z + =
. C.
3 2 1 0x y z =
. D.
3 2 1 0x y z + =
.
Câu 8. [MĐ2] Cho hàm s
( )
y f x=
đo m
( ) ( )( ) ( ) ( )
2 3 4
1 2 3 5f x x x x x
= + +
. Hi hàm s
( )
y f x=
có bao nhiêu điểm cc tiu?
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
4
.
Câu 9. [MĐ2] Tập nghiệm của bất phương trình
( )
2
2
log 3 2xx+
A.
(
0;1
B.
1
0; 2


C.
) (
4; 3 0;1
D.
4; 3 0;1
Câu 10. [MĐ2] Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi
2
2y x x=−
,
0y=
. Tính thể ch khối tròn xoay thu
được khi quay (H) xung quanh trục
Ox
ta được
1
a
Vb

=+


, với
,ab
a
b
là phân số tối
giản. Khi đó
A.
16ab =
. B.
12ab =
. C.
18ab =
. D.
15ab =
.
Câu 11. [MĐ2] Số phức liên hợp của
( )
2
12zi=−
A.
12i+
. B.
34i−−
. C.
34i−+
. D.
( )
2
12i+
.
Câu 12. [MĐ2] Cho cấp số cộng
( )
n
u
với
12u=
và công sai
3d=−
. Giá trị của
3
u
bằng
A.
6
. B.
1
. C.
7
. D.
4
.
Câu 13. [MĐ3] Cho hình chóp đều
.S ABC
với
O
tâm đáy
.==SO BC a
Khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
( )
SBC
bằng
A.
35
5
a
. B.
3 21
7
a
. C.
3 13
13
a
. D.
3 10
10
a
.
Câu 14. [MĐ1] Cho khối nón tròn xoay chiều cao bằng
a
bán kính đáy bằng
2a
thì thể tích
khối nón bằng
A.
3
2
a
. B.
36
a
. C.
33
a
. D.
3
2
3
a
.
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 3
Câu 15. [MĐ1] Số cách xếp
3
học sinh nam
3
học sinh nữ vào một dãy ghế hàng ngang 6 chỗ
ngồi là
A.
12
. B.
720
. C.
6
. D.
36
.
Câu 16. [MĐ1] Cho
( )
1
2
d 3.f x x
=
Tính tích phân
( )
1
2
2 1 df x x


A.
3
. B.
5
. C.
9
. D.
3
.
Câu 17. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, góc giữa trục
Oy
và mặt phẳng
( )
Oxz
bằng
A.
120
. B.
90
. C.
60
. D.
45
.
Câu 18. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
;2
. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
;1−
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
1;+
. D. Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1; +
.
Câu 19. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
4; 2;1M
( )
5;2;3N
. Đường thẳng
MN
có phương trình là
A.
5
24
32
xt
yt
zt
= +
=+
=+
. B.
4
24
12
xt
yt
zt
=−
=
=+
. C.
4
24
12
xt
yt
zt
=+
=
=+
. D.
5
24
32
xt
yt
zt
=−
=−
=−
.
Câu 20. [MĐ2] Cho khối chóp
.S ABC
,,SA AB AC
đôi một vuông góc. Biết
3 , 4 , 2SA a AB a AC a= = =
. Thể tích
V
của khối chóp đã cho bằng
A.
3
6Va=
. B.
3
24Va=
. C.
3
4Va
=
. D.
3
2Va=
.
Câu 21. [MĐ1] Khối lập phương có độ dài đường chéo là
53
. Thể tích của khối lập phương đã cho
bằng
A.
125
. B.
27
. C.
125
3
. D.
25 3
.
Câu 22. [MĐ1] Nếu
( )
2
1
d 5f x x =
( )
3
1
d 15f x x =
thì
( )
3
2
df x x
bằng
A.
25
. B.
10
. C.
20
. D.
3
.
Câu 23. [MĐ1] Họ nguyên hàm của hàm số
( )
2x
f x e x=+
A.
2
1
22
xx
eC++
. B.
2
2
1
22
xx
eC++
. C.
2
21
1
2 1 2
xx
eC
x
+++
+
. D.
2
21
x
eC++
.
Câu 24. [MĐ2] Tập nghiệm của bất phương trình
21xx
ee
−+
A.
( )
;0−
. B.
( )
0;1
. C.
( )
1;2
. D.
( )
1;+
.
ĐỀ THI TH:2021-2022 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN
Trang 4 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
Câu 25. [MĐ2] Cho
a
là s thực dương khác
1
. Giá tr ca
2023
1
log
a
a
là
A.
1
2023
. B.
1
2023
. C.
2023
. D.
2023
.
Câu 26. [MĐ2] Cho hàm s bc ba
( )
=y f x
có đồ th như hình v. Có bao nhiêu giá tr nguyên dương
ca
m
để phương trình
( )
=f x m
có ba nghim phân bit?
A.
4
. B.
3
. C.
2
. D.
5
.
Câu 27. [MĐ2] Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc với đáy và
6
2
=a
SA
(tham kho hình v). Góc gia hai mt phng
( )
SBD
và
( )
ABCD
bng:
A.
o
90
. B.
o
30
. C.
o
45
. D.
o
60
.
Câu 28. [MĐ2] Cho s phc
23=−zi
. S phc
2
2
=+
z
wzi
có phn thc bng
A.
15
. B.
15
29
. C.
15
. D.
15
29
.
Câu 29. [MĐ1] Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho đường thng
11
:1 2 2
x y z−−
= =
. Điểm
nào dưới đây không thuc
?
A.
( )
2; 2;3E
. B.
( )
3; 4;5F
. C.
( )
0;2;1M
. D.
( )
1;0;1N
.
Câu 30. [MĐ2] Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
( )
2;1; 1A
( )
: 2 2 3 0P x y z+ + =
. Gi
d
là đường thẳng đi qua
A
và vuông góc
( )
P
. Tìm tọa độ
M
thuc
d
sao cho
3OM =
.
A.
( )
5 1 1
1; 1; 1 ; ; ;
3 3 3



