B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ THI CHÍNH THC
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2009
Môn thi: ĐỊA LÍ Giáo dc thường xuyên
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian giao đề
Câu I (3,0 đim)
1. Tính cht nhit đới m gió mùa biu hin qua thành phn sông ngòi nước ta
như thế nào ?
2. Trình bày s chuyn dch cơ cu lao động có vic làm nước ta phân theo các ngành
kinh tế t năm 2000 đến nay.
Câu II (3,5 đim)
1. Cho bng s liu :
Cơ cu giá tr sn xut công nghip nước ta phân theo thành phn kinh tế
(Đơn v : %)
Năm
Thành phn kinh tế 2000 2006
Nhà nước 41,80 31,64
Ngoài Nhà nước 22,26 30,52
Có vn đầu tư nước ngoài 35,94 37,84
Hãy :
a) V biu đồ hình tròn th hin cơ cu giá tr sn xut công nghip nước ta
phân theo thành phn kinh tế năm 2000 và năm 2006.
b) Nhn xét s thay đổi cơ cu giá tr sn xut công nghip nước ta phân theo
thành phn kinh tế năm 2006 so vi năm 2000.
c) Tính giá tr sn xut công nghip ca mi thành phn kinh tế nước ta
năm 2006, biết rng giá tr sn xut công nghip c nước năm đó là 487,49 nghìn t đồng
(theo giá so sánh 1994).
2. Ti sao nước ta vic đẩy mnh sn xut lương thc li có tm quan trng
đặc bit ?
Câu III (3,5 đim)
1. Da vào Atlat Địa lí Vit Nam, hãy k tên 3 loi đất có din tích ln nht
Đồng bng sông Cu Long và nêu s phân b ca chúng vùng này.
2. Ti sao nói Bc Trung B đã khai thác tng hp các thế mnh v nông nghip
ca trung du, đồng bng ?
3. Nêu nhng thun li v điu kin t nhiên để phát trin ngành thy sn ca
Duyên hi Nam Trung B.
------ Hết ------
Giám th không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh........................................... S báo danh....................................................
Ch ký ca giám th 1................................... Ch ký ca giám th 2...................................
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
------------------
ĐỀ THI CHÍNH THC
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2009
Môn thi: ĐỊA LÍ - Giáo dc thường xuyên
----------------------------------
HƯỚNG DN CHM THI
Bn hướng dn gm 03 trang
A. Hướng dn chung
1. Nếu thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ng được yêu cu cơ bn
như trong hướng dn chm thì vn cho đủ đim như hướng dn quy định.
2. Vic chi tiết hoá đim s (nếu có) so vi biu đim phi đảm bo không
sai lch vi hướng dn chm và được thng nht trong Hi đồng chm thi.
3. Sau khi cng đim toàn bài, làm tròn đến 0,50 đim (l 0,25 đim làm trßn
thành 0,50 đim; l 0,75 đim làm trßn thành 1,00 đim).
B. Đáp án và thang đim
Câu Đáp án Đim
1. Tính cht nhit đới m gió mùa biu hin qua thành phn sông ngòi (1,50 đ) Câu I
(3,0 đ) - Mng lưới sông ngòi dày đặc. 0,25
(Dn chng : s lượng sông, mt độ). 0,25
- Sông ngòi nhiu nước, giàu phù sa. 0,25
(Dn chng : lượng nước và lượng phù sa). 0,25
- Chế độ nước theo mùa : mùa lũ và mùa cn theo sát nhp điu mưa. 0,25
- Din biến chế độ dòng chy tht thường. 0,25
* Thí sinh nêu được các biu hin khác mà hp lí thì thưởng 0,25 đim nhưng
tng s đim ca u I.1 không được quá 1,50 đim.
2. S chuyn dch cơ cu lao động có vic làm phân theo ngành kinh tế (1,50 đ)
- Cơ cu lao động có s thay đổi phù hp vi yêu cu chuyn dch cơ cu kinh tế
theo hướng công nghip hoá - hin đại hoá :
0,25
+ Gim t trng nông - lâm - ngư nghip. 0,25
+ Tăng t trng công nghip - xây dng. 0,25
+ Tăng t trng dch v. 0,25
- S chuyn dch cơ cu lao động còn chm. 0,25
- T trng lao động trong khu vc nông - lâm - ngư nghip vn ln nht. 0,25
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
1.a. V biu đồ (1,50 đ) Câu II
(3,5 đ)
Yêu cu :
- V 2 biu đồ hình tròn, mi năm 1 biu đồ. Bán kính biu đồ 2 năm bng nhau
hoc năm 2006 ln hơn năm 2000.
- Có đủ các yếu t, tương đối chính xác v các đối tượng biu hin.
