́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
Ờ
Ầ
L I NÓI Đ U
ữ ề ầ ạ ượ ề Trong nh ng năm g n đây n n kinh t ế ướ n c ta đã đ t đ c nhi u thành
ề ơ ả ể ướ ữ ề ạ ớ ờ ỳ ớ ờ ỳ ự t u to l n, t o ra nh ng ti n đ c b n đ b c vào th i k m i, th i k công
ấ ướ ệ ạ ệ ả ấ ớ ệ nghi p hoá và hi n đ i hoá đ t n ộ c. V i hoàn c nh y nghành đi n đóng m t
ủ ế ề ầ ả ấ ố ể vai trò then ch t, là đ u vào không th thi u c a nhi u nghành s n xu t công
nghi p.ệ
ề ố ượ ề ệ ừ ầ Nhu c u v đi n năng không ng ng gia tăng v s l ng mà ngày càng
ấ ượ ủ ệ ố ệ ậ ấ ộ ỏ đòi h i ch t l ng, đ tin c y và an toàn cao c a h th ng cung c p đi n. Thi ế t
ụ ả ấ ề ơ ệ ề ấ ả ệ ế k cung c p đi n cho các ph t i đi n là v n đ không h đ n gi n, đòi h i ỏ ở
ườ ế ế ế ố ớ ụ ả ả ầ ố ng i thi ề t k nhi u y u t v i m c đích cu i cùng là đ m b o các yêu c u k ỹ
ậ ớ ấ ợ ể thu t v i giá thành phù h p nh t có th .
ộ ướ ệ ấ ồ ọ Đ án môn h c Cung C p Đi n là m t b ủ c làm quen c a sinh viên
ệ ố ế ấ ệ ề ệ ế ế ấ ự nghành h th ng đi n v lĩnh v c thíêt k c p đi n trong đó thi ệ t k c p đi n
ề ứ ạ ộ ề ư ề ầ ấ ớ cho chung c cao t ng là m t đ tài khá m i có nhi u v n đ ph c t p.
ọ ậ ở ườ ữ ư ự ệ ờ Trong nh ng năm h c t p tr ng cũng nh trong th i gian th c hi n đ ề
ố ệ ậ ượ ự ạ ủ ả tài t t nghi p em luôn nh n đ ầ ỡ ậ c s d y b o, giúp đ t n tình c a các Th y,
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 1
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ệ ố ệ ặ ộ ệ ự ướ các Cô trong b môn H th ng đi n, đ c bi t là s h ẫ ng d n c a ủ TS. Tr nầ
ả ồ Quang Khánh đã giúp em hoàn thành b n đ án.
ế ề ế ấ ố ắ ứ ặ ạ ắ ắ ả M c dù đã r t c g ng, song do h n ch v ki n th c nên ch c ch n b n
ọ ủ ế ế ấ ề ồ đ án môn h c c a em còn nhi u khi m khuy t, em r t mong đ ượ ự ỉ ả c s ch b o
ầ ủ c a các Th y, các Cô.
Em xin chân thành c m n ầ ả ơ T.S Tr n Quang Khánh ầ và các th y, các cô
ệ ố ệ ộ trong b môn H th ng đi n.
ạ
ự ̣ Sinh viên th c hiên
Ph m Quang M u ậ
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 2
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
Ầ Ộ PH N N I DUNG
Ề A.Đ BÀI
ế ế ự ộ ư ủ ệ ấ ộ ộ Thi t k cung c p đi n cho m t chung c thu c khu v c n i thành c a
h căn h ,công su t
ỗ ầ ố ớ ầ ộ ấ ộ ư m t thành ph l n.Chung c có N t ng.M i t ng có n
2 là p0,kW/h .Chi u cao trung
ệ ề ộ ụ ỗ ộ trung bình tiêu th m i h có di n tích 70 m
ủ ỗ ầ bình c a m i t ng là H,m
ờ ớ ổ ủ ề ề ế ằ ầ Chi u sáng ngoài tr i v i t ng chi u dài b ng năm l n chi u cao c a toà
0cs2=0,03 kW/m.Kho ng cách t
ế ấ ả ừ ầ ồ ấ nhà,su t công su t chi u sáng là:p đ u ngu n
ế ườ ủ ệ ấ đ u đi n đ n t ng c a toà nhà là L(mét).
tm thang máy g m hai lo i nh và l n,công su t m i
(cid:0)
(cid:0)
6,0(cid:0)
.65,0(cid:0)
ư ộ ạ ấ ỗ ớ ỏ ồ Toàn b chung c có n
ớ ệ ố ế ệ thang máy v i h s ti p đi n là ệ ố ;h s cos
M h/năm.
ấ ự ạ ử ụ ờ Th i gian s d ng công su t c c đ i là T
ệ ố ơ ồ H th ng máy b m bao g m:
ơ ạ +B m sinh ho t
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 3
̣ ̣
̀
́
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ơ +B m thoát n ướ c
ứ ơ ả +B m c u ho
ơ ể ơ +B m b b i
f=24h
ệ ấ ờ Th i gian m t đi n trung bình trong năm là t
th=4500 đ
ệ ạ ệ ấ Su t thi ấ t h i do m t đi n là: g
t = P0[1+a(t
ỳ ế ế ụ ả ế Chu k thi t k là 7 năm .Ph t i gia tăng theo hàm tuy n tính P
ấ ớ t0)] v i su t tăng trung bình hàng năm là a=4,5%
ế ấ ệ ố H s chi t kh u i =0,1
∆=1800 đ/kWh
ệ ổ ấ Giá thành t n th t đi n năng : c
m =1000đ/kWh;Giá bán đi n gệ
b =1500 đ/kWh.
Giá mua đi n gệ
ố ệ ượ ấ ặ ổ ụ ụ ế ế ệ ấ Các s li u khác đ c l y trong ph l c ho c s tay thi t k cung c p đi n.
ố ệ ả ế ế B ng s li u thi ư t k cho chung c :
số
Thoát
C uứ
H,
TM,
L,
ấ ướ
Bể
70
100
120 Nhỏ
L nớ
C p n
c sinh
t ngầ
n
cướ
hoả
m
h
m
b iơ
ho tạ
7
1
2
3
4
5
6
8
9
11
12
13
10
16
4
2
2
2x5,5
16
2x16+3x5,6
2.5,5
2x4,5
4450
110
20
Tên đ mệ Họ Tên
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 4
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
3,9
Ụ Ế Ệ Ế B.NHI M V THI T K
ƯƠ CH NG I
Ầ Ụ Ả TÍNH TOÁN NHU C U PH T I
ậ 1.Lý lu n chung
ụ ả ủ ơ ả ư ầ ồ Ph t i c a các khu chung c bao g m hai thành ph n c b n là ph t ụ ả i
ụ ả ế ạ ồ ụ ả ộ ả sinh ho t (bao g m c chi u sáng) và ph t ự i đ ng l c. Ph t ạ i sinh ho t
ườ ế ỷ ầ ớ ụ ả ộ ự ớ th ng chi m t ơ ph n l n h n so v i ph t i đ ng l c.
ụ ả ụ ộ ộ ị ế ị ụ Ph t i sinh ho t ứ ạ ph thu c vào m c đ trang b các thi t b gia d ng,
ụ ả ủ ộ ượ ạ ạ ạ ị ph t i c a các căn h đ c phân thành các lo i: lo i có trang b cao, lo i trung
ị ấ ụ ả ạ ư ượ ạ ị bình và lo i trang b th p.Ph t i sinh ho t trong khu chung c đ c xác đ nh
N
ứ ể theo bi u th c:
P sh
kn i
hi
Pkk đt cc 0
i
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 5
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
Trong đó:
ủ ụ ấ ả ỗ ộ ị ộ P0 – su t tiêu th trung bình c a m i căn h , xác đ nh theo b ng 10.pl, kW/h
ụ ụ (ph l c);
ệ ố ộ N – s nhóm căn h có cùng di n tích;
ố ượ ộ ạ ư ệ ng căn h lo i i (có di n tích nh nhau); ni – s l
ệ ố ệ ố ớ ệ ỉ ị ẩ ộ ạ khi –h s hi u ch nh đ i v i căn h lo i i có di n tích trên giá tr tiêu chu n
2 quá tiêu chu n): k
hi= 1+(FiFtc).0,01
ẩ Ftc (tăng thêm 1% cho m i mỗ
2;
ộ ạ ủ ệ Fi – di n tích c a căn h lo i i, m
cc=1,05);
ệ ố ụ ả ị ế ụ ế ấ ằ i d ch v và chi u sáng chung (l y b ng k kcc – h s tính đ n ph t
ệ ố ồ ộ ấ ụ ả ờ ố ộ kđt – h s đ ng th i, ph thu c vào s căn h , l y theo b ng 1.pl
ụ ả ộ ụ ả ủ ư ự ồ Ph t i đ ng l c trong các khu chung c bao g m ph t i c a các thi ế ị t b
ư ụ ệ ậ ơ ỹ ướ ị d ch v và v sinh k thu t nh thang máy, máy b m n ạ c, máy qu t, thông
ụ ả ủ ế ị ộ ự ủ thoáng v.v. Ph t i tính toán c a các thi t b đ ng l c c a khu chung c đ ư ượ c
ứ ể ị xác đ nh theo bi u th c:
Pđl = knc.dl(Рtm(cid:0) . + Pvs.kt) ,
Trong đó:
ụ ả ộ ủ ấ ự i đ ng l c, kW; Pđl – công su t tính toán c a ph t
ầ ủ ệ ố ụ ả ộ ự ườ ấ i đ ng l c, th ằ ng l y b ng 0,9; knc.dl – h s nhu c u c a ph t
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 6
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ủ ấ Ptm(cid:0) công su t tính toán c a các thang máy;
ủ ấ ế ị ệ ậ ỹ t b v sinhk thu t. Pvs.kt – công su t tính toán c a các thi
, xác đ nh theo bi u th c:
n
ct
ủ ấ ứ ể ị Công su t tính toán c a các thang máy Ptm (cid:0)
k
P tm
P tm
tmnc .
i
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Trong đó:
ầ ủ ệ ố ả ị knc.tm – h s nhu c u c a thang máy, xác đ nh theo b ng 2.pl;
ố ượ ng thang máy; пct – s l
ấ ủ ứ Рtmi – công su t c a thang máy th i, kW.
ạ ặ ạ ế ộ ệ ắ Do thang máy làm vi c theo ch đ ng n h n l p l ấ ủ i, nên công su t c a
(cid:0)
ề ế ộ ứ ệ ể ả ầ ạ chúng c n ph i quy v ch đ làm vi c dài h n theo bi u th c:
P tm P
tmn .
(cid:0)
Trong đó:
ứ ủ ộ ấ ị ơ Pn.tm – công su t đ nh m c c a đ ng c thang máy, kW;
ệ ố ế ệ ủ (cid:0) h s ti p đi n c a thang máy.
ủ ấ ế ị ệ ơ ơ ộ ỹ Công su t tính toán c a các thi ậ t b v sinhk thu t (đ ng c b m n ướ c,
vsn
ạ ế ị ượ ứ ể ị máy qu t và các thi t b khác) đ c xác đ nh theo bi u th c:
k
P vs
kt
nc
vs
.
.
n.vsi P
1
(cid:0) (cid:0)
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 7
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ầ ủ ệ ố ế ị ệ ậ ỹ ượ ị H s t b v sinh k thu t, đ c xác đ nh ệ ố knc.vs – h s nhu c u c a các thi
ả theo b ng 3.pl.
ụ ả ủ ộ ượ ằ ổ ị Ph t i tính toán c a toàn b toà nhà đ ợ c xác đ nh b ng cách t ng h p
ụ ả ầ ấ ủ ụ ả ế ạ các thành ph n ph t i có xét đ n tính ch t c a các lo i ph t i .Trong tr ườ ng
ụ ả ả ể ượ ủ ể ơ ợ h p chung, đ đ n gi n, ph t i tính toán c a tòa nhà có th đ ị c xác đ nh theo
ứ ể bi u th c:
Pch = Psh + ktM Pdl kW
Trong đó:
ụ ả ạ ủ ộ ư i sinh ho t c a các h gia đình trong chung c ; Psh – ph t
ụ ả ộ ự i đ ng l c; Pdl – ph t
ạ ủ ệ ố ụ ả ộ ể ấ ự ự i đ ng l c (có th l y trong ktM – h s tham gia vào c c đ i c a ph t
ả kho ng 0,8 (cid:0) 0,9).
ụ ả ấ ộ ọ ươ ể Tuy nhiên đ tính toán ph t i m t cách chính xác nh t ta ch n ph ng pháp
ể ổ ụ ả ợ ố s gia đ t ng h p ph t ư i cho chung c .
ươ ố + Ph ng pháp s gia
ươ ố ượ ụ ả ụ ệ ậ Ph ng pháp s gia đ c áp d ng thu n ti n khi các nhóm ph t i có các
ả ấ ố ượ ự tính ch t khác nhau. B ng s gia đ ơ ở c xây d ng trên c s phân tích, tính toán
ệ ố ử ụ ẵ ờ ổ ế ế ủ ệ ố ồ c a h s đ ng th i và h s s d ng (cho s n trong các s tay thi t k ). Ph ụ
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 8
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ả ổ ợ ủ ượ ị ủ ằ ộ ị t i t ng h p c a 2 nhóm đ c xác đ nh b ng cách c ng giá tr c a ph t ụ ả ớ i l n
ụ ả ủ ớ ố v i s gia c a ph t i bé.
P12 = Pmax + (cid:0) Pi
1 > P2
n u Pế P(cid:0) = P1 + (cid:0) P2
1< P2
n u Pế P(cid:0) = P2 + (cid:0) P1
P
PkP 22 1 PkP 11 2
PPkhi 2 1 PPkhi 2 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
04,0
ượ ị H s k c xác đ nh: ệ ố i đ
k
(
)
41,0
i
P i 5
04,0
(cid:0) (cid:0) ố ớ ệ ạ ạ ; đ i v i m ng đi n h áp
k
(
)
38,0
i
P i 5
(cid:0) (cid:0) ệ ạ ; ố ớ đ i v i m ng đi n cao áp
ụ ả 2.Ph t ạ i sinh ho t
ổ ố T ng s căn h N ộ hộ=N.nh=16.(4 +2 + 2)=128 h ;ộ
ệ ệ ả ầ ấ ố Theo b ng 10.pl (Giáo trình H Th ng cung c p đi n TS Tr n Quang Khánh)
ứ ủ ộ ớ ộ ố ớ ấ ị ử ụ ng v i n i thành thành ph l n ,su t tiêu th trung bình c a h gia đình s d ng
0 =1,83 kW/h ;ộ
ế b p gas là P
ụ ả ạ ủ ư ị Xác đ nh ph t i sinh ho t c a toà nhà chung c :
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 9
̣ ̣
̀
́
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
N
i kn
hi
. = kcs.kdt.P0.(n1.kh1+n2.kh2+n3.kh3)
i
1
Psh= kcs.kdt.P0.(cid:0) (cid:0)
Psh=1,05.0,33.1,83.(32.1+ 16.1,3+ 16.1,5) = 48,7 kW
Ứ ả ộ ng v i s h N ớ ố ộ hộ=128 h , h s k ệ ố đt=0,33 (b ng 1.pl);
2 là 16.4=64 h ;ộ
ệ ộ ố n1 s căn h có di n tích 70 m
2 là 16.2=32 h ;ộ
ệ ố ộ n2 s căn h có di n tích 100 m
2 là 16.2=32 h ;ộ
ệ ộ ố n3 s căn h có di n tích 120 m
ầ ượ ệ ố ệ ộ ệ ố ớ ỉ t là các h s hi u ch nh đ i v i các căn h di n tích Trong đó kh1,kh2,kh3 l n l
2 đ i v i căn h dùng b p đi n. ộ
ố ớ ế ệ trên 70 m2 tăng thêm 1% cho m i mỗ
ệ ố ụ ả ế ế ấ ằ ứ i chi u sáng chung trong tòa nhà (l y b ng 5%, t c kcs h s tính đ n ph t
kcs=1,05).
kh1=1
kh2=1+(10070).0,01= 1,3;
kh3=1+(12070).0,01=1,5;
ụ ả ỗ ầ Tính ph t i riêng cho m i t ng
N
i kn
hi
. = 1,83.1,05.0,5(4.1+2.1,3+2.1,5) = 9,2 kW
ỗ ầ ủ ấ Công su t tính toán c a m i t ng
i
1
Ptang = kcs.kdt.P0.(cid:0) (cid:0)
ệ ố ồ ờ ứ ớ H s đ ng th i ng v i 8 h k ả ộ đt = 0,5(b ng 1.pl[1]);
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 10
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
sh = 0,96 (tg = 0,29) (b ng 9.pl[1])
φ ệ ố ấ ả H s công su t cosφ
Qtang = Ptang.tgφsh = 0,29.9,2 = 2,67 kVAr
ụ ả ộ 3.Ph t ự i đ ng l c
(cid:0) ụ ả Ph t i thang máy:
ướ ế ầ ề ế ộ ấ ủ ệ ị Tr c h t c n quy giá tr công su t c a các thang máy v ch đ làm vi c dài
h nạ
(cid:0) =5,5.
6,0 =4,26 kW
ấ ỏ Thang máy có công su t nh :
Ptm1=Pn.tm1.
(cid:0) =16.
6,0 =12,39 kW
ấ ớ Thang máy có công su t l n:
Ptm2=Pn.tm2.
tm
tmi =1.( 2.4,26+12,39)=20,91kW
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) knc.tm.(cid:0)
ứ ả ầ ớ ị H s k ệ ố nc.tm xác đ nh theo b ng 2.pl [1]: ng v i 3 thang máy nhà 16 t ng là
knc.tm= 1.
(cid:0) ụ ả ạ ơ Ph t ủ i tính toán c a tr m b m:
ụ ả ạ ơ ượ ụ ả ệ ậ ỹ +Ph t i tr m b m đ ộ c coi là thu c nhóm ph t i v sinh k thu t.
