B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn: HÓA HC; Khi: B
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 168
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:............................................................................
H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197.
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Mt nguyên t ca nguyên t X có tng s ht proton, nơtron, electron là 52 và có s khi là
35. S hiu nguyên t ca nguyên t X là
A. 17. B. 23. C. 15. D. 18.
Câu 2: Cht dùng để làm khô khí Cl2 m
A. CaO. B. dung dch H2SO4 đậm đặc.
C. Na2SO3 khan. D. dung dch NaOH đặc.
Câu 3: Trong các cht: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. S cht có c tính oxi
hoá và tính kh
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 4: Nh t t 0,25 lít dung dch NaOH 1,04M vào dung dch gm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol
Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết ta. Giá tr ca m là
A. 2,568. B. 4,128. C. 1,560. D. 5,064.
Câu 5: Trong thc tế, phenol được dùng để sn xut
A. poli(phenol-fomanđehit), cht dit c 2,4-D và axit picric.
B. nha rezit, cht dit c 2,4-D và thuc n TNT.
C. nha rezol, nha rezit và thuc tr sâu 666.
D. nha poli(vinyl clorua), nha novolac và cht dit c 2,4-D.
Câu 6: Cht khí X tan trong nước to ra mt dung dch làm chuyn màu qu tím thành đỏ và có th
được dùng làm cht ty màu. Khí X là
A. O3. B. CO2. C. NH3. D. SO2.
Câu 7: Cho 0,1 mol hn hp X gm hai anđehit no, đơn chc, mch h, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dng vi lượng dư dung dch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai
anđehit trong X là
A. C2H3CHO và C3H5CHO. B. HCHO và C2H5CHO.
C. CH3CHO và C2H5CHO. D. HCHO và CH3CHO.
Câu 8: Cht X có công thc phân t C3H7O2N và làm mt màu dung dch brom. Tên gi ca X là
A. axit β-aminopropionic. B. amoni acrylat.
C. axit α-aminopropionic. D. metyl aminoaxetat.
Câu 9: S đồng phân cu to ca amin bc mt có cùng công thc phân t C4H11N là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loi M (có hoá tr hai không đổi trong hp cht) trong hn
hp khí Cl2 và O2. Sau phn ng thu được 23,0 gam cht rn và th tích hn hp khí đã phn ng là
5,6 lít ( đktc). Kim loi M là
A. Ca. B. Mg. C. Be. D. Cu.
Câu 11: Hn hp khí X gm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X mt thi gian vi xúc tác
Ni thu được hn hp khí Y có t khi so vi không khí là 1. Nếu cho toàn b Y sc t t vào dung
dch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phn ng. Giá tr ca m là
A. 32,0. B. 8,0. C. 3,2. D. 16,0.
Trang 1/6 - Mã đề thi 168
Câu 12: Cho m gam hn hp X gm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào mt lượng va đủ dung dch HCl 2M,
thu được dung dch Y có t l s mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2. Chia Y thành hai phn bng nhau. Cô cn
phn mt thu được m1 gam mui khan. Sc khí clo (dư) vào phn hai, cô cn dung dch sau phn ng
thu được m2 gam mui khan. Biết m2 – m1 = 0,71. Th tích dung dch HCl đã dùng là
A. 160 ml. B. 80 ml. C. 240 ml. D. 320 ml.
Câu 13: Cho dung dch cha 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dng vi dung dch cha 34,2 gam Ba(OH)2.
Sau phn ng thu được m gam kết ta. Giá tr ca m là
A. 19,7. B. 15,5. C. 17,1. D. 39,4.
Câu 14: Phát biu nào sau đây sai?
A. Sn phm ca phn ng xà phòng hoá cht béo là axit béo và glixerol.
B. Trong công nghip có th chuyn hoá cht béo lng thành cht béo rn.
C. S nguyên t hiđro trong phân t este đơn và đa chc luôn là mt s chn.
D. Nhit độ sôi ca este thp hơn hn so vi ancol có cùng phân t khi.
Câu 15: Trung hoà 8,2 gam hn hp gm axit fomic và mt axit đơn chc X cn 100 ml dung dch
NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hn hp trên tác dng vi mt lượng dư dung dch AgNO3 trong NH3,
đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gi ca X là
A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit propanoic. D. axit etanoic.
