ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

Ụ Ụ M C L C

1

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

̀ ̀ ̀ Ự Ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣

Ơ

̀ Ự ̣ Phân 1: XÂY D NG ĐÔ THI CÔNG, ĐÔNG HOC VA ĐÔNG L C HOC ĐÔNG C  DMV6­0113 1.1. XÂY D NG ĐÔ THI CÔNG

́ ̣ ̀ ́ 1.1.1. Cac sô liêu ban đâu

̃ ̣ ̣ ́ KY HIÊU ́ GIA TRI THÔNG SÔ KÝ THUÂṬ

Nhiên liêụ Gasoline

́ ̀ i/ τ 6/ 4/ V­Type ́ ́   Sô xilanh/ Sô ky/ Cach ́ bô trí

̀ ̣ ́ ư ự Th  t lam viêc 1­5­2­4­6­3

ε ̉ ́ Ty sô neń 10,8

́ ̀ ̀ D×S 96×80 ̀ ươ Đ ng kinh × hanh trinh piston (mm×mm)

́ ự ̣ Ne/ n 200/6200 ̀ ́ Công suât c c đai/ Sô   vong quay (Kw/vg/ph)

́ λ ́ ́ Tham sô kêt câu 0.25

́ Pz 5,3 ́ ự ̣   Ap suât c c đai (MN/m2)

mpt 1,0 ́ ́ ượ   ng nhom Khôi l piston               (kg)

mtt 1,3 ́ ́ ượ ng nhom Khôi l   ̀ thanh truyên     (kg)

́ φ s 15 ớ   Goc phun s m (đô)̣

́ ́ α1 16

́  Goc phân phôi khi (đô)̣ α2 71

α3 30

2

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

α4 8

́ ̣ ̣ Hê thông nhiên liêu EFI

́ ́ ́ ̃ ươ ̣ ơ Hê thông bôi tr n ư C ng b c cacte ́ ươ t

́ ̀ ́ ́ ư ử ̃ ươ ̣ ̣ ̉ ́ Hê thông lam mat C ng b c s  dung môi chât long

̣ ̣ ́ Hê thông nap Không tăng áp

́ ́ ̣ ́ Hê thông phân phôi khi 24 valve, DOHC

́ ́ ́ ́ 1.1.2.Cac thông sô tinh toan

̀ ́ ́ ́ ́ ự ̉ ̣ ̉ Đê xây d ng đô thi công ta phai tinh toan cac thông sô sau:

ủ ộ ố ộ ơ ị Xác đ nh t c đ  trung bình c a đ ng c  :

ủ ể ị Trong đo: ́ S [m]là hành trình d ch chuy n c a piston trong xilanh, n [vòng/phút] là

ủ ộ ơ ố ộ t c đ  quay c a đ ng c .

́ ̀ ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̣

ỉ ố ướ ế ̣ ch  s  nén đa bi n trung bình n1=

́ Vi C̀ m ≥ 9 m/s: đông c  tôc đô cao hay còn goi la đông c  cao tôc. ọ 1=1,32 ÷ 1,39; n2 = 1,25 ÷ 1,29. Chon  Ch n tr ỉ ố ế c: n ở 1,35, ch  s  giãn n  đa bi n trung bình n2= 1,25

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ơ ơ ̣ ̣ ́ Ap suât cuôi ky nap: Đôi v i đông c  4 ky không tăng ap ta co:

a = 0,9pk = 0,09 [MN/m2]

pa=(0,8÷0,9)pk. Chon p̣

́ ́ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ̣ ̉ Đôi v i đông c  không tăng ap, co thê coi gân đung pk =po =0,1MN/m2.

c = pa.(cid:0) n1 = 0,09×10,81,35 = 2,24[MN/m2]

́ ́ ̀ ́ ́ Ap suât cuôi ky nen: p

̀ ̀ ρ ơ ̣ ̣ Vi la đông c  xăng nên chon = 1

́ ́ ́ ́ ̀ ở ̉ Ap suât cuôi qua trinh gian n :

3

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

8,5

P Z

,1

225

2

(cid:0) (cid:0)

(cid:0)

n

2

(cid:0) (cid:0)

P Z n 1

)

(

(cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0)

5,16 4,1

Pb = =  [MN/m2]

ể Th  tích công tác:

ể ồ Th  tích bu ng cháy:

̀ ́ ̉ ̣ Thê tich lam viêc:

́ ụ ủ ậ ỷ V n tôc góc c a tr c khu u

ấ ̀ ộ ơ ố ̣

th=1.03×pk=1,030.1= 0,103 [MN/m2]. Vi đ ng c  cao t c nên r = 1,05×pth = 1,05×0,103= 0,10815 [MN/m2]

Áp su t khí sót: Chon p co: ṕ r = (1,05 ­ 1,10)pth. Chon p̣

́ ́ ̣ 1.1.3.Cac thông sô chon

k = 0,1   [MN/m2]

(cid:0) ấ ạ Áp su t khí n p: p

1= 1,35, n2= 1,25

(cid:0) Chon ṇ

(cid:0) ́ ρ ́ ở ơ ̉ ̉ Ty sô gian n  s m = 1

̀ ự ̣ 1.1.4.Xây d ng đô thi công

̀ ̀ ự ̉ ̣ ̉ Đê xây d ng đô thi công ta cân phai:

cbd = 10, 15, 20 mm. Chon Ṿ

cbd =10[mm]

(cid:0) ễ ể ồ ̉ Biêu di n th  tích bu ng cháy: V

́ ̃ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ (cid:0) Ti lê xich biêu diên thê tich la:  ̀ (cid:0) Vc = [dm3/mm]

(cid:0) ễ ủ ị ể Giá tr  bi u di n c a

zbd = 200 [mm]                   (cid:0) Tỉ

(cid:0) ễ ể ấ ự ạ

zbd = 160­220mm. Chon p̣ p =

(cid:0) Bi u di n áp su t c c đ i: p ̃ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̀ lê xich biêu diên ap suât la:

(cid:0) ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̃ ̀ ươ ng kinh AB co gia tri biêu diên băng gia tri biêu diên

́ ư ́ ́ ̀ ơ V i vong tron Brick ta co đ ̀ cua V̉ h [mm]. h, t c la AB = V

4

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

́ ̀ ̣ ̉ ̉ (cid:0) Tỉ lê xich cua biêu đô Brick la: ̀

́ ̣ ̣ ̉ ̃ Vây gia tri biêu diên la:̀

n1

ự 1.1.4.1.Xây d ng đ ̀ ́ ươ ng nen

n1  =  cosnt     => pc.Vc

n1  =  pnx.Vnx

́ ̀ ươ ườ Ta co ph ng trình đ ng nén la:  p.V

pnx = pc Rút ra ta có:

ặ Đ t: i = , ta có:

ể ấ ạ ấ ỳ ể ộ ườ Trong đó:  pnx và Vnx là áp su t và th  tích t i m t đi m b t k  trên đ ng nén, i là

ứ ờ ỉ ố t  s  nén t c th i.

h thành (cid:0)  kho ng, khi đó  i = 1;1,5;2;2,5;3;...;10;10,8

ể ễ ẽ ả ế Đ  d  v  ta ti n hành chia V

ự ̉ ở 1.1.4.2.Xây d ng đ ̀ ươ ng gian n

́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ươ ở ̣ ̉ Ta lai co ph ̀ ng trinh đa biên cua qua trinh gian n  la:

n2

ở ủ ộ ể ế ấ ơ   G i Pọ gnx, Vgnx là áp su t và th  tích bi n thiên theo quá trình giãn n  c a đ ng c .

n2  =  pgnx.Vgnx

Ta có: pz.Vc

Z = (cid:0)

(cid:0) (v i V́ơ .VC =Vc)

Pgnx=

Pgnx =

(1.4)

h  thành  (cid:0)   kho ng , khi đó   i = 1; 1,5

ả ;2 ;2,5 ;3 ;3,5 ; ặ Đ t   , ta có:  ế ể ễ ẽ Đ  d  v  ta ti n hành chia V

… ;10 ;10,8

́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ 1.1.4.3.Xac đinh cac điêm đăc biêt va bang gia tri đô thi công

c,pr)

́ ̀ ́ ̀ ể ̣ (cid:0) Đi m băt đâu qua trinh nap: r(V

c=0,0591[dm3]

ể ồ Vc­th  tích bu ng cháy V

r=0,1082 [MN/m2].

