NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 1
M
ĐỀ THI THỬ TN THPT – SỞ QUẢNG BÌNH
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOÁN LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S
KIN THC
LINK NHÓM:
https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan
ĐỀ BÀI
Câu 1. [MĐ1] Số phức liên hợp của số phức
12zi=−
A.
2zi=−
. B.
12zi= +
. C.
12zi=
. D.
12zi=+
.
Câu 2. [MĐ1] Tập xác định của hàm số
A.
( )
2;+
. B.
)
2;+
. C. . D.
( )
;2−
.
Câu 3. [MĐ1] Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A.
yx
=
. B.
3
yx=
. C.
2
yx=
. D.
3
2
yx=
.
Câu 4. [MĐ1] Tập nghiệm của bất phương trình
log 3x
A.
( )
10;+
. B.
( )
0; +
. C.
)
1000;+
. D.
( )
;10−
.
Câu 5. [MĐ1] ng bi
q
ca cp s nhân
( )
n
u
vi
11u=
24u=
A.
3q=
. B.
4q=
. C.
1
4
q=
. D.
2q=
.
Câu 6. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
cho hai mt phng
( )
: 2 3 1 0x y z
+ + =
( )
: 2 4 6 1 0x y z
+ + =
, khi đó:
A.
( ) ( )
//

. B.
( ) ( )

. C.
( ) ( )

. D.
( )
cắt
( )
.
Câu 7. [MĐ1] Tọa độ giao điểm của đồ th hàm s
23
2
x
yx
+
=+
vi trc hoành là
A.
3;0
2



. B.
( )
2;0
. C.
( )
0; 2
. D.
3
0; 2



.
Câu 8. [MĐ1] Cho hàm s
( )
y f x=
( )
fx
liên tc trên
0;1
( ) ( )
1 0 2ff−=
. Giá tr ca tích
phân
( )
1
0
dI f x x
=
bng
A.
1I=−
. B.
1I=
. C.
2I=
. D.
0I=
.
Câu 9. [MĐ1] Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ bên ?
NĂM HỌC:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN THPT
Trang 2 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
x
y
O
1
2
1
2
A.
42
2y x x=−
. B.
32
31y x x= +
. C.
3
3y x x=−
. D.
33y x x=−
.
Câu 10. [MĐ1] Trong hệ toạ độ
Oxyz
, mặt cầu tâm
( )
2;0;0I
và bán kính bằng
3
có phương trình là
A.
( )
222
23x y z+ + + =
. B.
( )
222
29x y z+ + + =
.
C.
( )
222
29x y z + + =
. D.
( )
222
23x y z + + =
.
Câu 11. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 1;3M
và mặt phẳng
( )
: 2 2 1 0P x y z + + =
.
Khoảng cách điểm
M
đến mặt phẳng
( )
P
bằng
A.
2
. B.
5
3
. C.
3
. D.
10
3
.
Câu 12. [MĐ2] Số phức
z
thoả mãn
( )
1 2 8 3 2z i i i+ + =
A.
6 17i
. B.
6 17
55
i
. C.
2 21
55
i+
. D.
12 5i−+
.
Câu 13. [MĐ1] Th tích ca khi chóp có din tích đáy bằng 3 và chiu cao bng 4 là
A.
12
. B.
4
. C.
36
. D.
8
.
Câu 14. [MĐ2] Cho khi chóp
.S ABC
có
SA
vuông góc vi mặt đáy,
4, 6, 10SA AB BC= = =
8CA =
. Th tích khối chóp đã cho bằng
A.
24
. B.
32
. C.
40
. D.
192
.
Câu 15. [MĐ1] Cho mt cu có bán kính
5r=
. Din tích mt cầu đã cho bằng
A.
100
3
. B.
25
. C.
500
3
. D.
100
.
Câu 16. [MĐ1] Môđun của s phc
12zi= +
bng
A.
1
. B.
5
. C.
3
. D.
5
.
Câu 17. [MĐ1] Cho khối trụ có bán kính đáy
5r=
chiều cao
3h=
. Thể tích của khối trụ đã cho
bằng
A.
75
. B.
30
. C.
25
. D.
5
.
Câu 18. [MĐ1] Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
( )
48
: 6 11
32
xt
d y t
zt
=+
= +
=+
,
t
.
Một vectơ chỉ phương của
d
A.
( )
4; 6;3u=−
. B.
( )
8; 6;3u=−
. C.
( )
8;11;2u=
. D.
( )
8; 6;2u=−
.
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 3
Câu 19. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực đại của hàm số
( )
y f x=
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Câu 20. [MĐ1] Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
34
1
x
yx
=
A.
1y=
. B.
1x=
. C.
3y=
. D.
3x=
.
Câu 21. [MĐ1] Tập nghiệm của bất phương trình
31
28
x+
A.
)
8;S= +
. B.
( )
6;S= +
. C.
)
0;S= +
. D.
)
6;S= +
.
Câu 22. [MĐ2] Số cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là
A.
25
. B.
120
. C.
1
. D.
5
.
Câu 23. [MĐ1] Họ nguyên hàm của hàm số
( )
59
2
x
fx x
+
=+
A.
5 ln 2x x C + +
B.
5 ln 2xC+ + +
. C.
5 4ln 2x x C + +
. D.
5 4ln 2x x C+ + +
.
Câu 24. [MĐ1] Cho hàm s
( )
y f x=
liên tục trên đon
6;11
tho mãn
( )
11
6
d8f x x
=
,
( )
6
2
d3f x x =
. Giá tr ca biu thc
( ) ( )
2 11
66
ddP f x x f x x
=+

