NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 1
ĐỀ THI THỬ TN THPT– SỞ KIÊN GIANG
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA
S KIN THC
Câu 1. [MĐ1] Cho số phức
34zi=−
. Phần ảo của số phức
iz
bằng
A.
3
. B.
3
. C.
4
. D.
4
.
Câu 2. [MĐ1] Hàm số nào liệt kê dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A.
. B.
32
32y x x= +
. C.
2
1
x
yx
=+
. D.
32
32y x x= +
.
Câu 3. [MĐ1] Biết hàm số
( )
fx
thoả mãn
( )
sin ,f x x x
=
. Khẳng định nào dưới đây
đúng?
A.
( )
tanf x x C=+
. B.
( )
cotf x x C=+
. C.
( )
cosf x x C=+
. D.
( )
cosf x x C= +
.
Câu 4. [MĐ1] Cho hàm s
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào liệt kê dưới đây?
A.
( )
;8−
. B.
( )
5;5
. C.
( )
7;8
. D.
( )
;5
.
Câu 5. [MĐ1] Đạo hàm của hàm số
( )
23x
fx=
A.
( )
23 log 23
x
fx
=
. B.
( )
1
.23x
f x x
=
. C.
( )
23 ln 23
x
fx
=
. D.
( )
23
ln 23
x
fx
=
.
Câu 6. [MĐ1] Với
,mn
là hai số thực bất ,
a
là số thực dương tuỳ ý. Khẳng sđịnh nào sau đây
sai?
A.
m
mn
n
a
aa
=
. B.
m n m n
a a a
+=+
. C.
( )
n
mn m
aa=
. D.
( )
m
mn n
aa=
.
Câu 7. [MĐ1] Cho cấp số cộng
( )
n
u
. Biết
12
3; 9uu==
. Giá trị
3
u
bng
1
-2
O
y
x
8
-7
-5
0
8
f(x)
f'(x)
+
x
+
5
0
+
0
0
ĐỀ THI TH:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN
Trang 2 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
15
. B.
27
. C.
12
. D.
18
.
Câu 8. [MĐ1] Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông và
SA
vuông góc với mặt đáy.
Biết
4; 6SA AB==
. Tính thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
A.
48
. B.
96
. C.
144
. D.
32
.
Câu 9. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
( )
P
đi qua gốc tọa độ véc pháp
tuyến
( )
1; 2;3n=
. Phương trình mặt phẳng
( )
P
A.
2 3 0x y z+ =
. B.
230x y z + =
. C.
230x y z + + =
. D.
230x y z+ + =
.
Câu 10. [MĐ1] Trên mặt phẳng tọa độ, điểm
( )
5;3M
điểm biểu diễn của số phức nào dưới
đây?
A.
53i−+
. B.
53i
. C.
53i+
. D.
53i−−
.
Câu 11. [MĐ1] Tập nghiệm của bất phương trình
( )
log 1 1x+
A.
( )
;9−
. B.
)
9; +
. C.
(
;9−
. D.
( )
9; +
.
Câu 12. [MĐ1] Biết hàm số
có duy nhất một cực trị. Tọa độ điểm cực trị của đồ
thị hàm số đã cho là
A.
( )
0; 6
. B.
( )
0;6
. C.
6;0
0




. D.
6;0
2




.
Câu 13. [MĐ1] Mặt phẳng
( )
Q
không đi qua tâm mặt cầu
( )
;S O R
cắt mặt cầu đã cho theo
một đường tròn bán kính
r
. Gọi
d
khoảng cách t
O
đến
( )
Q
. Chọn khẳng định
đúng.
A.
2 2 2
R d r+
. B.
2 2 2
R d r+
C.
2 2 2
R d r=−
. D.
2 2 2
R d r=+
.
Câu 14. [MĐ1] Hàm số
ax b
ycx d
+
=+
có đồ thị như hình vẽ
Đường tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng có phương trình?
A.
1x=
. B.
2x=
. C.
2x=−
. D.
1x=−
.
Câu 15. [MĐ1] Hàm số bậc bốn
( )
y f x=
có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi đồ thị hàm số đã
cho cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 3
A.
1
. B.
4
. C.
2
. D.
3
.
Câu 16. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, phương trình nào dưới đây phương trình của một
mặt cầu?
A.
2 2 2 10x y z+ =
. B.
2 2 2 10x y z+ + =
. C.
2 2 2 10x y z+ + =
. D.
2 2 2 10x y z+ + + =
.
Câu 17. [MĐ1] Gieo đồng thời một con súc sắc có 6 mặt và một đồng xu có 2 mặt khác nhau. Số
phần tử của không gian mẫu bằng
A.
72
. B.
12
. C.
36
. D.
15
.
Câu 18. [MĐ1] Biết
( )
22f x x x=+
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2
( ) 2f x dx x x C= + +
. B.
3
2
() 3
x
f x dx x C= + +
.
C.
3
2
() 3
x
f x dx x C= +
. D.
( ) 2 2f x dx x C= + +
.
Câu 19. [MĐ1] Tập nghiệm của bất phương trình
22
11
22
xx
A.
( )
;2−
. B.
( )
;2
. C.
( )
2; +
. D.
( )
2;+
.
Câu 20. [MĐ1] Cho khối trụ đường cao bằng
2
bán kính đáy bằng
3
. Thể tích khối trụ đã
cho bằng
A.
12
. B.
6
. C.
4
. D.
18
.
Câu 21. [MĐ1] Nếu
( )
2
1
d2=
f x x
thì
( )
2
1
1 2 d


