I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (7,0 đim)
Câu 1. (3,0 đim) Cho hàm s
()
42
1
42yfx x x.==
1) Kho sát s biến thiên và v đồ th
(
)
C ca hàm s đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến ca đồ th
(
)
C ti đim có hoành độ 0
x
, biết
(
)
01
f
"x .
=
Câu 2. (3,0 đim)
1) Gii phương trình
(
)
243
32 3 2.log x log .log x−+
=
2) Tính tích phân
()
22
0
1
ln xx
.
I
eedx=−
3) Tìm các giá tr ca tham s m để giá tr nh nht ca hàm s
()
2
1
x
mm
f
x
−+
=
+
trên
đon
[]
0;1 bng 2.
Câu 3. (1,0 đim) Cho hình lăng tr đứng
A
BC.ABC
′′
đáy
A
BC là tam giác vuông ti B
BA BC a.== Góc gia đường thng
A
B
vi mt phng
(
)
A
BC bng 60 .
D Tính th
tích khi lăng tr
A
BC.ABC
′′
theo a.
II. PHN RIÊNG - PHN T CHN (3,0 đim)
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn (phn 1 hoc phn 2).
1. Theo chương trình Chun
Câu 4.a. (2,0 đim) Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho các đim
(
)
2;2;1A,
(
)
0;2;5B
và mt phng
(
)
P
có phương trình 250.
x
y
+=
1) Viết phương trình tham s ca đường thng đi qua
A
B.
2) Chng minh rng
(
)
P
tiếp xúc vi mt cu có đường kính
A
B.
Câu 5.a. (1,0 đim) Tìm các s phc 2zz
+
25i,
z biết 34.zi
=
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu 4.b. (2,0 đim) Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho đim
(
)
2;1;2Ađường thng
có phương trình 13
221
x
yz
.
−−
==
1) Viết phương trình ca đường thng đi qua O
A
.
2) Viết phương trình mt cu
(
)
S tâm
A
đi qua O. Chng minh tiếp xúc vi
(
)
S.
Câu 5.b. (1,0 đim) Tìm các căn bc hai ca s phc 19 5
1
i
zi.
i
+
=
-------------- Hết --------------
Thí sinh không được s dng tài liu. Giám th không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh: .................................................... S báo danh: ..................................................
Ch kí ca giám th 1: ............................................. Ch kí ca giám th 2: ..................................
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ THI CHÍNH THC
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2012
Môn thi: TOÁN Giáo dc trung hc ph thông
Thi gian làm bài: 150 phút, không k thi gian giao đề