NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 1
M
ĐỀ THI THỬ TN THPT– SỞ SÓC TRĂNG
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S
KIN THC
ĐỀ BÀI
Câu 1. [MĐ1] Đạo hàm của hàm số
10x
y=
A.
10x
yx
=
. B.
1
10x
yx
=
. C.
10 .ln10
x
y=
. D.
10x
y=
.
Câu 2. [MĐ2] Nếu
thì
( )
3
12 3 df x x


bằng
A.
5
. B.
2
. C.
1
. D.
2
.
Câu 3. [MĐ1] Số phức liên hợp của
12zi=−
A.
12i+
. B.
12i−+
. C.
12i
. D.
12i−−
.
Câu 4. [MĐ1] Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
, 2 , 3AB a AD a AA a
= = =
. Thể tích
V
của khối hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
A.
3
2Va
=
. B.
3
Va
=
. C.
3
6Va
=
. D.
3
3Va=
.
Câu 5. [MĐ1] Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình sau?
A.
32
2 6 3 1y x x x= + +
. B.
32
2 6 3 1y x x x= + +
.
C.
42
121
4
y x x
= +
. D.
42
121
4
y x x
= + +
.
Câu 6. [MĐ2] Cho
()H
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
22y x x=
trc hoành. Quay
hình phng
()H
quanh trục hoành ta được mt khi tròn xoay có th tích bng
A.
81
10
. B.
81
10
. C.
9
2
. D.
9
2
.
Câu 7. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(3;1;2)A
. Điểm đối xng vi
A
qua
O
có tọa độ
A.
(3;1; 2)
. B.
(2;1;3)
. C.
( 3; 1; 2)
. D.
( 2; 1; 3)
.
Câu 8. [MĐ1] Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng 2,
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy và
3SA =
(tham kho hình v). Th tích khối chóp đã cho bằng
NĂM HỌC:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN THPT
Trang 2 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A. 4. B. 6. C. 3. D. 12.
Câu 9. [MĐ2] Cho hình nón có đường kính đáy
8d=
cm và độ dài đường sinh
5l=
m. Diện tích xung
quanh của hình nón đã cho bằng
A.
2
2000 cm
. B.
2
4000 cm
. C.
2
40 cm
. D.
2
20 cm
.
Câu 10. [MĐ1] Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
31
2
x
yx
+
=
là đường thẳng có phương trình
A.
2x=
. B.
2y=
. C.
3x=
. D.
3y=
.
Câu 11. [MĐ2] Cho hàm số bậc ba
( )
y f x=
có đồ thị là đường cong như hình bên.
Phương trình
( ) ( )
220f x f x+ =
có bao nhiêu nghiệm thực?
A.
2
. B.
3
. C.
5
. D.
4
.
Câu 12. [MĐ2] Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
,3AB a A A a
==
(tham khảo hình vẽ).
Góc giữa
AB
và mặt phẳng
( )
ABCD
bằng
A.
60
. B.
30
. C.
45
. D.
90
.
Câu 13. [MĐ1] Với
a
là số thực dương tuỳ ý,
( )
log 4 log3a+
bằng
A.
2
log12a
. B.
log 7a
. C.
( )
log 4 3a+
. D.
log12a
.
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 3
Câu 14. [MĐ1] Nếu
( )
2
1
d3f x x
=−
thì
( )
1
2
df x x
bằng
A. 3. B.
1
C.
3
. D. 2.
Câu 15. [MĐ1] Cho hàm số
( )
e sin
x
f x x=+
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
1
d e cos
x
f x x x x C
= +
. B.
( )
d e cos
x
f x x x C= +
.
C.
( )
1
d e cos
x
f x x x x C
= + +
. D.
( )
d e cos
x
f x x x C= + +
.
Câu 16. [MĐ1] Cho
a
là số thực dương và
3
4
Pa=
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
3
4
Pa=
. B.
1
4
Pa=
. C.
4
3
Pa=
. D.
1
3
Pa=
.
Câu 17. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, đường thng
1 2 1
:2 3 3
x y z
d +
==
có một vectơ chỉ phương
A.
( )
32;3;3u=
. B.
( )
21; 2;1u=
. C.
( )
43;3; 2u=
. D.
( )
11; 2; 1u=
.
Câu 18. [MĐ2] Trên mt phng
Oxy
, cho s phc
z
tha mãn
( )
1z i i z =
. Tp hợp điểm biu din
các s phc
z
đã cho là một đường tròn có tâm là
A.
( )
0; 1I
. B.
( )
1;0I
. C.
( )
0;1I
. D.
( )
1;0I
.
Câu 19. [MĐ2] Tính tng tt c các nghim của phương trình
100 7 10 10 0
xx
+ =
.
A. 7. B.
log 7
. C. 1. D.
ln 7
.
Câu 20. [MĐ1] Cho hàm s bc bn
( )
y f x=
có đồ th là đường cong như hình như vẽ.
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
1
. B.
( )
0; 1
. C.
( )
1;1
. D. 0.