ấ ọ pr­áp su t khí sót, ch n p

5

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ậ V y: r(0,0591 ;0,1082).  rbd(10;4,08)

a ;pa)

́ ̀ ́ ̀ ́ ể (cid:0) Đi m băt đâu qua trinh nen: a(V

a= .Vε

c=0,6381[dm3], pa=0,09 [MN/m2]

V i Vớ

bd(108;3,39)

ể ậ V y đi m a(0,6381; 0,09), a

a;pb).

(cid:0) Đi m: b(V ể

ấ ố V i pớ b: áp su t cu i quá trình giãn n .p ở b= 0,2707 [MN/m2]

bd(108;10,21)

ể ậ V y đi m b(0,6381; 0,2707), b

c;pc)

̉ (cid:0) Điêm c(V

V i ṕơ c = 2,23 [MN/m2]

bd(10;84,36)

̣ ̉

c; 0,85pz) = ( 0,0591; 4,5), ybd(10;170)

̉ Vây điêm c(0,0591; 2.23), c (cid:0) Điêm y(V

c; pz) = (0,0591; 5,3), zbd(10;200)

̉ (cid:0) Điêm z(V

̀ươ ở ̉ Đ ng̀ươ   neń Đ ng gian n

V 1Vc i 1.0000 V(dm3) V(mm) 0.0591

10.0000

in1 1.0000 1/in1 1.0000 Pc/in1 2.2354 in2 1.0000 1/in2 1.0000 PZ/in2 5.3000 Pgn(mm) 200.0000 Pn(mm ) 84.3565

1.5Vc

1.5

0.0886

15.0000

1.7287

0.5785

1.2931

48.7973

1.6600

3.1927

120.4803

0.602 4

0.392 3

2Vc

2.0

0.1182

20.0000

2.5491

0.8769

33.0924

2.3784

2.2284

84.0896

0.420 4

0.290 3

2.5Vc

2.5

0.1477

25.0000

3.4452

0.6489

24.4850

3.1436

0.3181

1.6860

63.6217

0.226 9

3Vc

3.0

0.1773

30.0000

4.4067

0.5073

19.1428

3.9482

1.3424

50.6557

0.253 3

3.5Vc

3.5

0.2068

35.0000

5.4262

0.1843

0.4120

15.5463

4.7872

1.1071

41.7777

0.208 9

6

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

0.2364

40.0000

6.4980

0.1539

0.3440

12.9819

5.6569

0.1768

0.9369

35.3553

4Vc

4.0

0.2954

50.0000

8.7823

0.1139

0.2545

9.6053

7.4767

0.1337

0.7089

26.7496

5Vc

5.0

0.3545

60.0000

11.2332

0.1990

7.5096

9.3905

0.1065

0.5644

21.2981

6Vc

6.0

0.089 0

0.4136

70.0000

13.8319

0.0723

0.1616

6.0987

11.3860

0.0878

0.4655

17.5654

7Vc

7.0

8Vc

8.0

0.4727

80.0000

16.5642

0.1350

5.0927

13.4543

0.0743

0.3939

14.8651

0.060 4

9Vc

9.0

0.5318

90.0000

19.4190

0.0515

0.1151

4.3440

15.5885

0.3400

12.8300

0.064 2

10Vc

10.0

0.5909

100.0000

22.3872

0.0447

0.0999

3.7681

17.7828

0.2980

11.2468

0.056 2

10.8Vc

10.8

0.6381

108.0000

24.8383

0.0900

3.3962

19.5785

0.0511

0.2707

10.2153

0.040 3

̃ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ Bang 1.1.4.3: Giá tri biêu diên cua đô thi công

̃ ̀ ̣ 1.1.4.4.Ve đô thi

ể ẽ ồ ị ự ệ ướ Đ  v  đ  th  công ta th c hi n theo các b ư c nh  sau:

ọ ỉ ệ ư + Ch n t  l xích nh  trên

ẽ ệ ụ ọ ụ ụ ể ễ ể ộ ể   + V  h  tr c t a đ  trong đó: tr c hoành bi u di n th  tích xilanh, tr c tung bi u

ễ ể ấ di n áp su t khí th .

ố ệ ừ ị ượ ệ ụ ọ ộ ể ọ ộ +  T  các s  li u đã cho ta xác đ nh đ ố   c các t a đ  đi m trên h  tr c t a đ . N i

ộ ể ằ ọ ườ ợ ườ các t a đ  đi m b ng các đ ng cong thích h p đ ượ ườ c đ ng cong nén và đ ng cong

giãn n .ở

7

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ẽ ườ ả ằ ể ễ ạ ườ ẳ + V  đ ng bi u di n quá trình n p và quá trình th i b ng hai đ ng th ng song

a và Pr. Ta có đ

ớ ụ ể ượ ồ ị ế song v i tr c hoành đi qua hai đi m P c đ  th  công lý thuy t.

ồ ị ệ ỉ +  Hi u ch nh đ  th  công:

ẽ ồ ị ồ ị ằ ả   ấ ­ V  đ  th  brick phía trên đ  th  công. L y bán kính cung tròn R b ng ½ kho ng

c (R=S/2).

cách t Vừ a đ n Vế

̃ ́ ỉ ệ ồ ị ư ở

­ T  l

́  xích đ  th  brick nh  đa tinh toan trên.

ề ể ấ ả ộ

­ L y v  phía ph i đi m O’ m t kho ng

ả  : OO’

ồ ị ể ị ể ­ Dùng đ  th  Brick đ  xác đ nh các đi m:

ị ạ ể ủ ở ớ ứ  Brick  ng v i ớ α1=160

ả ể ộ ủ ứ  Brick  ng v i ớ α4=80

ể ộ ủ ạ ứ  Brick  ng v i ớ α2=710

ở ớ ủ ể ị ứ  Brick  ng v i ớ α3=300

ị ứ  Brick  ng v i ớ  φ s=150

c, 0,85Pz)= y(0,0591;4,5)

(cid:0) Đi m m  s m c a xu páp n p : r’ xác đ nh t ừ (cid:0) Đi m đóng mu n c a xupáp th i : r’’ xác đ nh t ừ ị (cid:0) Đi m đóng mu n c a xupáp n p : a’ xác đ nh t ừ ị (cid:0) Đi m m  s m c a xupáp th i : b’ xác đ nh t ừ ả (cid:0) Đi m phun s m : c’ xác đ nh t ừ ớ ể (cid:0)  Đi m y (V ể

c, Pz)= z(0,0591;5,3)

ể ế (cid:0)  Đi m áp su t c c đ i lý thuy t: z (V ấ ự ạ

ấ ố

­ Áp su t cu i quá trình nén th c t

ự ế c’’. p

ự ế ườ ấ ố ấ ớ ơ ố Áp su t cu i quá trình nén th c t th ng l n h n áp su t cu i quá trình nén lý

ử ớ ự ế thuy t do s  đánh l a s m.

pc’’ = pc + .( py ­pc )

pc’’ = 2,23 + .( 4,5 – 2,23 )  =2,98  [MN/m2]

ố ạ ườ ườ ể N i các đi m c’, c’’, z’ l i thành đ ụ ng cong liên t c và dính vào đ ở ng giãn n .

