
ĐAMH : K thu t thi công & ATLĐỹ ậ GVHD: PH M TH TRANGẠ Ị
PH N TH NH TẦ Ứ Ấ
NH NG V N Đ LIÊN QUAN Đ N CÔNG TRÌNHỮ Ấ Ề Ế
I. GI I THI U CÔNG TRÌNH:Ớ Ệ
1. Đ c đi m công trình:ặ ể
* Quy mô công trình:
-Công trình xây d ng là chung c v n đ ng viên, n m trên đ ng Nguy nự ư ậ ộ ằ ườ ễ
T t Thành, TP. Đà N ngấ ẵ
-Ch đ u t là S Văn hóa - Th thao - Du l ch thành ph Đà N ng.ủ ầ ư ở ể ị ố ẵ
-Công trình là kh i nhà 6 t ng và 1 t ng mái.ố ầ ầ
-Chi u cao m i t ng là 3.6m và chi u cao t ng mái là 4.3m.ề ỗ ầ ề ầ
-Chi u cao t ng th là 27.1m.ề ổ ể
-Di n tích đ t xây d ng là: 19.5 x 15.2 + 10.6 x 46.72 = 791.632 mệ ấ ự 2.
* Đ c tính kĩ thu t:ặ ậ
-Ph n móng có 14 ki u móng băng, đ c đ toàn kh i b ng ph ng phápầ ể ượ ổ ố ằ ươ
đ th công.ổ ủ
-Ph n thân công trình có kích th c d m 200x400 mm.ầ ướ ầ
-Chi u dày sàn hềs = 100 mm, có 3 lo i c t v i các kích th c 150x200,ạ ộ ớ ướ
150x250 và 200x250.
-D m sàn bê tông c t thép đ t i ch .ầ ố ổ ạ ổ
2. Đ c đi m c a khu đ t xây d ng:ặ ể ủ ấ ự
-H ng B cướ ắ :Giáp kh i nhà 4 t ng v i L = 3.8m.ố ầ ớ
-H ng Tây B cướ ắ :Giáp kh i nhà 4 t ng v i L = 2.8mố ầ ớ
-H ng Namướ :Giáp đ ng Nguy n T t Thành, cách nhà b o v v i ườ ễ ấ ả ệ ớ
L = 2.77m.
-H ng Đôngướ :Giáp hàng rào v i L = 3.6m.ớ
-H ng Tâyướ :Giáp sân th thao v i L = 3.4m.ể ớ
II. TÌNH HÌNH N I THI CÔNG:Ơ
1. Đ a ch t công trình:ị ấ
Công trình n m trên n n đ t đ p.ằ ề ấ ắ
2. Giao thông công trình:
Công trình n m v trí trung tâm khu đ t có kho ng cách v i 4 phía kháằ ở ị ấ ả ớ
r ng nên thu n l i cho công tác t p k t v t li u và thi côngộ ậ ợ ậ ế ậ ệ
3. V t t Công trình:ậ ư
- Công trình n m trên m t ti n c a đ ng Nguy n T t Thành giao v i 2ằ ặ ề ủ ườ ễ ấ ớ
tuy n đ ng Nguy n L ng B ng và đ ng 3/2 nên vi c cung c p v t t xâyế ườ ễ ươ ằ ườ ệ ấ ậ ư
d ng cho công trình luôn đ c đ m b o.ự ượ ả ả
SVTH: VÕ NGHĨA H U – L P 10KX1 – Đ 19Ậ Ớ Ề Trang: 1

ĐAMH : K thu t thi công & ATLĐỹ ậ GVHD: PH M TH TRANGẠ Ị
- H th ng c p pha, giàn dáo đ c cung c p b i m t s công ty trong thànhệ ố ố ượ ấ ở ộ ố
ph Đà N ng.ố ẵ
- V t li u xây d ng đ c chuy n đ n công tr ng tuỳ theo nhu c u thi côngậ ệ ự ượ ể ế ườ ầ
và đ c ch a trong các kho bãi t i công tr ng.ượ ứ ạ ườ
