NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH: 2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 1
ĐỀ THI THỬ TN THPT– SỞ HẢI PHÒNG
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN
LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S
KIN THC
:
Câu 1. [MĐ1] Trên mt phng tọa độ, điểm biu din s phc
38zi=−
có tọa độ
A.
( )
3; 8−−
. B.
( )
3; 8
. C.
( )
3;8
. D.
( )
3;8
.
Câu 2. [MĐ1] Trong không gian
, mặt phẳng
( )
: 2 5 0P x y z + + =
có một véc tơ pháp tuyến
A.
( )
21; 1;2n=−
. B.
( )
41; 1; 2n=
. C.
( )
31;1;2n=
. D.
( )
11;1;2n=−
.
Câu 3. [MĐ1] Cho hình nón bán kính đáy
r
độ dài đường sinh
2l
. Din ch xung quanh
của hình nón đã cho bằng
A.
2rl
. B.
2
2
3rl
. C.
4rl
. D.
2
2
3rl
.
Câu 4. [MĐ1] Nếu
( )
5
2
1f x dx
=−
( )
5
2
6g x dx
=
thì
( ) ( )
5
2
f x g x dx
+


bng
A.
5
. B.
6
. C.
1
. D.
1
.
Câu 5. [MĐ1] Phần ảo của số phức
72zi=+
A.
7
. B.
7
. C.
2
. D.
2
.
Câu 6. [MĐ1] Tiệm cận ngang của đồ thi hàm số
31
23
x
yx
+
=
là đường thẳng có phương trình
A.
3
2
y=−
. B.
1
3
y=−
. C.
3
2
y=
. D.
3
2
x=
.
Câu 7. [MĐ1] Cho khối chóp
SABC
đáy tam giác vuông cân tại
B
,
3;AB SA=
vuông góc với
đáy và
4SA =
( tham khảo hình vẽ). Thể tích khối chóp
SABC
bằng
A.
3
. B.
6
. C.
4
. D.
18
.
Câu 8. [MĐ1] Mặt phẳng
( )
P
cắt mặt cầu
( )
;S O R
theo thiết diện một đường tròn. Gọi
d
khoảng cách từ
O
đến
( )
P
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
dR
. B.
dR=
. C.
dR
. D.
dR
.
A
B
C
S
ĐỀ THI TH:2021-2022 NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN
Trang 2 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
Câu 9. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
12
: 5 3
1
xt
d y t
zt
=
=+
=+
. Điểm nào thuộc
d
?
A.
( )
1; 5;1P−−
. B.
( )
1;2;0M
. C.
( )
2;3;1N
. D.
( )
3;8;1Q
.
Câu 10. [MĐ1] Trên khoảng
( )
0;+
, đạo hàm của hàm số
7
logyx=
A.
1
'yx
=
. B.
1
'ln 7
yx
=−
. C.
ln 7
'yx
=
. D.
1
'ln 7
yx
=
.
Câu 11. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, góc giữa hai mặt phẳng
( )
Oxy
( )
Oxz
bằng
A.
45
. B.
60
. C.
90
. D.
30
.
Câu 12. [MĐ1] Khối lập phương có cạnh bằng
4
. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
64
. B.
16
. C.
64
3
. D.
4
.
Câu 13. [MĐ1] Cho cấp số nhân
( )
n
u
với
13=u
và công bội
1
4
=q
. Giá trị của
4
u
bằng
A.
27
4
. B.
3
4
. C.
3
64
. D.
3
256
.
Câu 14. [MĐ1] Cho hàm số
( )
=y f x
có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của đồ thị hàm số
( )
=y f x
A.
. B.
( )
1;1
. C.
. D.
( )
0;2
.
Câu 15. [MĐ1] Cho hàm số
+
=+
ax b
ycx d
đồ thị đường cong trong hình dưới đây. Tọa độ giao điểm
của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
A.
. B.
( )
2;0
. C.
. D.
( )
0;2
.
Câu 16. [MĐ1] Tập nghiệm của bất phương trình
2
39
x
A.
( )
2; +
. B.
( )
4; +
. C.
)
4; +
. D.
( )
;4−
.
Câu 17. [MĐ1] Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?
NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH: 2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 3
A.
42
32= +y x x
. B.
3
1
=
x
yx
. C.
241= +y x x
. D.
331= +y x x
.
Câu 18. [MĐ1] Trên khoảng
( )
0; +
, đạo hàm của hàm số
=e
yx
A.
.
=e
y e x
. B.
1
=e
yx
. C.
1
1.
=e
yx
e
. D.
1
.
=e
y e x
.
Câu 19. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
( )
2 2 2
: 4 2 8 3 0+ + + + =S x y z x y z
. Tâm của
mặt cầu
( )
S
có toạ độ là
A.
( )
2;1;4
. B.
( )
2; 1; 4−−
. C.
( )
4; 2; 8−−
. D.
( )
2; 1;4−−
.
Câu 20. [MĐ1] Cho số phức
52=−zi
, phần ảo của số phức
22zz
bằng
A.
13
B.
6
. C.
16
. D.
11
.
Câu 21. [MĐ2] Một hộp đựng
9
viên bi trong đó có
4
viên bi đỏ
5
viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ
hộp
3
viên bi . Xác xuất để lấy được ít nhất
2
viên bi màu xanh bằng
A.
5
42
. B.
5
14
. C.
10
21
. D.
25
42
.
Câu 22. [MĐ2] Cho tứ diện đều
ABCD
. Cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
( )
ABC
( )
BCD
bằng
A.
22
3
B.
2
3
C.
1
3
. D.
22
.
Câu 23. [MĐ2] Trên mặt phẳng toạ độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức
z
thoả mãn
1 3 2 + =zi
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có toạ độ là
A.
( )
0;2
. B.
( )
1;0
. C.
( )
1;3
. D.
( )
1; 3
.
Câu 24. [MĐ1] Với
a
là số thực dương tuỳ ý,
( ) ( )
32
22
log logaa
bằng
A.
2
loga
. B.
( )
5
2
log a
. C.
2
3log a
. D.
2
log a
.
Câu 25. [MĐ2] Cho hàm số
( )
4 sinf x x x=+
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
2
d cosf x x x x C= + +
. B.
( )
2
d 2 cosf x x x x C= + +
.
C.
( )
2
d 2 cosf x x x x C= +
. D.
( )
2
d 4 cosf x x x x C= +
.
Câu 26. [MĐ2] Cho hai hàm số
( )
fx
( )
Fx
liên tục trên thỏa mãn
( ) ( )
F x f x , x
=
. Nếu
( ) ( )
0 2 1 9F , F==
thì
( )
1
0
df x x
bằng
A.
( )
1
0
d7f x x =−
. B.
( )
1
0
d7f x x =
. C.
( )
1
0
d 11f x x =−
. D.
( )
1
0
d 11f x x =
.
Câu 27. [MĐ1] Cho
( )
1d
21
x F x C
x=+
+
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
ĐỀ THI TH:2021-2022 NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN
Trang 4 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
( )
1
21
Fx x
=+
. B.
( ) ( )
2
2
21
Fx x
=− +
.
C.
( ) ( )
2
2
21
Fx x
=+
. D.
( ) ( )
1ln 2 1
2
F x x
=+
.
Câu 28. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 2 3 0P x y z + =
. Đường thẳng
đi
qua điểm
( )
4;1;3M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình chính tắc là
A.
4 1 3
2 1 2
x y z
==
−−
. B.
4 1 3
2 1 2
x y z
==
.
C.
4 1 3
2 1 2
x y z+
==
−−
. D.
2 1 2
2 1 3
x y z + +
==
.
Câu 29. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
4; 2; 3A−−
. Điểm đối xứng với
A
qua mặt phẳng
( )
Oyz
A.
( )
4;2;3
. B.
( )
4;2; 3
. C.
( )
4;2;3
. D.
( )
4; 2;3−−
.
Câu 30. [MĐ2] Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường
2
=−y x x
0=y
quanh trục
Ox
bằng
A.
30
=V
. B.
31
30
=V
. C.
1
30
=V
. D.
6
=V
.
Câu 31. [MĐ2] Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
có đáy là tam giác
ABC
vuông tại
A
2=BC a
,
3=AB a
. Khoảng cách từ
AA
đến mặt phẳng
( )