ấ ố

­ Áp su t cu i quá trình giãn n  th c t

ở ự ế b’’: p

ở ự ế ườ ấ ố ấ ơ ố Áp su t cu i quá trình giãn n  th c t th ấ ng th p h n áp su t cu i quá trình giãn

ở ớ ế ả ở n  lý thuy t do m  s m xupap th i.

Pb’’ = pr +.( pb ­ pr )

8

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

Pb’’ =  0,1082 +.( 0,2707 ­ 0,1512 ) = 0,16795 [MN/m2].

ớ ườ ể ế ố N i các đi m b’, b’’ và ti p dính v i đ ng th i p ả rx.

ể ớ ố ị ừ ồ ị ườ

­ N i đi m r v i r’’, r’’ xác đ nh t

ằ  đ  th  Brick b ng cách gióng đ ng song song

ax t

ắ ườ ứ ộ ớ ồ ạ ớ ụ v i tr c tung  ng v i góc 10 đ  trên đ  thi Brick c t đ ạ ng n p p i r’’.

ệ ể ố ỉ ạ ượ ồ ị Sau khi hi u ch nh ta n i các đi m l i thì đ c đ  th  công th c t ự ế .

ể ặ ệ ế ẽ ườ ườ ế ạ + Sau khi có các đi m đ c bi t ti n hành v  đ ả ng th i và đ ng n p , ti n hành

ệ ỉ ở ể ủ ồ ị ị ố ể hi u ch nh bo tròn hai đi m z’’ và b’’. Ý nghĩa c a đ  th  công: Bi u th  m i quan

ỗ ị ơ ứ ệ ể ấ ộ ớ ủ   ủ ệ ữ h  gi a áp su t và th  tích làm vi c c a xylanh đ ng c   ng v i m i v  trí c a

ấ ượ ả ả ả ạ ở piston. Cho ta th y đ c các quá trình n p, nén, cháy gi n n  và th i x y ra nh  th ư ế

kt  ­ , Pα 1­ , T, N, Z... Do đó đ  th

α ồ ị ồ ờ ị ứ ể nào. Đ ng th i là căn c  đ  xác đ nh các đ  th : P ồ ị

ế ả ọ ưở ắ ủ ế ộ công có ý nghĩa quan tr ng tiên quy t,  nh h ng đ n tính đúng đ n c a toàn b  quá

ế ế ộ trình tính toán thi ơ   t k  đ ng c .

̀ ̀ Ự Ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ 1.2. XÂY D NG ĐÔ THI ĐÔNG HOC VA ĐÔNG L C HOC

ự ̣ ̣ ̣ 1.1.1. ̀ Xây d ng đô thi đông hoc

̀ α ̣ ̉ ̣ 1.1.1.1. Đô thi chuyên vi S = f( )

̀ ́ ự ử ươ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Đê xây d ng đô thi chuyên vi ta s  dung ph ̀ ng phap đô thi Brick.

(cid:0)

A

o

x

(cid:0)

B M

C

o

(cid:0)

x=f((cid:0) )

R 2 = S

R(cid:0)

o'

D

S

(cid:0) (cid:0)

9

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ Đâu tiên ta chon ti lê xich:     ; μα = 2 [đô/mm]

̃ ồ ị ử ườ ấ ằ Ve đ  th  Brick có n a đ ng tròn tâm O bán kính R = S/2. L y bán kính R b ng ½

c.

ả kho ng cách t ừ a đ n Vế V

̀ ́ ư ể ề ả ấ ả ộ ́ L y v  phía ph i đi m O’ t c vê phia ĐCD m t kho ng

0, 200, 300....1800

̀ ̃ ́ ́ ́ ơ ư ư ́ T  O ve OB  ng v i cac goc 10

ẻ ừ ớ ườ ạ ỷ

́ T  O’ k  đo n O’M song song v i đ ạ ẳ ư ́ ơ ̉ ̉ ng tâm má khu u OB , h  MC th ng góc ở α=00, điêm D  ng v i ́ ́ ơ   ư Điêm A  ng v i ĐCT v i

ạ ớ v i AD . Theo Brick đo n AC = x . ĐCD v i ́ơ α=1080.

0  ; 200…1800. Đ ngồ

́ ư ừ ồ ị ủ ứ ẻ ớ ́ ư C  nh  thê t tâm O’ c a đ  th  Brick k  các tia  ng v i 10

ố ứ ự ừ ờ th i đánh s  th  t t ả  trái qua ph i 0,1,2…18.

ệ ụ ọ ộ ớ ụ ụ ụ ể ễ ỷ ể   Ch n h  tr c t a đ  v i tr c tung bi u di n góc quay tr c khu u, tr c hoành bi u

ọ ả ể ủ ễ ị di n kho ng d ch chuy n c a piston.

0; 200…1800 đã chia trên cung tròn đ  th  brick xu ng c t ắ

ể ứ ớ ồ ị ố Gióng các đi m  ng v i 10

0; 200…1800 t

α ườ ẻ ừ ể ươ ở ụ ủ ể các đ ng k  t đi m 10 ứ ng  ng ồ ị  tr c tung c a đ  th  x=f( ) đ  xác

ị ươ ứ ể ị đ nh chuy n v  t ng  ng.

ồ ị ể ủ ể ễ ố N i các giao đi m ta có đ  th  bi u di n hành trình c a piston S = f( ).α

α ồ ị ể ệ ồ ị  Ý nghĩa đ  th  chuy n v  S = f( ): qua đ  th  th  hi n đ

ỷ ươ ỗ ể ủ   ượ ự ị c s  d ch chuy n c a ẽ ị ủ   ng m i giá tr  c a góc quay ta s  có

ươ ứ ủ ủ ỷ ể ị ụ ứ ụ ớ piston theo  góc quay c a tr c  ng v i khu u và t ng  ng c a tr c khu u. hành trình t

́ ̣ ̣ ̀ 1.1.1.2. Đô thi vân tôc V( α)

ọ ỷ ệ Ch n t l xích: (cid:0) V = (cid:0) S.(cid:0) = 0,00082×649,26 = 0,5323 [m/s.mm]

1 v i:ớ

ẽ ử ườ V  n a đ ng tròn tâm O bán kính R

10

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ω R1 = R .=0,04.649,26 = 25,97 [m/s].

̃ ́ ̣ ̉ Gia tri biêu diên:

2 v i:ớ

ẽ ườ V   đ ng tròn tâm O bán kính R

ử ằ ầ Chia n a vòng tròn tâm O bán kính   thành 18 ph n b ng nhau và đánh s  th  t ố ứ ự

0,1,2 …18.

ố ứ ự ằ ầ Chia vòng tròn tâm O bán kính thành 18 ph n b ng nhau và đánh s  th  t 0’, 1’,

ề 2’…18’ theo chi u ng ượ ạ c l i.