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 11
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ụ ả ạ ơ ơ +Ph t i tr m b m có 16 máy b m chia làm 4 nhóm :
ầ ượ ụ ả ư Ta l n l t tính ph t i cho 4 nhóm này nh sau
niPi. = 0,8.(2.16 +3.5,6) = 39,04 kW
ấ ướ Nhóm 1: C p n ạ c sinh ho t
Pb m1ơ = knc1.(cid:0)
ầ ủ ệ ố ả ằ ấ (H s nhu c u c a 5 máy l y b ng 0,8 b ng 3.pl [1])
niPi. = 1.(2.5,5)=11 kW
Nhóm 2 : Thoát n cướ
Pb m2ơ = knc2.(cid:0)
ầ ủ ệ ố ấ ả ằ (H s nhu c u c a 2 máy l y b ng 1 b ng 3.pl[1])
niPi. = 1.2.4,5 = 9 kW
ể ơ Nhóm 3 : B b i
Pb m3ơ = knc3.(cid:0)
ầ ủ ệ ố ằ ả ấ (H s nhu c u c a 2 máy l y b ng 1 b ng 3.pl [1])
niPi. = 1.20 =20 kW
ứ ỏ Nhóm 4 : C u h a
Pb m4ơ = knc4.(cid:0)
ầ ủ ệ ố ằ ấ ả (H s nhu c u c a 1 máy l y b ng 1 b ng 3.pl [1])
ụ ả ộ ự ả ợ ổ Ta có b ng t ng h p ph t i đ ng l c:
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 12
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ố
Nhóm ạ N c sinh ho t
cướ
knc 0,8 1 1 1 ấ S máy x công su t 2x16 +3x5,6 2x5,5 2x4,5 20
ướ Thoát n ể ơ B b i ả ứ C u Ho T ngổ Pb miơ ,kW 39,04 11 9 20 79,04
bomP = 0,85.79,04 = 67,18 kW
ụ ả ủ ơ ợ ổ T ng h p 4 nhóm này ta có ph t ạ i c a tr m b m
Pb mơ = knc. (cid:0)
ụ ả ạ ằ ợ ổ ơ ươ ố Ta t ng h p ph t i tr m b m và thang máy b ng ph ng pháp s gia
tm và m ng đi n đang xét là m ng h áp
(cid:0) (cid:0) ệ ạ ạ ạ Vì Pb mơ >
04,0
0,04
ụ ả ộ ự ậ V y nên ph t i đ ng l c:
.41,0
P tm
P tm 5
� 20,91 � � - � � � 5 � � � �
� 0, 41 .20,91 � � �
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) =67,18 + Pđl = Pb mơ + (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Pđl =80,75 kW
ụ ả ế 4.Ph t i chi u sáng
ế ề ổ ờ ạ T ng chi u dài m ch chi u sáng ngoài tr i
Lcs2=5.16.3,9=312 m
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 13
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ấ ờ ế Công su t chi u sáng ngoài tr i
Pcs2=p0cs2.Lcs2=0,03.312= 9,36 kW.
ụ ả ổ ợ 5.T ng h p ph t i
ụ ả ổ ợ ụ ả ạ ằ ươ +T ng h p ph t i ph t ế i sinh ho t và chi u sáng b ng ph ố ng pháp s
gia:
04,0
0,04
Ta có Psh =48,7 kW > Pcs2 = 9,36 kW
2
.41,0
P CS
2
1(cid:0)P =∆Psh&cs= Psh +
P CS 5
� 9,36 � � - � � � 5 � �� �
� 0, 41 .9,36 � � �
1(cid:0)P =∆Psh&cs =54,46 kW
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) V y ậ = 48,7 + (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
04,0
0,04
ủ ấ ư Công su t tính toán c a toà nhà chung c :
P
1
P
.41,0
1
54, 46 5
5
� - � �
� � � � � � �
� 0, 41 .54, 46 � � �
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = 80,75 + Ptt = Pđl + (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Ptt = 118,34 kW.
ấ ủ ệ ố ụ ả ấ ả Công su t và h s công su t c a các nhóm ph t i cho trong b ng sau:
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 14
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
iụ ả Nhóm ph t Công su t ,kWấ ấ ệ ố H s công su t Thang máy 20,91 0,65 B mơ 67,18 0,73 Sinh ho tạ 48,7 0,96 ế Chi u sáng 9,36 1
ấ ủ ệ ố ụ ả ạ ơ ướ H s công su t c a ph t i sinh ho t và máy b m n ệ ủ ộ c công nghi p,c a h
ử ụ ầ ượ ế ệ ố ả gia đình có s d ng b p gas l n l t tra b ng 9.pl [1] và 13.pl[1],h s công
ấ ủ ụ ả ế ấ ằ su t c a ph t i chi u sáng l y b ng 1.
(cid:0)
ệ ố ụ ả ộ ấ ủ H s công su t c a nhóm ph t ự i đ ng l c
.
cos
P idl
idl
(cid:0) =
+ 20,91.0, 65 67,18.0, 73 + 20,91 67,18
P idl
(cid:0) cos dl = = 0,73 (cid:0)
(cid:0)
+
ợ ủ ấ ổ ệ ố ư H s công su t t ng h p c a chung c
.
cos
P i
i
+
+ +
48, 7.0,96 0, 73.80, 75 9,36.1 48, 7 80, 75 9,36
P i
(cid:0) cos (cid:0)(cid:0) = = = 0,85 (cid:0)
ể ế ậ ấ V y công su t bi u ki n là
118,34 0,85
ttP (cid:0)(cid:0) cos
2
2
S = = 139,22 kVA. =
2 139, 22 118, 34
S (cid:0)
2 P
- Q = = = 73,34 kVAr
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 15
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ư ụ ả ố ớ ậ ạ ườ ế ỷ ầ ớ ơ Nh n xét: Đ i v i chung c ph t i sinh ho t th ng chi m t ph n l n h n so
ụ ả ộ ớ ố ệ ủ ề ụ ả ộ ự ư ớ v i ph t i đ ng l c nh ng v i s li u c a đ bài, ph t ề ự ồ i đ ng l c g m nhi u
ướ ấ ớ ụ ả ộ ự ạ ấ ế ơ máy b m n c có công su t l n nên ta th y ph t i đ ng l c l ầ i chi m ph n
ề ơ ợ ớ l n h n nên đi u này là hoàn toàn h p lý.
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 16
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ƯƠ
CH
NG II
Ơ Ồ
Ấ
Ệ
Ị
XÁC Đ NH S Đ CUNG C P ĐI N
Ẫ
Ế
Ệ VÀ TI T DI N DÂY D N
ọ ị ế ạ ặ I.Ch n v trí đ t tr m bi n áp
ư ế ị ả ặ ạ ủ ạ ầ ụ ả Nh đã bi ế t,v trí c a tr m bi n áp c n ph i đ t t i trung tâm ph t i, tuy
ả ờ ể ạ ượ ữ ề nhiên không ph i bao gi ta cũng có th đ t đ c đi u đó,vì nh ng lý do v ề
ế ề ệ ẩ ườ ố ớ ế ế ỹ ki n trúc, th m m và đi u ki n môi tr ng.Đ i v i toà nhà đang thi t k cao
ậ ộ ụ ả ầ ớ ộ ớ ệ ặ ế 24 t ng là toà nhà có đ cao l n v i m t đ ph t i cao, vi c đ t máy bi n áp ở
ở ậ ẽ ố ọ ươ ặ ạ ế bên ngoài s gây t n kém,b i v y ta ch n ph ng án đ t tr m bi n áp ở ầ t ng
ươ ượ ụ ề ầ h m bên trong tòa nhà. Đây là ph ầ ng án g n đây đ ầ c áp d ng nhi u,ta c n
ệ ư ệ ố ủ ệ ề ế ạ ặ đ c bi t l u ý đ n h th ng thông thoáng và đi u ki n làm mát c a tr m đ ể
ứ ệ ạ ư ầ ấ tr m đáp ng nhu c u c p đi n cho chung c .
ọ ơ ồ ệ ấ II.Ch n s đ cung c p đi n
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 17
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ơ ồ ạ ệ 1.S đ m ng đi n bên ngoài
ơ ồ ướ ụ ề ệ ố ộ ố S đ l ư i đi n phân ph i cho chung c ph thu c vào nhi u nhân t ư nh :
ậ ộ ụ ả ệ ề ộ ậ ầ ế ầ ấ c p đi n áp, m t đ ph t i, yêu c u v đ tin c y, tính kinh t , yêu c u v ề
ơ ồ ạ ề ệ ệ ả ầ ơ ờ ạ tính đ n gi n, yêu c u v tính hi n đ i v.v. Các s đ m ng đi n ngoài tr i
ượ ể ấ ự ệ ế ủ ố ầ ủ đ c xây d ng đ c p đi n đ n các t phân ph i đ u vào c a tòa nhà.
ủ ố ầ ư ị ế ị Trong t phân ph i đ u tòa nhà chung c có trang b các thi ắ t b đóng c t,
ơ ồ ạ ệ ủ ủ ệ ề ể ả ụ ố ộ ế đi u khi n, b o v , đo đ m. S đ m ch đi n c a t phân ph i ph thu c vào
ệ ủ ử ờ ố ầ ự ệ ủ ệ ơ ồ ấ s đ c p đi n ngoài tr i, s t ng c a tòa nhà, s hi n di n c a c a hàng, văn
ở ố ượ ế ị ộ ề ộ ự ậ ầ phòng, công s , s l ng thi ấ t b đ ng l c và yêu c u v đ tin c y cung c p
ế ố ữ ụ ệ ộ ể ộ đi n. Ph thu c vào nh ng y u t ư trên tòa nhà chung c có th có m t, hai, ba
ề ủ ặ ố ho c nhi u t phân ph i.
ơ ồ ạ ộ ấ ệ ự ụ ự ự ệ ề ọ Vi c l a ch n và xây d ng s đ m ng đi n ph thu c r t nhi u vào s liên
ỗ ữ ầ ử ạ ể ả ị ủ ệ ế ạ ệ ươ h t ng h gi a các ph n t m ng đi n k c v trí c a các tr m bi n áp,
ề ế ự ệ ệ ẫ ấ chi u dài và ti ọ ơ ồ t di n dây d n Khi l a ch n s đ cung c p đi n cho chung c ư
ụ ả ự ố ứ ế ỏ ượ ụ ả các ph t i thang máy,chi u sáng s c , c u h a v.v. đ c coi là ph t ạ i lo i I
ơ ồ ố ậ ấ ộ ượ ấ ậ ệ có đ tin c y cung c p đi n cao. S đ cu i cùng đ ơ ở c ch p nh n trên c s so
ế ữ ậ ỹ ươ ướ sánh kinh t k thu t gi a các ph ơ ồ ơ ng án. D i đây ta so sánh hai s đ đ n
ọ ơ ồ ạ ể ự ệ ả ư gi n đ l a ch n s đ m ng đi n bên ngoài cho chung c .
ươ + Ph ng án 1
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 18
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ơ ồ ườ ụ ạ ả ự ạ Dùng s đ đ ng tr c m ch vòng c i ti nế có m ch d phòng
N01
N02
N03
N04
3
3
3
3
1
2
ươ ơ ồ ư ả ơ là ph ng án đ n gi n có s đ nh hình sau :
ớ
ệ
ạ
ố ớ ơ ấ
ể ấ
ườ
ủ
ể
ạ
ồ ự ấ ơ ồ ạ Hình1. S đ m ch vòng cung c p đi n cho tòa nhà v i ngu n d ộ phòng qua các b chuy n m ch ng dây cung c p; 3 – t 1, 2 – đ
phân ph i v i c c u chuy n m ch
ươ + Ph ng án 2
ơ ồ ạ ự ộ ự ố ầ Dùng s đ lo i hình tia có t đ ng đóng d phòng ở ủ t phân ph i đ u vào
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 19
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
7
8
9
6
TĐDP
5
3
4
4
1
2
ấ
ườ
ể
ạ
ầ
ố ệ
ế
ự ố ơ ấ ứ ỏ
̣ ̣
ự ủ
ự
ế
ố ệ SVTH: PHAM QUANG MÂU ộ ể
ơ ồ ạ ệ Hình 2. S đ m ng đi n cung c p cho tòa nhà ấ 1, 2 – đ ng dây cung c p chính; 3 – c c u chuy n m ch; 4, 5 – c u dao; thanh cái phân ph i đi n cho các căn h , chi u sáng chung); 7 – thanh cái phân ph i đi n cho các thang máy, chi u sáng s c , c c u c u h a; 8,9 Page 20 ơ ự ộ – ti p đi m đ ng l c c a côntact
ơ ấ ộ ế đ ng đóng d phòng.
t
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
Ở ế ộ ườ ụ ả ắ ượ ấ ch đ bình th ng ph t i m c trên thanh cái 6 đ ở c cung c p b i
ườ ự ố ườ ụ ả ẽ đ ẩ ng dây 1. Khi x y ra s c trên đ ng dây 1, các ph t i này s cung c p t ấ ừ
ồ ườ ủ ơ ấ ớ ự ợ ể ạ ự ngu n d phòng đ ng dây 2 v i s tr giúp c a c c u chuy n m ch 3. Khi
ườ ụ ả ẽ ượ ắ ự ố ẩ x y ra s c trên đ ng dây 2, thì ph t i m c trên thanh cái 7 s đ ụ c ph c
ấ ự ộ ơ ấ ự ộ ự ồ ồ h i ngu n cung c p t đ ng do c c u t ự đ ng đóng d phòng (TĐDP) th c
hi n.ệ
ươ + So sánh hai ph ng án
ươ ề ả ặ ậ ỹ ấ Ta th y ph ạ ng án 2 tho mãn v m t k thu t,có tính linh ho t
ươ ư ả ạ ượ ể cao.Ph ơ ng án 1 tuy đ n gi n nh ng l i có nh c đi m c b n ứ ạ ơ ả là làm ph c t p
ủ ố ầ ỗ ủ ả ớ ố cho t ủ phân ph i đ u vào c a các tòa nhà. M i t ố phân ph i ph i có t ầ i b n đ u
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 21
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ề ể ạ ố ầ ra, mà đôi khi các đo n cáp này cũng có chi u dài đáng k , nên làm tăng v n đ u
ư ủ ệ t ạ c a m ng đi n.
ữ ươ ượ ọ ươ ố ư Vì nh ng lý do trên nên ph ng án 2 đ c ch n làm ph ng án t i u.
ơ ồ ạ ư ệ 2.S đ m ng đi n bên trong chung c
ươ ế ậ ể ấ ệ ạ ỹ Ta so sánh hai ph ề ng án v kinh t và k thu t đ c p đi n cho m ng l ướ i
ệ ư đi n bên trong chung c .
ự ế ớ ổ ố ổ ệ ạ ố Ta d ki n phân b thành 3 đo n (v i t ng s t n hao đi n áp cho phép là
cf1 = 2%, t
ạ ừ ạ ế ủ 4,5%): Đo n t ế tr m bi n áp đ n t ố ổ phân ph i t ng ∆U ừ ủ t ố phân ph i
ế ủ ầ ố ố ầ ế ộ ổ t ng đ n t phân ph i các t ng và t ừ ủ t ề phân ph i t ng đ n các h gia đình đ u
ộ ẫ ự ị ọ ồ ằ b ng 1,25%.D đ nh ch n cáp lõi đ ng có đ d n đi n ệ (cid:0) = 54 mm2/ .Ω
Ω Ch n s b x /km. ọ ơ ộ 0 = 0,1
ế ầ ọ ẫ 2. Ch n dây d n đ n các t ng.
ể ự ệ ươ Có th th c hi n theo 2 ph ng án :
ươ ộ ậ ỗ ầ ế ộ Ph ng án 1: m i t ng đi m t tuy n dây đ c l p
ươ ế ầ ọ ộ ọ Ph ng án 2: ch n m t tuy n dây d c chung cho các t ng.
ươ ầ ấ a. Ph ầ ng án 1: Tính toán cho t ng cao nh t là t ng 16
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 22
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
P 3
1 2
3 2
P 2
P 1
P 1
N Đ P P T
8
P 1
2 2
6
9
6 1
2 1
5 1
7
4 1
3 1
8 1
0 2
4
5
3
9 1
4 2
1
2
1 1
0 1
7 1
3
4 2
0 2
(cid:0)
2 g n ầ T
1 g n ầ T
ơ ồ ạ
ỗ
ự
ươ
ơ ấ
ổ
ể
ế ị
ể
ị
ầ ng h cho nhau; 2 – c c u chuy n m ch; 3 – aptomat t ng; ụ t b d ch v chung; ườ
ấ ủ ế
ầ
ấ
ế
ạ
ộ đ ng và chi u sáng c u thang; 7 – đ
ng dây cung c p cho m ng chi u sáng bên ngoài; 8 –
ậ ầ
ầ
ạ
ấ
ụ
ấ
ệ
ế
ạ
đi n năng tác d ng; 11 – cung c p đi n cho m ng chi u
ơ ệ ặ
ầ
ơ
ệ
ệ Hình 2.1: S đ m ng đi n trong tòa nhà 22 t ng ạ ấ ườ ng dây cung c p đi n cho các căn h ; 5 – đi m đ u c a các thi ế ị ự ộ ườ ấ ng dây cung c p cho các thi t b t ỹ ế ng dây cung c p cho m ng chi u sáng k thu t t ng h m, nhà kho; ế ị ộ ấ ườ t b đ ng l c, thang máy; 10 – công t ng dây cung c p cho các thi ụ ứ ố ầ phân ph i t ng; 13 – đ
ự ng tr c đ ng; 14 – c u dao (ho c aptomat); 15 – công t
ộ ạ ; 16 – aptomat m ch đi n căn h ;
ụ ứ ạ
ụ ố
ệ
ể
ạ
ầ
ế
ơ
ờ
ệ
ề ch ng nhi u; 21 m ng đi n đi u khi n ánh sáng c u thang; 22 – t
bào quang đi n; 23 – r le th i
ế
ả
̣ ̣
1 Cáp vào nhà, d phòng t ệ 4 đ 6 – đ ườ đ 9 – đ ự ố ườ ủ sáng s c ; 12 – t ệ ườ ng tr c đ ng; 18 – đèn hi u; 17 – aptomat đ ể ề ơ ấ 19 – c c u chuy n m ch; 20 – t ệ gian; 24 – b ng đi n chi u sáng. SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 23
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ề ế ủ Chi u dài t ừ ủ t ố ổ phân ph i t ng đ n t ố ầ phân ph i t ng là :
l2 = 3,9.16 =62,4 m
.