Câu 16: S hp cht là đồng phân cu to, có cùng công thc phân t C4H8O2, tác dng được vi
dung dch NaOH nhưng không tác dng được vi Na là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 17: Th tích ca dung dch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cn va đủ để sn xut được 59,4 kg
xenlulozơ trinitrat (hiu sut 80%) là
A. 34,29 lít. B. 53,57 lít. C. 42,86 lít. D. 42,34 lít.
Câu 18: Nguyên tc chung được dùng để điu chế kim loi là
A. cho hp cht cha ion kim loi tác dng vi cht kh.
B. oxi hoá ion kim loi trong hp cht thành nguyên t kim loi.
C. cho hp cht cha ion kim loi tác dng vi cht oxi hoá.
D. kh ion kim loi trong hp cht thành nguyên t kim loi.
Câu 19: Dãy gm các cht có th điu chế trc tiếp (bng mt phn ng) to ra axit axetic là:
A. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH. B. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.
C. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. D. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.
Câu 20: Oxi hoá m gam etanol thu được hn hp X gm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư.
Cho toàn b X tác dng vi dung dch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 ( đktc). Khi lượng
etanol đã b oxi hoá to ra axit là
A. 2,30 gam. B. 1,15 gam. C. 4,60 gam. D. 5,75 gam.
Câu 21: Kh hoàn toàn mt oxit st X nhit độ cao cn va đủ V lít khí CO ( đktc), sau phn ng
thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thc ca X và giá tr V ln lượt là
A. Fe3O4 và 0,224. B. Fe2O3 và 0,448. C. Fe3O4 và 0,448. D. FeO và 0,224.
Câu 22: Để kh hoàn toàn 200 ml dung dch KMnO4 0,2M to thành cht rn màu nâu đen cn V lít
khí C2H4 ( đktc). Giá tr ti thiu ca V là
A. 2,688. B. 1,344. C. 2,240. D. 4,480.
Câu 23: Dãy gm các cht va tan trong dung dch HCl, va tan trong dung dch NaOH là:
A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2. B. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2.
C. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2. D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.
Câu 24: Cho 20 gam mt este X (có phân t khi là 100 đvC) tác dng vi 300 ml dung dch NaOH
1M. Sau phn ng, cô cn dung dch thu được 23,2 gam cht rn khan. Công thc cu to ca X là
A. CH2=CHCH2COOCH3. B. CH3COOCH=CHCH3.
C. CH2=CHCOOC2H5. D. C2H5COOCH=CH2.
Câu 25: Dãy nào sau đây ch gm các cht va tác dng được vi dung dch HCl, va tác dng được
vi dung dch AgNO3?
A. Fe, Ni, Sn. B. Hg, Na, Ca. C. Al, Fe, CuO. D. Zn, Cu, Mg.
Trang 2/6 - Mã đề thi 168
Câu 26: Cho m gam Mg vào dung dch cha 0,12 mol FeCl3. Sau khi phn ng xy ra hoàn toàn thu
được 3,36 gam cht rn. Giá tr ca m là
A. 2,88. B. 2,16. C. 4,32. D. 5,04.
Câu 27: Để phân bit CO2 và SO2 ch cn dùng thuc th
A. dung dch Ba(OH)2. B. nước brom.
C. CaO. D. dung dch NaOH.
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hn hp gm Al và Mg vào dung dch HNO3 loãng, thu được
dung dch X và 3,136 lít ( đktc) hn hp Y gm hai khí không màu, trong đó có mt khí hóa nâu
trong không khí. Khi lượng ca Y là 5,18 gam. Cho dung dch NaOH (dư) vào X và đun nóng,
không có khí mùi khai thoát ra. Phn trăm khi lượng ca Al trong hn hp ban đầu là
A. 19,53%. B. 15,25%. C. 10,52%. D. 12,80%.
Câu 29: Ch dùng dung dch KOH để phân bit được các cht riêng bit trong nhóm nào sau đây?