ừ ẻ ể ườ ẳ ắ ườ T  các đi m 0;1;2… k  các đ ớ ng th ng góc v i AB c t các đ ớ   ng song song v i

ẻ ừ ể ạ ể ể ố ạ AB k  t các đi m 0’, 1’, 2’…t i các đi m o, a, b, c.... N i các giao đi m này l i ta có

ớ ạ ậ ố ủ ả ế ườ đ ng cong gi i h n v n t c c a piston.   Kho ng cách t ừ ườ  đ ử   ng cong này đ n n a

ị ố ố ộ ủ ứ ể ễ ớ ườ đ ng tròn bi u di n tr  s  t c đ  c a piston  ng v i các góc .α

ậ ố ủ ệ ữ ể ặ ả ố Đ  kh o sát m i quan h  gi a hành trình piston và v n t c c a piston ta đ t chúng

ệ ụ ạ ộ cùng chung h  tr c to  đ .

α ̀ ồ ị ụ ể ấ ở ả ồ ị ớ ụ ị Trên đ  th  chuy n v  S = f( ) l y tr c OV α  bên ph i đ  th  trung v i tr c O ,

ủ ụ ễ ể tr c ngang bi u di n hành trình c a piston.

0, 100, 200,...,1800  trên đ  th  Brick ta gióng xu ng các đ

ừ ể ồ ị ố ườ T  các đi m 0 ắ   ng c t

ạ ạ ươ ừ ể ể ặ ườ đ ng OS t i các di m 0, 1, 2,...,18. T  các đi m này ta đ t các đo n t ứ ng  ng t ừ ồ   đ

ị ậ ố ủ ầ ể ố ạ ủ ạ ườ ể th  v n t c, n i các đi m c a đ u còn l i c a các đo n ta có đ ễ ng bi u di n v = f(x).

ồ ị ậ ố Hình 1.2.1.2­ Đ  th  v n t c V ( α)

11

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ủ ồ ị ậ ố ỷ ụ ệ ữ ậ ố ệ ữ ấ ể ệ α ồ ủ ờ ố  Ý nghĩa c a đ  th  v n t c V( ): cho ta th y m i qua h  gi a v n t c piston  ng ứ      hành trình piston

ỗ ậ ố ớ v i m i góc quay c a tr c khu u. Đ ng th i th  hi n m i quan h  gi và v n t c piston.

́ ̀ ̣ 1.1.1.3. Đô thi gia tôc j = f(x)

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ử ươ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ Đê xac đinh va ve đô thi gia tôc cua piston ta s  dung ph ̣  ng phap đô thi Tôlê va cu

́ ̀ ̉ ượ ̃ ư thê đ c tiên hanh nh  sau:

́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣

̉ ́ ̣  ươ Tr c tiên chon hê truc toa đô. Truc hoanh la truc Ox, truc tung Oj biêu thi gia tri cua gia tôc.́

2(1+(cid:0) ) = 0,04.649,26.(1+0,25)

Ta co: ́ Jmax = R(cid:0)

Jmin = ­R(cid:0)

= 21077,0885 [m/s2] 2(1­(cid:0) ) = ­0,04.649,262.(1­0,25)  = ­12646,2531 [m/s2]

2   = ­3x0,25.0,04.649,262 = ­12646,2531 [m/s2] max la J̀ maxbd = 60 [mm]. Nên co:́ ̃

̣ ̣ ̉ ̉ EF = ­3 Rλ (cid:0) ́ Chon gia tri biêu diên cua J

̃ ́ ́ ́ ̣ ̉ Do đo ta co: Gia tri biêu diên

́ ̣ ̉ ̃ Gia tri biêu diên

́ ́ ̀ ́ ượ ạ ẳ ấ ̣ ̉

2(1+(cid:0) ). T  B d ng đo n th ng BD = J

min  =

ự ự ừ ạ ̃ ̃ c cac gia tri biêu diên ta tiên hanh ve:  L y đo n th ng  AB = S = 2R. max  = R(cid:0) ẳ ẳ

ắ ố ́ Sau khi co đ ạ ừ T  A d ng đo n th ng AC = J 2(1­(cid:0) ) , n i CD c t AB t ­R(cid:0) ạ i E.

12

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ấ ạ ạ ố (cid:0) R(cid:0) L y EF = ­3

ườ ố ố

2. N i CF và DF. Phân đo n CF và DF thành 5 đo n nh  b ng ỏ ằ   ủ nhau ghi các s  1 , 2 , 3 , 4  và 1’ , 2’ , 3’ , 4’ N i 11’ ,22’ ,33’ ,44’ .  Đ ng bao c a các   ố đo n th ng này bi u th  quan h  c a hàm s  : j = f(x).

ệ ủ ể ạ ẳ ị

ồ ị ồ ị ố

ấ ỷ ụ ớ ủ ượ ự ế c s  bi n thiên c a gia   ố ự ạ   ế ượ c gia t c c c đ i t đ

 Ý nghĩa đ  th  gia t c j = f(x): qua đ  th  cho ta th y đ ứ ố t c piston theo hành trình piston  ng v i góc quay tr c khu u. Bi ố ự ể ủ và gia t c c c ti u c a piston.

ố ồ ị Hình 1.2.1.3­ Đ  th  gia t c J = f(x)

̀ ự ự ̣ ̣ ̣   1.1.2. Xây d ng đô thi đông l c hoc

j=f(x)

̀ ́ ́ ̣ ự 1.1.2.1. Đô thi l c quan tinh ­P

13

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

́ Pj = ­m j (cid:0)

o c a đ  th  công vì đ  th  ­P

Tr ụ ́ ự ủ ồ ị ­Pj = m j. Do đó thay vì v  Pẽ j ta v  ­Pẽ j     xích khác

́ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ồ ị ươ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ươ c tiên ta thây l c quan tinh  ấ l y tr c hoành đi qua p ̀ mà thôi. Vi vây ta co thê hoan toan ap dung ph ồ ị j  là đ  th  j = f(x) có t ng phap Tôlê đê ve đô thi ỷ ệ  l ̣ ­Pj=f(x).

ươ ớ ồ ị ồ ị ả

j v i đ  th  công thì ­P ị ự ủ ẽ ́

ộ ng pháp c ng đ  th  ­P ớ ồ ị ỷ ệ  l

j ph i có cùng   ẽ j  = f(x)  ứ   ng v i m t đ n v  di n tích đĩnh Piston. Do đo ta co ti lê xich cua đô thi la: = 0,0486

́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣

ể ể Đ  có th  dùng ph th  nguyên và t  xích v i đ  th  công, thay vì v  giá tr  th c c a nó ta v  ­P ́ ộ ơ ớ ứ ị ệ [MN/s2.mm]. Va co: ́ ̀

=  [kg/m2]

m’ = m1  + mnpt = 0,39+1 = 1,39 [kg]

ố ớ ộ ơ Đ i v i đ ng c  ô tô máy kéo:

1 = 0,3mtt = 0,3.1,3 = 0,39 [kg]

m1 = (0,275(cid:0) 0,350)mtt. Chon ṃ

̣ m2 = (0,650(cid:0) 0,725)mtt. Chon m2 = 0,7mtt = 0,7.1,3 = 0,91 [kg]

ố ượ ế ộ ị Trong đó: m _ kh i l ể ng tham gia chuy n đ ng t nh ti n

ố ượ mnpt _ kh i l ng nhóm Piston

ố ượ ề mtt _ kh i l ng nhóm thanh truy n

ố ượ ề ầ m1 _ kh i l ỏ ề ng nhóm thanh truy n qui v  đ u nh

ố ượ ề ầ

ề m2 _ kh i l ng nhóm thanh truy n qui v  đ u to        jmax = mJmax = 192.04.21077,0885 .10­6 Ta co: ­Ṕ

= 4,05[MN/m2]

