
DINH D NG VÀ TH C ĂNƯỠ Ứ
THU S NỶ Ả
TS. NGÔ H U TOÀNỮ
Mob. 0913439601
Tel. 0543 538331
HU - 2009Ế

CH NG TRÌNH MÔN H CƯƠ Ọ
• T ng s ti t: 4 ĐVHT (60 ti t)ổ ố ế ế
• Ph n lý thuy t: 9 ch ng g m 2 ph n: ầ ế ươ ồ ầ
- Nguyên lý dinh d ng ưỡ
- Th c ăn.ứ
• Ph n th c hành: ph i h p kh u ph n, trang ầ ự ố ợ ẩ ầ
thi t b phân tích m u th c ăn và dây chuy n ế ị ẫ ứ ề
thí nghi m v TLTH, video sx th c ănệ ề ứ
• K t qu đánh giá môn h c d a vào đi m thi ế ả ọ ự ể
h t môn, đi m chuyên đ , ki m tra, th c ế ể ề ể ự
hành và đi m chuyên c n. ể ầ

SACH THAM KH O CHÍNHẢ
1- LÊ Đ C NGOAN, VŨ DUY GI NG, NGÔ H U TOÀN, Ứ Ả Ữ
2008. Giáo trình Dinh d ng và Th c ăn th y s nưỡ ứ ủ ả .
NXB Nông nghi p, Hà N iệ ộ .
2- L I VĂN HÙNG, 2004. ẠDinh d ng và th c ăn trong nuôi ưỡ ứ
tr ng th y s nồ ủ ả . NXB Nông nghi p - HCMệ
3- Committee on Animal Nutrition, 1993. Nutrient
Requirements of Fish. National Research Council. National
Academy Press. Washington D.C
4- Halver, J. E., 2002. Fish Nutrition. Academic press, Inc.
California 92101, 3th Ed.

5- Patrick Lavens & Patrick Sorgeloos, 1996. Manual on
Production and Use of Live Food for Aquaculture. FAO
6- Steffens, W., 1989. Principles of Fish Nutrition. Ellis
Horwood Limited, England
7- Swift, D.R., 1985. Aquaculture Training Manual. Fishing
New Books Ltd., England
8- Michael B. New 1987. Feed and Feeding of Fish and
Shrimp ( A manual on the preparation and presentation of
compound feed for shrimp and fish in aquaculture ) - UNDP,
FAO - Rome

M Đ UỞ Ầ
I. M T S NÉT V NGH CÁ TH GI I VÀ VI T NAMỘ Ố Ề Ề Ế Ớ Ệ
ĐÁNH B T (CAPTURE FISHERY)Ắ
S N L NG Ả ƯỢ (94,4 TRI U T N – 72,4%)Ệ Ấ
CÁ TH GI I NĂM Ế Ớ
2000: 130,4 TRI U T NỆ Ấ
NUÔI TR NG (AQUACULTURE)Ồ
(35,6 TRI U T N – 27,3%)Ệ Ấ
NGÀNH NUÔI TR NG THU S N CUNG C P 32% NHU Ồ Ỷ Ả Ấ
CUẦ TIÊU TH ỤS N PH M TS Ả Ẩ C A NG I, PH N SP Ủ ƯỜ Ầ
THU S N CÒN L I LÀ DO ĐÁNH B TỶ Ả Ạ Ắ
(NGU N : LEONARD LOVSHIN, Đ I H C AUBURN, ALABANA)Ồ Ạ Ọ