ủ ệ ầ ả ổ Thành ph n ph n kháng c a hao t n đi n áp:
=� 0,01 % 100
(cid:0) 100
2
lx . . 20 2
2, 67.0,1.62, 4 380
Q g tan U
(cid:0) ∆Ux2% =
ụ ệ ầ ổ Thành ph n hao t n đi n áp tác d ng:
∆Ur2% = ∆Ucf2% ∆Ux2% = 1,25 – 0,01 = 1,24
5
5
P
10.
l .
ế ẫ ủ ườ ệ ế ủ ố ầ Ti t di n dây d n c a đ ng t ừ ủ t ố ổ phân ph i t ng đ n t phân ph i t ng:
= 5,93 mm2
2
2
(cid:0)
g tan U
U
.
2 %.
9, 2.62, 4.10 54.1, 24.380
r
2
(cid:0) F2 = (cid:0)
2 v i rớ 0=3,33 và x0=0,09
ạ ọ ế ệ Ta ch n cáp h áp XLPE6 có ti t di n 6 mm
=
� 62, 4.100
ổ ệ Hao t n đi n áp th c t ự ế :
2
+ 9, 2.3,33 2, 67.0, 09 380
1,33% < 1,5% ∆U2 % =
ẫ ậ ọ ỏ V y dây d n đã ch n th a mãn.
ươ b. Ph ng án 2.
ơ ồ ườ ầ S đ đ ng dây lên các t ng :
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 24
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
L
Hình 2.2
…………
ườ ụ ả ầ ọ ố ề Coi đ ng dây d c lên các t ng có ph t i phân b đ u
2
14, 2.0,1.62, 4 2.380
lxQ(cid:0) . . 10 2 U 2
.100 = .100 = 0,03 % ∆Ux1% =
(cid:0) Ur2’% = (cid:0) Ucp2% (cid:0) Ux2’% = 1,25 – 0,03= 1,22 %
5
5
ế ẫ ượ ệ ể ị Ti t di n dây d n đ ứ c xác đ nh theo bi u th c
P
.
10.
48, 7.
.10
2
2
(cid:0)
62, 4 2 54.1, 22.380
.
l 1 2 UU . r '1
(cid:0) = = 15,97 mm2. F1’ = (cid:0)
2, r0 = 1,15 và x0 = 0,068
ọ ồ ế ệ Ω Ta ch n cáp đ ng XLPE – 16 có ti t di n 16 mm /km.
ự ế ổ ệ Hao t n đi n áp th c t
2
+ 48,7.1,15 14, 2.0,068 2.380
.62,4.100 = 1,23% < 1,25% ∆Ux1% =
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 25
̣ ̣
̀
́
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ươ c. So sánh 2 ph ng án.
ươ Ph ng án 1:
ủ ấ ả ầ ổ ề T ng chi u dài c a t t c các nhánh dây lên các t ng là:
(cid:0) l1 = 3,8 + 7,8+11,7 +……+ 58,5+ 62,4 = 530,4 m
ệ ấ ạ ổ ươ T n th t đi n năng trên các đo n dây theo ph ng pháp 1
g
2 P tan
2 tan
Q 2
g U
2
2
+
9, 2
.3,33.530, 4.
(cid:0) ∆A1 = r0.(cid:0) l1.(cid:0) .103
2, 67 2
0,38
= 2987,65.106 =3353,56 kWh
4 2
4 2
t
=
+
+
=
=
(0,124
.10 ) .8760 (0,124 4600.10 ) .8760 2987, 65
MT
- - V i ớ h
ấ ổ Chi phí do t n th t:
C∆A=c∆.∆A1= 1500. 3353,56 = 5,03.106 đ
01 = 245.106 đ/km (b ng 32.pl)
ấ ố ầ ư ủ ả Su t v n đ u t c a cáp XLPE – 6 là v
15
T h
+
=
=
=
a
0,131
tc
15
ệ ố ầ ư ố ẩ ử ụ H s tiêu chu n s d ng v n đ u t :
+ i(1 i) + T (1 i) h
1
0,1(0,1 1) + (1 0,1)
1
- -
h = 15 năm.
ấ ổ ọ V i Tớ h – tu i th công trình. L y T
kh% = 3,6%
+
=
=
+
ớ ườ ả ạ Tra b ng 31.pl v i đ ng dây h áp a
= p a
a
0,131 0,036 0,167
tc
kh
(cid:0)
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 26
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ổ ươ Chi phí quy đ i theo ph ng án 1
Z1 = p.v0.l(cid:0) + C(cid:0) A = 0,167.245.106.0,5304 + 5,03.106 = 26,73.106 đ.
ươ ự ươ ả ượ ế ả Tính toán t ng t cho ph ng án 2, k t qu đ c ghi trong b ng 2.1 sau đây:
đ
ươ Ph ng án L ,m
1 530,4 V0.106 đ 245 (cid:0) A, kWh 3353,56 C.106 đ 5,03 Z.106 26,73
2 62,4 312 3820,68 5,73 8,98
ậ ả ề ỹ ế ả ấ ươ ả So sánh k t qu tính toán ta th y v k thu t c 2 ph ề ng án đ u đ m
ề ấ ượ ệ ề ế ổ ổ ủ ươ ầ ả b o yêu c u v ch t l ng đi n. V kinh t : t ng chi phí quy đ i c a ph ng
ỏ ơ ươ ẫ ẽ ượ ọ ươ án 2 nh h n ph ng án 1, do đó dây d n s đ c ch n theo ph ng án 2.
ế ậ ọ ươ ế ọ ộ ấ ả ầ K t lu n: Ta ch n ph ng án m t tuy n dây d c chugn cho t t c các t ng.
ọ ế ệ ẫ III.Ch n ti t di n dây d n
ậ 1.Lý lu n chung
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 27
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ể ệ ệ ạ ị ế ệ ạ Vi c tính toán m ng đi n trong nhà là đ xác đ nh ti t di n các đo n dây,
ọ ế ị ả ố ủ ệ ệ ự ọ ế ch n các thi t b b o v và các tham s c a chúng. Vi c l a ch n ti ệ t di n dây
ế ị ấ ế ệ ả ạ ẫ d n và thi t b nh t thi t ph i tuân theo quy trình quy ph m hi n hành. Các dây
ệ ấ ế ị ộ ả ẫ d n cung c p đi n cho các thi t b m t pha (dây pha và dây trung tính) ph i có
ế ệ ằ ế ệ ệ ả ượ ế ti t di n b ng nhau. Ti t di n dây b o v PE không đ ỏ ơ c nh h n ti t dây dây
ố ệ ơ ồ ệ ệ ẫ ả trung tính. Các s li u trên s đ cho bi ế ế t ti t di n dây d n và dòng đi n b o v ệ
ế ị ươ ứ ạ ủ c a các đo n dây và thi t b t ng ng.
ộ ố ề ệ ệ ả ả ả ả ọ ỏ Ch n dây cáp và b o v ph i th a mãn m t s đi u ki n đ m b o an
ế ị ườ ử ụ ẫ ả toàn cho thi t b và ng i s d ng. Dây d n ph i:
ệ ả ườ ụ ả ự ạ ả Có kh năng làm vi c bình th ớ ng v i ph t i c c đ i và có kh năng
ả ả ị ch u ị quá t ờ i trong kho ng th i gian xác đ nh;
ả ưở ệ ế ấ ườ Không gây nh h ế ộ ng x u đ n ch đ làm vi c bình th ủ ng c a các
ế ị ơ ự ụ ự ệ ạ ắ ộ ộ ở thi t b khi có s dao đ ng đi n ng n h n, ví d khi m máy đ ng c , s đóng
ệ ạ ắ c t các m ch đi n v.v.
Ứ ớ ế ự ạ ụ ệ ộ ị ng v i ti ộ ố t di n xác đ nh, dòng cho phép c c đ i ph thu c vào m t s
ố tham s sau:
ế ấ ủ ườ ệ ặ ẫ ặ K t c u c a cáp và đ ng d n (lõi Cu ho c Al; cách đi n PVC ho c
ạ ộ ẫ ố EPR v.v.; s dây d n ho t đ ng);
ệ ộ ườ Nhi t đ môi tr ng xung quanh;
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 28
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ươ ứ ắ ặ ẫ Ph ng th c l p đ t dây d n;
Ả ưở ủ ệ ạ ậ nh h ng c a các m ch đi n lân c n.
ẫ ủ ệ ạ ượ ử ụ ặ Dây d n c a m ng đi n trong nhà đ c s d ng là dây cáp ho c dây cách
ế ẫ ượ ự ệ ệ ọ ệ đi n.Ti t di n dây d n đ c l a ch n theo dòng đi n cho phép:
IM (cid:0) Icp;
Trong đó:
ệ ự ạ ệ ạ ị ượ ẫ đ ị c xác đ nh theo IM – giá tr dòng đi n làm vi c c c đ i ch y trên dây d n,
tbin
ứ ể bi u th c:
I
k
I
M
đt
lv
i .
i
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Trong đó:
ệ ủ ệ ế ị ứ t b th i; Ilv.i – dòng đi n làm vi c c a thi
ệ ố ồ ố ượ ụ ấ ờ ộ ng thi ế ị ệ ượ t b đi n đ c kđt – h s đ ng th i, ph thu c vào công su t và s l
cung c p;ấ
ố ượ ạ ấ ng thi ế ị ượ t b đ ở c cung c p b i đo n dây xét. ntbi – s l
ự ạ ủ ệ ẫ ọ ị Icp – giá tr dòng đi n cho phép c c đ i c a dây d n ch n.
ụ ả ị ẫ ượ ứ ể ị Giá tr dòng ph t ủ i cho phép c a dây d n đ c xác đ nh theo bi u th c:
Icp = khc. Icp.n
Trong đó:
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 29
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ớ ừ ụ ứ ệ ẫ ạ ộ ệ ộ ố t đ đ t Icp dòng đi n cho phép ng v i t ng lo i dây d n, ph thu c vào nhi
ủ nóng cho phép c a chúng;
ề ệ ệ ẫ ườ ng; ủ Icp.n – dòng đi n cho phép lâu dài c a dây d n trong đi u ki n bình th
ệ ố ệ ự ế ệ ề ỉ : khc – h s hi u ch nh theo đi u ki n th c t
khc= k1k2.k3
ệ ố ụ ộ ươ ứ ắ ặ ẫ ả ng th c l p đ t dây d n (xem b ng 15.pl) k1 – h s ph thu c vào ph
ệ ố ụ ố ượ ộ ả ặ ng dây cáp đ t chung trong hào cáp (b ng 16.pl). k2 – h s ph thu c vào s l
ệ ố ệ ụ ộ ỉ ệ ộ ự ế ạ ơ ắ t đ trung bình th c t ặ i n i l p đ t, t k3 h s hi u ch nh, ph thu c vào nhi
ể ả ị có th xác đ nh theo b ng 17.pl.
ệ ị ượ ụ ệ ạ ạ ộ ị ệ Giá tr dòng đi n làm vi c đ c xác đ nh ph thu c vào lo i m ng đi n nh ư
sau:
ạ ộ ệ ạ ắ ạ ệ M ng đi n m t pha M ng đi n 2 pha m c theo ệ m ng đi n 3 pha
ệ
I
I
I
lv
lv
S lv U
.2
ph
ph
S U .3
n
(cid:0) (cid:0) (cid:0) , A , A , A đI n áp pha S U
ề ả ườ ấ S – công su t truy n t i trên đ ng dây, kVA;
ệ ệ Un, Uph – đi n áp dây và đi n áp pha, kV.
ọ ượ Cáp sau khi ch n đ ể c ki m tra:
ệ ệ ề ổ ự ế ổ ườ * Theo đi u ki n hao t n đi n áp ệ : Hao t n đi n áp th c t trên đ ng dây
không đ ượ ượ c v ị t quá giá tr cho phép:
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 30
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
.
0
0
U
l
U
cP
xQrP . U
n
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ;
ụ ấ ạ ả ạ P, Q công su t tác d ng và ph n kháng ch y trên đo n cáp, kW và kVAr;
(cid:0) ủ ụ ệ ấ ạ ả ở /km; r0 , x0 su t đi n tr tác d ng và ph n kháng c a đo n cáp,
ề ạ l chi u dài đo n cáp, km;
ứ ủ ườ ệ ng dây, kV; ị Un – đi n áp đ nh m c c a đ
ệ ệ ổ ổ ị (cid:0) Ucp – hao t n đi n áp cho phép trên đo n cáp, giá tr hao t n đi n áp cho phép ạ
ạ ạ ừ ố ế ế ạ ầ ế ị trong m ng h áp t thanh cái tr m bi n áp phân ph i đ n đ u vào thi t b là
ố ớ ế i chi u sáng và i khác. (cid:0) Ucp = 5% đ i v i ph t ụ ả (cid:0) Ucp=7,5% đ i v i các ph t ụ ả ố ớ
ế ộ ổ ể ị ế ộ ổ ể ả ả ị ệ *Ki m tra ch đ n đ nh nhi ệ : Đ đ m b o ch đ n đ nh nhi t t khi có
ạ ắ ế ệ ủ ả ớ ị ố ơ ạ dòng ng n m ch ch y qua ti t di n c a cáp ph i l n h n giá tr t ể i thi u xác
t
I
k
ứ ể ị đ nh theo bi u th c:
F
min
k C
t
(cid:0) ;
Trong đó:
ệ ạ ắ ạ ị ế ị t b , A; Ik – giá tr dòng đi n ng n m ch ba pha ch y qua thi
ồ ạ ủ ắ ạ ờ i c a dòng ng n m ch, s; tk – th i gian t n t
ệ ố ặ ậ ệ ụ ủ ư ệ ẫ ộ ệ ph thu c vào v t li u d n đi n cho Ct – h s đ c tr ng c a dây cách đi n,
trong 25.pl.
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 31
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ọ ẫ 2.Ch n dây d n
ẫ ừ ọ ồ ấ ế ệ ế ạ 2.1.Ch n dây d n t ngu n đ u đi n đ n tr m bi n áp
ế ệ ượ ậ ộ ệ ọ ế Ti ẫ t di n dây d n cao áp đ c ch n theo m t đ dòng đi n kinh t .Căn c ứ
ố ệ ầ ứ ả ậ ớ ấ vào s li u ban đ u ng v i dây nhôm theo b ng 9.pl.BT sách bài t p cung c p
kt = 1,1A/mm2 ( TM = 4600h/năm).
ệ ầ ọ đi nTr n Quang Khánh ch n j
S
ẫ ượ ệ ạ ị Dòng đi n ch y trên dây d n đ c xác đ nh
139, 22 3.22
U
.3
I = = = 3,65 A.
ế ẫ ầ ệ ế Ti t di n dây d n c n thi t
3, 65 1,1
I ktj
F = = 3,32 mm2 =
2 do đó ta
ố ớ ườ ế ệ ố ỏ ơ ể Đ i v i đ ng dây cao áp ti t di n t i thi u không nh h n 35 mm
ố ừ ọ ệ ế ấ ạ ồ ch n dây AC35 n i t ngu n đ u đi n vào tr m bi n áp.
ẫ ừ ạ ế ủ ọ ố ổ 2.2.Ch n dây d n t ế tr m bi n áp đ n t phân ph i t ng
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 32
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ố ổ ặ ạ ủ ả ủ ầ ặ ạ ồ T phân ph i t ng đ t t i trung tâm t i c a t ng 1(đ t t i l ng thang máy)
ừ ạ ế ủ ệ ố ổ ề ớ v i chi u dài t ế tr m bi n áp đ n t phân ph i là 12m ,trong đó hao t n đi n áp
ạ ừ ạ ế ủ ự ế ố ổ ọ cho phép đo n t ế tr m bi n áp đ n t phân ph i t ng là 2%.D ki n ch n dây
ộ ẫ ồ Ω Ω cáp lõi đ ng có đ d n đi n ệ (cid:0) =54mm2/ và ch n s b x ọ ơ ộ 0 = 0,1 /km.
3
ệ ả ầ ổ Thành ph n hao t n đi n áp ph n kháng
2
lxQ(cid:0) 0. . 2
73,34.0,1.12 380
U
.100 = .100 = 0,06 % ∆Ux3% =
ụ ệ ầ ổ Thành ph n hao t n đi n áp tác d ng
∆Ur3% =∆Ucf3% ∆Ux3% = 2 0,06 = 1,94 %
ế ẫ ủ ườ ệ ấ ủ ố ổ ượ ị Ti t di n dây d n c a đ ng dây cung c p cho t phân ph i t ng đ c xác đ nh
5
5
ứ ể theo bi u th c
lP .
10.
3
2
(cid:0)
U
U
.
%.
118,34.12.10 2 54.1,94.380
r
3
(cid:0) = = 9,38 mm2 F3 = (cid:0)
2 cách đi n XLPE v PVC c a hãng
ắ ọ ế ệ ủ ệ ỏ ặ Ta ch n cáp v n xo n có ti t di n 10 mm
03 = 1,84
03 = 0,073
ậ ả ế ạ Ω FURUKAWA (Nh t B n) ch t o có r và xΩ /km.
ự ế ổ ệ Hao t n đi n áp th c t
rP
03
03
2
xQ . 2
+ 118,34.1,84 73,34.0, 073 380
U
(cid:0) (cid:0) (cid:0) .12.100 = 1,85 % <2% ∆U3 = .l3.100 =
ề ấ ượ ư ậ ả ầ ọ ả Nh v y cáp đã ch n đ m b o yêu c u v ch t l ệ ng đi n áp.
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 33
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ẫ ừ ủ ọ ố ổ ế ủ ố ầ 2.3.Ch n dây d n t t phân ph i t ng đ n các t phân ph i t ng
ệ ự ọ ế ẫ ừ ủ ệ ố ổ ế ủ ố Vi c l a ch n ti t di n dây d n t t phân ph i t ng đ n các t phân ph i
ượ ệ ở ự ọ ươ ố ư ệ ầ t ng đã đ c th c hi n trên khi ta ch n ph ng án t ạ i u cho m ng đi n
ọ ườ (ch n đ ng dây cáp) trong nhà.
