Khoa Phc hi ch c năng
B NH VIỆ N ĐA KHOA TỈ NH KON TUM
ĐIỀ U TRỊ BẰ NG SÓNG NGẮ N VÀ SÓNG CỰ C NGẮ N
Mã s: XVII-1
I. ĐẠ I CƯ Ơ NG
- kthutđi u trb ng sóng điệ n trư ng cao tn xoay chiu. Trong vt
trli u thư ng sdng sóng ngn tn s 13,7 MHz 27,3 MHz ơ ng
đư ơ ng bư c sóng 22 và 11m, sóng cc ngn tn s 39,5 MHz tư ơ ng đư ơ ng bư c
sóng 7,6m.
- chế tác dng chính: Tư ơ ng tác điệ n trư ng cao t n đố i vi tchc
sng và tăng nhiệ t các mô bng cơ chế ni nhit .
- Chsd ng điề u trcc b.
II. CHỈ ĐỊ NH
- Chng viêm.
- Gi m sư ng nề và máu tsau ch n thư ơ ng, phẫ u thut.
-Tăng dinh dư ng tchc ti ch.
- Gi m đau cụ c b.
III. CHỐ NG CHỈ ĐỊ NH
-Ngư i có mang máy to nhp tim.
- Các loi u ác tính, u máu.
-Lao chư a n đị nh.
- B nh máu, đang chả y máu ho c đe dọ a chy máu.
- Thai nhi.
- thể suy kit n ng, suy tim, đang số t cao.
-Ngư i quá mn cm v i điệ n trư ng cao tn.
-Điề u trtrc tiếp qua não, ty s ng, tim, vùng cơ th có kim loi.
IV. CHUẨ N BỊ
1. Ngư i thự c hiệ n: Bác sPhc hi ch c năng hoặ c kthut viên vt lý
trliu.
2. Phư ơ ng tiệ n: máy sóng ngn hay ng cc ngn cùng các phkin,
kim tra các thông skthut.
3. Ngư i bệ nh: gi i thích cho ngư i bnh yên m. Tháo bcác dng c
kim lo i như đồ ng h , đồ trang s c…Kiể m tra vùng điề u tr, nếu mhôi hay
c ư t
4. Tìm hiể u phiế u điề u trị , chỉ đị nh.
Khoa Phc hi ch c năng
B NH VIỆ N ĐA KHOA TỈ NH KON TUM
V. CÁC BƯ C TIẾ N HÀNH
- Ch n tư thế ngư i bnh phù hp (nm, ngi), ch n và đặ t điệ n c c đúng
vtrí theo ch đị nh.
-Đặ t các thông skthu t như công suấ t, thi gian, chế độ biu hin trên
máy.
- Kim tra dây n i đấ t nếu có.
- Ki m tra trư ng điệ n tphát ra điệ n cc b ng đèn thử điề u tr.
- Tt máy khi hết th i gian, thăm hỏ i ngư i bnh, ghi phiếu.
VI. THEO DÕI
- Cm giác và phnng c a ngư i bnh.
- Ho t độ ng máy xê d ch điệ n cc c n điề u chnh đúng và kiể m tra.
VII. TAI BIẾ N VÀ X TRÍ
-Điệ n git: tt máy, x trí điệ n git.
- Bng ti ch: x trí như xử trí bng nhit.
- nh ng c a điệ n trư ng đố i vi kthut viên gây mt mi, nhc
đầ u, ri lon tếbào máu, kthut viên phi ngi xa máy lúc vn hành ít nht 3
mét, 6 tháng kim tra tếbào máu mt ln.
Khoa Phc hi ch c năng
B NH VIỆ N ĐA KHOA TỈ NH KON TUM
ĐIỀ U TRỊ BẰ NG TỪ TRƯ NG
Mã s: XVII-4
I. ĐẠ I Ơ NG
-Là điề u trbng t trư ng nhân to. Trong vt lý trli u thư ng dùng t
trư ng biến thiên ca máy to t trư ng chuyên dng.
- chế tác dng chính:
+ ơ ng tác từ trư ng ngoài lên mô cơ thể bng các hiung sinh hc và
nh ng đố i vi t trư ng ni sinh c a cơ thể .