­Pjmin = mJmin = 192.04.12646,2531 .10­6

2 = 192.04.12646,2531 .10­6 =  2,43  [MN/m2]

=  2,43  [MN/m2]

ị ể EF = ­3mλR(cid:0) ễ Giá tr  bi u di n gia t c là:

jmax ==

ễ ủ ị ể

ễ ủ ị ể

ễ ủ ị ể ố (cid:0) Giá tr  bi u di n c a ­P (cid:0) Giá tr  bi u di n c a ­P jmin ==   (cid:0) Giá tr  bi u di n c a EF = =

KT , PJ , P1 ­(cid:0)

Ồ Ị Ể 1.2.2.2 Đ  TH  KHAI TRI N: P

14

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

(cid:0) ượ ừ ồ ị ẽ ằ

t ơ đ ộ

ể ỳ (cid:0) =0,10,20,...,720o, đ ng c  2 k :  ủ ộ ớ ụ ồ ị ủ ế ể ằ ằ

(cid:0) ủ ồ ị ớ ể ượ ớ ụ ứ c v  b ng cách khai tri n P theo  ơ ồ ị kt ­ (cid:0) ta đ t tr c hoành c a đ  th  m i ngang v i tr c ch a giá tr , Đ  đ c P

kt = P ­ P0 .

ặ ụ ở ư ậ ể ấ 1.2.2.2.1.V  Pẽ kt ­ (cid:0) kt­(cid:0) ồ ị  đ  th  công trong 1 chu   + Đ  th  P ỳ (cid:0) =0,5,10,15,.., 360o).  ơ ủ ộ trình c a đ ng c  (Đ ng c  4 k :  ụ N u tr c hoành c a đ  th  khai tri n n m b ng v i tr c hoành c a đ  th  công thì ta   ị  ượ đ p0 c P ­  ở ồ ị  đ  th  công . Làm nh  v y b i vì áp su t khí th  : P

ồ ị ồ ị ự ể ể ể ị + Cách khai tri n là d a vào đ  th  Brick và đ  th  công đ  xác đ nh đi m có áp

o

o'

P

P

(cid:0)

Pkt

P0

ấ ị (cid:0) su t theo giá tr cho tr c.ướ

0

V

0

kt

(cid:0) (cid:0)

Hình 1.6.1: Cách khai tri n Pể

1.2.2.2.2 V  Pẽ j ­ (cid:0)

ẽ ố ị ủ ư ể ể ồ ị + Cách v  gi ng cách khai tri n đ  th  công nh ng giá tr  c a đi m tìm đ

ố ứ ụ ạ ồ ị ở ướ ụ (cid:0) c l y đ i x ng qua tr c o , b i vì đ  th  trên cùng tr c t o đ ượ ứ   c  ng ộ c lai đ

ồ ị v i ớ (cid:0) ọ  ch n tr ớ ồ ị v i đ  th  công là đ  th  ­P ượ ấ j .

j

ạ ộ ớ ồ ị ư ụ ể ở ở + S  dĩ khai tri n nh  v y b i vì trên cùng tr c to  đ  v i đ  th  công nh ng ­P

c v  trên tr c có áp su t P ư ậ ấ 0 .

1 = Pkt + Pj

ượ ụ ượ ẽ đ 1.2.2.2.3. V  Pẽ 1­ (cid:0) + P1 đ ị c xác đ nh : P

ẽ ằ ươ ự + Do đóp P1 đ oc v  b ng ph ồ ị ộ ng pháp c ng đ  th

15

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

1 , Pkt và Pj ph i cùng th  nguyên và cùng

ể ế ồ ị ể ộ ứ ả + Đ  có th  ti n hành c ng đ  th  thì P

ỷ ệ t  l xích.

Ta có b ngả

(Đ )ộ

(Rad) Pj [N/m2] ễ ể Pj bi u di n Pj  [MN/m2] Pkt  bi u ể di nễ

0 ­1849230.995 ­1.849231 ­38.05002 1.0 0

0.17453 ­1804451.361 ­1.804451 ­37.128629 1.1 10

0.34907 ­1673485.602 ­1.673486 ­34.43386 1.1 20

0.5236 ­1466107.915 ­1.466108 ­30.16683 1.1 30

0.69813 ­1197497.621 ­1.197498 ­24.639869 1.1 40

0.87266 ­886707.0986 ­0.886707 ­18.245002 1.1 50

1.0472 ­554769.2986 ­0.554769 ­11.415006 1.1 60

P1  bi u ễ di nễ ­ 37. 05 00 ­ 36. 02 86 ­ 33. 33 39 ­ 29. 06 68 ­ 23. 53 99 ­ 17. 14 50 ­ 10. 31 50 ­ 3.4 81 5 70 1.22173 ­222660.7745 ­0.222661 ­4.5814974 1.1

16

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

80 1.39626 90649.27015 0.090649 1.86521132 1.1

90 1.5708 369846.1991 0.369846 7.6100041 1.1

100 1.74533 604434.2181 0.604434 12.4369181 1.1

110 1.91986 789298.0257 0.789298 16.2407001 1.1

120 2.0944 924615.4977 0.924615 19.0250102 1.1

130 2.26893 1015153.336 1.015153 20.8879287 1.1

140 2.44346 1069051.384 1.069051 21.9969421 1.1

150 2.61799 1096261.716 1.096262 22.5568254 1.1

160 2.79253 1106848.351 1.106848 22.7746574 1.1

170 2.96706 1109367.873 1.109368 22.8264994 1.1

180 3.14159 1109538.597 1.109539 22.8300123 1.1

190 3.31613 1109367.873 1.109368 22.8264994 1.1

200 210 3.49066 3.66519 1106848.351 1096261.716 1.106848 1.096262 22.7746574 22.5568254 1.1 1.1

2.9 65 2 8.7 10 0 13. 53 69 17. 34 07 20. 12 50 21. 98 79 23. 09 69 23. 65 68 23. 874 7 23. 92 65 23. 93 00 23. 92 65 23. 874 7 23. 65

17

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

220 3.83972 1069051.384 1.069051 21.9969421 1.1

230 4.01426 1015153.336 1.015153 20.8879287 1.1

240 4.18879 924615.4977 0.924615 19.0250102 2.0

250 4.36332 789298.0257 0.789298 16.2407001 2.5

260 4.53786 604434.2181 0.604434 12.4369181 3.0

270 4.71239 369846.1991 0.369846 7.6100041 4.0

280 4.88692 90649.27015 0.090649 1.86521132 5.5

290 5.06145 ­222660.7745 ­0.222661 ­4.5814974 8.0

300 5.23599 ­554769.2986 ­0.554769 ­11.415006 9.0

310 5.41052 ­886707.0986 ­0.886707 ­18.245002 18.0

320 5.58505 ­1197497.621 ­1.197498 ­24.639869 29.0

330 340 5.75959 5.93412 ­1466107.915 ­1673485.602 ­1.466108 ­1.673486 ­30.16683 ­34.43386 47.0 72.0

68 23. 09 69 21. 98 79 21. 02 50 18. 74 07 15. 43 69 11. 610 0 7.3 65 2 3.4 18 5 ­ 2.4 15 0 ­ 0.2 45 0 4.3 60 1 16. 83 32 37. 56

