Trang: 1/22 --- Mã đề thi: 111
Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin
Ngày thi: 08/05/2011
Hội đồng thi: ĐH CNTT
Số báo danh: ………………………
Họ và tên: …………………………………
Đề thi trắc nghiệm môn: CHUYÊN NGÀNH
Kỳ thi: TN TXQM
Mã đề thi: 111
Số lượng câu: 100
Thời gian làm bài: 150 phút
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm
PHẦN I: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Câu 1:
Cho bài toán: Giả thiết: (a e) , (b d) (d c) , (a b). Kết luận: (c e)
Theo thuật toán Vương Hạo, chuyển bài toán trên thành dạng chuẩn: Chọn:
A. ae , ab, (bd) (dc ) c e
B. ae , (bd), (dc ), ab c e
C. ae , (bd) ( dc ) , ab, c e
D. ae , ab, (bd) (dc ) c e
Bài toán áp dụng cho các câu 2, câu 3, câu 4, câu 5, câu 6:
Áp dụng thuật toán tô màu để giải bài toán xếp lịch thi đấu thể thao: Có 6 đội tham gia: A, B,
C, D, E và F. Các trận đấu diễn ra theo như bảng dưới đây:
A
B
C
D
E
A
AB
AC
AD
AE
B
BC
BD
BE
C
CD
CE
D
DE
E
F
Các trận đấu đã xảy ra: AB, BC, CD, DE, EF AF. Hãy sắp xếp các trận đấu còn lại sao
cho số buổi tổ chức là ít nhất. Lưu ý, mỗi đội không thể tham gia thi đấu cùng một lúc 2 trận;
Mỗi buổi có thể diễn ra nhiều trận đấu.
Câu 2:
Chọn bậc của các đỉnh AC, AD, AE, BD, BE, BF, CE, CF, DF lần lượt theo thứ tự là:
A. 4,4,3,4,4,4,3,3,4
B. 4,4,3,4,4,4,4,4,3
C. 4,4,4,4,4,4,4,3,3
D. 4,4,4,4,4,4,4,4,4
Câu 3:
Chọn bậc thấp nhất trong các đỉnh là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Trang: 2/22 --- Mã đề thi: 111
Câu 4:
Chọn các trận đấu có thể tổ chức đồng thời với trận AD:
A. BE, CF
B. BF,AC
C. CE,DF
D. BD, CF
Câu 5:
Chọn các trận đấu không thể tổ chức đồng thời với trận AC:
A. BD,BE
B. BF, BD
C. BF,DF
D. BE,CF
Câu 6:
Chọn số buổi tổ chức các trận đấu ít nhất là:
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Bài toán áp dụng cho các câu 7,câu 8, câu 9:
Cho {(pq)r, (rs) q, s}. Suy ra: {p r}
Câu 7:
Theo thuật toán Robinson, thực hiện Bước 1: chuyển bài toán trên thành dạng chuẩn, chọn:
A. pq r, rs q, s p r
B. pq r, rs q, s p r
C. pq r, rs q, s p r
D. pq r, rs q, s p r
Câu 8:
Theo thuật toán Robinson, bài toán trên thực hiện Bước 2: chuyển vế kết luận, chọn:
A. pq r, rs q, s , p, r
B. pq r, rs q, s, p, r
C. pq r, rs q, s , p, r
D. pq r, rs q, s , p, r
Câu 9:
Theo thuật toán Robinson, chọn mệnh đề còn lại cuối cùng của bài toán trên là:
A. p
B. q
C. s
D. r
Bài toán áp dụng cho các câu 10, câu 11, câu 12, câu 13:
Cho bảng dữ liệu:
Trang: 3/22 --- Mã đề thi: 111
Tên
Vị
Màu
Vỏ
Độc
A
Ngọt
Đỏ
Nhẵn
Không
B
Cay
Đỏ
Nhẵn
Không
C
Chua
Vàng
Có gai
Không
D
Cay
Vàng
Có gai
Độc
E
Ngọt
Tím
Có gai
Không
F
Chua
Vàng
Nhẵn
Không
G
Ngọt
Tím
Nhẵn
Không
H
Cay
Tím
Có gai
Độc
I
Cay
Vàng
Có gai
Không
Dựa vào bảng dữ liệu trên và thuật toán Quinland để xác định một loại quả độc hay không
độc ?
Định nghĩa độ đo vec-tơ đặc trưng V:
V(Thuộc tính=Đặc tính)=(
dactinh
đa ctinh
mau
maudoc
,
dactinh
đa ctinh
mau
maukhong
)
Câu 10:
Chọn giá trị của các Véc-đặc trưng V của thuộc tính dẫn xuất Màu được xác định theo
thứ tự: Đỏ, Vàng, Tím là:
A. (
2
2
,
2
0
) , (
4
3
,
4
1
) , (
3
2
,
3
1
)
B. (
2
2
,
2
0
) , (
4
2
,
4
2
) , (
3
2
,
3
1
)
C. (
2
2
,
2
0
) , (
4
3
,
4
1
) , (
3
1
,
3
2
)
D. (
2
2
,
2
0
) , (
4
1
,
4
3
) , (
3
2
,
3
1
)
Câu 11:
Chọn các thuộc tính dẫn xuất có ít vec-tơ đơn vị nhất là:
A. Màu, Vị
B. Vị, Vỏ
C. Màu, Vỏ
D. Vị, Độc
Câu 12:
Chọn thuộc tính dẫn xuất để phân hoạch:
A. Màu
B. Vị
C. Vỏ
D. Độc
Trang: 4/22 --- Mã đề thi: 111
Câu 13:
Qua phân hoạch lần 1, chọn bảng dữ liệu quan sát còn lại là:
A. B.
Tên
Vị
Vỏ
Độc
B
Cay
Nhẵn
Không
C
Chua
Có gai
Không
H
Cay
Có gai
Độc
I
Cay
Có gai
Không
C.
Tên
Màu
Vỏ
Độc
B
Đỏ
Nhẵn
Không
D
Vàng
Có gai
Độc
H
Tím
Có gai
Không
I
Vàng
Có gai
Độc
D.
Tên
Màu
Vỏ
Độc
B
Đỏ
Nhẵn
Không
D
Vàng
Có gai
Độc
H
Tím
Có gai
Độc
I
Vàng
Có gai
Không
Tên
Màu
Vị
Độc
B
Đỏ
Cay
Không
D
Vàng
Chua
Độc
H
Tím
Cay
Độc
I
ng
Cay
Không
Câu 14:
Cho bài toán: {( pq) v (r vs)}. Chứng minh: (ps).
Theo thuật toán Robinson, thực hiện Bước 1: chuyển bài toán trên thành dạng chuẩn:
A. (p v q v r) (p v q v s) p s
B. (p v q v r), (p v q v s) p s
C. (p v q v r) v (p v q v s) p s
D. (p v q v r) (p v q v s) p s
Câu 15:
Thuật toán AT được phát biểu như sau:
Chọn dòng lệnh thích hợp để điền vào dòng lệnh 9:
A. g(Tk) = g(Tmax)
B. g(Tk) = g(Tmax) + c(Tmax)
C. g(Tk) = g(Tmax) + c(Tmax, Tk)
D. g(Tk) = g(Tk) + c(Tmax, Tk)
Bài toán áp dụng cho các câu 16, câu 17, câu 18, câu 19, câu 20, câu 21, câu 22:
Áp dụng thuật toán QuinLan để giải quyết bài toán sau: Xác định điều kiện như thế nào để
1. OPEN := { (T0, g(T0)=0) }
2. Quit :=FALSE
3. WHILE Quit = FALSE DO BEGIN
4. Nếu OPEN = thì <không tìm được lời giải > Quit =TRUE;
5. Chọn Tmax OPEN sao cho g(Tmax) là tốt nhất.
6. OPEN := OPEN { ( Tmax, g(Tmax) ) }
7. Nếu Tmax = G <tìm được lời giải> Quit:=TRUE;
8. Ngược lại Với mỗi trạng thái Tk có thể đi đến từ Tmax
9. -----------------------------------------------------------
10 OPEN := OPEN {( Tk, g(Tk) ) }
11. END;
Trang: 5/22 --- Mã đề thi: 111
có thể đi dã ngoại được hay không ?
Cho bảng quan sát:
STT
Quang cảnh
Nhiệt độ
Gió
Dã ngoại
1
Mưa
Nóng
Nhẹ
Không
2
Mưa
Nóng
Mạnh
Không
3
Mây
Nóng
Nhẹ
Đi
4
Mây
Ấm
Nhẹ
Đi
5
Mây
Mát
Mạnh
Đi
6
Nắng
Mát
Nhẹ
Đi
7
Nắng
Nóng
Nhẹ
Không
8
Nắng
Nóng
Mạnh
Không
9
Nắng
Ấm
Mạnh
Không
Định nghĩa độ đo vec-to đặc trưng V:
V(Thuộc tính= đặc tính)=(
dactinh
đa ctinh
mau
maudi
,
dactinh
đa ctinh
mau
maukhong
)
Câu 16:
Chọn các Véc-đặc trưng V của thuộc tính dẫn xuất Quang cảnh được xác định theo thứ
tự: Mây, Mưa,Nắng là:
A. (
2
2
,
2
0
) , (
3
0
,
3
3
) , (
4
3
,
4
1
)
B. (
3
0
,
3
3
) , (
2
2
,
2
0
) , (
4
3
,
4
1
)
C. (
3
0
,
3
3
) , (
4
3
,
4
1
) ,(
2
2
,
2
0
)
D. (
4
3
,
4
1
) , (
3
3
,
3
0
) , (
2
0
,
2
2
)
Câu 17:
Chọn thuộc tính dẫn xuất có nhiều véc – tơ đơn vị nhất :
A. Quang cảnh
B. Nhiệt độ
C. Gió
D. Dã ngoại
Câu 18:
Chọn thuộc tính dẫn xuất có ít véc tơ đơn vị nhất:
A. Quang cảnh
B. Nhiệt độ
C. Gió
D. Dã ngoại