BCC B
bằng
A.
7
3a
. B.
3
2a
. C.
2
a
. D.
5
2a
.
Câu 32. [MĐ2] Tổng các nghiệm thực của phương trình
( )
2
1log 4 1 log8 log 4
2x x x x =
bng
A. 5. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 33. [MĐ1] Cho hàm số
()y f x=
xác định trên
\0
và có bng biến thiên như sau
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
;7−
. B.
( )
;2−
. C.
( )
0;2
. D.
( )
2;+
.
Câu 34. [MĐ2] Tập nghiệm của bất phương trình
( )
2
log 2 1x+
A.
( )
2; +
. B.
( )
;0−
. C.
( )
0; +
. D.
( )
2;0
.
Câu 35. [MĐ2] Cho hàm s
( )
y f x=
có đồ th là đường cong như hình bên.
NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH: 2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 5
S nghim của phương trình
( )
( )
14
1
fx
fx
=
+
A.
1
. B.
4
. C.
2
. D.
3
.
Câu 36. [MĐ2] Có bao nhiêu s t nhiên có
3
ch s, các ch s khác
0
đôi một khác nhau?
A.
3
9
A
. B.
3
9
C
. C.
3
9
. D.
3!
.
Câu 37. [MĐ2] Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng?
A.
3
. B.
2
. C.
101
. D.
24
.
Câu 38. [MĐ2] Cho hàm s
( )
y f x=
đạo hàm
( ) ( ) ( )
3
' 1 3f x x x= +
vi mi
x
. Hàm s đã
cho nghch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
3;1
. B.
( )
1; +
. C.
( )
;3
. D.
( )
1;3
.
Câu 39. [MĐ3] S nghim nguyên ca bất phương trình
( )
1
3
1 log 8 2.4 17.2 2 0
xx
x+
+ +


A.
5
. B.
4
. C.
3
. D.
2
.
Câu 40. [MĐ4] Cho hai s phc
12
,zz
tha mãn
1
| 3 2 | 1zi+ + =
2
| 2 | 1zi+ =
. Xét các s phc
( )
,,z a bi a b= +
tha mãn
20ab−=
. Khi biu thc
12
| | | 2 |T z z z z= +
đạt giá tr nh
nht thì biu thc
23
3P a b=−
bng
A.
5
. B.
9
. C.
11
. D.
5
.
Câu 41. [MĐ3] Cho lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
a
. Tam giác
A AB
cân tại
A
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy , mặt bên
( )
AA C C

tạo với mặt phẳng
( )
ABC
một góc
60
. Thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C
A.
3
3
32
a
V=
. B.
3
3
16
a
V=
. C.
3
33
8
a
V=
. D.
3
33
16
a
V=
.
Câu 42. [MĐ3] Cho hàm số
( )
fx
xác định trên
\ 2;1
thỏa mãn
( )
2
4
2
x
fx xx
=+−
,
( ) ( )
3 2 0ff =
( )
01f=
. Giá trị của biểu thức
( ) ( ) ( )
4 2 1 3f f f +
bằng