4. Đ a ch t th y văn, tình hình đ a hình:ị ấ ủ ị
Đ a ch t th y văn: ị ấ ủ Qua k t qu kh o sát đ a ch t, đây là khu v c có đ aế ả ả ị ấ ự ị
ch t t ng đ i n đ nh, thu n ti n cho vi c xây d ng nhà cao t ng, m cấ ươ ố ổ ị ậ ệ ệ ự ầ ự
n c ng m th p h n đáy móng công trình thu n ti n cho vi c thi côngướ ầ ấ ơ ậ ệ ệ
ph n móng công trình.ầ
Tình hình đ a hình: ịĐ a hình toàn b khu đ t đ c xây d ng b ngị ộ ấ ượ ự ằ
ph ng, đã đ c làm x ch c d i và san i các k t c u cũ.ẳ ượ ạ ỏ ạ ủ ế ấ
Khí t ng th y văn:ượ ủ
+ Đà N ng n m trong vùng nhi t đ i gió mùa đi n hình, nhi t đ cao và ítẵ ằ ệ ớ ể ệ ộ
bi n đ ng. M i năm có 2 mùa rõ r t:ế ộ ỗ ệ
-Mùa m a kéo dài t tháng 8 đ n tháng 12.ư ừ ế
-Mùa khô kéo dài t tháng 1 đ n tháng 7, thingr tho ng có nh ng đ từ ế ả ữ ợ
rét mùa đông nh ng không đ m và không kéo dài.ư ậ
+Gió bão:
-H ng gió chính là h ng Đông Nam t tháng 4 đ n tháng 9.ướ ướ ừ ế
-Bão khu v c Đà N ng th ng xu t hi n t tháng 9 đ n tháng 11.ự ẵ ườ ấ ệ ừ ế
-S c n bão Đà N ng chi m 24,4% t ng s c n bão đ b vào đ tố ơ ẵ ế ổ ố ơ ổ ộ ấ
li n t vĩ tuy n 17 tr vàoề ừ ế ở
+L ng m a trung bình năm là 2.504,57mm/nămượ ư
PH N TH HAIẦ Ứ
SVTH: VÕ NGHĨA H U – L P 10KX1 – Đ 19Ậ Ớ Ề Trang: 2

ĐAMH : K thu t thi công & ATLĐỹ ậ GVHD: PH M TH TRANGẠ Ị
THI T K THI CÔNG H MÓNG VÀ PH N THÂNẾ Ế Ố Ầ
A. THI T K BI N PHÁP THI CÔNG CÔNG TÁC Đ TẾ Ế Ệ Ấ
I. L U Ý KHI L A CH N BI N PHÁP THI CÔNGƯ Ự Ọ Ệ
Khi ch n bi n pháp thi công c n l u ý:ọ ệ ầ ư
-S d ng c gi i hóa t i đa, nh t là các khâu n ng nh c, k t h p t t gi a cử ụ ơ ớ ố ấ ặ ọ ế ợ ố ữ ơ
gi i và th công, gi a c gi i b ph n và c gi i t ng h p, gi m phát sinhớ ủ ữ ơ ớ ộ ậ ơ ớ ổ ợ ả
ng ng vi c, áp d ng ph ng th c t ch c lao đ ng tiên ti n.ừ ệ ụ ươ ứ ổ ứ ộ ế
-Ch n bi n pháp thi công sao cho s máy và lo i máy ph i huy đ ng là ítọ ệ ố ạ ả ộ
nh t nh m đ n gi n b t công tác qu n lý máy và lao đ ngấ ằ ơ ả ớ ả ộ
- Kèm theo bi n pháp thi công ph i có bi n pháp an toàn lao đ ng.ệ ả ệ ộ
-Kèm bi n pháp thi công ph i có bi n pháp an toàn lao đ ng.ệ ả ệ ộ
-Toàn b ho t đ ng thi công ph i đ c th c hi n sao cho không có gây trộ ạ ộ ả ượ ự ệ ở
ng i, h h ng, t n th t cho các công trình k thu t h t ng các khu v cạ ư ỏ ổ ấ ỹ ậ ạ ầ ở ự