2
ả ọ ẫ ượ ế ạ K t qu ch n dây d n đ c ghi l ả i trong b ng 2.2
ườ ế ệ ề ụ Đ ng tr c Ti t di n,mm chi u dài,m ∆U th c t ự ế , /kmΩ r0 ,Ω x0,
1 16 62,4 1,15 0,068 % 1,23
ọ ệ ạ ẫ 2.4.Ch n dây d n cho m ch đi n thang máy
ế ề ề ấ ệ ố Chi u dài đ n thang máy xa nh t là 45 m,theo đ bài các thang máy có h s
2
ủ ẽ ấ ấ ả công su t trung bình là 0,65 do đó công su t ph n kháng c a thang máy s là:
65,01 65,0
(cid:0) = 19,47 kVAr φ Qtm = Ptm.tg = (4,26 +12,39 ).
4
ệ ầ ả ổ ị Xác đ nh thành ph n hao t n đi n áp ph n kháng
2
19, 47 .0,1.45 380
lxQtm . 0. 2 U
.100 = .100 = 0,06 % ∆Ux4% =
ụ ệ ầ ổ Thành ph n hao t n đi n áp tác d ng
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 34
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
∆Ur4 % = ∆Ucf4% ∆Ux4% = 1,25 0,06 = 1,19%
5
5
+
4
ế ệ ẫ Ti t di n dây d n
2
2
U
(4, 26 12,39).45.10 54.1,19.380
lP . tm (cid:0)(cid:0) U .
10. %.
r
4
= = 8,07 mm2 F4 =
2 có r0 = 1,84
ạ ọ ế ệ Ω Ch n cáp h áp có ti t di n 10 mm /km. , xΩ 0 = 0,073
ự ế ổ ệ Hao t n đi n áp th c t
rP
04
04
2
xQ . 2
+ 20,91.1,84 19, 47.0, 073 380
U
(cid:0) (cid:0) (cid:0) .45.100 = 1,24% < 1,25 % ∆U3 = .l4.100 =
ề ấ ượ ư ậ ả ầ ọ ả Nh v y cáp đã ch n đ m b o yêu c u v ch t l ệ ng đi n áp.
ọ ẫ ườ ơ ế ạ 2.5.Ch n dây d n cho đ ng dây đ n tr m b m
5 = 40 m .
ề ố ổ ạ ơ Chi u dài t ừ ủ t ế phân ph i t ng đ n tr m b m là l
2
ủ ả ạ ấ ơ Công su t ph n kháng c a tr m b m là:
8,01 8,0
(cid:0) φ = 50,385 kVAr Qb = Pb.tg = 67,18.
ệ ầ ả ổ ị Xác đ nh thành ph n hao t n đi n áp ph n kháng
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 35
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
5
2
50,385.0,1.40 380
lxQb . 0. 2 U
.100 = .100 = 0,14 % ∆Ux5% =
ụ ệ ầ ổ Thành ph n hao t n đi n áp tác d ng :
∆Ur5 % = ∆Ucf5% ∆Ux5% = 2 0,14 = 1,86 %
5
ế ệ ẫ Ti t di n dây d n
67,18.40.10 2 54.1,86.380
= 18,52 mm2 F5 =
2 có r0 = 0,74
ạ ọ ế ệ Ω Ch n cáp h áp có ti t di n 25 mm /km. , xΩ 0 = 0,066
ự ế ổ ệ Hao t n đi n áp th c t
+
rP
05
05
2
xQ . 2
67,18.0, 74 50,385.0, 066 380
U
(cid:0) (cid:0) (cid:0) .40.100 = 1,46 % <2% ∆U3 = .l5.100 =
ề ấ ượ ư ậ ả ầ ọ ả Nh v y cáp đã ch n đ m b o yêu c u v ch t l ệ ng đi n áp.
ọ ế ệ ế ệ ẫ 2.6.Ch n ti ạ t di n dây d n cho m ng đi n chi u sáng
ế *Chi u sáng trong nhà
ố ệ ụ ể ủ ế ệ ề ạ ạ Do không có s li u c th nên t m coi chi u dài c a m ng đi n chi u
ư ứ ủ ề ằ ầ sáng trong nhà b ng 4,5 l n chi u cao c a chung c , t c là:
Lcs.tr = 4,5.3,9.16 = 280,8 m.
ế ế ấ ầ ờ ằ Công su t chi u sáng trong nhà b ng 1,05 l n chi u sáng ngoài tr i
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 36
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
Pcs = 1,05.9,36= 9,83 kW
ệ ố ệ ế ạ ọ ẽ Ch n h th ng chi u sáng trong nhà là m ng đi n 1 pha 220 V ( hình v ) ;
ệ ổ hao t n đi n áp cho phép là ượ ệ ố c h s (cid:0) Ucp% = 2,5%.Tra b ng 4.pl.BT ta tìm đ ả
C=14.
……
cs.Lcs/2 = 9,83.280,8/2 = 1380,13 kW.m
ả Mô men t i M = P
ế ệ ẫ Ti t di n dây d n
1380,13 14.2,5
cp
M C UD 1.
= = 39,43mm2 Fcs1 =
2 .
ạ ọ ồ ế ệ Ta ch n cáp đ ng 2 lõi lo i PVC 50 , ti t di n 50 mm
ổ ệ Hao t n đi n áp th c t ự ế :
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 37
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
1380,13 14.50
c
M C F = 1.
= 1,97% < 2,5%. (cid:0) Ucs.t % =
ệ ề ẫ ậ ậ ọ ỹ ỏ V y dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n k thu t.
ế ờ *Chi u sáng ngoài tr i
ệ ế ế ề ạ ổ ờ Ta có t ng chi u dài chi u sáng ngoài tr i là 312m .M ng đi n chi u sáng
2
ờ ượ ư ề ạ ạ ố ngoài tr i đ c b trí nh hình 3.4. Chi u dài đo n OA là 30m, đo n AB có l
3 = 112m.Su t ph t
0 =
ạ ụ ả ấ ộ ơ ề =200 m và đo n AC có l ị i trên m t đ n v chi u dài là p
cp =1,5%.Các đo n dây trên đ
ổ ạ ệ 0,03 kW/m, hao t n đi n áp cho phép là ∆U ườ ng
ụ ừ ể ồ ượ ự ẫ ớ ẽ tr c t ế ngu n O đ n đi m B đ c xây d ng v i 4 dây d n,các nhánh r AC
ạ ộ thu c lo i 2 pha có dây trung tính.
ạ ấ ạ Công su t tính toán ch y trên các đo n dây
PAB = po.l2 = 0,03.200 = 6 kW
PAC = po.l3 = 0,03.112 = 3,36 kW
ơ ồ ạ ệ ế ờ S đ m ng đi n chi u sáng ngoài tr i
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 38
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
o
B
1l
A
c
Hình 3
POA = PAB + PAC =6+3,36= 9,36 kW
ả ủ ạ Mômen t i c a các đo n dây
MOA = POA.l1 = 9,36.30 = 280,8 kWm
MAB = PAB.lAB/2 = 6.200/2 =600 kWm
MAC = PAC.lAC/2 = 3,36.112/2 = 188,16 kWm
α ả ượ ệ ố ả Tra b ng 4.pl.BT ta tìm đ c h s C =83 và b ng 5.pl.BT cho =1,39
ị ổ Xác đ nh mômen quy đ i
Mqđ = MOA + (Mα AB + MAC) = 280,8 + 1,39(600 +188,16) = 1376,34 kWm
ế ệ ạ ẫ ầ Ti t di n dây d n trên đo n dây đ u:
1376,34 83.1,5
M qd (cid:0). UC
cp
ạ ồ ọ = = 11,05 mm2 ta ch n cáp đ ng lo i PVC16 FOA =
ự ế ổ ệ Hao t n đi n áp th c t ạ trên đo n OA
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 39
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
1376,34 83.16
= 1,3 % ∆UOA =
ệ ạ ổ ạ Hao t n đi n áp trên các đo n còn l i
∆UBA = ∆UAC = ∆Ucp ∆UOA = 2,51,3= 1,2 %
α ả ượ ệ ố ả Tra b ng 4.pl.BT ta tìm đ c h s C =37 và b ng 5.pl.BT cho =1,39
ế ệ ạ Ti ẫ t di n dây d n các đo n
600 1, 2.37
ọ = 13,51 mm2, ta ch n cáp PVC16 Fab =
188,16 37.1, 2
ọ = 4,23mm2 , ta ch n cáp PVC6 Fac =
ự ế ổ ạ ệ Hao t n đi n áp th c t trên đo n AB và AC
600 37.16
= 1,01% ∆Uab =
188,16 37.6
= 0,85 % ∆Uac =
ự ế ệ ổ ổ ế ạ T ng hao t n đi n áp th c t trong m ch chi u sáng
∆Ucs = ∆UOA + ∆UAC = 1,2+1,01 = 2,21 % < 2,5%.
ẫ ượ ậ ứ ầ ọ ỹ V y dây d n đ ậ c ch n đáp ng yêu c u k thu t
ả ọ ế ả ẫ B ng 2.3: K t qu ch n dây d n
Đo nạ l,m P,kW Q, ∆Ucf% ∆Ux ∆Ur% Ftt,mm2 Fc ∆Utt%
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 40
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ạ 12 62,4 45 40 kVAr 73,34 14,2 19,47 50,385 % 0,06 0,03 0,06 0,14 1,94 1,22 1,19 1,86
1,85 1,23 1,24 1,46 1,97 1,3 1,01 0,85
kt,ta ch n đ
2 1,25 1,25 2 2,5 1,5 1,5 1,5 ọ ượ Dây chính ụ ườ Đ ng tr c Thang máy ơ Tr m b m Cs trong nhà 280,8 Cs.n.tr i OAờ AB AC ế NĐ đ nTBA 30 200 112 110 118,34 48,7 16,65 67,18 9,83 9,36 6 3,36 ọ Ch n theo j c dây AC35 9,38 15,97 8,07 18,52 39,43 11,05 13,51 4,23 3,32 10 16 10 25 50 16 16 6 35
ƯƠ
CH
NG III
Ế Ộ Ạ
Ệ
TÍNH TOÁN CH Đ M NG ĐI N
ậ 1.Lý lu n chung
ệ ổ ấ a.T n th t đi n áp
ệ ượ ệ ạ ấ ộ ổ ư ủ T n th t đi n áp c a m t m ng đi n đ c tính nh sau:
xQrP .
.
0
0
2
U
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ∆U% = .l.100
Trong đó:
ệ ấ ổ ơ ị ∆U% là t n th t đi n áp tính theo đ n v %
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 41
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ạ ơ ị ấ P∑ công su t m ng đ n v kW
ủ ả ấ ạ ơ ị Q∑ công su t ph n kháng c a m ng đ n v kVAr
ị Ω ệ ệ ở ơ ơ ị /km ro và xo là đi n tr và đi n kháng đ n v có đ n v là
ứ ủ ệ ạ ơ ị ị U là đi n áp đ nh m c c a m ng đ n v kV
ề ơ ị l chi u dài có đ n v là km.
ệ ấ ấ ổ b.T n th t công su t và đi n năng
2
2
ứ ụ ấ ạ ổ Hao t n công su t tác d ng trên m ng tính theo công th c:
P
P
Q 2
U
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .r0.l
2
2
ứ ụ ấ ạ ổ Hao t n công su t tác d ng trên m ng tính theo công th c:
P
Q
Q 2
U
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .x0.l
ệ ấ ổ T n th t đi n năng
∆A = ∆P. (cid:0)
ổ ờ V i ớ (cid:0) là th i gian t n hao c c đ i ự ạ
(cid:0) =(0,124+TM.104)2.8760
ệ ổ ổ ấ T ng t n th t đi n năng
∆A∑ = ∆A∑d + ∆A∑BA
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 42
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ệ ấ ổ ườ ng dây ổ Trong đó ∆A∑d là t ng t n th t đi n năng trên đ
ệ ế ấ ổ ∆A∑BA là t n th t đi n năng trong máy bi n áp.
ụ ệ ổ T ng đi n năng tiêu th trong năm
A = P∑.TM ,kWh.
ỷ ệ ổ ệ ấ T l t n th t đi n năng
(cid:0) A A
(cid:0) ∆A% = .100
ổ ệ ấ 2.T n th t đi n áp
ủ ệ ổ ượ ư ạ Hao t n đi n áp trên các đo n dây chính c a tòa nhà đ c tính nh sau :
ấ ừ ạ ế ủ ổ ố ổ T n th t t ế tr m bi n áp đ n t phân ph i t ng
0 = 0,073 /km.
Ω Ω Dây cáp có r0 = 1,84 /km, x
ề ừ ạ ế ủ ố ổ Chi u dài t ế tr m bi n áp đ n t phân ph i t ng là l =12m.
ậ ổ ấ V y t n th t là
xQrP .
.
0
0
2
2
+ 118,34.1,84 73, 34.0, 073 380
U
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ∆U% = 100.12= .100.12 =1,85%
ươ ự ế ạ ả ả Tính toán t ng t cho các đo n khác k t qu ghi trong b ng sau
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 43
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ệ ả ả ấ ổ ế B ng 3.1 k t qu tính t n th t đi n áp
ổ
ố ổ Đo n c n tính ế ủ phân ph i t ng
ố ổ ạ ơ
phân ph i t ng đ n tr m b m ờ
ạ ầ TT ế 1 T tr m bi n áp đ n t ụ 2 Đ ng tr c 1 ệ 3 M ch đi n thang máy 4 5 6 7 ừ ạ ườ ạ ế ừ ủ T t ế Chi u sáng ngoài tr i OA ạ Đo n AB ạ Đo n AC ệ Hao t n đi n áp ,% 1,85 1,23 1,24 1,46 1,3 1,01 0,85
ổ ệ ấ ấ 3,T n th t công su t và đi n năng
2
2
2
2
+
ạ ấ ổ ừ ạ ế ủ ố ổ Hao t n công su t trên đo n dây tính t ế tr m bi n áp đ n t phân ph i t ng
118,34
73,34 2
P 1
2
0,38
QP U
2
2
2
2
+
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .1,84.12.106 = 2,96kW .r0.l1.106 =
118,34
P
73,34 2
Q 1
Q 2
0,38
U
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .0,073.12.106 = 0,12 kVAr .x0.l1.106 =
ổ ờ ự ạ Th i gian t n hao c c đ i
(cid:0) =(0,124+TM.104)2.8760 =(0,124+4600.104)2.8760 = 2987,65 h
ệ ấ ạ ổ ừ ạ ế ủ ố ổ T n th t đi n năng trên các đo n dây t ế tr m bi n áp đ n t phân ph i t ng
∆A1 = ∆P1. (cid:0) = 2,96. 2836,15 = 8843,45 kWh.
ệ ượ ấ ổ ươ ự ế ả ả ạ T n th t m ng đi n đ c tính t ng t ,k t qu ghi trong b ng 3.2
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 44
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ủ ệ ấ ả ạ ấ ổ B ng 3.2: Tính toán t n th t công su t và đi n năng c a m ng.
ạ l,m x0
ườ
ơ ạ
TT Đo n dây Dây chính 1 ụ Đ ng tr c 2 Thang máy 3 Tr m b m 4 CS.ngoài OA 5 CS.ngoài AB 6 CS.ngoài AC 7 ầ T ng 1 8 ầ T ng 2 9 ầ 10 T ng 3 ầ 11 T ng 4 ầ 12 T ng 5 ầ 13 T ng 6 P,kW Q,kVAr 73.34 14.2 19.47 50.385 0 0 0 2.67 2.67 2.67 2.67 2.67 2.67 12 118.34 48.7 16.65 67.18 9.36 6 3.36 9.2 9.2 9.2 9.2 9.2 9.2 62.4 45 40 30 200 112 3.9 7.8 11.7 15.6 19.5 23.4 r0 1.84 0.073 1.15 0.068 1.84 0.073 0.74 0.066 0.07 1.25 0.07 1.25 3.33 0.09 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 ∆P,kW ∆Q,kVAr ∆A,kWh 0.1176 2.9638 0.0756 1.2788 0.0149 0.3763 0.1289 1.4455 0.0013 0.0228 0.0035 0.0623 0.0008 0.0292 0.0002 0.0029 0.0003 0.0057 0.0005 0.0086 0.0007 0.0114 0.0008 0.0143 0.0010 0.0171 8854.9290 3820.6780 1124.3396 4318.7122 67.9744 186.2109 87.1171 8.5157 17.0314 25.5471 34.0628 42.5785 51.0942
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 45
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ầ 14 T ng 7 ầ 15 T ng 8 ầ 16 T ng 9 ầ 17 T ng 10 ầ 18 T ng 11 ầ 19 T ng 12 ầ 20 T ng 13 ầ 21 T ng 14 ầ 22 T ng 15 ầ 23 T ng 16 27.3 31.2 35.1 39 42.9 46.8 50.7 54.6 58.5 62.4 9.2 9.2 9.2 9.2 9.2 9.2 9.2 9.2 9.2 9.2 2.67 2.67 2.67 2.67 2.67 2.67 2.67 2.67 2.67 2.67 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 1.15 0.068 0.0200 0.0228 0.0257 0.0285 0.0314 0.0342 0.0371 0.0399 0.0428 0.0456 0.0012 0.0013 0.0015 0.0017 0.0019 0.0020 0.0022 0.0024 0.0025 0.0027 59.6099 68.1256 76.6413 85.1570 93.6727 102.1884 110.7041 119.2198 127.7355 136.2512
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 46
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ƯƠ
CH
NG IV
Ọ
Ế
CH N MÁY BI N ÁP
ọ ế 1.Ch n máy bi n áp
ụ ả ủ ầ ượ ấ ệ ạ ệ Ph t ư i c a chung c cao t ng đ ạ c coi là lo i II,su t thi ấ t h i do m t đi n là
gth = 6500đ/kWh.