bng
A.
4P=
B.
11P=
. C.
5P=
. D.
2P=
.
Câu 25. [MĐ2] Cho hàm số
( )
2
3 sin cos2f x x x x= +
. Nguyên hàm
( )
Fx
của hàm số
( )
fx
thỏa mãn
( )
02F=
A.
( )
31
cos sin 2 2
2
F x x x x= +
. B.
( )
31
cos sin 2 3
2
F x x x x
= +
.
C.
( )
31
cos sin 2 3
2
F x x x x=
. D.
( )
31
cos sin 2 2
2
F x x x x
=
.
Câu 26. [MĐ1] Hàm số
32
61y x x= +
nghịch biến trên khoảng
A.
( )
;1−
. B.
( )
1;5
. C.
( )
0;4
. D.
( )
1; +
.
Câu 27. [MĐ1] Giá trị cực tiểu của hàm số
A.
0
CT
y=
. B.
1
CT
y=−
. C.
3
CT
y=
. D.
2
CT
y=
.
Câu 28. [MĐ2] Cho
log 2, log 3
aa
bc==
, giá trị của
( )
2
loga
Q b c=
bằng
NĂM HỌC:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN THPT
Trang 4 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
7Q=
. B.
4Q=
. C.
10Q=
. D.
12Q=
.
Câu 29. [MĐ2] Din tích hình phng gii hn bởi đồ th các hàm s
311 6y x x= +
2
6yx=
hai
đường thng
0, 2xx==
A.
2S=
. B.
2
5
S=
. C.
5S=
. D.
5
2
S=
.
Câu 30. [MĐ2] Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
,OO
lần lượt là tâm của hình vuông
ABCD
A B C D
. Góc giữa hai mặt phẳng
( )
A BD
( )
ABCD
A.
AOA
. B.
OA A
. C.
A DA
. D.
A OC
.
Câu 31. [MĐ2] Số giao điểm của đồ thị hàm số
333y x x= +
và đường thẳng
yx=
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 32. [MĐ2] Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên đạo hàm
( ) ( )( )
13f x x x
= +
. Hàm s
( )
y f x=
đồng biến trên khong nào trong các khoảng dưới đây?
A.
( )
1;0
. B.
( )
;0−
. C.
( )
3; +
. D.
( )
;1
.
Câu 33. [MĐ2] Chn ngu nhiên hai s t nhiên bé hơn 10. Xác suất để hai s được chn tng không
chia hết cho 2 là
A.
5
9
. B.
4
45
. C.
11
45
. D.
4
9
.
Câu 34. [MĐ2] Phương trình
( )
2
log 5 2 2
xx =
hai nghim thc
12
,xx
. Giá tr ca
1 2 1 2
P x x x x= + +
bng
A. 11. B. 9. C. 3. D. 2.
Câu 35. [MĐ3] Cho số phức
z
thoả mãn
3z i z i = +
. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
là đường thẳng có phương trình
A.
2 7 0xy+ + =
. B.
2 7 0xy+ =
. C.
2 7 0xy+ =
. D.
2 7 0xy+ + =
.
Câu 36. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với
( ) ( ) ( )
2;4;2 , 1;0;2 , 3; 4; 2A B C
.
Phương trình đường trung tuyến
AM
của tam giác
ABC
A.
22
2 3 1
x y z−+
==
−−
. B.
2 4 2
4 6 2