+ Có th điề u trcc bhoc toàn thân.
II. CHỈ ĐỊ NH
-Tăng tuầ n hoàn cc b.
- Gi m đau cụ c b.
- Chng viêm.
- Kích thích quá trình li n xư ơ ng.
III. CHỐ NG CHỈ ĐỊ NH
-Ngư i mang máy to nhp tim.
- Bnh máu, tình tr ng đang chả y máu ho c đe dọ a chy máu.
- Trc tiếp lên khi u ác tính và lành tính.
IV. CHUẨ N BỊ
1. Ngư i thự c hiệ n: Bác sPhc hi ch c năng hoặ c KTV vt lý trliu.
2. Phư ơ ng tiệ n: máy to t t ng phkin kim tra các thông sk
thut, kim tra dây n i đấ t nếu có.
3. Ngư i bệ nh: gi i thích cho ngư i bnh yên tâm, ki m tra vùng điề u tr.
4. Hồ sơ bệ nh án Tìm hiể u phiế u đi u trị .
V. CÁC BƯ C TIẾ N HÀNH
-Ngư i bnh thế thoi mái, phù h p cho điề u tr.
-Đặ t các thông stheo ch đị nh.
- Ch n và đặ t đầ u phát theo ch đị nh.
- Kim tra t trư ng ti bm t đầ u phát vi thiết briêng kèm theo máy.
- Hết thi gian điề u tr: tt máy, ghi chép vào phiế u điề u tr.
VI. THEO DÕI
- Cm giác và phnng c a ngư i bnh.
Khoa Phc hi ch c năng
B NH VIỆ N ĐA KHOA TỈ NH KON TUM
- Ho t độ ng máy, tiếp xúc c a đầ u phát, điề u chnh, kim tra.
VII. TAI BIẾ N VÀ X TRÍ
-Điệ n git: tt máy xtrí cp c u điệ n git.
- Choáng váng, mt m i (thư ng g p) do ngư i bnh quá mn cm vi t
trư ng: ng ng điề u tr.
Khoa Phc hi ch c năng
B NH VIỆ N ĐA KHOA TỈ NH KON TUM
ĐIỀ U TRỊ BẰ NG SIÊU ÂM
Mã s: XVII-8
I. ĐẠ I Ơ NG
Siêu âm sóng âm thanh có tn s trên 20.000 Hz. Trong điề u tr thư ng
dùng siêu âm tn s1 3 MHz vi tác d ng chính sóng h c, tăng nhiệ t
sinh hc. Các kthut chính: trc tiế p, qua nư c, siêu âm dn thuc
II. CHỈ ĐỊ NH
- Gi m đau cụ c b
- Gi m cơ .
- Viêm mãn tính.
- cứ ng, so nông da.
- Dn mt sthuc vào tchc cc b(siêu âm dãn thuc).
III.CHỐ NG CHỈ ĐỊ NH
-Trc tiếp lên các u, tinh hoàn, bung trng, thai nhi.
-Không điề u trtrên tinh hoàn, t cung đang có thai, đang hành kinh.
- Trc tiếp vùng khptrem.
-Không điề u tr trên các đầ u xư ơ ng c a trem, nht là phn sn.
- Viêm tc mch.
-Không điề u trvùng ph i ngư i b lao đang tiế n trin hoc viêm hch do
lao.
- Viêm da cp.
-Không điề u trvùng ph i ngư i bnh bgiãn phếqun.
- Trc tiếp vùng ch y máu, đe dọ a chy máu.
IV. CHUẨ N BỊ
1. Ngư i thự c hi n: Bác sĩ chuyên khoa phc hi ch c năng hoặ c k
thut viên vt lý trliu.
2. Phư ơ ng tiệ n
* Máy điề u trsiêu âm cùng các phkin:
- Kim tra các thông skthut ca máy, ki m tra dây đấ t nếu có.
- Thuc siêu âm (siêu âm dn thuc), ch u c (siêu âm qua c) nếu
cn.
- Kim tra t n phát siêu âm theo quy đị nh (gi t nư c).
3. Ngư i bệ nh