. B.
( )
511
1; 1; 1 ; ; ;
3 3 3

−− 

.
C.
( )
5 1 1
1; 1; 1 ; ; ;
3 3 3



. D.
( )
5 1 1
1; 1;1 ; ; ;
3 3 3

−−


.
Câu 31. [MĐ1] Cho mt phng
( )
ct mt cu
( )
;S I R
theo mt thiết diện đường tròn bán kính
rR=
. Gi
d
là khong cách t
I
đến
( )
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
dR
. B.
dR
. C.
0d=
. D.
dR=
.
Câu 32. [MĐ2] Tập hợp điểm biểu diễn số phức
z
thỏa mãn điều kiện
1 2 2zi+ + =
A. đường tròn tâm
( )
1; 2I
bán kính
2R=
.
B. đường tròn tâm
( )
1; 2I−−
bán kính
2R=
.
C. đường tròn tâm
( )
1;2I
bán kính
2R=
.
D. đường tròn tâm
( )
1;2I
bán kính
2R=
.
Câu 33. [MĐ1] Trên khoảng
( )
0; +
, đạo hàm của hàm số
e
yx=
A.
( )
1
1e
ex
. B.
1e
ex
. C.
1
1
e
x
e
+
+
. D.
1e
x
.
Câu 34. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 5
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A.
1
. B.
5
. C.
0
. D.
2
.
Câu 35. [MĐ1] Trên khong
( )
1;+
, đạo hàm ca hàm s
( )
ln 1yx=−
A.
1
1x
. B.
( )
ln 1
e
x
. C.
1x
. D.
1
ln x
.
Câu 36. [MĐ2] Một bình đng
5
viên bi xanh
3
viên bi đỏ (các viên bi cùng màu khác nhau).
Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa. Khi tính xác suất của biến cố
“Lấy lần hai được một viên bi xanh”, ta được kết quả
A.
5
8
. B.
5
9
. C.
5
7
. D.
4
7
.
Câu 37. [MĐ2] Biết rằng phương trình
2
22
3log 2log 1 0xx =
có hai nghim là
,ab
. Khẳng định nào
sau đây đúng?
A.
34ab =
. B.
2
3
ab =
. C.
1
3
ab+ =
. D.
32ab+=
.
Câu 38. [MĐ1] Hàm số
42
y ax bx c= + +
với
0a
có đồ thị là hình nào trong bốn hình dưới đây?
A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 4. D. Hình 2.
Câu 39. [MĐ3] Cho hình nón đỉnh
S
đường tròn đáy tâm
O
góc đỉnh bằng
120
. Một mặt
phẳng đi qua
S
cắt hình nón theo thiết diện là tam giác
SAB
. Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng
AB
SO
bằng
3
, diện ch xung quanh của hình nón đã cho bằng
18 3
. Tính diện
tích tam giác
SAB
.
A.
12
. B.
18
. C.
21
. D.
27
.
Câu 40. [MĐ3] Cho hàm số
( )
fx
liên tục trên . Gọi
( )
Fx
,
( )
Gx
là hai nguyên hàm của
( )
fx
trên
thỏa mãn:
( ) ( )
2 2023. 0 5FG+=
( ) ( )
0 2023. 2 2FG+=
. Khi đó:
( )
5
3
5df x x
bằng
A.
3
2022
. B.
2023
. C.
3
. D.
3
2022
.