ĐACN CH TO MÁY GVHD: Đ TH NGC KHÁNH
Trang1
Đồ án chế tạo máy
Quy trình công ngh gia công nắp chặn
ĐACN CH TO MÁY GVHD: ĐỖ TH NGC KHÁNH
Trang2
Mc Lc 2
1.Xác định dng sn xut 3
1.1 Sn lượng chế to 3
1.2 Khi lưng chi tiết 3
1.3 Dng sn xut và đt trưng ca nó 3
2.Phân tích chi tiết gia công 4
2.1 Công dng 4
2.2 Các yêu cu k thut 4
2.3 Vt liu 4
2.4 Tính công ngh ca chi tiết 4
3. Chn dng phôi và phương pháp chế to phôi 5
3.1 Chn dng phôi 5
3.2 Chn phương pháp chế to phôi
3.3 Tra lượng dư gia công cho các b mt ca phôi 5
3.4 Hình thành bn v phôi
4. Chn tiến trình gia công 7
4.1 Chn các phương pháp gia công các b mt ca phôi 7
4.2 Chn chun công ngh 7
4.3 Chn trình t gia công các b mt 7
5. Thiết kế nguyên công 9
5.1 Nguyên công 1 9
5.2 Nguyên công 2 10
5.3 Nguyên công 3 12
5.4 Nguyên công 4 13
5.5 Nguyên công 5 15
5.6 Nguyên công 6 16
5.7 Nguyên công 7 17
5.8 Kim tra 19
6. Xác đnh lưng dư trung gian và kích thước trung gian 21
6.1 Xác định lượng dư trung gian và kích thước trung gian cho lmt b
mt ca phôi bng phương pp phân tích 21
6.2 Xác định lượng dư trung gian và kích thước trung gian bng cách
tra bng 24
7. Xác đnh chế độ ct và thi gian gia công 31
7.1 Xác định chế đ ct và thi gian gia công cơ bn bng phương pháp
phân tích cho mt nguyên ng 31
7.2 Xác định chế đ ct bng phương pháp tra bng 35
8. Phiếu tng hp nguyên công 38
9.Thiết kế đồ 40
9.1 Hình thành nhim v thiết kế 40
9.2 Tính toán đồ 40
Kết lun 47
Tài liu tham kho 48
ĐACN CH TO MÁY GVHD: ĐỖ TH NGC KHÁNH
Trang3
LI NÓI ĐU
Ngày nay, khoa hc k thut pt trin rt cao, vi tc độ rt nhanh và ln mnh.
Chúng đã mang li cho con người nhng li ích tht s, góp phn nâng cao nhu
cu v cuc sng cho chúng ta, nâng cao trình độ nhn thc trình độ áp dng
khoa hc k thut ca con ngưi. Chúng đã và đang đem li cho nhân loi mt nn
văn minh vượt xa trước đây.
Song song vi s phát trin ca khoa hc k thut, ngành cơ khí đặt bit
ngành cơ khí chế to máy cũng đóng vai trò hết sc thiết yếu thc tin cho s
phát trin đó. Ngành cơ kchế to đã đem li nhng li ích không th ph nhn,
chng nhng đáp ng nhng nhu cu trong cuc sng mà nó tin đề nghiên cu
vươn xa hơn.
Để đẩy mnh cho vic phát trin ngành cơ khí chế to, hin nay chúng ta phi
cn nhng nghiên cu đ đẩy mnh chúng, trong đó vic nghiên cu quy
trình công ngh chế to mt chi tiết hay mt sn phm công vic hết sc thc
tin nhu cu cn thiết đối ngành cơ khí đt nước ta hin nay. thế Đ án
CNCTM đã được đưa vào chương trình ging dy trường BK ,SV thc hin ĐA
đối vi mt s chi tiết đin hình.
Trong s c chi tiết máy đin hình cóchi tiết np chn.Đây chính chi tiết
nhóm chúng em phi lp qui trình công ngh để gia công.Vic lp quy trình công
ngh gia công Np Chn không nhng giúp chúng em cng c vn dng nhng
kiến thc đã hc nhà trường vào trong thc tế công vic, còn to điu kin
gp chúng em tiếp cn và am hiu hơn v lĩnh vc chế to trong thc tế.
Mc rt c gng, nhưng kiến thc, kinh nghim thi gian không cho
phép, cho nên trong quá trình tiến hành làm đ án chúng em không th tránh khi
nhng thiếu sót. Vy, nh mong quý thy cô thông cm và tn tình ch bo.