ể ế ổ ư ủ ấ ấ ổ T ng công su t tính toán c a toàn chung c có k đ n t n th t là:
Stt = S + (cid:0) S = P + (cid:0) P(cid:0) + j( Q+ (cid:0) Q(cid:0) )
= 118,34 + 0,388 + j( 73,34+ 0,023) = 139,56 kVA
ế ấ ấ ọ ứ ế ả Căn c vào k t qu tính toán ph t i S ụ ả tt ta ch n công su t su t máy bi n áp
ư 22/0,4kV nh sau :
ế PA1: dùng 2 máy bi n áp 2x75 kVA
ế PA2: dùng 1 máy bi n áp 160 kVA
ố ủ ế ả ấ ổ Các tham s c a máy bi n áp do ABB s n xu t tra s tay thi ế ế ượ t k , đ ể c th
ệ ả hi n trong b ng sau:
ả B ng 4.1
6 VNĐ
ố V n đ u t , 10
SBA ,kVA 2x75 160 ∆P0,kW 0,28 0,5 ∆Pk ,kW 1,4 2,95 ầ ư 86 59
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 47
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ướ ậ ươ ề ộ ậ ộ ỹ D i góc đ k thu t,các ph ng án không ngang nhau v đ tin c y cung
ố ớ ươ ự ố ở ộ ế ấ c p đi n : ệ Đ i v i ph ng án 1,khi có s c m t trong hai máy bi n áp,máy
ạ ẽ ụ ả ầ ả ộ ừ ả còn l i s ph i gánh m t ph n ph t i ,còn ở ươ ph ẽ ng án 2 và 3 s ph i ng ng
Đ đ m b o
ự ố ế ệ ấ ộ ể ả ả ụ cung c p đi n cho các h tiêu th khi có s c trong máy bi n áp.
ậ ủ ề ỹ ồ ươ ế ầ ầ ả ự ươ s t ng đ ng v k thu t c a các ph ng án c n ph i xét đ n thành ph n
ệ ạ ự ố ả ệ ấ ở ế thi t h i do m t đi n khi có s c x y ra 1 trong các máy bi n áp.
ươ a.ph ng án 1
ướ ế ể ệ ả ầ ả ủ ế Tr c h t ta c n ki m tra kh năng làm vi c quá t i c a máy bi n áp
ệ ố ề ồ ị ể ể ị ứ H s đi n kín đ th có th xác đ nh theo bi u th c
4600 8760
P tb P M
MT 8760
= 0,525 < 0,75 = = Kdk =
ị ượ ế ả ậ ả ả V y máy bi n áp có kh năng ch u đ c quá t ự ờ i 40% trong th i gian x y ra s
c .ố
ụ ả ứ ủ ể ị Ta xác đ nh ph t ư i tính toán c a toàn chung c qua các năm theo bi u th c:
dli.t + ∆Psh&cs)/ cosφ
φ Si = (Pdli + ∆Psh&cs)/cos = (P
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 48
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ụ ả ủ ể Ph t ứ ị i c a các năm xác đ nh theo bi u th c
sh&cs] /cosφ
α St =[ Pdli (1+ t) + ∆P
1 = [80,75(1 + 0,045.1) + 54,46]/0,85 = 163,35 kVA
ứ ấ Năm th nh t : S
ể ả ế ả ả ứ ớ ị Đ đ m b o máy bi n áp không quá t ị i 40% so v i giá tr đ nh m c khi có s c ự ố
ả ắ ớ ế ầ ượ ấ 1 trong hai máy bi n áp c n ph i c t b t 1 l ng công su t là:
Sth1 = St1 1,4.SBA = 163,35 1,4.75= 58,35 kVA
ệ ạ ệ ấ Thi t h i do m t đi n
Y1 = Sth.cos .tφ f.gth = 58,35.0,85.24.6500 = 7,737.106 đ
ổ ờ ự ạ Th i gian t n hao c c đ i
(cid:0) =(0,124+TM.104)2.8760 =(0,124+4450.104)2.8760 = 2987,65 h
ệ ế ấ ổ ị Xác đ nh t n th t đi n năng trong các máy bi n áp
1, 4 2
163,35 75
S nBAS
kP(cid:0) 2
)2 = 2.0,28.8760+ .2987,65.( )2 .(cid:0) .( ∆AI1 = n BA. ∆P0.t +
= 14826,32 kWh
ấ ở ổ Chi phí t n th t ứ ấ năm th nh t
C1 =c∆.∆AI1 = 1500. 14826,32 = 22,238.106 đ/năm
1(cid:0)C = Y1 + C1 = 7,737.106 + 22,238.106 = 29,975.106 đ
ổ ứ ấ T ng chi phí năm th nh t
ề ệ ạ ị ổ ượ ể ị Giá tr t ng chi phí quy v hi n t i PVC đ ứ c xác đ nh theo bi u th c
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 49
̣ ̣
̀
́
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
T
t
tC (cid:0).
t
0
1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) PVC = min→ (cid:0)
i
1
1 1,01
1
(cid:0)C
1.(cid:0)
(cid:0) (cid:0) V i ớ = 0,91 (cid:0) (cid:0)
= 29,975.106.0,91= 27,25.106 đ
ươ ự ươ ế ả ả Tính toán t ng t cho các năm và các ph ng án,k t qu ghi trong b ng 4.2
ươ ế Ph ng án I : 2 máy bi n áp 2x75kVA
t(cid:0)
(cid:0)C
(cid:0)C
t(cid:0)
ả B ng 4.2
.
C.106 TT S, kVA Sth,kVA ∆A,kWh Y.106
đ
1 163.34
58.35 14826.32 7,737 22,238 29,975 0.909 27,250
6 167.62 2
62.62 15351.84 8,303 23,027 31,331 0.826 25,893
1 171.89 3
66.89 15891.48 8,87 23,837 32,707 0.751 24,573
6 176.17 4
71.17 16444.7 34,104 0.683 23,293
1 180.44 5 9,437 24,667 10,00
6 75.44 17011.52 4 25,517 35,521 0.621 22,055
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 50
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
6 184.72 10,57
79.72 17591.93 1 26,387 36,958 0.564 20,862
7 1 188.99 11,13
6 83.99 18185.92 8 27,278 (cid:0) 38,416 239,01 0.513 19,713 163,64
115303,2 66,06 172,59 5
t(cid:0)
(cid:0)C
(cid:0)C
t(cid:0)
ươ ế ộ Ph ng án II : m t máy bi n áp 1x 160kVA
.
TT S, kVA ∆A,kWh Y.106 C.106 Ssc
,kVA đ
1
2 3 4 5 6 7 163.34 167.62 171.89 176.17 180.44 184.72 188.99 163.34 167.62 171.89 176.17 180.44 184.72 188.99 8142.586 8342.109 8546.78 8756.616 8971.602 9191.741 9417.035 21,65 22,22 22,79 23,36 23,92 24,49 25,06 12,213 12,513 12,820 13,134 13,457 13,787 14,125 33,873 34,739 35,613 36,495 37,384 38,281 39,186 0.909 30,794 28,710 26,756 24,926 23,212 21,608 20,108 0.826 0.751 0.683 0.620 0.564 0.513
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 51
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
(cid:0) 61368,478 163,52 92,052 255,574 176,119
ợ ủ ả ổ ế ươ ế ọ K t qu t ng h p c a các ph ng án ch n máy bi n áp
ả B ng 4.3
ươ ươ Ph Ph
6
Tham số ầ ư ố V n đ u t V,10 ng án 1 86 ng án 2 59
115303,2
6 đ
t h i Y,10
đ ∆A ,kWh ệ ạ Thi PVC ,106 đ 66,06 163,64 61368,478 25,06 176,119
ừ ế ở ả ấ ươ ấ ỏ ả T k t qu tính toán b ng ta th y ph ng án 1 có PVC nh nh t ,nên đó
ươ ố ư ầ ị ạ ế ạ ọ ồ chính là ph ng án t i u c n xác đ nh .Tóm l i ta ch n tr m bi n áp g m 2
ạ máy lo i TM.75/22.
ơ ồ ặ ằ ặ ắ ạ ụ ư ế S đ m t b ng và m t c t tr m bi n áp tiêu th nh sau:
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 52
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
mÆt c ¾t ®ø n g A - A
mÆt b » n g
t r ¹ m b iÕn ¸ p k iÓu k Ýn (x ©y ,t r o n g n h µ) h a i m¸ y BiÕn ¸ p
1
5
-m¸ y b iÕn ¸ p
-t h an h c ¸ i h ¹ ¸ p
2
6
-t h an h c ¸ i c ao ¸ p
-®Çu c ¸ p c a o ¸ p
7
3
-r · n h c ¸ p
-t ñ c a o ¸ p
8
4
-t h « n g g iã
- c ¸ c t ñ h ¹ ¸ p
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 53
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ƯƠ
CH
NG V
Ị Ệ
Ọ
Ế CH N THI T B ĐI N
ạ
ắ
1.Tính toán ng n m ch
ht = 0);B qua đi n tr c a các
ệ ố ấ ớ ở ủ ệ ỏ Coi h th ng có công su t vô cùng l n (X
ế ị ụ ế thi t b ph . Máy bi n áp có các thông s S ố ba =75 kVA; ∆Pk = 1,4 kW;Uk% = 4
%.
l2
l1
HT
N1
N2
N3
BA
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 54
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
X ba
R ba
Xd2
Xd1
R d2
R d1
N1
N2
N3
E
HT
E
E
HT
Z
HT
k3
Z
Z
k2
k1
N3
N1
N2
cb = 0,4 kV
Ch n Uọ
2
2 cb
ở ủ ầ ử ệ ị Xác đ nh đi n tr c a các ph n t
UU . k S 100
4.0, 4 100.0,075
BA
2
2 cb
= = 0,085Ω ZBA =
2
3
1, 4.0, 4 0, 075 .10
UP(cid:0) . k 2 S BA
2
2
= = 0,04 Ω RBA =
Z (cid:0)
0, 085
0, 004
2 B R
2 B
- = = 0,075 Ω XBA=
Rd1 = r03.l3 = 1,84.0,012 = 0,022 Ω
Xd1= x03.l3 = 0,073. 0,012 = 0,0009 Ω
Rd2= r021.l21 = 0,0624.1,15 = 0,072 Ω
Xd2 = x021.l21 = 0,0624.0,068 = 0,0004 Ω
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 55
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ệ ắ ạ ở ạ Đi n tr ng n m ch t ể i đi m N1
Zk3 =ZBA/2 = 0,085/2 = 0,0425 Ω
)3(
3kI =
ạ ắ Dòng ng n m ch 3 pha
0, 4 3.0, 0425
U cb Z .3 k
3
)3(
= = 5,43 kA
3kI = 1,2. 2 .5,43 = 9,22 kA
Dòng xung kích : ixk3 =kxk. 2 .
xk3 =1,09.5,43 =5,92 kA
ị ệ ụ ủ Giá tr hi u d ng c a dòng xung kích I
k= 3 .0,4.5,92 =4,1 MVA
ắ ạ ấ Công su t ng n m ch S
ươ ự ể ế ả ả Tính toán t ng t cho các đi m N2 và N3 ,k t qu ghi trong b ng
ế ả ắ ạ ả B ng 5.1 K t qu tính ng n m ch
ạ ể ,kA
)3( kI 5,43 3,58 1,692
ắ Đi m ng n m ch N1 N2 N3 Zk 0,0425 0,0645 0,1365 Ick ;kA 9,22 6,076 2,871 Ixk;kA 5,92 3,9 1,84 Sk ;MVA 4,1 2,7 1,28
ạ ắ ộ ạ Tính toán ng n m ch m t pha t ể i đi m N3
ệ ệ ằ ở ở ấ Đi n tr dây trung tính l y b ng đi n tr dây pha.
ở ứ ự ệ ủ ế Đi n tr th t không c a máy bi n áp :
U 2 cb S
20, 4 0, 75
BA
=0,65. = 1,387 Ω X0BA =0,65.
ạ ắ ở ổ ộ ượ ư ị T ng tr ng n m ch m t pha đ c xác đ nh nh sau:
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 56
̣ ̣
̀
́
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
)1(
2
2
ạ ể T i đi m N1
R
X
X
3(
)2/
2((
)2/)
1(cid:0)Z =
BA
BA
BA
0
)1(
2
2
+
(3.0, 04 / 2)
+ ((2.0, 075 1,387) / 2)
1(cid:0)Z =
1(cid:0)Z = 0,77Ω
2
2
(cid:0) (cid:0)
R
R
R
X
X
X
X
3(
(62/
))
2((
(72/)
))
(cid:0)Z =
BA
d
d
BA
OBA
d
d
1
2
1
2
2
2
+
+
+
+
+
(3.0, 04 / 2 6(0, 022 0, 072))
+ ((2.0, 075 1,387) / 2 7(0, 0009 0, 0004))
(cid:0)Z =
(cid:0)Z = 0,997 Ω
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
)1(
1kI =
ắ ộ ạ ể ạ Dòng ng n m ch m t pha t i các đi m N1 và N3
3.0, 22 0, 77
U f = 3 (cid:0)Z
1
95,0.3
)1(
3kI =
U f =
= 0,857kA
(cid:0)Z
3.0,95.0, 22 0,997
1
= 0,629kA
ế ị ố ọ 2.Ch n thi t b phân ph i cao áp
k =0,5s.
ể ọ ể ế ị ệ ả ế ắ ả ệ ờ Đ ch n và ki m tra thi t b đi n ta gi thi t th i gian c t b o v là t
ế ị ả ọ a . Ch n thi ệ t b b o v
ề ể ế ị ả ệ ệ Đi u ki n đ các thi ộ t b b o v tác đ ng chính xác là:
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 57
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ứ ủ ị ế ị ệ ự ệ ớ ả ơ Dòng đ nh m c c a thi t b I ạ n b o v l n h n dòng làm vi c c c đ i,
ỏ ơ ứ ủ ư ẫ nh ng nh h n dòng cho phép c a dây d n, t c là: IM (cid:0) In (cid:0) Icp,
ở ộ ỏ ơ ủ ả ả ầ Dòng kh i đ ng c a b o v ệ Ikđ ph i nh h n 1,45 l n dòng cho phép: Ikđ <
1,45 Icp,
ấ ủ ắ ớ ế ị ả ớ ự ố ắ ơ Dòng c t cho phép l n nh t c a thi t b ph i l n h n dòng s c (dòng ng n
ấ ạ ạ ớ ể ặ ế ị ả m ch ba pha) l n nh t t i đi m đ t thi t b b o v : I ệ c tắ > ISC.
ọ ầ ả Ch n c u ch y
ầ ả ọ Yêu c u khi ch n dây ch y là:
Ở ề ệ ệ ườ ả ả ụ ệ ả ẫ đi u ki n làm vi c bình th ng ph i đ m b o d n đi n liên t c và an toàn.
ả ậ ứ ắ ự ố ỉ ắ ạ ơ ự ố ệ Lúc s c ph i l p t c c t đi n và ch c t m ch n i có s c .
ự ố ườ ọ ọ ả ả ả ượ ắ B o đ m tính ch n l c: khi s c , đ ng dây nhánh phía sau ph i đ c c t
. tr ướ ườ c đ ng dây chính
ố ớ ụ ả ệ ả * Đ i v i ph t ọ i không có dòng đi n nh y v t
ọ ầ ề ệ ả Đi u ki n ch n c u ch y:
I
ứ ủ ầ ả ượ ị ả ị Dòng đ nh m c c a c u ch y đ c xác đ nh trong kho ng:
I
I
M
n
cp k
c
(cid:0) (cid:0)
và dòng c t:ắ Ic tắ (cid:0) ISC;
Trong đó:
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 58
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ệ ố ụ ạ ầ ả ộ kc – h s ph thu c vào lo i c u ch y,
ở ộ ể ượ ủ ứ ể ị Dòng kh i đ ng c a dây ch y I c xác đ nh theo bi u th c: ả dc có th đ
Idc = k2c.In;
Trong đó:
ệ ố ụ ạ ầ ả ả ộ ị (cid:0) 1,9. k2c – h s ph thu c vào lo i c u ch y, có giá tr trong kho ng 1,6
ố ớ ụ ả ả ượ ả ọ * Đ i v i ph t ệ i có dòng đi n nh y v t ả ọ dây ch y ph i đ c ch n sao cho
ở ộ ề ệ ả ả ờ ọ ị không b ch y trong th i gian kh i đ ng (kho ng 10 s). Đi u ki n ch n dây
mm
ở ộ ụ ả ộ ộ ơ ế ộ ch y ph thu c vào ch đ kh i đ ng đ ng c :
I
I
.45,1(cid:0)
dc
cp
I (cid:0)
m
(cid:0)
ở ộ Imm – dòng m máy đ ng c : I ơ mm= kmmIn.đc;
ệ ố ở ộ ơ kmm – h s m máy đ ng c ;
ứ ủ ộ ơ ị In.đc – dòng đ nh m c c a đ ng c .
ệ ố ụ ở ộ ệ ề ộ (cid:0) m là h s ph thu c vào đi u ki n kh i đ ng.
ố ớ ầ ệ ườ ả ả ộ * Đ i v i c u ch y b o v đ ng dây chính, trên đó có các đ ng c đi n ơ ệ dây
n
ấ ủ ị ớ ề ệ ả ọ ộ ch y ch n giá tr l n nh t c a m t trong 2 đi u ki n sau:
I
k
I
dc
đt
n
1
(cid:0) (cid:0)
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 59
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
n
1
I
Max
.
I
k
I
dc
đt
n
mm (cid:0)
1
m
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
;
n
ờ ệ ố ồ kđt h s đ ng th i;
nI
1
(cid:0) ứ ủ ả ệ ổ ị t ng các dòng đi n đ nh m c c a c nhóm;
(cid:0) 1n
ộ ộ ở ộ ấ ủ ệ ớ ơ ImmMax dòng đi n kh i đ ng l n nh t c a m t đ ng c ;
nI
1
(cid:0) ừ ộ ơ ớ ứ ệ ấ ổ ị t ng các dòng đi n đ nh m c tr đ ng c l n nh t.
