NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN Đ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
Trang 1
ĐỀ THI TH TN THPT S KONTUM
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN
LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S KIN THC
LINK NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan
Câu 1. [MĐ2] Hình nón có bán kính đáy
3R=
, chiu cao
4h=
thì có din tích xung quanh bng
A.
24
. B.
12
. C.
30
. D.
.
Câu 2. [MĐ1] Đạo hàm của hàm số
2
ex
y=
A.
2
e
2
x
y=
. B.
2
2e x
y=
. C.
21
2ex
yx
=
. D.
2
ex
y=
.
Câu 3. [MĐ1] Khối cầu có thể tích
4
3
V
=
thì có bán kính đáy bằng
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
33
.
Câu 4. [MĐ2] Cấp số cộng
( )
n
u
23u=
67u=−
. Giá trị của
4
u
bằng
A.
3
. B.
4
. C.
2
. D.
10
.
Câu 5. [MĐ2] Hàm s nào sau đây nghịch biến trên khong
( )
; +
?
A.
1
1
x
yx
=+
. B.
32y x x= +
. C.
22y x x=+
. D.
42
31y x x= +
.
Câu 6. [MĐ2] Hàm s nào sau đây có đúng một điểm cc tr ?
A.
32
3y x x=+
. B.
42
2y x x=+
. C.
42
2 4 5y x x=
. D.
1
2
yx
=+
.
Câu 7. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho các đim
( )
1;2; 3A
( )
1;4;1B
. Trung điểm của đoạn
thng
AB
có tọa độ
A.
( )
2;2;4
. B.
( )
0;3; 1
. C.
( )
0;6; 2
. D.
( )
1;3; 1
.
Câu 8. [MĐ1] S phc
43zi= +
có phn thc bng
A.
3
. B.
4
. C.
3
. D.
4
.
Câu 9. [MĐ1] Đồ th ca hàm s nào dưới đây có đồ th như đường cong trong hình bên ?
ĐỀ THI TH:2021-2022 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN
Trang 2 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
331y x x= +
B.
332y x x= + +
C.
331y x x= +
. D.
33y x x=+
.
Câu 10. [MĐ1] Khi lập phương
.ABCD A B C D
22A B a
=
thì có th tích bng
A.
3
12 2a
. B.
3
8a
. C.
3
a
. D.
3
22a
.
Câu 11. [MĐ1] Tập xác định ca hàm s
21
=yx
A.
( )
;2−
. B.
\0
. C. . D.
( )
0;+
.
Câu 12. [MĐ1] Khi chóp chiu cao
2=ha
diện tích đáy tương ng
2
=
Sa
thì th tích
bng
A.
32
4
a
. B.
32
3
a
. C.
36
6
a
. D.
32a
.
Câu 13. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
31
:2 1 1
x y z
d−+
==
có một vectơ chỉ phương là
A.
1(2; 1;1)n=−
. B.
3(2;1;1)n=
. C.
2( 2; 1;1)n=
. D.
3(3; 1;0)n=−
.
Câu 14. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ ?
A.
20x y z+ + =
. B.
2 1 0xy+ =
. C.
2 5 0yz+ + =
. D.
3 1 0xz + =
.
Câu 15. [MĐ1] Số phức liên hợp của
3zi=+
có môđun bằng
A.
3
. B.
3
. C.
2
. D.
10
.
Câu 16. [MĐ1] Nếu
2
1
( )d 3f x x =
2
0
( )d 5f x x =−
thì
1
0
( )df x x
bằng
A.
2
. B.
8
. C.
8
. D.
2
.
Câu 17. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 4 2 9S x y z + + + + =
. Tâm của
( )
S
có tọa độ là
A.
( )
1;4;2
. B.
( )
1; 4;2−−
. C.
( )
1; 4; 2−−
. D.
( )
1;4;2
.
Câu 18. [MĐ1] Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
1
x
yx
=+
có phương trình
A.
1y=
. B.
2x=
. C.
1x=−
. D.
1y=−
.