- Tên biu đồ. 0,25
- Chú gii (có th ghi trc tiếp trên biu đồ). 0,25
- V 2 biu đồ hình tròn cho 2 năm đúng yêu cu trên :
+ Nếu ch đúng t trng 1 thành phn trên mi biu đồ cho 0,25 đim.
+ Nếu đúng t trng 2 - 3 thành phn trên mi biu đồ cho 0,50 đim.
1,00
* Nếu biu đồ năm 2000 ln hơn biu đồ năm 2006 tr 0,25 đim.V các loi biu đồ
khác không cho đim.
Trường hp không có chú gii hoc chú gii sai thì giám kho đối chiếu t
trng được biu hin các hình qut trên mi biu đồ vi s liu ca các năm đã
cho trong đề bài. Nếu thy các hình qut phù hp vi t trng ca các thành phn
đã cho bng s liu thì coi là đúng và cho đim theo biu đim trên.
1.b. Nhn xét s thay đổi cơ cu giá tr sn xut công nghip năm 2006 so vi
năm 2000 (0,75 đ)
- Gim t trng thành phn kinh tế Nhà nước (dn chng theo bng s liu hoc
biu đồ).
0,25
- Tăng nhanh t trng thành phn kinh tế ngoài Nhà nước (dn chng theo bng
s liu hoc biu đồ).
0,25
- Tăng t trng thành phn kinh tế có vn đầu tư nước ngoài (dn chng theo
bng s liu hoc biu đồ).
0,25
1.c. Tính giá tr sn xut công nghip ca mi thành phn kinh tế năm 2006
(0,50 đim)
Kết qu :
- Thành phn kinh tế Nhà nước : 154,24 nghìn t đồng.
- Thành phn kinh tế ngoài Nhà nước : 148,78 nghìn t đồng.
- Thành phn kinh tế có vn đầu tư nước ngoài : 184,47 nghìn t đồng.
* Tính đúng 1 - 2 thành phn cho 0,25 đim.
0,50
2
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
3
2. Tm quan trng ca sn xut lương thc nước ta (0,75 đ)
- Bo đảm an ninh lương thc, cung cp thc ăn cho chăn nuôi. 0,25
- To ngun hàng xut khu. 0,25
- Các ý nghĩa khác (nêu ít nht 1 ý nghĩa khác vi các ý nghĩa đã nêu trên). 0,25
Câu III
(3,5 đ)
1. Da vào Atlat Địa lí Vit Nam, k tên và nêu s phân b 3 loi đất có din
tích ln nht Đồng bng sông Cu Long (1,25 đ)
- K đúng tên 3 loi đất có din tích ln nht Đồng bng sông Cu Long :
đất phù sa, đất phèn, đất mn.
* Thí sinh k đúng 1 - 2 loi đất trên cho 0,25 đim.
0,50
- Phân b các loi đất :
+ Đất phù sa phân b dc sông Tin, sông Hu. 0,25
+ Đất phèn tp trung các vùng trũng : Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, Cà Mau... 0,25
+ Đất mn phân b ven bin. 0,25
* Nếu không có riêng phn k tên nhưng thí sinh nêu đúng s phân b ca các loi
đất thì vn cho đim phn k tên.
2. Ti sao nói Bc Trung B đã khai thác tng hp các thế mnh v
nông nghip ca trung du, đồng bng ? (1,25 đ)
Bc Trung B có thế mnh để phát trin tng hp nông nghip trung du,
đồng bng và vùng đã khai thác các thế mnh đó.
0,25
- Khai thác thế mnh chăn nuôi đại gia súc vùng đồi trước núi. 0,25
- Khai thác thế mnh trng cây công nghip vùng trung du. 0,25
- Khai thác thế mnh trng cây công nghip hàng năm vùng đồng bng. 0,25
- Hình thành các vùng lúa thâm canh đồng bng. 0,25
* Thí sinh ch nêu các thế mnh v t nhiên mà không nói v vic khai thác thế mnh
thì cho 1/2 s đim ca mi ý.
* Thí sinh nói v vic khai thác các thế mnh khác ngoài đáp án mà hp lí thì thưởng
0,25 đim nhưng tng đim Câu III.2 không được quá 1,25 đim.
3. Điu kin t nhiên thun li để phát trin ngành thy sn Duyên hi
Nam Trung B (1,00 đ)
- Nhng điu kin thun li cho nuôi trng thy sn :
+ Mt nước nuôi trng : nhiu vũng vnh, đầm phá... 0,25
+ Các yếu t khác (nêu ít nht 1 yếu t t nhiên khác ca vùng thun li
cho hot động nuôi trng thu sn).
0,25
- Nhng điu kin thun li cho khai thác và chế biến thy sn :
+ Ngun li thu sn : giàu hi sn, nhiu ngư trường. 0,25
+ Các yếu t khác (nêu ít nht 1 yếu t t nhiên khác ca vùng thun li
cho hot động khai thác, chế biến thu sn).
0,25
----- Hết -----
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com