ị ớ ẽ ượ ề ệ ở ộ ủ ọ Giá tr l n trong 2 đi u ki n trên s đ c ch n làm dòng kh i đ ng c a dây
ấ ề ị ầ ủ ả ả ch y theo giá tr g n nh t v phía trên c a thang dây ch y.
ệ ầ ả ế ị ế ộ ệ ắ ả * C u ch y b o v nhánh dây các thi ạ ặ t b làm vi c theo ch đ ng n h n l p
ạ ư ế l i nh máy bi n áp hàn:
ở ộ ả ượ ủ ệ ề ị Dòng kh i đ ng c a dây ch y đ c xác đ nh theo đi u ki n:
n
(cid:0) , Idc (cid:0) 1,2 In.tb
ứ ủ ệ ế ị t b ; ị In.tb dòng đi n đ nh m c c a thi
ệ ố ế ứ ệ ị (cid:0) n h s ti p đi n đ nh m c.
ậ ủ ầ ố ỹ ả ượ ể ả ị Các tham s k thu t c a c u ch y đ c bi u th trong b ng 19.pl.
ọ Ch n Aptomat
ầ ử ả ệ ừ ệ ộ ệ Aptomat có hai ph n t b o v là cu n đi n t ơ và r le nhi ệ ộ t. Cu n đi n
ừ ệ ố ể ả ệ ắ ạ ơ ệ ể ả t dùng đ b o v ch ng dòng đi n ng n m ch, còn r le nhi t dùng đ b o v ệ
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 60
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ố ả ả ặ ươ ự ư ặ ả ch ng quá t ệ ủ i. Đ c tính b o v c a aptomat cũng t ng t nh đ c tính b o v ệ
ở ộ ầ ử ủ ả ầ ệ ượ ủ c a c u ch y. Dòng kh i đ ng c a ph n t nhi t aptomat cũng đ ọ c ch n
ư ố ớ ầ ứ ủ ả ả ả ố ị ề gi ng nh đ i v i c u ch y.Dòng đ nh m c c a áptômát ph i tho mãn đi u
ki n ệ
ở ộ ệ ừ ủ ủ ắ ả ộ Dòng kh i đ ng c t nhanh c a cu n đi n t ả ả c a áptômát ph i tho m n
ệ ề đi u ki n:
(1,25 (cid:0) IkđCN (cid:0) 1,5) Imm
ở ộ ủ ự ữ ợ ế ị ả ệ S phù h p gi a dòng kh i đ ng c a thi t b b o v và dòng cho phép
ể ượ ẫ ể ệ ề ủ c a dây d n cũng có th đ c ki m tra theo đi u ki n sau:
khcIcp (cid:0) kbvIkđ
ẫ ở ề ệ ắ ặ ủ ệ ườ đi u ki n l p đ t bình th ng; Icp dòng đi n cho phép lâu dài c a dây d n
hc=k1.k2.k3);
ệ ố ệ ổ ủ ế ự ệ ắ ề ặ ỉ khc h s hi u ch nh tính đ n s thay đ i c a đi u ki n l p đ t, (k
ọ ầ ả b.Ch n c u ch y cao áp
ệ ệ ườ Dòng đi n làm vi c bình th ng phía cao áp
S
139, 22 3.22
U 3
(cid:0) = = 3,65 A Ilv =
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 61
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ọ ầ ạ ươ ả ặ ươ Ta ch n c u ch y cao áp do hãng SIEMENS(ho c lo i t ng đ ng ПK do
n = 24 kV,dòng đ nh m c I
ế ạ ị Liêng Bang Nga ch t o )có U ở ộ ứ n =10A, dòng kh i đ ng
ả ủ c a dây ch y là 10 A .
c.Dao cách ly
ứ ệ ệ ả ọ Căn c vào dòng đi n làm vi c ta ch n dao cách ly PB10/400( b ng 26.pl)[1]
ế ạ ặ ạ (ho c lo i 3DC do siemens ch t o)
ố d.Ch ng sét
ạ ặ ạ ấ ả ả ọ ố Ch n ch ng sét van lo i RA10 do Pháp s n xu t (b ng 35.pl)[1],ho c lo i
ỹ ế ạ AZLP501.12 do hãng Cooper M ch t o).
ế ị ạ ọ 3.Ch n thi ố t b phân ph i phía h áp
ọ a.Ch n thanh cái
ố ệ ừ ạ ể ộ ụ ệ Thanh cái là m t khí c đi n dùng đ phân b đi n t ế ế tr m bi n áp đ n
ố ệ ư ể ễ ờ ộ ậ chung c .Nh có thanh cái mà ta có th phân b đi n m t cách d dàng và thu n
ư ộ ư ệ ể ệ ệ ẫ ti n.Thanh cái làm vi c nh m t dây d n đi n nh ng vì thanh cái là đi m chính
ệ ừ ế ế ả ủ ấ ả c a t t c các dòng đi n t ư máy bi n áp đ n chung c nên thanh cái ph i có ti ế t
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 62
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ệ ớ ườ ế ữ ệ ệ ề di n l n.Thông th ng thanh cái có ti ọ t di n hình ch nhât và đi u ki n ch n
ư ọ ẫ ố ươ ọ thanh cái cũng gi ng nh ch n dây d n.Các ph ng pháp ch n là:
ậ ộ ọ ế Ch n theo m t đ dòng kinh t .
ệ ọ ề Ch n theo đi u ki n phát nóng
ệ ổ ề ọ ị ệ Ch n theo đi u ki n n đ nh nhi t
ậ ộ ệ ọ ế ề Ta ch n thanh cái theo đi u ki n m t đ dòng kinh t .
ệ ạ Dòng làm vi c ch y qua thanh cái
S
(cid:0)I =
139, 22 3.0, 4
U 3
(cid:0) = 200,947 A =
ệ ậ ả ấ ầ ọ Tra b ng 9.pl.BT sách bài t p cung c p đi nTr n Quang Khánh ch n
jkt = 2,1A/mm2 ( TM = 4600 h/năm).
ồ ế ẹ ằ Thanh cái d t b ng đ ng có ti ệ t di n
200,947 2,1
I ktj
2
= 95,689 mm2 = Ftc =
ọ Ta ch n thanh cái 50x5 = 250mm
ượ ệ ổ ể ề ị ệ ệ Thanh cái đ c ki m tra đi u ki n n đ nh nhi ề t theo đi u ki n
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 63
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
t
I
k
.)3( k 3 C
t
Fmin.tc = 103 = 24,148 mm2 < Fc =250 mm2 = 5, 43. 0,5 159
ề ổ ầ ạ ị ệ Thanh cái đ t yêu c u v n đ nh nhi t.
ể ả ổ ọ ị ượ ủ ả ộ Ki m tra n đ nh đ ng: Ch n kho ng v t c a thanh cái là l =130 cm, kho ng
ữ cách gi a các pha là a = 60cm;
2
Mômen u nố
2 iixkt a 10
9, 22 10.60
M=1,76.102.l2 = 1,76.102.1302. = 42,14 kG.cm.
2h = 0,167.0,52.5 = 0,21 cm3
ố ố Mômen ch ng u n: W= 0,167b
u
cF
(cid:0) =
42,14 0, 21 = 200,673 kG/cm2 <
(cid:0) =1400 kG/cm2.
M W
Ứ ấ ng su t : =
ệ ổ ề ậ ả ả ộ ị V y đi u ki n n đ nh đ ng đ m b o.
ọ ứ ệ b.Ch n s cách đi n
Φ ọ ứ ự Ta ch n s O 10375 có U =10 kV; l c phá hu F ỷ ph =375 kG
cp =0,6Fph = 0,6.375 = 225 kG
ầ ứ ự L c cho phép trên đ u s là:F
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 64
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
2
u = 1,76.102.l.
2 iixkt a
9, 22 60
ự L c tính toán F = 1,76.102.130. = 3,22 kG
’/H = 17,5/15 = 1,17
ệ ố ệ ỉ H s hi u ch nh k = H
u = 1,17. 3,22 = 3,79 < Fcp =225 kG
ự ệ ỉ L c tính toán hi u ch nh kF
ậ ứ ọ ả ả V y s ch n đ m b o.
ệ ự c.Cáp đi n l c
ượ ư ệ ề ọ ổ ở Cáp đ ệ c ch n theo đi u ki n hao t n đi n áp cho phép nh đã trình bày ầ ph n
trên .
t
I
k
ể ị ệ ủ ọ ổ Ki m tra n đ nh nhi t c a cáp đã ch n
.)3( k 2 C
t
Fmin1 = 103 = 15,92 mm2 < Fc = 16 mm2 = 3,58. 0,5 159
t =159(b ng ả
ồ ạ ờ ạ ắ ứ ồ Coi th i gian t n t i ng n m ch t ớ k = 0,5s ng v i cáp đ ng C
8.pl.BT)
t
I
k
ệ ổ ề ả ả ậ ầ ọ ị ệ V y cáp đã ch n đ m b o yêu c u đi u ki n n đ nh nhi t
.)3( k 3 C
t
Fmin2 = .103 = 7,52 mm2 < Fc = 16 mm2 = 1, 692. 0,5 159
ề ề ệ ổ ả ả ậ ầ ọ ị ệ V y cáp đã ch n đ m b o yêu c u v đi u ki n n đ nh nhi t.
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 65
̣ ̣
̀
́
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ọ d.Ch n aptômat
ơ ồ ự ị ệ ạ ả ạ ố D đ nh b trí các aptômat b o v cho các m ch (trên s đ nguyên lý m ng
ư ệ ấ đi n cung c p cho chung c ):
ệ ộ ổ ả Aptômat A0 b o v l t ng
ệ ạ ệ ả ạ Aptômat A1 b o v m ch đi n sinh ho t
ệ ạ ộ ự ả Aptômat A2 b o v m ch đ ng l c
ệ ạ ơ ả Aptômat A3 b o v tr m b m.
ệ ả ạ ỗ ồ Aptômat A4 b o v cho m i m ch g m 5 thang máy.
ệ ả ườ ụ Aptômat A5 b o v cho đ ng tr c chính.
ỗ ầ ệ ệ ả ạ Aptômat A6 b o v cho m ch đi n m i t ng.
ệ ế ả ạ ỗ Aptômat A7 b o v cho m i m ch chi u sáng.
ệ ộ ổ ệ ớ ứ ả ấ ị ở B o v l t ng :căn c vào dòng làm vi c l n nh t đã xác đ nh trên
ậ ớ ủ ứ ệ ạ ọ ị I∑= 200,947A ta ch n aptômat lo i SA603H c a Nh t v i dòng đi n đ nh m c
ả là 500A(b ng 31.pl)[1].
ệ ạ ệ ả ạ B o v m ch đi n sinh ho t
ấ ủ ệ ớ ệ ệ ạ ạ Dòng đi n làm vi c l n nh t c a m ng đi n sinh ho t
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 66
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
48, 7 0,96 3.0,38
U
Psh .3.
cos(cid:0)
= = 77,07 A Ish =
ậ ớ ứ ủ ệ ả ọ ị Ta ch n aptômat EA103G c a Nh t v i dòng đi n đ nh m c là 160 A(b ng
31.pl)[1].
ơ ạ ự ệ ạ ạ ả ộ ộ ộ ự ồ B o v m ch đ ng l c: M ch đ ng l c g m 3 thang máy và 10 đ ng c tr m
ướ ế ứ ủ ị ị ơ b m.Tr c h t ta xác đ nh dòng đ nh m c c a các máy:
(cid:0)
20, 91 3.0,38.0, 65
U
P tm cos
.
.3
tm
= = 75,96 A Thang máy : It.m =
ề ế ộ ứ ệ ạ ị Dòng đ nh m c quy v ch đ làm vi c dài h n
(cid:0)
tm =
(cid:0)
16, 21 3.0,38.0, 65
U
P tm cos
.
.3
tm
I’ = = 37,89 A
Máy b m:ơ
ấ ướ ơ ạ B m c p n c sinh ho t
(cid:0)
39, 04 3.0,38.0, 7
U
P b cos
.
.3
b
= = 84,74 A. Ib =
ơ B m thoát n ướ c
(cid:0)
11 3.0,38.0, 78
U
P b cos
.
.3
b
= = 21,42 A Ib =
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 67
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ể ơ B b i
(cid:0)
9 3.0,38.0, 75
U
P b cos
.
.3
b
= = 18,23 A Ib =
ứ ỏ C u h a
(cid:0)
20 3.0,38.0, 75
U
P b cos
.
.3
b
= = 40,52 A Ib =
n
(cid:0) 1
Max
Max
.
.
ở ộ ủ ượ ể ị Dòng kh i đ ng c a aptômat đ ứ c xác đ nh theo bi u th c
tmI (cid:0) +2.Ib)
mmI (cid:0)
mmI niI = (cid:0)
1
+(cid:0) +(3. Ikđ =
307, 09 2
= + (3.37,89+2. 87,74) = 442,965 A
ủ ộ ơ ớ ở ấ Dòng m máy c a đ ng c l n nh t
ImmMax = kmm.In.Max = 3,5.87,74 = 307,09 A
ệ ắ ả ạ (cid:0) =2 (làm vi c ng n h n,b ng 12.pl.BT);
ở ộ ủ ề ệ ắ ả ả Dòng kh i đ ng c t nhanh c a aptômat ph i tho mãn đi u ki n
(cid:0) 1,25Imm = 1,25.307,09 =383,86 A
Ikđ.cn
ứ ạ ọ ị Ta ch n aptômat lo i SA403H có dòng đ nh m c 400 A
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 68
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
b
+
ạ ơ Tr m b m
87, 74
. + Ib =
. + Ib =
bmmI (cid:0)
mm IK (cid:0)
3,5.87, 74 2,5
b
b
(cid:0) = 210,576 A. Ikđ b
ở ộ ắ Dòng kh i đ ng c t nhanh
(cid:0) 1,25Immb = 1,25.136,72 = 263,22A.
Ikđ.cn
ứ ạ ọ ị Ta ch n aptômat lo i SA403H có dòng đ nh m c 300 A
ở ộ ọ ừ ệ ươ ệ ạ ơ Ch n kh i đ ng t cho thang máy và tr m b m theo dòng đi n làm vi c t ng
ự ư ố ớ ở ộ ọ ừ ạ ấ ả t nh đ i v i aptômat,ta ch n kh i đ ng t lo i ПME 211 do Nga s n xu t.
ươ ự ạ ả ả Tính toán t ng t ế cho các m ch khác ,k t qu ghi trong b ng 5.2
ả B ng 5.2
ở ộ ệ Dòng đi n kh i đ ng, A Số
ả ạ ạ m ch b o v ệ Ký hi uệ Lo i aptômat
l ngượ
ị ứ Tính toán Đ nh m c
ộ ạ
ườ (3) 1 1 1 1 2 1 (4) SA603H EA103G SA403H SA403H EA103G EA103G (5) 200,947 77,07 383,86 263,22 119,38 87,05 (6) 500 100 400 300 160 100 (1) ộ ổ L t ng Sinh ho tạ ự Đ ng l c ơ Tr m b m Thang máy ụ Đ ng tr c (2) A0 A1 A2 A3 A4 A5
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 69
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
A6 A7
ừ ừ ơ T ngầ ế Chi u sáng ở ộ Kh i đ ng t ở ộ Kh i đ ng t thang máy máy b m 12 2 3 23 EA52G EA52G ПME 211 ПME 211 14,55 12,47 28,96 84,74 20 15 25 25
ế ọ e.Ch n máy bi n dòng
ế ơ ổ Bi n dòng cho công t t ng
∑= 200,947 A ta ch n ọ
ứ ạ ạ ổ ị ệ Căn c vào giá tr dòng đi n ch y trên đo n dây t ng I
ứ ệ ế ả ạ ị máy bi n dòng lo i TKM0,5(b ng 27.pl)[1] có đi n áp đ nh m c là 0,5kV,dòng
ệ ố ế ơ ấ ứ ị đ nh m c phía s c p là 300A,h s bi n dòng k ấ i = 300/5 = 60,c p chính xác 10
ệ ủ ộ ế ộ ị ứ ấ ị ứ ể %,công su t đ nh m c phía nh th là 5 VA.ki m tra ch đ làm vi c c a đ ng
ụ ả ự ể ơ ườ ị ứ ế ơ c khi ph t i c c ti u.Công t ệ làm vi c bình th ụ ng n u dòng nh th khi ph
10%=0,1.5 = 0,5 A)
ả ự ể ớ ơ ố t i c c ti u l n h n dòng sai s 10%(I
ụ ả ệ ấ ằ ụ ả ỏ Dòng đi n khi ph t i nh nh t(b ng 25% ph t i tính toán)
Imin =0,25 I∑= 0,25. 200,947 = 50,32 A.
ị ứ ụ ả ự ể ệ Dòng đi n nh th khi ph t i c c ti u
50,32 60
I min = iK
I2min = = 0,84 A > I10%= 0,5 A
ệ ế ậ ườ ụ ả ự ể V y bi n dòng làm vi c bình th ng khi ph t i c c ti u.