Nhóm sinh viên thc hin.
Trn Anh Khoa
Nguyn Bình Phong
ĐACN CH TO MÁY GVHD: ĐỖ TH NGC KHÁNH
Trang4
CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH DNG SN XUT
1.1/ Xác đnh sn lượng sn phm sn xut hàng năm:
Mc Đích: xác đnh s sn phm sn xut hàng năm nhm đ xác đnh dng
sn xut và t đó đề ra phương án s dng thiết b công ngh ( chuyên dùng hay
vn năng)và thiết kế đồ gá phù hp vi qui trình sn xut .
Áp dng công thc :
100
1
100
1
mNN O
Vi :
10000
04.0
15.0
1
o
N
m
119601196.110000 N( chiếc /năm)
1.2/ Xác đnh khi lượng chi tiết
a/th tích chi tiết
V1= .R2.h =.1002.14=439823 (mm3)
V2= (702-62,52).6 = 18732 (mm3)
V3= (.132.6 + .52.8).8 =30511 (mm3)
V4= 2..52.14 =2199 (mm3)
V5=.502.14=109956 (mm3)
V6=.8.(552-502) = 13195 (mm3)
V= V1 + V2 - (V3 + V4 + V5 + V6) = 302694 (mm3)
b/ Khi lượng riêng GX15-32: 7200 Kg/m3
khi lưng chi tiết: m = 7200x302694 .10-9 = 2.18kg
1.3/Dng sn xut và đặt trưng ca
Dng sn xt:lot va
Nhp sn xut : t=60f/n =60.2920/11960=4.88 (phút)
*Đt trưng dng sn xut lot va:
- sn lượng hàng năm không quá ít, sn phm đưc chế to thành tng lot
theo chu k xác định
- Trình độ chuyên n hoá trung bình
- Trang thiết b dng c chuyên dùng
CHƯƠNG 2:PHÂN TÍCH CHI TIT GIA CÔNG
ĐACN CH TO MÁY GVHD: ĐỖ TH NGC KHÁNH
Trang5
2.1Công dng : chi tiết np chn vy công ch yếu ng để che
chn , đnh v dn hướng các chi tiết khác nn bên dưới hoc bên trong
y
_ Chi tiết np chn y thuc loi np h , dùng để lp trc xuyên
qua .
_ Chi tiết th làm vic trong các hp gim tc hoc các cơ cu như
trc quay cn chn du hoc m i trơn cho . chi tiết n có mc đích
nhm chn bi cho cũng như các b phn khác bên trong hp . _ Chi
tiết làm vic trong trng thái tĩnh; không có lc tác dng.
2.2 Vt liu
Vt liu là gang xám GX15-32 có cơ tính như sau:
Vt liêu Gii hn
bn kéo
(N/mm2)
Gii hn
bn un
(N/mm2)
Gii hn
bn nén
(N/mm2)
Độ gin
dài
()
Độ cng
(HB)
GX15-32
150 320 600 0,5 163
229
Gang xám GX15-32 có cơ tính trung bình, đ làm các các chi tiết chu ti
trung bình và chu mài mòn ít
2.3/Yêu cu k thut chi tiết :
+Đm bo đ song song và độ tròn gia các l dn hưng ngoài và l tâm
0.1 mm trên 100 mm chiu dài
+Đảm bo độ vuông góc ca l tâm so vi mt đầu là 0.1 trên 100 mm chiu
dài
+Đảm bo độ không song song ca l tâm 0.11 mm.
2.4/ Tính công ngh trong kết cu ca chi tiết
_ Đây chi tiết dng đĩa; vt liu gang xám GX15 - 32( ch s đu
ch gii hn bn kéo, ch s sau ch gii hn bn un ca vt liu ).
_ Hình dng chi tiết có đ phc tp trung bình .c b mt làm vic
v trí tương quan tương đối đơn gin; đối xng , độ dày chi tiết đu đn.
S dng các phương pháp gia công truyn thng như tin, khoan, khoét ,tarô đ đạt
đưc yêu cu k thut
CHƯƠNG 3 :CHN PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CH TO PHÔI :
3.1/ Chn dng phôi và phương pháp chế to phôi
Da vào hình dáng chi tiết và vt liu chế to chi tiết là Gang (GX15-32) ,
kích thước trung bình chi tiết không quá phc tp nên ta chn phương pháp chế to
phôi là phương pháp Đúc trong khuôn cát mu kim loi.
làm khuôn bng máy.