18

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

6.10865 ­1804451.361 ­1.804451 ­37.128629 117.0 350

6.28319 ­1849230.995 ­1.849231 ­38.05002 180.0 360

6.45772 ­1804451.361 ­1.804451 ­37.128629 2088. 0 370

6.63225 ­1673485.602 ­1.673486 ­34.43386 155.0 380

6.80678 ­1466107.915 ­1.466108 ­30.16683 91.5 390

6.98132 ­1197497.621 ­1.197498 ­24.639869 61.5 400

7.15585 ­886707.0986 ­0.886707 ­18.245002 41.0 410

7.33038 ­554769.2986 ­0.554769 ­11.415006 28.0 420

7.50492 ­222660.7745 ­0.222661 ­4.5814974 21.0 430

7.67945 90649.27015 0.090649 1.86521132 18.0 440

7.85398 369846.1991 0.369846 7.6100041 13.0 450

8.02851 604434.2181 0.604434 12.4369181 10.0 460

61 79. 871 4 141 .95 00 17 0.8 714 12 0.5 66 1 61. 33 32 36. 86 01 22. 75 50 16. 58 50 16. 418 5 19. 86 52 20. 610 0 22. 43 69 25. 24 07 470 8.20305 789298.0257 0.789298 16.2407001 9.0

19

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

480 8.37758 924615.4977 0.924615 19.0250102 8.0

490 8.55211 1015153.336 1.015153 20.8879287 7.0

500 8.72665 1069051.384 1.069051 21.9969421 6.7

510 8.90118 1096261.716 1.096262 22.5568254 6.5

520 9.07571 1106848.351 1.106848 22.7746574 5.5

530 9.25025 1109367.873 1.109368 22.8264994 5.0

540 9.42478 1109538.597 1.109539 22.8300123 4.0

550 9.59931 1109367.873 1.109368 22.8264994 2.5

560 9.77384 1106848.351 1.106848 22.7746574 1.5

570 9.94838 1096261.716 1.096262 22.5568254 0.2

580 10.1229 1069051.384 1.069051 21.9969421 0.2

590 10.2974 1015153.336 1.015153 20.8879287 0.2

600 610 10.472 10.6465 924615.4977 789298.0257 0.924615 0.789298 19.0250102 16.2407001 0.2 0.2

27. 02 50 27. 88 79 28. 69 69 29. 05 68 28. 274 7 27. 82 65 26. 83 00 25. 32 65 24. 274 7 22. 75 68 22. 19 69 21. 08 79 19. 22 50 16. 44

20

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

620 10.821 604434.2181 0.604434 12.4369181 0.2

630 10.9956 369846.1991 0.369846 7.6100041 0.2

640 11.1701 90649.27015 0.090649 1.86521132 0.2

650 11.3446 ­222660.7745 ­0.222661 ­4.5814974 0.2

660 11.5192 ­554769.2986 ­0.554769 ­11.415006 0.2

670 11.6937 ­886707.0986 ­0.886707 ­18.245002 0.2

680 11.8682 ­1197497.621 ­1.197498 ­24.639869 0.2

690 12.0428 ­1466107.915 ­1.466108 ­30.16683 0.2

700 12.2173 ­1673485.602 ­1.673486 ­34.43386 0.2

710 720 12.3918 12.5664 ­1804451.361 ­1849230.995 ­1.804451 ­1.849231 ­37.128629 ­38.05002 0.2 1.0

07 12. 63 69 7.8 10 0 2.0 65 2 ­ 4.3 81 5 ­ 11. 21 50 ­ 18. 04 50 ­ 24. 43 99 ­ 29. 96 68 ­ 34. 23 39 ­ 36. 92 86 ­ 37. 05

21

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

00

kt , Pj , P1 ­ (cid:0)

ể ồ ị 1.2.2.2.4. Đ  th  khai tri n P

kt , Pj, P1.

ể ồ ị Hình 1.6.4. Đ  th  khai tri n P

1.2.2.3. Đ  th  T,Z,N­ α ồ ị

1  là h p l c c a l c quán tính và l c khí th . Nó

ự ụ ợ ự ủ ự ự ể

ố ẩ ụ ề ố Ta có l c tác d ng trên ch t Piston P tác d ng lên ch t Piston và đ y thanh truy n.

P1 = Pkt + Pj (1.5)

ự ơ ộ ọ

ườ ứ ế ủ ệ ẳ ỉ

pt ta có :

ị   ự ng tính trên đ n v                 Trong quá trình tính toán đ ng l c h c các l c này th ệ di n tích đ nh Piston nên sau khi chia            hai v  c a đ ng th c (1.5) cho di n tích   ỉ đ nh Piston F

p1 = pkt + pj, p1 =, pj =

ụ ứ Áp d ng các công th c sau:

,  , N= P1.tan( ) .β

22

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

(cid:0) (cid:0) V i sinớ = (cid:0) sin(cid:0) (cid:0) = arcsin((cid:0) sin(cid:0) )

ẽ ệ ệ ụ ọ ộ V  h  h  tr c t a đ  T, Z, N – α.

ọ ỉ ệ Ch n t  l xích: μT = μZ = μN = 10.μP =

1 ­ (cid:0)

̣ μα = 2 [đô/mm]

ừ ồ ị T  đ  th  p

Ứ ỗ ớ = 00,100, 200, 300(cid:0) ệ ở t ễ ủ 1 theo (cid:0) ừ ứ ươ ng  ng . T  quan h ,7200.  ứ    các công th c

(cid:0) ế  ti n hành đo giá tr  bi u di n c a p ị ủ (cid:0) ng v i m i giá tr  c a  ậ ượ ả ị ể ị ủ (cid:0)  ta có giá tr  c a  ị ủ ồ ị c b ng giá tr  c a đ  th  T , Z , N ­ trên ta l p đ ư   nh  sau:

a(độ ) p1 tính sin(a+b)/cos b cos(a+b)/cosb tgb T Z

0 ­37.050 0.0000 1.0000 0.0000 0.0000 ­37.00

10 ­36.029 0.2164 0.9773 0.0435 ­7.71 ­35.2

20 ­33.334 0.4227 0.9103 0.0858 ­14.089 ­30.3

30 ­29.067 0.6091 0.8030 0.1260 ­17.7 ­23.3

40 ­23.540 0.7675 0.6614 0.1628 ­18.0 ­15.5 N 0 . 0 ­ 1 . 5 ­ 2 . 8 ­ 3 . 6 ­ 3 . 8

23

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

50 ­17.145 0.8915 0.4933 0.1951 ­15.2 ­8.4

60 ­10.315 0.9769 0.3079 0.2218 ­10.0 ­3.1

70 ­3.481 1.0224 0.1149 0.2417 ­3.5 ­0.4

80 2.965 1.0289 ­0.0765 0.2540 3.0 ­0.2

90 8.710 1.0000 ­0.2582 0.2582 8.7 ­2.2

100 13.537 0.9407 ­0.4238 0.2540 12.7 ­5.7

110 17.341 0.8570 ­0.5691 0.2417 14.8 ­9.8

120 20.125 0.7551 ­0.6921 0.2218 15.1 ­13.9

130 21.988 0.6406 ­0.7923 0.1951 14.0 ­17.4

140 23.097 0.5181 ­0.8707 0.1628 11.9 ­20.1

150 23.657 0.3909 ­0.9290 0.1260 9.2 ­21.9

160 170 23.875 23.926 0.2614 0.1309 ­0.9690 ­0.9924 0.0858 0.0435 6.2 3.1 ­23.1 ­23.7

­ 3 . 3 ­ 2 . 2 ­ 0 . 8 0 . 7 2 . 2 3 . 4 4 . 1 4 . 4 4 . 2 3 . 7 2 . 9 2 . 0 1 .