xây d ng, m i s c gây ra đ n v thi công s t x lý đ không nh h ngự ọ ự ố ơ ị ẽ ự ử ể ả ưở
đ n ti n đ thi công.ế ế ộ
II. THI T K GI I PHÁP THI CÔNG H MÓNGẾ Ế Ả Ố
*Công tác thi công h móng bao g m các b c:ố ồ ướ
+Đào h móng đ n cos thi t k và v n chuy n đ tố ế ế ế ậ ể ấ
+Thi công ván khuôn móng
+Đ bê tông móngổ
+D ng h bê tông và đ p đ t n n móng công trìnhưỡ ộ ắ ấ ề
Công trình đ c xây d ng trên n n đ t đ p b ng ph ng nên chúng ta không c nượ ự ề ấ ắ ằ ẳ ầ
ph i thi công công tác san n n mà ti n hành thi công đào h móng.Đ chu n bả ề ế ố ể ẩ ị
cho công tác thi công đào h móng, tr c h t ph i thi công d n d p m t b ng,ố ướ ế ả ọ ẹ ặ ằ
ch t phá c y c i trong ph m vi công trình xây d ng.ặ ấ ố ạ ự
Ti n hành làm h th ng tiêu n c b m t cho công tr ng, đào các rãnh xungế ệ ố ướ ề ặ ườ
quanh h móng v i đ d c nh t đ nh sao cho n c t p trung v các h thu r iố ớ ộ ố ấ ị ướ ậ ề ố ồ
đ t máy b m đ tiêu n cặ ơ ể ướ
2.1 CÔNG TÁC ĐÀO Đ T H MÓNG Ấ Ố
1. Ki m tra gi i pháp đ m b o an toàn cho công trình lân c n :ể ả ả ả ậ
- Đi u ki n đ a ch t: đ t đ p.ề ệ ị ấ ấ ắ
-Chi u sâu h móng H = 1.7 + 0.1=1.8 mề ố
-Chi u sâu h móng đào đ t b ng c gi i là: Hề ố ấ ằ ơ ớ cg = 1.8-0.2 = 1.6m
-Chi u sâu h móng đào đ t b ng th công là là: Hề ố ấ ằ ủ tc = 0.2m.
-Vì công trình đ c thi công trên nên đ t đ p – là n n đ t nhân t o đã đ cượ ấ ắ ề ấ ạ ượ
x lý nên có h s r ng nh , s c ch u t i c a n n đ t cao, tính nén lún nh ,ủ ệ ố ỗ ỏ ứ ị ả ủ ề ấ ỏ
SVTH: VÕ NGHĨA H U – L P 10KX1 – Đ 19Ậ Ớ Ề Trang: 3

ĐAMH : K thu t thi công & ATLĐỹ ậ GVHD: PH M TH TRANGẠ Ị
mođun biên d ng và c ng đ ch ng c t caoạ ườ ộ ố ắ
-D a vào đi u ki n đ a ch t công trình đã nêu trên và đ sâu h móng đào,ự ề ệ ị ấ ở ộ ố
ta ti n hành tra b ng n i suy đ c giá tr h s mái d c m = 0.68m.ế ả ộ ượ ị ệ ố ố
Theo b ng tra H s mái d c(Trang 6 – Giáo trình KTTC-ATLĐ - Khoaả ệ ố ố
QLDA).
=> B r ng mái d c tính theo chi u sâu h móng là:ề ộ ố ề ố
B = m.H = 0.68 x 1.8 = 1.224 (m )
1.6m0.2m
1.224m
1.8m
V i:ớ
•B r ng mái d c khi đào c gi i làề ộ ố ơ ớ : Bcg = m.Hcg = 0.68x1.6 =
1.088m
•B r ng mái d c khi đào th công làề ộ ố ủ : Btc = .m.Htc = 0.68x0.2=
0.136m
-Ch n b r ng thi công c a công nhân d i h móng là bọ ề ộ ủ ướ ố tc = 0,5 m.