Câu 19. [MĐ1] Đồ thị hàm số
3
logyx=
đi qua điểm nào sau đây?
A.
( )
1;0Q
. B.
( )
1;1M
. C.
( )
0;1N
. D.
( )
3;3P
.
Câu 20. [MĐ1] Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn hình học của số phức
23zi=−
có tọa độ là
A.
( )
2;3
. B.
( )
2; 3
. C.
( )
3;2
D.
( )
3;2
.
Câu 21. [MĐ1] Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
( )
12
3
3 2 d 1
+
+ = + +
+
x
xx x x C
x
. B.
( )
2
3
3 2 d ln3
+ = + +
x
xx x x C
.
C.
( )
2
3 2 d 3+ = + +
xx
x x x C
. D.
( )
2
3 2 d 3 ln3 2
+ = + +
xx
x
x x C
.
Câu 22. [MĐ1] Phương trình
1
28
=
x
có nghiệm là
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN Đ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
Trang 3
A.
4=x
. B.
1
9
=x
. C.
3=x
. D.
9=x
.
Câu 23. [MĐ1] Cho hàm số
( )
=y f x
xác định trên tập hợp và có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Phương trình
( )
30+=fx
có bao nhiêu nghiệm
A.
3
. B.
4
. C.
1
. D.
2
.
Câu 24. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách từ gốc tọa độ
O
đến mặt phẳng
( )
:2 2 12 0 + + =P x y z
bằng
A.
12
. B.
1
. C.
4
3
. D.
4
.
Câu 25. [MĐ2] Giao điểm các đường tim cận đứng tim cn ngang của đồ th hàm s
1
3
x
yx
=
tọa độ
A.
( )
3;1
. B.
( )
1;3
. C.
( )
3; 1
. D.
( )
1;3
.
Câu 26. [MĐ2] Hình phng gii hn bởi đồ th các hàm s
22y x x=−
0y=
có din tích bng
A.
8
3
. B.
8
. C.
2
. D.
4
3
.
Câu 27. [MĐ3] Trong không gian
Oxyz
, cho
( ) ( ) ( )
4;0;0 , 0; 2;0 , 0;0; 4A B C−−
. Mt cu ngoi tiếp
hình chóp
OABC
có bán kính bng
A.
4
. B.
6
. C.
3
. D.
2
.
Câu 28. [MĐ3] Giá tr cc tiu ca hàm s
42
21y x x= + +
bng
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
1
4
.
Câu 29. [MĐ2] Trong không gian Oxyz, cho điểm
( )
3;1;0A
( )
2;4; 2B
. Diện ch tam giác
OAB
bằng
A.
12
. B.
2 35
. C.
35
. D.
8
.
Câu 30. [MĐ2] Cho biết
( )
3
1
5f x dx =
. Giá trị
( )
3
1
1f x dx


bằng
A.
4
. B.
4
. C.
3
. D.
7
.
ĐỀ THI TH:2021-2022 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN
Trang 4 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
Câu 31. [MĐ2] Cho hàm số
( )
fx
liên tục trên đoạn
1;2
( )
Fx
nguyên hàm của
( )
fx
trên
1;2
. Biết
( ) ( )
1 2, 2 5FF = =
. Giá trị của
( )
2
1
f x dx
bằng
A.
7
. B.
3
. C.
5
. D.
3
.
Câu 32: [MĐ2] Tập nghiệm của bất phương trình
( )
3
log 2 1x−
A.
( )
5;+
. B.
( )
2;5
. C.
( )
;3−
. D.
( )
;5−
.
Câu 33: [MĐ2] Cho các số thực
0a
,
0b
,
1a
thỏa mãn
log 2
ab=
. Giá trị của
2
3
logab
bằng
A.
1
3
. B.
4
3
. C. 6. D. 12.
Câu 34: [MĐ2] Hàm số
()y f x=
xác định trên tập hợp và có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng
( )
0; +
bằng
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 35. [MĐ2] Go
1
z
2
z
các nghim của phương trình
22 9 0zz + =
. Giá tr ca biu thc
12
32M z z=+
bng
A.