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 70
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ở ộ ế ộ ủ ể ộ ơ f.Ki m tra ch đ kh i đ ng c a các đ ng c
ÐC
l1 =12 m
l2' = 45 m
BA
ể ả ưở ệ ủ ố ớ ế ộ ấ ượ ủ Ki m tra nh h ng c a ch đ làm vi c c a thang máy đ i v i ch t l ng
ở ộ ộ ệ ơ ượ ệ ộ ể ị đi n.ệ Đ l ch đi n áp khi kh i đ ng đ ng c đ ứ c xác đ nh theo bi u th c
Z
Z
d
BA Z
Z
Z
d
BA
dc
(cid:0) .100 ∆Ukd = (cid:0) (cid:0)
ừ ế ở ả T k t qu tính toán trên ta có
BA = 0,075 Ω
Ω ; X RBA = 0,04
Rd1 = r03.l3 = 1,84.0,012 = 0,022 Ω
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 71
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
Xd1= x03.l3 = 0,073. 0,012 = 0,0009 Ω
Rd2’ = r02.l2 = 1,84.0,045 = 0,0828 Ω
Xd2’ = x01.l2=0,073.0,045 = 0,0033 Ω
380
ở ủ ộ ơ ở ổ T ng tr c a đ ng c lúc m máy
5,3.96,75.3
mm
U n KI .3 mt
2
2
+
+
+
+
+
(0, 04 0, 022 0, 0828)
(0, 075 0, 0009 0, 0033)
= = 0,825 Ω Zdc =Xdc =
ZBA + Zdd =
2
2
+
+
+
+
+
+ (0, 04 0, 022 0, 0828 0, 052)
+ (0, 075 0, 0009 0, 0033 0,825)
=0,165 Ω
ZBA + Zdd +Zdc =
=0,856 Ω
Z
Z
d
0,165 0,856
BA Z
Z
Z
d
BA
dc
(cid:0) = .100 = 19,27 % < 40% ∆Ukd = (cid:0) (cid:0)
ở ộ ế ộ ậ ộ ổ ị V y ch đ kh i đ ng đ ng là n đ nh
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 72
̣ ̣
́
̀
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
ƯƠ
CH
NG VI
Ố Ấ
TÍNH TOÁN N I Đ T
ậ 1.Lý lu n chung
ự ố ấ ượ ể ệ ướ Trình t tính toán n i đ t đ c th hi n qua các b c sau:
ầ ủ ệ ố ệ ở ị ố ấ a.Xác đ nh đi n tr yêu c u c a h th ng n i đ t
ị ủ ụ ệ ộ ớ ạ ế ệ ở ố ấ Giá tr c a đi n tr n i đ t ph thu c vào gi ủ i h n cho phép c a đi n áp ti p
ấ ớ ế ệ ạ ạ ạ ắ ơ xúc.Trong m ng đi n cao áp n u dòng ng n m ch ch m đ t l n h n 500A thì
ở ủ ệ ố ố ấ ệ ơ ớ Ω ề ố đi n tr c a h th ng n i đ t không l n h n 0,5 ệ .Đi u ki n an toàn t ể i thi u
250 V. là: Id.Rd (cid:0)
SVTH: PHAM QUANG MÂU
Page 73
̣ ̣
̀
́
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̀ ́ ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ KHANH́
Trong đó:
ạ ấ ệ Id –Dòng đi n ch y vào đ t;A.
ở ố ệ ể ủ ệ ố ố ấ Ω i thi u c a h th ng n i đ t, . Rd Đi n tr t
ườ ố ấ ượ ệ ố ợ ả ạ ự Trong tr ng h p h th ng n i đ t đ c xây d ng chung cho c m ng cao
d.Rd (cid:0)
ạ áp và h áp thì: I 125 V.
ố ớ ị ố ụ ế ạ ể ủ ệ ố ố ấ Đ i v i các tr m bi n áp tiêu th giá tr t ụ i thi u c a h th ng n i đ t ph
ấ ả ộ thu c công su t cho trong b ng sau:
.Ω
SBA,kVA (cid:0) 100 <100 Rd, (cid:0) 4 (cid:0) 10
ở ố ấ ệ ạ ị b.Xác đ nh đi n tr n i đ t nhân t o
ể ế ệ ạ ườ ườ ậ ụ ẵ ầ Đ ti t ki m kim lo i ng i ta th ng t n d ng các công trình ng m có s n
ố ấ ự ệ ố ư ệ ố ẫ ướ ỏ ế ấ ố ể đ làm h th ng n i đ t t nhiên nh h th ng ng d n n c,v cáp,k t c u
ở ố ấ ủ ệ ố ủ ề ệ ượ thép c a n n móng vv..Đi n tr n i đ t c a h th ng này đ ằ c đo b ng thi ế ị t b
tn.N u Rế
ở ế ệ ị ầ ủ ệ ố ệ ị đo đi n tr ti p đ a R ở
tn ế ạ ị ti p đ a nhân t o: RR
.
tn
d
R
R
tn d Rn.tao = (cid:0) ệ ự ế ở ủ ệ ọ ị ị c.Ch n đi n c c ti p đ a và xác đ nh đi n tr c a chúng. SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 74 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ệ ự ế ể ượ ị ằ Đi n c c ti p đ a có th đ ặ
c làm b ng thép tròn ho c thép dài trên 2m và ượ ự ế ặ ấ ị ượ ố ớ ớ ở đ c chon sâu trên 0,5 m so v i m t đ t.Các c c ti p đ a đ c n i v i nhau b i ố ẹ ị ủ ở ế ự ượ ệ ằ thanh n i d p n m ngang.Đi n tr ti p đ a c a các điên c c đ ụ
ị
c xác đ nh ph ộ ướ ủ ể ả ị thu c vào kích th c c a chúng,bi u th trong b ng sau: ở ế ứ ể ị
Bi u th c tính điên tr ti p đ a ệ ự
ạ
Hình d ng đi n c c
ườ
ng kính d,dài
Thép tròn đ h 4 .(ln ln
)
2
d h (cid:0)
.
.
(cid:0)
.2 1
2 4 (cid:0) (cid:0) ứ ặ ấ
1cm,chôn đ ng cách m t đ t Rdc = (cid:0) Hcm ln. h = H+ l/2 L22
bh (cid:0)
.
.
(cid:0)
.2 Rnga = ố ớ ượ ư ụ ẹ
Thép d t ngang
ả ộ
Đ i v i thép góc b n r ng b cm cũng đ ứ
c áp d ng công th c nh thép tròn dt= 0,95b; ư ị nh ng thay giá tr d= d (cid:0) Trong đó : (cid:0) đi n tr su t c a đ t:
ệ ở ấ ủ ấ (cid:0) = 0
(cid:0) k 0 ở ấ ủ ấ ượ ệ ơ ứ ạ ấ ớ đi n tr su t c a đ t đ c cho tu ng ng v i các lo i đ t. ệ ố ụ ệ ề ộ ki h s ph thu c vào đi u ki n đo. dc ơ ộ ọ ố ượ ố ị d.S b ch n s l ệ ự
ng và phân b v trí chôn các đi n c c R
R n tao
. n1 = SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 75 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ệ ự ặ ố ừ ủ ể ạ Các đi n c c có th đóng thành t ng dãy ho c b trí theo chu vi c a tr m ế bi n áp. ở ầ ị ế ủ ệ ố ế ế ố ệ
e.Xác đ nh đi n tr c n thi ị
t c a h th ng ti p đ a có tính đ n thanh n i: R R . nga ntR(cid:0) = (cid:0) R tao
n
.
R nga n tao
. ngaR(cid:0) (cid:0) (cid:0) ngaR(cid:0) = ngaR
(cid:0) nga ệ ố ử ụ ở ủ ệ ế ố Trong đó đi n tr c a thanh n i ngang có tính đ n h s s d ng: (cid:0) nga ở ủ ệ ố Rngađi n tr c a thanh n i ngang. ệ ố ử ụ ủ ụ ộ h s s d ng c a thanh ngang ph thu c vào t s l ỷ ố a/l và ố ượ
s l ệ ự
ng đi n c c n. ị ứ
ố ệ ự
f.Xác đ nh s đi n c c chính th c (cid:0) R
dc
R
. dc nt (cid:0) nct = dc a/l và n. ệ ố ử ụ ệ ự ụ ủ ộ Trong đó: h s s d ng c a các đi n c c ph thu c vào l ữ ả ệ ự
la –kho ng cách gi a các đi n c c ệ ổ ề ể ị ệ ủ ệ ố g.Ki m tra đi u ki n n đ nh nhi ố ấ
t c a h th ng n i đ t SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 76 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ k ế ệ ố ể ủ ố ượ ứ ể ị Ti t di n t i thi u c a thanh n i đ c xác đ nh theo bi u th c: t
I )1(
k C t Fmin = )1(
kI ệ ắ ạ ấ ạ ộ Trong đó: dòng đi n ng n m ch m t pha ch m đ t,A. ồ ạ ủ ạ ắ ờ i c a dòng ng n m ch,s; tk –Th i gian t n t ệ ố ụ ậ ệ ế ị ộ
Ch s ph thu c vào v t li u làm ti p đ a. ả ổ ề ệ ả ị ệ Đi u ki n đ m b o n đ nh nhi t là: (cid:0) Fng =a.b ,mm2; Fmin ủ ề ố ộ
a,b:b dày và r ng c a thanh n i. ố ấ
2.Tính toán n i đ t ế ở ố ấ ấ ớ ệ ế ư
Nh đã bi ố ớ ạ
t,đi n tr n i đ t cho phép đ i v i tr m bi n áp có công su t l n tđ = 4 ,đi n tr su t c a vùng đ t đo trong đi u ki n đ m (cid:0) ở ấ ủ Ω ệ ộ ẩ ệ ề ấ ơ
h n 100 kVA là R 0 nga = 2). Ω ớ ố =0,75.104 cm.(v i thanh n i ngang k trung bình kcoc = 1,5 là SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 77 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ệ ố ị ự ế ở ủ ệ ố ệ ế ị Do không có h th ng ti p đ a t nhiên nên đi n tr c a h th ng ti p đ a nhân t o:ạ Ω ọ ọ ị ằ ế ườ .Ch n c c ti p đ a b ng thép tròn dài l =2,5 m,đ ng kính Rnt =Rtđ =4 ặ ấ d = 6cm đóng sâu cách m t đ t h = 0,85 m.
2 ề Chi u sâu trung bình c a c c h = 85 + 250/2 =210cm ủ ọ tb = h + 4 (cid:0) ủ ọ ở ế ị ượ ệ ế ể ị Đi n tr ti p xúc c a c c ti p đ a đ ứ
c xác đ nh theo bi u th c K . 0 .(ln ln .(ln ln )
)
2
d .
coc
(cid:0)
.2 1
2 4
4 10.75,0.5,1
250.14,3.2 250.2
6 1
2 210.4
210.4 250
250 h
tb
h
tb (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ) = Rcoc = (cid:0) (cid:0) = 32,5Ω ơ ộ ọ ố ượ S b ch n s l ọ
ng c c 5,32
4 cocR
n.tR ọ ọ n = = 8,125 ch n 8 c c( n =8) = ố ọ ượ ế S c c này đ ạ
c đóng xung quanh tr m bi n áp theo chu vi L =2(5+6) =22m a =L/n = 22/8 =2,75 m; ữ ả ọ Kho ng cách trung bình gi a các c c là l SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 78 ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ t l l ỷ ệ a/l =2,75/2,5 =1,1 (cid:0) (cid:0) nga ườ ố ượ ọ ị Tra đ ứ
ng cong ng v i t l l ng c c là 8 ta xác đ nh đ ượ ệ
c h ớ ỷ ệ a/l =1,1 và s l coc ủ ế ọ ị ố ố ợ ụ
s l i d ng c a các c c ti p đ a là ố
= 0,58 và s thanh n i là =0,36 ả (b ng 49.pl) [1] ố ế ị ằ ọ ướ ở ế Ch n thanh n i ti p đ a b ng thép có kích th ệ
c bxc = 50x6. Đi n tr ti p xúc 4 2 (cid:0)
. .2 0 ln ln ố ủ
c a thanh n i ngang 10.75,0.2
.14,3.2 2200 2200
85.5 L k nga
(cid:0)
.2 2
L
.2
hb
. (cid:0) nga = = 11,65 Ω Rnga = ngaR(cid:0) = ở ự ế ủ ệ ố ợ ụ ế ệ ố Đi n tr th c t c a thanh n i có có xét đ n h s l i d ng là ngaR
(cid:0) 65,11
36,0 nga = =32,36 Ω ở ầ ệ ế ủ ệ ố ở ủ ế ế ệ ạ ị Đi n tr c n thi t c a h th ng ti p đ a nhân t o có tính đ n đi n tr c a thanh ố
n i ngang là R R
. nga 564,4 ntR(cid:0) = R nt
R 4.36,32
36,32
4 nga nt (cid:0) (cid:0) = (cid:0) (cid:0) (cid:0) ố ượ ứ ọ S l ng c c chính th c là: SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 79 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ R ct =12 c cọ (cid:0) .5,32
564,4.58,0 coc
R
. coc nt ọ = ậ ố ọ
=12,27 v y s c c ch n n nct = (cid:0) k ể ị ệ ủ ệ ố ế ộ ổ
Ki m tra đ n đ nh nhi ị
t c a h th ng ti p đ a t
I )1(
I C 5.0 = 8,19< Stn = 50.3 =150 mm2
74 t = 857. Fmin = ề ề ệ ố ệ ổ ế ả ậ ị ị ệ V y h th ng ti p đ a tho mãn v đi u ki n n đ nh nhi t. 5m 6m ẽ ố ấ ả
Hình 7.1.B n v n i đ t. SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 80 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ CH NG VII THI T K M NG ĐI N CĂN H 1,S đ b trí thi t b căn h ế ế ộ ầ ư ươ ủ ể ư ệ ố Thi t k cho m t t ng đi n hình c a chung c ,ph ng án b trí đi n nh sau: ộ ầ ặ ổ ộ Đ t m t c u dao t ng vào căn h ộ ả ủ ặ ệ ệ ấ ạ ỗ M i phòng ng đ t m t b ng đi n cung c p đi n cho đèn,qu t,đài,tivi. ấ ấ ạ ế ộ ả ế ệ ệ ể ặ T i b p đ t m t b ng đi n dung đ đun n u,c p đi n cho đèn nhà b p,nhà ơ ồ ặ ằ ư ầ ể
WC.S đ m t b ng đi n hình cho t ng nh sau: SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 81 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ w
c P . t n
g
ñ ¾
m b
Õ
p P .
k
h
¸ p
.