A. Fe, Al2O3, Mg. B. Mg, K, Na. C. Zn, Al2O3, Al. D. Mg, Al2O3, Al.
Câu 30: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dch gm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các
phn ng xy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam cht rn X. Nếu cho m2 gam X tác dng vi lượng dư
dung dch HCl thì thu được 0,336 lít khí ( đktc). Giá tr ca m1 và m2 ln lượt là
A. 1,08 và 5,16. B. 0,54 và 5,16. C. 1,08 và 5,43. D. 8,10 và 5,43.
Câu 31: Cho các cân bng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) o
xt,t
⎯⎯
⎯⎯ 2SO3 (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k) o
xt,t
⎯⎯
←⎯ 2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k)
o
t
←⎯ CO (k) + H2O (k)
(4) 2HI (k)
o
t
←⎯ H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp sut, nhóm gm các cân bng hoá hc đều không b chuyn dch là
A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (3) và (4). D. (1) và (2).
Câu 32: Cho các cht HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gm các
cht được sp xếp theo tính axit tăng dn (t trái sang phi) là:
A. (T), (Y), (X), (Z). B. (X), (Z), (T), (Y). C. (Y), (T), (Z), (X). D. (Y), (T), (X), (Z).
Câu 33: Dãy gm các cht trong phân t ch có liên kết cng hoá tr phân cc là:
A. HCl, O3, H2S. B. O2, H2O, NH3. C. H2O, HF, H2S. D. HF, Cl2, H2O.
Câu 34: Nguyên t ca nguyên t X có electron mc năng lượng cao nht là 3p. Nguyên t ca
nguyên t Y cũng có electron mc năng lượng 3p và có mt electron lp ngoài cùng. Nguyên t
X và Y có s electron hơn kém nhau là 2. Nguyên t X, Y ln lượt là
A. phi kim và kim loi. B. khí hiếm và kim loi.
C. kim loi và khí hiếm. D. kim loi và kim loi.
Câu 35: Cho các cht: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gm
các cht sau khi phn ng vi H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng mt sn phm là:
A. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan. B. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.
C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dch X.
Cho toàn b X tác dng vi 200 ml dung dch Ba(OH)2 1M, sau phn ng thu được m gam kết ta.
Giá tr ca m là
A. 7,8. B. 62,2. C. 54,4. D. 46,6.
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn m gam hn hp X gm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung
dch Y ch cha cht tan duy nht có nng độ 0,5M. Thi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết ta.
Giá tr ca m và a ln lượt là
A. 8,2 và 7,8. B. 11,3 và 7,8. C. 13,3 và 3,9. D. 8,3 và 7,2.
Trang 3/6 - Mã đề thi 168
Câu 38: Cht X có công thc phân t C4H9O2N. Biết:
X + NaOH Y + CH
4O
Y + HCl (dư) Z + NaCl
Công thc cu to ca X và Z ln lượt là
A. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
B. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.
C. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
D. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.
Câu 39: Dãy gm các ion (không k đến s phân li ca nước) cùng tn ti trong mt dung dch là:
A. B.
3
Ag , Na , NO ,Cl .
++ 22
44
Mg ,K ,SO ,PO .
3
+
+−−
C. D.
32
34
H,Fe ,NO,SO .
++ 34
Al , NH , Br , OH .
+
+−
Câu 40: Hn hp khí X gm H2 và C2H4 có t khi so vi He là 3,75. Dn X qua Ni nung nóng, thu
được hn hp khí Y có t khi so vi He là 5. Hiu sut ca phn ng hiđro hoá là
A. 20%. B. 40%. C. 50%. D. 25%.
_________________________________________________________________________________
II. PHN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn mt lượng bt Zn vào mt dung dch axit X. Sau phn ng thu được dung
dch Y và khí Z. Nh t t dung dch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là
A. H3PO4. B. H2SO4 đặc. C. HNO3. D. H2SO4 loãng.
Câu 42: Cho cân bng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k)
←⎯ CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0
Trong các yếu t: (1) tăng nhit độ; (2) thêm mt lượng hơi nước; (3) thêm mt lượng H2; (4) tăng
áp sut chung ca h; (5) dùng cht xúc tác.
Dãy gm các yếu t đều làm thay đổi cân bng ca h:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (4), (5).