-Gi s ta ti n hành đào h móng theo mái d c, do đó c n ki m tra kho ngả ử ế ố ố ầ ể ả
cách t đ nh h móng đ n các công trình lân c n.ừ ỉ ố ế ậ
-Phía B c giáp v i kh i nhà 4 t ng v i Lắ ớ ố ầ ớ 1 = 3.8m
=> S1 = L1 − ( B + btc ) = 3.8 – ( 1.224 + 0,5 ) = 2.076> 0,5 ( m ) => Có th đàoể
h móng theo mái d c.ố ố
-Phía Tây B c giáp v i kh i nhà 4 t ng v i Lắ ớ ố ầ ớ 2 =2.8m
=> S1 = L1 − ( B + btc ) = 2.8 – ( 1.224 + 0,5 ) = 1.076 > 0,5 ( m ) => Có th đàoể
h móng theo mái d c.ố ố
-Phía Nam giáp v i nhà b o v v i Lớ ả ệ ớ 3 = 2.77m
=> S1 = L1 − ( B + btc ) = 2.77 – ( 1224 + 0,5 ) = 0.976 > 0,5 ( m ) => Có th đàoể
h móng theo mái d c.ố ố
2. L a ch n ph ng án đào đ t h móng :ự ọ ươ ấ ố
D a vào tính ch t c lý c a đ t n n t i v trí xây d ng công trình đ thi côngự ấ ơ ủ ấ ề ạ ị ự ể
công tác đ t, có hai ph ng án sau :ấ ươ
SVTH: VÕ NGHĨA H U – L P 10KX1 – Đ 19Ậ Ớ Ề Trang: 4

ĐAMH : K thu t thi công & ATLĐỹ ậ GVHD: PH M TH TRANGẠ Ị
+- Ph ng án 1:ươ Ph ng án thi công đ t b ng cách đào theo mái d c, đ d cươ ấ ằ ố ộ ố
c a mái đ t ph thu c vào lo i đ t n n, vào t i tr ng thi công trên b m t….ủ ấ ụ ộ ạ ấ ề ả ọ ề ặ
+ Ph ng án 2:ươ Ph ng án đào đ t có dùng ván c đ gia c thành vách đ tươ ấ ừ ể ố ấ
và h n ch nh h ng có h i đ n các công trình lân c n.ạ ế ả ưở ạ ế ậ
+ Vì công trình thi công là móng băng, nên ph ng án đào đ t h móng côngươ ấ ố
trình có th đào thành t ng rãnh móng ch y dài hay đào toàn b m t b ng công trình.ể ừ ạ ộ ặ ằ
+ Nh ng v i công trình đ c thi công trên n n đ t đ p có tính ch t c lý r tư ớ ượ ề ấ ắ ấ ơ ấ
t t, khi đào đ t không c n c gia c thành vách. M t khác, công trình thi công b ngố ấ ầ ừ ố ặ ằ
móng băng giao thoa, ta nên l a ch n ph ng án đào toàn b v i mái d c đã tính toán,ự ọ ươ ộ ớ ố
đ d ti n hành thi công b ng máy, ti t ki m đ c th i gian di chuy n và quay đ uể ễ ế ằ ế ệ ượ ờ ể ầ
máy đào nhi u l n qua các rãnh h móng, ti t ki m chi phí nhân công, chi phí v t li uề ầ ố ế ệ ậ ệ
l p đ t đ ng công tác cho máy đào và xe v n chuy n.ắ ặ ườ ậ ể
a. K t lu n chung:ế ậ
Ta ti n hành đào toàn b n n đ t theo 2 giai đo n:ế ộ ề ấ ạ
•Giai đo n 1ạ: Dùng máy đào đ n đ sâu nh h n thi t k 200 mm đ tránhế ộ ỏ ơ ế ế ể
phá ho i k t c u d i đáy móng, v i đ sâu đào c gi i là Hạ ế ấ ướ ớ ộ ơ ớ cg = 1600 mm.
•Giai đo n 2ạ: Đào th công đ t còn l i v i Hủ ấ ạ ớ tc = 200 mm và ti n hành s aế ử
ch a h móng, chu n b cho vi c thi công bê tông móng.ữ ố ẩ ị ệ
b. Tính kh i l ng đào đ t h móng:ố ượ ấ ố
Kh i l ng đ t đào móng đ c tính theo công th c:ố ượ ấ ượ ứ
V = Vcg + Vtc
V i:ớ
Vcg : Th tích kh i đ t đào b ng c gi i.ể ố ấ ằ ơ ớ
Vtc : Th tích kh i đ t đào b ng th công.ể ố ấ ằ ủ
SVTH: VÕ NGHĨA H U – L P 10KX1 – Đ 19Ậ Ớ Ề Trang: 5