¨ n c
h . t h a n g m¸ y p
n
g
ñ ặ ằ ể ộ Hình 6.1.M t b ng đi n hình căn h ơ ồ ạ ệ ộ 2,S đ m ng đi n cho căn h SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 82 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ơ ồ ạ ộ ượ ệ ể ệ ộ S đ m ng đi n căn h đ ổ
c th hi n trên hình 6.2. M t aptomat t ng ự ượ ắ ặ ạ ả ệ ơ ệ ể ắ ở ủ hai c c đ c l p đ t t ầ
i b ng đi n đ u vào, công t đi n có th l p t phân ố ầ ặ ở ả ế ệ ệ ộ ổ ắ ph i t ng ho c ạ
b ng đi n căn h . Các m ch đi n cho chi u sáng, ế
c m, b p ệ ắ ượ ế ế ộ ậ ệ ạ ỗ ớ ượ đi n và nhà t m đ c thi t k đ c l p v i nhau. M i m ch đi n đ ả
c b o v ệ Công
ơ
t
đi n ệ Ap t ngổ C sét 10 mm2 ố ở
b i aptomat nhánh và aptomat ch ng dòng rò (RCD – Residual Current Device). N E
P Ap C
dòng
rò Ap
nhánh Đ hòa Đ hòa N nóng R bát Quạ
t Ổ
c mắ C sáng M gi tặ Ổ
c mắ SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 83 ̣ ̣ ơ ồ ạ Hình 6.2 S đ m ng đi n căn h ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ố ỏ ủ ơ ồ ệ ế ị ớ S đ này làm vi c theo nguyên lý n i v c a thi t b v i dây trung tính qua dây ệ Ở ơ ồ ệ ế ạ ấ ổ ắ ả
b o v PE. s đ này các m ch đi n cung c p cho chi u sáng, c m, nhà ự ứ ề ắ ả ẫ ồ ớ ế
b p, bu ng t m đ u ph i xây d ng v i ba dây d n, t c là ngoài dây pha L, dây ệ ệ ả ả
ả
trung tính làm vi c N, còn ph i có dây b o v PE. Các dây trung tính và dây b o ượ ặ ủ ự ế ệ ố ệ
v không đ ể
c phép n i chung vào c c ti p đi m. Dòng đi n đ t c a RCD cho = 30 mA, còn đ i v i m ch đi n c a bu ng t m – là (cid:0) ạ ổ ắ ế ệ ủ ố ớ ạ ắ ồ các m ch c m, b p là I 10 m. SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 84 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ CH NG VIII H CH TOÁN CÔNG TRÌNH ế ị ế ạ ượ ệ ả Các thi t b chính xét đ n trong h ch toán công trình đ c li t kê trong b ng ệ ổ ồ *T ng giá thành công trình là ∑V = 406,76 tri u đ ng. ế ắ ặ ổ *T ng giá thành có tính đ n công l p đ t. ệ ồ V∑ =kld. ∑V = 1,1.406,76= 447,44 tri u đ ng. ộ ơ ị ấ ặ
*Giá thành m t đ n v công su t đ t 447,44
200 (cid:0)V
dS .106 = 2,23.106 đ/kVA. = gd = SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 85 ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ậ Chi phí v n hành hàng năm Cvh =ko&M.V∑ = 0,02. 447,44.106 = 8,95.106 đ. Ta có: ∑d = 26310,45 kWh. ệ ấ ổ ổ ấ ả T ng t n th t đi n năng trong t ạ
t c các đo n dây là ∆A ∑BA = 18185 (k t qu tính ế ấ ổ ế ả ở ố ỳ T n th t trong máy bi n áp ∆A năm cu i chu k tính ươ ủ
toán c a ph ả
ng án 1 b ng 4.2 ) ∑ = ∆A∑d + ∆A∑BA = 26310,45 + 18185 = 44495,45 kWh. ậ V y ∆A ụ ệ ổ T ng đi n năng tiêu th trong năm A = P∑.TM = 118,34.4600 = 554364 kWh. ỷ ệ ổ ệ ấ T l t n th t đi n năng 44495, 45
544364 (cid:0) A
A (cid:0) ∆A% = .100 = .100 = 8,17% ệ ố ử ụ ầ ư ố ấ H s s d ng v n đ u t và kh u hao thi ế ị
t b ệ ổ
Chi phí hao t n đi n năng Cht = ggt.∆A∑ = 1000. 44495,45 = 44,5.106 đ 1
10 1
nT p = + 0,036 = 0,136 + kkh = 0&M và kkh l y theo b ng 5.pl[1]). ấ ả (các giá tr kị ổ ổ
*T ng chi phí quy đ i SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 86 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ Z∑ =p. V∑ + Cht+ Cvh = (0,136. 447,44 + 44,5+ 8,95).106 = 114,3.106 đ ộ ơ ị ệ ổ *T ng chi phí trên m t đ n v đi n năng 114,3
554364 Z (cid:0) =
A g = .106 = 206,19 đ/kWh.` ả ệ ế ị ạ Ta có b ng li t kê các thi t b chính và h ch toán giá thành các thi ế ị
t b : ả ệ ế ị ạ B ng8.1 li t kê các thi t b chính và h ch toán giá thành ơ số Đ n giá TT Tên thi t bế ị Quy cách ị
Đ n vơ V ,106 đ l (1)
ế
Tr m bi n áp
ả
C u ch y cao áp
Ch ng sét van (2)
2.TM 75/10
ПK
RA10
PB10/400 ạ
1
ầ
2
ố
3
4 Dao cách ly
ỏ ủ ệ
5 V t
đi n
Cáp h ápạ
6
nt
7
nt
8
nt
9
nt
10
nt(2pha)
11 XLPE10
XLPE10
XLPE16
XLPE50
XLPE25
PVC6 ngượ
(4)
2
1
1
1
1
45
12
46,8
280,8
40
112 (3)
Cái
Bộ
Bộ
Bộ
cái
m
m
m
m
m
m 103 đ
(5)
43
2500
2000
1600
1000
271
271
312
571
377
44,28 (6)
86
2,5
2
1,6
1
12,19
2,6
14,6
160,3
15,08
4,96 SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 87 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ nt(2pha)
nt(1pha) PVC16
PVC16 nt
nt
nt
nt
nt ế SA603H
EA103G
SA403H
SA403H
EA103G
EA103G
EA52G
EA52G
TKM0,5
0200 A
0500 V M,50x5
Φ
O 10375 12
13
ầ
14 C u dao
15 Aptômat t ngổ
16 Aptômat t ngổ
17 Aptômat nhánh
18
19
20
21
22
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33 Bi n dòng
Ampekế
Vônkế
ơ
Công t
3 pha
ồ
Đ ng thanh cái
ứ
S thanh cái
ị
ộ
B giàn đ a
ị
ế
ọ
C c ti p đ a
Thanh n iố
Dây cao áp 5,6Φ
50x5
AC35 m
m
Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ
Cái
Cái
cái
kg
Cái
Bộ
C cọ
m
m 200
30
1
1
1
1
1
2
1
16
2
3
8
13
13
13
12
1
12
22
110 63
63
850
6500
3500
5500
5500
3500
3500
2400
2400
100
100
110
600
50
50
3500
100
15
80,75
T ngổ 12,6
1,89
0,85
6,5
3,5
5,5
3,5
7
3,5
28,8
4,8
0,3
0,8
1,43
7,8
0,65
0,6
3,5
1,2
0,33
8,88
406,76 CH NG IX PHÂN TÍCH KINH T TÀI CHÍNH ậ
1.Lý lu n chung SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 88 ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ề ủ ự Dòng ti n c a d án ườ ợ ố a. Tr ng h p không vay v n ề ướ ữ ể ệ ằ * Dòng ti n tr c thu T ế 1 b ng hi u gi a doanh thu và chi phí (không k chi ấ
phí kh u hao) T1 = B C; ố ề ượ ừ ệ ố ớ ướ ả ẩ Doanh thu là s ti n thu đ vi c bán s n ph m, đ i v i l c t ệ
i đi n nó ượ ư ị đ c xác đ nh nh sau: B = A.gb; Trong đó: B doanh thu, đ ng;ồ M.TM ả ượ ệ A s n l ng đi n năng, kWh ; A = P ệ ồ gb giá bán đi n, đ ng/kWh; ủ ệ ấ ạ PM công su t tính toán c a m ng đi n, kW; ấ ự ạ ử ụ ờ TM th i gian s d ng công su t c c đ i, h/năm. ồ ấ ả ầ ư ả ế ị Chi phí bao g m t t c các kho n đ u t trang thi ả
t b , kh o sát thi ế ế
t k , ể ậ ắ ấ ấ ổ xây l p công trình, chi phí v n hành, chi phí t n th t (không k chi phí kh u hao) và các chi phí khác. ợ ứ ế ằ ữ ề ệ ị ướ L i t c ch u thu b ng hi u gi a dòng ti n tr c thu T ế 1 và chi phí kh uấ hao Llt = T1 Ckh; SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 89 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ lt xác đ nh theo thu su t s: ế ợ ứ ế ấ ị Thu l i t c T Tlt = Llt .s ; ữ ệ ề ề ằ ướ ế * Dòng ti n sau thu T c thu và thu l ế ợ ứ
i t c ế 2 b ng hi u gi a dòng ti n tr T2 = T1 Tlt; ườ ố ợ b. Tr ng h p có vay v n ợ ứ ế ẽ ị
L i t c ch u thu s là Lt = T1 Ckh Vtrl; ề ế
Dòng ti n sau thu : T2 = T1 Tlt VV+l; ả ố ả Trong đó VV+L = Tr v n + tr lãi ơ ả ủ ự ỉ c.Các ch tiêu c b n c a d án n n t t (cid:0) ấ ầ ị + Giá tr thu n lãi su t NPV ( ) .(cid:0) t CB t tL t 0 t 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ; (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ố ứ ể ổ Trong đó: (cid:0) ị
h s quy đ i, xác đ nh theo bi u th c: = 1/(1+i); ệ ố ế i – h s chi ấ
t kh u. ự ể ẽ ế ạ ệ ả N u d án có NPV < 0 thì có nghĩa là nó s không th mang l i hi u qu kinh t . ế ỷ ố ữ d.T s gi a doanh thu và chi phí ể ự ự ệ
Khi các d án có doanh thu và chi phí khác nhau, thì ta có th d a vào hi u ộ ồ ả ủ ự ự ể ố ọ ươ qu c a m t đ ng v n chi phí cho d án đ đánh giá và l a ch n ph ng án: SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 90 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ n t (cid:0)
. B
t t R 0
n t B
C C (cid:0)
. t t 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ; (cid:0) (cid:0) ẽ ượ ự ự ế ẽ ị ạ ỏ ế
N u R < 1 thì d án s b lo i b , n u R > 1 thì d án s đ ấ
c ch p ậ ố ươ ươ ớ nh n. Trong s các ph ng án so sánh ph ấ ẽ
ị
ng án nào có giá tr R l n nh t s là ươ ố ư ư ữ ự ớ ph ng án t i u. Tuy nhiên có nh ng d án có doanh thu không l n nh ng chi ể ỏ ớ ơ ị ươ ở ậ phí cũng nh nên có th cho ta giá tr R l n h n các ph ng án khác. B i v y xét ả ế ế ệ ạ ộ ỉ ế
m t cách toàn di n, ch tiêu này không cho k t qu x p h ng chính xác, n u ứ ầ ư ủ ự m c đ u t c a các d án khác nhau. ệ ố ố H s hoàn v n n i t ộ ạ
i ệ ố ệ ố ệ ố ế ấ ứ H s hoàn v n n i t ộ ạ ký hi u là IRR i chính là h s chi ớ
t kh u ng v i n ệ ạ ị ổ ấ giá tr t ng lãi su t hi n t i NPV = 0 . t NPV CB IRR ( 1)( ) 0 t t t 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ; (cid:0) ươ ể ả ươ ứ ể ầ Ph ng trình này có th gi i theo ph ng pháp g n đúng theo bi u th c: RR ( ) i
1 i
2 i
1 NPV
1
NPV
2 NPV
1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ; (cid:0) ị ế ổ ấ ắ ầ ấ ầ ấ ị t kh u g n nhau nh t mà giá tr NPV b t đ u đ i d u. i1, i2 các giá tr chi ấ ứ ị ổ NPV1 , NPV2 các giá tr t ng lãi su t ng v i i ớ 1 và i2. SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 91 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ế ơ ớ ị ị ế ấ ươ N u giá tr IRR l n h n giá tr chi t kh u mong mu n i ng án có th ể ố 0 thì ph ượ ậ ấ ườ ẽ ị ạ ỏ ự ố đ c ch p nh n, tr ợ
ng h p ng ượ ạ
c l i thì s b lo i b . Trong s các d án ự ẽ ố ư ế ự
n u d án nào có IRR max thì s là d án t i u. ờ e. Th i gian hoàn v n ố T. ố ờ ổ ờ Th i gian hoàn v n (Pay back period), là th i gian mà t ng doanh thu ấ ổ ổ ờ ắ
ằ
b ng t ng chi phí, hay nói cách khác đó là th i gian mà t ng lãi su t bù đ p T t (cid:0) ượ ủ ự đ c chi phí c a d án. NPV ( ) 0 t CB t t 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ; (cid:0) ươ ồ ố ầ ư ỏ ờ ươ ố ư Ph ng án có th i gian thu h i v n đ u t ấ ẽ
nh nh t s là ph ng án t i u. ươ ể ả ầ ứ ể Ph ng trình trên có th gi i g n đúng theo bi u th c: T t n NPV
1
NPV
2 NPV
1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) ; (cid:0) (cid:0) ố ướ ạ ượ c khi đ t đ ị
c giá tr NPV=0; tn s năm tròn ngay tr n và năm sau đó, t c là năm t n + 1. ị ứ ớ ờ ứ NPV1,NPV2 – các giá tr ng v i th i gian t ươ ế ỉ ư ậ
Nh v y ph ng pháp phân tích kinh t tài chính không ch cho phép ta ọ ượ ươ ầ ư ợ ượ ự
l a ch n đ c ph ng án đ u t thích h p mà còn cho phép đánh giá đ ệ
c hi u ả ế ủ ừ ươ qu kinh t c a t ng ph ng án. SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 92 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ế 2.Tính toán tính kinh t tài chính ụ ả ủ ể Ph t ứ
ị
i c a các năm xác đ nh theo bi u th c sh&cs] /cosφ α St =[ Pdli (1+ t) + ∆P Năm th nh t S ứ ấ 1 = [80,75(1 + 0,045.1) + 54,46]/0,85 = 163,35 kVA ướ ế ả ượ ị ệ ở ầ Tr c h t ta xác đ nh s n l ng đi n bán ra năm đ u Ab1 = S1.TM =4600. 163,35 = 751389,8 kWh; ượ ệ ấ ổ L ng đi n năng t n th t: ∆A1 = ∆A%.A1 = 751389,8 .0,062 = 46586 kWh; ệ Đi n năng mua vào: Am1 = Ab1 + ∆A1 = 751389,8 + 46586 = 797976 kWh Chi phí mua đi n ệ ệ ồ Cm1 = Am1.gm = 797976.560 = 446,87.106 đ hay 446,87 tri u đ ng. ể ơ ệ ấ ả ơ ồ ị
Đ đ n gi n ta l y đ n v tính là tri u đ ng (tr.đ) Doanh thu: B1 = Ab1.cb1 = 751389,8 .960 = 721,334 tr.đ. ậ Chi phí v n hành hàng năm : Cvh =k0&M.V∑ = 0,02. 447,44 .106=8,95 tr.đ; SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 93 ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ấ Chi phí kh u hao ứ ấ
Năm th nh t Ckh.1 =kkh. V∑ = 0,036. 447,44 = 16,11 tr.đ. ấ ổ ứ ấ
ể
T ng chi phí không k kh u hao năm th nh t Cm&vh1 = Cm1 + Cvh1 = 446,87 + 8,95 = 455,82 tr.đ; ề ướ ế Dòng ti n tr c thu T1.1= B1 – Cm&vh1 = 721,334 455,82 = 265,52 tr.đ; ế ị
Lãi ch u thu lt1 = T1 Ckh = 265,52 – 16,11 = 249,41 tr.đ; ứ ấ Năm th nh t L Thu l ế ợ ứ
i t c tlt1 = Llt.s = 0,15. 249,41 = 37,41 tr.đ; ổ ộ T ng chi phí toàn b C∑1 = Cm1 + Cvh + Ckh.1+ tlt1 = 446,87 + 8,95 + 16,11 + 37,41 = 510,1 tr.đ; ế ề
Dòng ti n sau thu T2 = T1 tlt = 265,52 – 37,41 = 228,11 tr.đ; 1 1 (cid:0) ệ ố ổ
H s quy đ i 1 i 1( ti) 1( 1) (cid:0) = = 0,91 (cid:0) (cid:0) ị ợ ề ệ ạ ậ Giá tr l i nhu n quy v hi n t i SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 94 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ (cid:0) = 228,11 . 0,91 = 207,58 tr.đ;T2 1 Lht = T2. (cid:0)C 1.(cid:0) 1 ổ T ng chi phí quy v hi n t ề ệ ạ
i = 510,1. 0,91 = 463,73 tr.đ; (cid:0) ề ệ ạ ổ T ng doanh thu quy v hi n t i. 1 = 721,334 . 0,91 = 655,8 tr.đ; B1. ươ ự ả ả Tính toán t ng t ế
cho các năm khác ,k t qu ghi trong b ng ế ả ả ế ệ B ng 9.1 k t qu tính toán phân tích kinh t tài chính công trình đi n 3 kWh Đi n năng ,10 St ∆A.103 B Năm ệ
Ab.103 Am.103 Cm Cm&vh T1 Lht (8) (9) (10) kVA
(2)
0 (4)
0 (5)
0 (3)
0
163.34 751389 797975
167.62 771054 818860
171.89 790719 839744
176.17 810384 860628
180.44 830049 881512
184.72 849714 902397
188.99 869379 923281 46586.1
47805.3
49024.6
50243.8
51463.0
52682.3
53901.5 (6)
0
721.3
740.2
759.0
777.9
796.8
815.7
834.6 (7)
0
446.8
458.5
470.2
481.9
493.6
505.3
517.0 406,76 406,76
265.5
272.7
279.8
287.0
294.2
301.4
308.6 455.8
467.5
479.2
490.9
502.5
514.2
525.9 249.4
256.5
263.7
270.9
278.1
285.3
292.5 (1)
0
1
2
3
4
5
6
7 SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 95 ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ ế ả (Ti p theo b ng 9.1) t tlt
(11) C∑
(12) ßt
(14)
1,00 37.4
38.4
39.5
40.6
41.7 0.9
0.8
0.7
0.6
0.6 42.7 43.8 510.0
522.8
535.6
548.4
561.1
573.9
586.73 T2
(13)
406,76
228.1
234.2
240.3
246.4
252.5
258.6 0.5
264.7 0.5 0
1
2
3
4
5
6
7
∑ C∑*ßt
(15)
0,00
463.7
432.1
402.4
374.5
348.4
323.9
301.0
2646 ßt* B
(16)
0,00
655.7
611.7
570.3
531.3
494.7
460.4
428.2
3752,3 T2* ßt
(17)
406,76
207.3
193.5
180.5
168.3
156.8
145.9
135.8
781,34 i =55
(18)
406.76
147.16
97.48
64.53
42.69
28.22
18.652
12.31
4.31 i =56
(19)
406.76
146.22
96.24
63.30
41.60
27.33
17.94
11.77
2.33 NPV =(cid:0) T2. ßt =781,34 tr.đ 3752,3
2646 B
C ỉ ố
T s R= = = 1,42 4,3
+ - 4,3 2,3 NPV
1
NPV 2 NPV
1 =55 + = 55,65 %. IRR = i1+(i2i1) (cid:0) V i tớ n = 2 thì NPV = 5,96và v i tớ n =3 thì NPV = 174,54 ồ ố ậ ờ V y th i gian thu h i v n là + 2 t n 5,96
+
5,96 174,54 NPV
1
NPV 2 NPV
1 (cid:0) (cid:0) T = = = 2,03 năm (cid:0) (cid:0) ả ỉ ế ơ ả ủ ệ B ng 9.2.Các ch tiêu kinh t tài chính c b n c a công trình đi n. SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 96 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ NPV
781,34 IRR
55,65%. T
2,03 năm R
1,62 ậ ủ ấ ả ề ệ ế ậ ả ả ạ ỹ ỉ ầ
K t lu n: T t c các ch tiêu k thu t c a m ng đi n đ u đ m b o yêu c u ế ế ự ụ ụ ạ ủ ủ ế ụ ầ thi t k .D án có m c đích ch y u là ph c v cho nhu c u sinh ho t c a nhân ự ể ấ ậ ạ ạ ệ ả ế ớ ổ dân.Bên c nh đó có th nh n th y là d án mang l i hi u qu kinh t v i t ng ầ ư ẽ ượ ồ ồ ố ả ờ ố
v n đ u t ệ
là 406,67 tri u đ ng s đ c thu h i v n trong kho ng th i gian ỉ ế ơ ả ượ ể ả ị 2,03năm.Các ch tiêu kinh t tài chính c b n đ c bi u th trong b ng 9.2 cho ấ ự ể ấ ậ ượ th y d án hoàn toàn có th ch p nh n đ c. Tµi liÖu tham kh¶o 1. TS. TrÇn Quang Kh¸nh. Bµi tËp cung cÊp ®iÖn. Nhµ xuÊt b¶n khoa häc vµ kü thuËt hµ néi, 2005. SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 97 ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́
ĐÔ AN CUNG CÂP ĐIÊ
KHANH́ 2. TS. TrÇn Quang Kh¸nh. HÖ thèng cung cÊp ®iÖn. Nhµ xuÊt b¶n khoa häc vµ kü thuËt hµ néi, 2006. 3. Ng« Hång Quang – Vò V¨n TÈm. ThiÕt kÕ cÊp ®iÖn. Nhµ xuÊt b¶n Khoa häc vµ kü thuËt hµ néi, 2008. 4. Ng« Hång Quang. Sæ tay lùa chän vµ tra cøu thiÕt bÞ ®iÖn. Nhµ xuÊt b¶n Khoa häc vµ kü thuËt hµ néi, 2005 ơ ồ ạ Ả Ẽ ế CÁC B N V : S đ tr m bi n áp ơ ồ ệ ấ ư S đ nguyên lý c p đi n cho chung c ơ ồ ộ S đ nguyên lý đi dây m t phòng SVTH: PHAM QUANG MÂU Page 98 ̣ ̣̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
ƯƠ
Ế Ạ
Ế
Ệ
Ộ
ơ ồ ố
ế ị
ộ
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
ầ
Đ u n
đ tấ
T ủ
l nhạ
ệ
T B
truy n ề
thông
ộ
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
ƯƠ
Ạ
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
ƯƠ
Ế
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG
̣N GVHD:TS.TRÂN QUANG