Câu 43: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn b khí CO2 sinh ra trong quá
trình này được hp th hết vào dung dch Ca(OH)2 (dư) to ra 40 gam kết ta. Nếu hiu sut ca quá
trình lên men là 75% thì giá tr ca m là
A. 58. B. 60. C. 30. D. 48.
Câu 44: Cho các chuyn hoá sau:
X + H2O c tác, to
⎯⎯⎯ Y
Y + H2 Ni, to
⎯⎯ Sobitol
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O to
⎯→ Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
Y xúc tác
⎯⎯ E + Z
Z + H2O
⎯⎯⎯
¸nh s¸ng
chÊt diÖp lôc X + G
X, Y và Z ln lượt là:
A. tinh bt, glucozơ và ancol etylic. B. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic.
C. tinh bt, glucozơ và khí cacbonic. D. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit.
Câu 45: Cho m gam hn hp gm hai cht hu cơ đơn chc, mch h tác dng va đủ vi dung dch
cha 11,2 gam KOH, thu được mui ca mt axit cacboxylic và mt ancol X. Cho toàn b X tác dng
hết vi Na thu được 3,36 lít khí H2 ( đktc). Hai cht hu cơ đó là
A. mt este và mt ancol. B. hai este.
C. mt este và mt axit. D. hai axit.
Trang 4/6 - Mã đề thi 168
Câu 46: Quá trình nào sau đây không to ra anđehit axetic?
A. CH3CH2OH + CuO (to). B. CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác).
C. CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4). D. CH3COOCH=CH2 + dung dch NaOH (to).
Câu 47: Nhúng mt lá kim loi M (ch có hoá tr hai trong hp cht) có khi lượng 50 gam vào 200 ml
dung dch AgNO3 1M cho đến khi phn ng xy ra hoàn toàn. Lc dung dch, đem cô cn thu được
18,8 gam mui khan. Kim loi M là
A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu.
Câu 48: Thu phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân t khi ca X bng
100.000 đvC thì s mt xích alanin có trong phân t X là
A. 382. B. 479. C. 453. D. 328.
Câu 49: Để điu chế được 78 gam Cr t Cr2O3 (dư) bng phương pháp nhit nhôm vi hiu sut ca
phn ng là 90% thì khi lượng bt nhôm cn dùng ti thiu là
A. 40,5 gam. B. 45,0 gam. C. 54,0 gam. D. 81,0 gam.
Câu 50: Phân bón nitrophotka (NPK) là hn hp ca
A. NH4H2PO4 và KNO3. B. (NH4)2HPO4 và KNO3.
C. (NH4)3PO4 và KNO3. D. (NH4)2HPO4 và NaNO3.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hai hp cht hu cơ X, Y có cùng công thc phân t C3H6O2. C X và Y đều tác dng vi
Na; X tác dng được vi NaHCO3 còn Y có kh năng tham gia phn ng tráng bc. Công thc cu
to ca X và Y ln lượt là
A. C2H5COOH và HCOOC2H5. B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO. D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.
Câu 52: Cho 100 ml dung dch FeCl2 1,2M tác dng vi 200 ml dung dch AgNO3 2M, thu được m
gam kết ta. Giá tr ca m là
A. 12,96. B. 34,44. C. 47,4. D. 30,18.
Câu 53: Cho 1,82 gam hp cht hu cơ đơn chc, mch h X có công thc phân t C3H9O2N tác dng
va đủ vi dung dch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dch Z. Cô cn Z thu được 1,64 gam
mui khan. Công thc cu to thu gn ca X là
A. CH3CH2COONH4. B. CH3COONH3CH3.
C. HCOONH2(CH3)2. D. HCOONH3CH2CH3.
Câu 54: Cho các cân bng sau:
(1)
22
H() I() 2HI()kk
⎯→
+←⎯ k
(2) 22
11
H() I() HI()
22
kk
⎯⎯
+←⎯k
(3) 22
11
HI() H() I()
22
kk
⎯⎯+
←⎯k
k
k
(4)
22
2HI( ) H ( ) I ( )kk
⎯⎯+
←⎯
(5)
22
H() I() 2HI()kr
⎯⎯
+←⎯
nhit độ xác định, nếu KC ca cân bng (1) bng 64 thì KC bng 0,125 là ca cân bng
A. (2). B. (4). C. (3). D. (5).
Câu 55: Cho tng cht H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3 ln lượt tác dng vi dung
dch NaOH (to) và vi dung dch HCl (to). S phn ng xy ra là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 56: Cho các cht: CH2=CHCH=CH2; CH3CH2CH=C(CH3)2; CH3CH=CHCH=CH2;
CH3CH=CH2; CH3CH=CHCOOH. S cht có đồng phân hình hc là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Trang 5/6 - Mã đề thi 168