24

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

180 23.930 0.0000 ­1.0000 0.0000 0.0 ­23.9

190 23.926 ­0.1309 ­0.9924 ­0.0435 ­3.1 ­23.7

200 23.875 ­0.2614 ­0.9690 ­0.0858 ­6.2 ­23.1

210 23.657 ­0.3909 ­0.9290 ­0.1260 ­9.2 ­21.9

220 23.097 ­0.5181 ­0.8707 ­0.1628 ­11.9 ­20.1

230 21.988 ­0.6406 ­0.7923 ­0.1951 ­14.0 ­17.4

240 21.025 ­0.7551 ­0.6921 ­0.2218 ­15.8 ­14.5

250 18.741 ­0.8570 ­0.5691 ­0.2417 ­16.0 ­10.6

260 15.437 ­0.9407 ­0.4238 ­0.2540 ­14.5 ­6.5

270 280 11.610 7.365 ­1.0000 ­1.0289 ­0.2582 ­0.0765 ­0.2582 ­0.2540 ­11.6 ­7.5 ­2.9 ­0.5 0 0 . 0 ­ 1 . 0 ­ 2 . 0 ­ 2 . 9 ­ 3 . 7 ­ 4 . 2 ­ 4 . 6 ­ 4 . 5 ­ 3 . 9 ­ 2 . 9 ­

25

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

290 3.419 ­1.0224 0.1149 ­0.2417 ­3.4 0.3

300 ­2.415 ­0.9769 0.3079 ­0.2218 2.3 ­0.7

310 ­0.245 ­0.8915 0.4933 ­0.1951 0.2 ­0.1

320 4.360 ­0.7675 0.6614 ­0.1628 ­3.3 2.8

330 16.833 ­0.6091 0.8030 ­0.1260 ­10.2 13.5

340 37.566 ­0.4227 0.9103 ­0.0858 ­15.8 34.1

350 79.871 ­0.2164 0.9773 ­0.0435 ­17.2 78.0

360 141.950 0.0000 1.0000 0.0000 0.0 141.9

370 160.871 0.2164 0.9773 0.0435 34.8 157.2

380 120.566 0.4227 0.9103 0.0858 50.9 109.7 1 . 8 ­ 0 . 8 0 . 5 6 0 . 0 4 ­ 0 . 7 ­ 2 . 1 ­ 3 . 2 ­ 3 . 4 0 . 0 6 . 9 1 0 . 3

26

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

390 61.333 0.6091 0.8030 0.1260 37.3 49.2

400 36.860 0.7675 0.6614 0.1628 28.2 24.3

410 22.755 0.8915 0.4933 0.1951 20.2 11.2

420 16.585 0.9769 0.3079 0.2218 16.2 5.1

430 16.419 1.0224 0.1149 0.2417 16.7 1.8

440 19.865 1.0289 ­0.0765 0.2540 20.4 ­1.5

450 20.610 1.0000 ­0.2582 0.2582 20.6 ­5.3

460 22.437 0.9407 ­0.4238 0.2540 21.1 ­9.5

470 25.241 0.8570 ­0.5691 0.2417 21.6 ­14.3

480 27.025 0.7551 ­0.6921 0.2218 20.4 ­18.7

490 27.888 0.6406 ­0.7923 0.1951 17.8 ­22.0

500 28.697 0.5181 ­0.8707 0.1628 14.8 ­24.9

510 520 29.057 28.275 0.3909 0.2614 ­0.9290 ­0.9690 0.1260 0.0858 11.3 7.3 ­26.9 ­27.3

7 . 7 6 . 0 4 . 4 3 . 6 3 . 9 5 . 0 5 . 3 5 . 6 6 . 1 5 . 9 5 . 4 4 . 6 3 . 6 2 .

27

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

530 27.826 0.1309 ­0.9924 0.0435 3.6 ­27.6

540 26.830 0.0000 ­1.0000 0.0000 0.0 ­26.8

550 25.326 ­0.1309 ­0.9924 ­0.0435 ­3.3 ­25.1

560 24.275 ­0.2614 ­0.9690 ­0.0858 ­6.3 ­23.5

570 22.757 ­0.3909 ­0.9290 ­0.1260 ­8.8 ­21.1

580 22.197 ­0.5181 ­0.8707 ­0.1628 ­11.4 ­19.3

590 21.088 ­0.6406 ­0.7923 ­0.1951 ­13.5 ­16.7

600 19.225 ­0.7551 ­0.6921 ­0.2218 ­14.5 ­13.3

610 16.441 ­0.8570 ­0.5691 ­0.2417 ­14.0 ­9.3

620 630 12.637 7.810 ­0.9407 ­1.0000 ­0.4238 ­0.2582 ­0.2540 ­0.2582 ­11.8 ­7.8 ­5.3 ­2.0

4 1 . 2 0 . 0 ­ 1 . 1 ­ 2 . 0 ­ 2 . 8 ­ 3 . 6 ­ 4 . 1 ­ 4 . 2 ­ 3 . 9 ­ 3 . 2 ­ 2

28

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

640 2.065 ­1.0289 ­0.0765 ­0.2540 ­2.1 ­0.15

650 ­4.381 ­1.0224 0.1149 ­0.2417 4.4 ­0.5

660 ­11.215 ­0.9769 0.3079 ­0.2218 10.9 ­3.4

670 ­18.045 ­0.8915 0.4933 ­0.1951 16.0 ­8.9

680 ­24.440 ­0.7675 0.6614 ­0.1628 18.7 ­16.1

690 ­29.967 ­0.6091 0.8030 ­0.1260 18.2 ­24.0

700 ­34.234 ­0.4227 0.9103 ­0.0858 14.4 ­31.1

710 ­36.929 ­0.2164 0.9773 ­0.0435 7.9 ­36.0

720 ­37.050 0.0000 1.0000 0.0000 0.0 ­37.0 . 0 ­ 0 . 5 1 . 0 2 . 4 3 . 5 3 . 9 3 . 7 2 . 9 1 . 6 0 . 0

α ồ ị ượ ự ế ế  Ý nghĩa đ  th  T, N, Z­ : qua đ  th  ta th y đ

ấ ỷ ơ ấ ế ự c l c ngang N, l c ti p tuy n T,   ị ố

ề ấ ả ụ ụ ứ ể ạ ổ ỷ ị ồ ị ụ ự l c pháp tuy n Z tác d ng lên c  c u tr c khu u thanh truy n. L c T, N, Z có tr  s thay đ i theo góc quay tr c khu u. Là căn c  đ  xác đ nh t ự ồ ị t c  các đ  th  còn l i.

29

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

̀ 1.2.2.4. Đô thi ̣ ΣT­α

ữ ệ ướ Đ  v  đ  th ể ẽ ồ ị ΣT­α ta th c hi n theo nh ng b ự c sau:

(cid:0) ứ ự ứ ệ ậ ả ỷ ị ệ ớ  L p b ng xác đ nh góc   ng v i góc l ch các khu u theo th  t làm vi c.

ệ (cid:0) Góc l ch công tác: .