Câu 21. [MĐ2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số
315y x x=−
trên đoạn
1;15
bng
A. 3150. B.
10 5
. C.
22
. D.
14
.
Câu 22. [MĐ1] Cho mặt cầu có bán kính
2r=
. Din tích ca mt cầu đã cho bằng
A.
16
. B.
8
. C.
4
. D.
32
3
.
Câu 23. [MĐ1] Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 12 học sinh?
A. 1320. B. 1728. C. 220. D. 36.
Câu 24. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 5 0P x y z+ =
. Điểm nào dưới đây
thuc
( )
P
?
NĂM HỌC:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN THPT
Trang 4 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
( )
1; 2; 1P
. B.
( )
1; 2;0Q
. C.
( )
1; 2;1M−−
. D.
( )
1; 2;10N
.
Câu 25. [MĐ1] Cho cp s cng
( )
n
u
vi
12u=
và công sai
3d=
. Giá tr ca
4
u
bng
A.
54
. B.
14
. C.
9
. D.
11
.
Câu 26. [MĐ1] Cho
( )
3dx x F x C=+
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
( )
2
3F x x
=
. B.
( )
3
F x x
=
. C.
( )
3
F x x C
=+
. D.
( )
4
4
x
F x C
=+
.
Câu 27. [MĐ2] Cho hai s phc
123zi=+
21zi=−
. S phc
2
12
zz+
bng
A.
43i+
. B.
2i+
. C.
5 10i−+
. D.
32i+
.
Câu 28. [MĐ2] Tp nghim ca bất phương trình
( )
3
log 2 2x−
A.
( )
2; 8
. B.
( )
;4−
. C.
( )
; 11−
. D.
( )
2; 11
.
Câu 29. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3; 2A
mặt phẳng
( )
: 2 3 5 0P x y z + + =
.
Mặt phẳng đi qua
A
và song song với
( )
P
có phương trình là
A.
2 3 11 0x y z + + =
. B.
3 2 11 0x y z + =
.
C.
3 2 11 0x y z + + =
. D.
2 3 11 0x y z + =
.
Câu 30. [MĐ2] Cho hàm số
( )
y f x=
đạo hàm
( ) ( ) ( )
2
21f x x x x
= +
với mọi
x
. Hàm số
( )
y f x=
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
0
.
Câu 31. [MĐ1] Phần thực của số phức
23zi=+
A.
3
. B.
2
. C.
5
. D.
3
.
Câu 32. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 25S x y z + + + =
. Tâm của
mặt cầu
( )
S
có tọa độ là
A.
( )
2; 4;6−−
. B.
( )
2;4; 6
. C.
( )
1; 2;3−−
. D.
( )
1;2; 3
.
Câu 33. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A.
( )
2;0
. B.
( )
;0−
. C.
( )
2; 2
. D.
( )
0; +
.
Câu 34. [MĐ2] Tập xác định của hàm số
( )
e
4yx=−
A.
( )
;− +
. B.
\4
. C.
( )
4; +
. D.
( )
;4−
.
Câu 35. [MĐ1] Cho hàm số
ax b
ycx d
+
=+
có đồ th là đường cong trong hình bên
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 5
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
A.
( )
2;0
. B.
( )
2;0
. C.
( )
0; 2
. D.
( )
0;2
.
Câu 36. [MĐ4] Cho số phức
z a bi=+
1 1 2 2P z i z i z i= + + + + + +
. Gọi
0
P
giá trị nhỏ nhất
của
P
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
0
24P
. B.
0
02P
. C.
06P
. D.
0
46P
.
Câu 37. [MĐ3] Có bao nhiêu số nguyên
x
sao cho tồn tại số thực
y
thỏa mãn
22
1
43
x y x y+ + +
=
?
A.
5
. B.
3
. C.
6
. D.
2
.
Câu 38. [MĐ3] Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
22 5 0z z m + =
(
m
tham số thực). Gọi
S
tập hợp giá trị của
m
để phương trình hai nghiệm
12
, zz
thỏa mãn
22
1 2 1 2 40.z z z z+ + =
Tính tổng các phần tử của tập
.S
A.
2
. B.
12
. C.
3
. D.
15
.
Câu 39. [MĐ2] Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1; 1;3 ,A
mặt phẳng
( )
P
chứa
A
trục
.Ox
Đường thẳng qua
A
và vuông góc với mặt phẳng
( )
P
có phương trình là
A.
0
3
x
yt
zt
=
=
=
. B.
1
13
3
xt
yt
zt
=+
= +
=+
. C.
1
13
3
x
yt
zt
=
= +
=−
. D.
1
13
3
x
yt
zt
=
= +
=+
.
Câu 40. [MĐ3] Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
, .B AA a
=
Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB
BC

bằng
6.
3a
Thể tích khối lăng trụ đã cho
bằng
A.
3
2
2a
. B.
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
6a
.
Câu 41. [MĐ4] Cho hàm số bậc ba
( )
y f x=
có đồ thị là đường cong trong hình bên