5 10
. B.
23
. C.
15
. D.
11
.
Câu 36. [MĐ3] Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên . Gi
( )
Fx
mt nguyên hàm ca m s
( )
f x x
,
( )
Gx
mt nguyên hàm ca hàm s
( )
f x x+
trên tp hp tha mãn
( ) ( )
4 4 5FG+=
( ) ( )
1 1 1FG+ =
. Giá tr ca
( )
1
0
31f x dx+
bng
A.
1
3
. B.
6
. C.
2
. D.
1
.
Câu 37. [MĐ2] Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
,
2SA a=
,
3BC a=
góc gia hai mt phng
( )
ABC
( )
SBC
bng
60
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
33
2
a
. B.
33
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 38. [MĐ3] Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
hình vuông,
SA
vuông góc vi mt phng
()ABCD
,
,5AB a SC a==
. Khong cách t điểm
C
đến mt phng
()SBD
bng
A.
21
14
a
. B.
21
7
a
. C.
3
7
a
. D.
2a
.
Câu 39. [MĐ3] Cho tứ diện đều
ABCD
cnh bng
a
. Khối nón đỉnh
A
, đáy đường tròn
ngoi tiếp
BCD
thì có th tích bng
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN Đ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
Trang 5
A.
33
9
a
. B.
36
9
a
. C.
32
12
a
. D.
36
27
a
.
Câu 40. [MĐ3] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
3;1;0A
đường thng
2 5 1
:1 2 2
x y z
d +
==
.
Mt phng
( )
P
chứa đường thng
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
P
ln nht,
( )
P
phương trình là
A.
6 4 31 0x y z =
. B.
2 2 3 0x y z+ =
.
C.
5 6 1 0x y z =
. D.
2 5 1 0x y z + + =
.
Câu 41. [MĐ3] Gọi
S
tập hợp các số nguyên
x
tha mãn bất phương trình
22
35
625
2 7 2 7
log log 81
xx−−
. S tp hp con ca
S
A.
316
2
. B.
318
2
. C.
319
. D.
319
2
.
Câu 42. [MĐ3] Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn
20;50
. Xác suất để chọn được số có chữ
số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục là
A.
28
31
. B.
10
31
. C.
23
31
. D.
9
31
.
Câu 43. [MĐ3] Trên tp hp s phức, xét phương trình
( )
22 1 7 0z m z m+ + + + =
(
m
là tham số thực)
có các nghiệm phân biệt là
1
z
2
z
. Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
để
12
55zz+ = +
?
A.
5
. B.
1
. C.
4
. D.
2
.
Câu 44. [MĐ3] bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để hàm s
4 3 2
16
2
y x x x mx
= +
ba
điểm cực trị?
A.
26
. B.
28
. C.
27
. D.
30
.
Câu 45. [MĐ2] Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm, đồng biến nhn giá tr dương trên khoảng
( )
;0−
.
Hàm s
( ) ( )
fx
gx x
=
có bao nhiêu điểm cc tr trên khong
( )
;0−
?
A.
2
. B.
0
. C.
1
. D.
3
.
Câu 46. [MĐ3] Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 5 12S x y z+ + + + =
điểm
( )
0;1; 3A
. Mt phng
( )
P
đi qua điểm
A
, ct
( )
S
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính
nh nhất phương trình
( )
14 0 , ,ax by cz a b c+ + + =
. Giá tr ca biu thc
M a b c= +
bng
A.
4
. B.
2
. C.
8
. D.
7
.
Câu 47. [MĐ3] Cho
1
z
2
z
các sphức thỏa mãn
153zi + =
22
2 3 1 5z i z i+ + + =
. Gọi
M
m
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
12
.zz
Giá trị của
Mm+
bằng
A.
2 5 53 6+−
. B.
2 5 53 6++
. C.
2 5 53+
. D.
2 5 53
.
Câu 48. [MĐ3] bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để hàm s
( )
32
12
2 2 4
33
y x x m x m= + +
đồng biến trên khong
( )
1;3
?