ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2,0 điểm)
Chọn phương án đúng ghi chữ cái đứng đầu phương án đó vào bảng mẫu sau:
Câu 1: điện trở R1 = 20 chịu được dòng điện tối đa 2A và điện trở R2 = 40 chịu được dòng điện
tối đa là 1,5A. Hiệu điện thế tối đa đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr R1 nối tiếp với R2: A. 120V
B. 150V C. 90V D. 60V
Câu 2: Dụng cụ quang học nào sau đây không phải là thu kính hội tụ:
A. Kính cn B. kính lúp C. Kính lão D. Vật kính của máy ảnh.
Câu 3: Có ba dây dẫn với chiều dài và tiết diện như nhau. Dây thứ nhất bằng bạc có điện tr R1, dây thứ hai
bằng đồng có điện trở R2, dây thứ ba bằng nhôm có điện trở R3. Khi so sánh các điện trở này ta có:
A. R1 > R3 > R2 B. R2 > R1 > R3
C. R3 > R2 > R1 D. R1 > R2 > R3
Câu 4: Trong bốn nguồnng sau đây, nguồn nào phát ra ánh sáng trắng:
A. n than cháy hồng B. Mặt trời
C. Miếng sắt nung đỏ C. Nguồn phát tia laze
Câu 5: Để có dòng điện cảm ứng nh một nam châm và một ống dây, nhất thiết phải:
A. Cho nam châm chuyển động và ống dây cố định.
B. Cho ống dây chuyển đọng và nam châm cố định.
C. Cho ống dây chuyển động so với nam châm hoặc ngược lại.
D. Cả hai đều chuyển động.
Câu 6: Kim loại nào sau đay bị nam châm hút:
A. Sắt B. Nhôm C. Đồng D. Chì.
Câu 7: Một máy biến thế, cuộn sơ cp có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp
một hiệu điện thế là 220V. Hiệu đin thế hai đầu cuộn thứ cấp là:
A. 4V B. 6V C. 8V D. 10V
Câu 8: Một vật tiêu thụ điệncông suất tiêu thụ trung bình là 20W. Giá tiền 1KWh là 700đồng. Số tiền phải
trải để vật tiêu thụ điện liên tục trong một tháng (30 ngày) là:
A. 10800đ B. 18000đ C. 100800đ D. 10080đ
II. PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Bài 1: (4,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ.
R1 = 3, R2 = 6, R3 = 10
Đặt vào 2 đu mạch AB một hiệu điện thế không đổi U = 24V.
a. Tính điện trở đoạn mạch AB.
b. Tính nhiệt lượng toả ra trên R3 trong 5 phút.
c. Thay R2 bằng bóng đèn 6V - 3W, độ sáng của đèn như thế nào?
Bài 2: (3,0 điểm) Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thu kính hội tụ (A nằm trên trục chính)
a. Hãy vẽ ảnh thật của vật qua thấu kính.
b. Thấu kính có tiêu cự f = 12cm. Vật AB có độ cao h = 6cm, đặt cách thấu kính một khoảng
d = 36cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thu kính và độ cao của ảnh.
c. Khi di chuyển vật đến gần thấu kính thì vị trí và tính chất của ảnh thay đổi như thế nào?
Bài 3: (1,0 điểm) Hãy xác định chiu của lự điên từ (hình a, b) tên của cực từ (hình c) độ lớn của lực điện từ
(hình d) trong các trường hợp sau: (chiều lc từchiều dòng điện n hình vẽ)
F
N I S S I N I N I S
a, b, c, d,
Kí hiệu: là dây dẫn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng điện chiều đi ra.
dây dẫn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng điện có chiu đi vào.
R
1
R
2
R
3
A
B
S
Ở GD
-
ĐT QU
Đ
CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN VÀO
LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: VẬT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đ/A C A C B C A B D
II. PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Bài 1: (4,0 điểm)
a. R12 = R1R2
R1+R2
= 3.6
3+6 = 2 0,5đ
RAB = R3 + R12 =12 0,
b. I3 = I1 = UAB
RAB
= 24
12 = 2A 0,5đ
Q3 = I2Rt = 4.10.5.60 = 12000J 0,5đ
c. Thay R2 bằng bóng đèn 6V-3W. Ta : Rđ = Uđ2
Pđ
= 62
3
= 12 0,5đ
R1,đ = R1Rđ
R1+Rđ
= 12.3
12+3 = 2,4 0,25đ
RAB = R1,đ + R3 = 12,4 0,25đ
I = U
RAB = 24
12,4
1,94A 0.25đ
Hiệu điện thế hai đu bóng đèn là: U1,đ = IR1,đ = 24
12,4 .2,4
4,65V 0,5đ
U1,đ < Uđ nên đèn sáng yếu hơn bình thường. 0,25đ
Bài 2: (3,0 điểm)
a. Hình vẽ: 0,5đ
b. Đặt AB = h, AB = h, OA = d, OA = d theo hình vẽ ta có:
ABO ABO => ' ' ' '
...
AB h d
A B h d
(1) và: 0,5đ
OIF ABF => ' ' ' '
...
OI h f
A B h d f
(2) 0,5đ
T (1) và (2) => ' '
d f
d d f
=> 36d - 36.12 = 12d => d = 18cm 0,5đ
Thay vào (1) ta được: h = h
2 = 3cm 0,2
c. * Khi vật từ xa di chuyển đần đến F thì ảnh là thật (khác pa với vật đối với thu kính),
ảnh dch ra xa thấu kính. 0,25đ
* Khi vật ở tiêu điểm F thì ảnh ở rất xa thấu kính. 0,2
* Khi vật từ F dịch đến O thì ảnh là ảo ( cùng phía với vật đối với thấu kính. 0,25đ
Bài 3: (1,0 điểm) Mỗi trường hợp đúng cho 0,25điểm
F
ur
N I S S I N S I N N I S
F
ur
F
ur
F = 0
a, b, c, d,
S
Ở GD
-
ĐT QU
Đ
CHÍNH THỨC
B
A
B
O
F
I
A