x y z + +
==
−−
.
C.
1 4 3
3 6 3
x y z
==
. D.
22
1 2 1
x y z+−
==
.
Câu 37. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2; 3A−−
. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên
mặt phẳng
( )
Oyz
có toạ độ là
A.
( )
1; 2;0
. B.
( )
0;2; 3
. C.
( )
1;0; 3−−
. D.
( )
1;0;3
.
Câu 38. [MĐ3] Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông,
( )
DSA ABC
SA a=
, góc
giữa đường thng
SC
mt phng
( )
ABCD
bng
30
(tham kho hình v). Tính khong cách
giữa đường thng
AD
và mt phng
( )
SBC
.
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 5
A.
2
a
. B.
6
a
. C.
15
5
a
. D.
3
6
a
.
Câu 39. [MĐ3] Có bao nhiêu s nguyên dương
a
thỏa mãn
( )
33
63
log loga a a+
?
A.
3
6
. B.
6
3
. C.
6
31
. D.
3
61
.
Câu 40. [MĐ3] Cho hàm s
( )
y f x=
liên tục trên . Gọi
( ) ( )
,F x G x
hai nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên thỏa mãn
( ) ( )
10 1 11FG+ =
( ) ( )
0 10 1FG+=
. Khi đó
( )
4
0
cos2 . sin 2 dx f x x
bng
A.
5
. B.
10
. C.
12
. D.
6
.
Câu 41. [MĐ3] bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
53
18 2023
53
y x x mx
= +
bốn điểm cực trị?
A.
17
. B.
10
. C.
16
. D.
15
.
Câu 42. [MĐ3] Cho số thực
0a
và các số phức
z
thoả mãn
68z i a+ =
. Gọi
,Mm
lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
z
. Có bao nhiêu số nguyên
a
để
3Mm
?
A.
4
. B. Vô số. C.
3
. D.
12
.
Câu 43. [MĐ3] Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác cân tại
,A
BC a=
. Mặt phẳng
( )
A BC
tạo với đáy góc
0
60
tam giác
A BC
có diện tích bằng
2
6a
. Tính thể tích khối lăng
trụ đã cho bằng
A.
3
64 3a
. B.
3
23a
. C.
3
9a
. D.
3
18 3a
.
Câu 44. [MĐ4] Cho hàm số
( )
fx
liên tục trên khoảng
( )
0; +
( )
0fx
với mọi
0x
, biết rằng
( ) ( ) ( )
2
21f x x f x
=+
( )
1
12
f=−
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
( )
2
, 0; 1,y f x y x x e= = = =
bằng
A.
2
2
2 ln 1e
++
. B.
21
2 ln 2
e+
−+
. C.
2
1
1 ln 1e
+
. D.
1
1 ln 2
e+
.
Câu 45. [MĐ3] Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
22
2 2 0z mz m m+ + + =
(
m
tham số thực).
Tích của tất cả các giá trthực của
m
để phương trình đó
2
nghiệm phân biệt
1
z
,
2
z
thỏa
mãn
12
2zz=
A.
0
. B.
18
. C.
2
. D.
4
.
D
A
B
C
S
m