f x x
bằng
A.
5
. B.
3
. C.
5
. D.
3
.
Câu 22. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
3;2;1M
lên
( )
Oxy
tọa độ là
A.
( )
3;2; 1
. B.
( )
3; 2;0−−
. C.
( )
3;2;0
. D.
( )
0;2;1
.
Câu 23. [MĐ1] Cho mặt cầu có đường kính bằng
2R
. Diện tích của mặt cầu này bằng
A.
2
4
R
. B.
2
16
R
. C.
3
32
3
R
. D.
3
4
3
R
.
Câu 24. [MĐ1] Trong các số phức dưới đây, số phức nào có phần thực âm?
A.
54+i
. B.
45−+i
. C.
54i
. D.
45i
.
Câu 25. [MĐ1] Đồ thị hàm bậc ba
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ bên dưới. Hi hàm s đã cho
có bao nhiêu cc tr?
ĐỀ THI TH:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN
Trang 4 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
4
. B.
2
. C.
0
. D.
1
.
Câu 26. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
13
: 2 2
3
xt
d y t
zt
=+
=+
=+
. Tọa độ một vectơ chỉ
phương của
d
A.
( )
3;2;1
. B.
( )
3;2;1
. C.
( )
1;2;3
. D.
( )
3;2; 1−−
.
Câu 27. [MĐ1] Cho
( )
5
3
d5f x x
=
( )
5
3
d3g x x
=−
thì
( ) ( )
5
3
df x g x x


bằng
A.
8
. B.
8
. C.
2
. D.
2
.
Câu 28. [MĐ1] Tập xác định của hàm số
( )
1yx
=−
A.
( )
1; +
. B.
( )
;0−
. C.
( )
;1−
. D.
( )
0; +
.
Câu 29. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 3;4M
. Gọi
N
là điểm đối xứng với
M
qua gốc toạ độ
O
. Toạ độ của điểm
N
A.
( )
2;3; 4N
. B.
( )
2;3;4N
. C.
( )
2; 3; 4N
. D.
( )
2;3; 4N−−
.
Câu 30. [MĐ2] Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có cạnh
2a
(tham khảo hình vẽ). Khoảng
cách giữa hai đường thẳng
AB
AD

bằng
A.
2
2
a
. B.
2a
. C.
3a
. D.
3
3
a
.
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 5
Câu 31. [MĐ3] Trên mt phng to độ, tp hợp điểm biu din s phc
z
tho mãn
2ziz−=
là một đường thẳng có phương trình
A.
10x+=
. B.
10x−=
. C.
10y−=
. D.
10y+=
.
Câu 32. [MĐ2] Cho hình chóp
.S ABC
cnh
SA
vuông góc vi mặt đáy, tam giác
ABC
đều,
3SA AB==
. Góc gia
SC
( )
ABC
bng
A.
90
. B.
60
. C.
30
. D.
45
.
Câu 33. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;0; 1A
,
( )
1;1;2B
. Phương trình đường
thng
AB
A.
21
1 1 3
x y z−+
==
−−
. B.
1 1 2
1 1 3
x y z
==
.C.
21
1 1 3
x y z+−
==
−−
. D.
21
1 1 3
x y z−+
==
.
Câu 34. [MĐ2] Cho hàm số bậc ba
( )
y f x=
có bng biến thiên như hình sau:
Hỏi bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
để phương trình
( )
0f x m−=
ba
nghim thc phân bit?
A.
11
. B.
13
. C.
12
. D.
15
.
Câu 35. [MĐ2] Hỏi phương trình
3
49 2.7 685 0
xx+
+ =
có bao nhiêu nghim nguyên?
A.
0
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 36. [MĐ2] 5 bông hoa màu đ, 6 bông hoa màu xanh và 7 bông hoa màu vàng (các bông
hoa đều khác nhau). Một người chn ngu nhiên ra 4 bông hoa t các bông trên. Xác
suất để người đó chọn được bn bông hoa có c ba màu là
A.
35
68
. B.
11
612
. C.
11
14688
. D.
35
1632
.
Câu 37. [MĐ2] Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
22yx=+
đường thng
6y=
bng
A.
32
3
. B.
40
3
. C.
16
3
. D.
8
3
.
Câu 38. [MĐ2] Cho hàm s
( )
y f x=
có đạo hàm
( )
( )
( )
2
93f x x x
= +
vi mi
x
. Hi hàm
s đã cho có bao nhiêu điểm cc tiu?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 39. [MĐ3] Trong không gian Oxyz, cho các đim
( ) ( ) ( )
6;6;0 , 6;0;6 , 0;6;6A B C
. Mt phng
( )
P
đi qua gốc tọa độ O, vuông góc vi mt phng
( )
ABC
sao cho
( )
P
cắt các đoạn AB,
AC tại các điểm M, N tha mãn th tích t din OAMN nh nht. Mt phng
( )
P
đi qua
điểm nào sau đây?
A.
( )
1; 1;3F
. B.
( )
1;3;2D
. C.
( )
1; 3; 4H
. D.
( )
1;5; 3E
.