ệ ủ ộ ơ (cid:0) Th  t ứ ự làm vi c c a đ ng c  là: 1­5­3­6­2­4

ứ ậ ả ớ ỷ ị ệ (cid:0) Sau khi l p b ng xác đ nh góc   ng v i các khu u theo th  t ứ ự làm vi c. L y t  l ấ ỉ ệ

ậ ượ ả ị ố ủ ứ xích μ TΣ  = 0,0238(MN/m2.mm), ta l p đ c b ng tính . Tr  s  c a  ta đã tính, căn c  vào

ế ả ộ ị ị ấ ả ị ủ ớ đó tra b ng các giá tr   đã t nh ti n theo .C ng t t c  các giá tr  c a  ta có .(V i giá tr ị ΣT

TΣ ).Ta có b ng giá tr  sau:

ả ị ượ đ c tính theo μ

ổ T ng T 1α T1 2α 3α T3 4α T4 5α T2 T5 6α T6

0.253 0 0.000 480 240 ­0.772 600 ­0.706 120 0.739 360 0.000

1.401 10 ­0.379 490 250 ­0.781 610 ­0.685 130 0.685 370 1.692

1.812 20 ­0.685 500 260 ­0.706 620 ­0.578 140 0.582 380 2.477

1.013 30 ­0.860 510 270 ­0.564 630 ­0.380 150 0.449 390 1.816

0.688 40 ­0.878 520 280 ­0.368 640 ­0.103 160 0.303 400 1.375

0.620 50 ­0.743 530 290 ­0.170 650 0.218 170 0.152 410 0.986

0.945 60 ­0.490 540 300 0.115 660 0.532 180 0.000 420 0.787 0.99 2 0.86 8 0.72 3 0.55 2 0.35 9 0.17 7 0.00 0

30

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

70 ­0.173 550 310 0.011 670 0.782 190 1.122 ­0.152 430 0.816

80 0.148 560 320 ­0.163 680 0.912 200 1.279 ­0.303 440 0.993

90 0.423 570 330 ­0.498 690 0.887 210 0.932 ­0.449 450 1.002

100 0.619 580 340 ­0.772 700 0.703 220 0.436 ­0.582 460 1.026

110 0.722 590 350 ­0.840 710 0.388 230 ­0.019 ­0.685 470 1.051

120 0.739 600 360 0 720 0 240 0.253 ­ 0.16 1 ­ 0.30 8 ­ 0.43 2 ­ 0.55 9 ­ 0.65 7 ­ 0.70 6 ­0.772 480 0.992

0 vì v y ch  c n tính t ng T t

ậ ỳ ỉ ầ ậ ổ (cid:0) Ta nh n th y r ng ∑T l p l ặ ạ ấ ằ i theo chu k  120 ừ 0   0

0 sau đó suy ra cho các chu k  còn l

ỳ ạ ế đ n 120 i.

ẽ ồ ị ộ ể ộ ườ ằ ằ ọ (cid:0) V   đ  th  ∑T b ng cách n i các t a đ  đi m   b ng m t đ ố ợ   ng cong thích h p

ườ ồ ị ổ ể cho ta đ ễ ng cong bi u di n đ  th  t ng T.

ồ ị ổ ẽ ạ ệ ả ươ (cid:0) Sau khi đã có đ  th  t ng   ta v  (đ i di n cho mô men c n). Ph ng pháp xác

ư ị đ nh  nh  sau:

.

ệ ủ ộ

 Ý nghĩa đ  th  ∑T = f (x): d a vào đ  th  T và th  t ứ ự ứ ồ ị ị ự ẽ ươ ỗ ặ ạ ơ ứ    làm vi c c a đ ng c ,  ng 0.  ỳ i theo chu k  180

ồ ị ụ ồ ị ỷ ị ờ ị ớ v i m i góc quay tr c khu u ta s  có giá tr  ∑T t ủ ồ Đ ng th i qua đ  th  xác đ nh giá tr  trung binh c a ∑T (∑T ng  ng và l p l tb).

̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ 1.2.2.5. Đô thi phu tai tac dung lên chôt khuyu

31

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ụ ả ự ụ ụ ố ỷ ị ố   ể i tác d ng lên ch t khu u dùng đ  xác đ nh l c tác d ng lên ch t ồ ị            Đ  th  ph  t

ỷ ở ỗ ị ồ ị ủ ố ỷ ượ ị ố khu u m i v  trí c a ch t khu u. Sau khi có đ  th  này ta tìm đ c tr  s  trung bình

ụ ả ể ễ ụ ố ỷ ượ ự ớ ấ ủ c a ph  t i tác d ng lên ch t khu u, cũng có th  d  dàng tìm đ c l c l n nh t và bé

ồ ị ụ ả ấ ể ị ượ ị ả ấ ể ị ị nh t, dùng đ  th  ph  t i có th  xác đ nh đ ự c khu v c ch u t i ít nh t đ  xác đ nh v  trí

ụ ả ể ầ ẫ ị ứ ề ổ ụ ỗ l ơ  khoan d n d u bôi tr n và đ  xác đ nh ph  t i khi tính s c b n tr c.

ướ ẽ ồ ị ụ ả ế ụ ố ỷ ượ ế Các b c ti n hành v  đ  th  ph  t i tác d ng lên ch t khu u đ c ti n hành nh ư

sau:

ẽ ệ ụ ạ ộ ụ ề ươ ừ (cid:0) V  h  tr c to  đ  TO’Z trong đó tr c hoành O’T có chi u d ng t tâm O’ v ề

ề ươ ụ ả ướ ướ phía ph i còn tr c tung O’Z có chi u d ng h ố ng xu ng d i.

2/mm).L

(cid:0) Ch n t  l ọ ỉ ệ xích: (MN/m

0  ;

α ự ả ượ ạ ộ ứ ể ớ (cid:0) D a vào b ng tính , . Ta có đ c to  đ  các đi m    ng v i các góc = 10

ứ ầ ự ư ậ ị ượ ể ừ ế 200…7200. C  tu n t nh  v y ta xác đ nh đ c các đi m t cho đ n .

ạ ộ ằ ộ ườ ể ố (cid:0) N i các đi m trên h  tr c to  đ  b ng m t đ ệ ụ ợ ng cong thích h p, ta có đ  th ồ ị

ụ ả ể ụ ố ỷ ễ bi u di n ph  t i tác d ng lên ch t khu u.

ố ượ ự ủ ể ề ộ (cid:0) Tính l c quán tính c a kh i l ủ ng chuy n đ ng quay c a thanh truy n (tính trên

ị ệ ủ ơ đ n v  di n tích c a piston).

ứ ừ T  công th c:

2 : Kh i l

ố ượ ị ủ ề ơ ố ỷ V i:  mớ ề ng đ n v  c a thanh truy n quy v  tâm ch t khu u.

ố ượ ề ề ố ỷ Ta có kh i l ng thanh truy n quy v  tâm ch t khu u là:

m2’ = mtt – m1 = mtt – 0,3mtt = 0,7mtt=0,7.1=0,7(kg)

=>

ậ V y:

32

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ừ ố ọ ồ ị ấ ủ ề ộ ươ ủ ả ộ (cid:0) T  g c t a đ  O’c a đ  th  l y theo chi u d ằ   ng c a Z m t kho ngO’O b ng

ễ ủ ị ể giá tr  bi u di n c a PRo:

O’O =

ừ ỷ ượ ư

ố ố ng tròn t ố ộ ố   ng tr ng cho ch t ể   ọ  có g c O và ng n là m t đi m

ồ ị ụ ả ễ ẻ ườ ố  tâm ch t khu u ta k  đ O là tâm ch t khu u, t ị ủ ự ơ ụ ỷ khu u, giá tr  c a l c tác d ng lên ch t khu u là vect ể ườ ấ ỳ ằ b t k  n m trên đ ỷ ỷ ng bi u di n đ  th  ph  t i.

ụ ả ượ ố

ụ ớ ị ụ ị ị ỷ i tác d ng lên ch t khu u: qua đ  th  xác đ nh đ c v  trí ph  t

 Ý nghĩa đ  th  ph  t ồ ị ỷ ứ ố ờ ừ ồ ị ồ ị ượ ị ề ỷ ồ ị ầ ị ụ ả   i c ph  t ụ ả ự ạ   i c c đ i, ồ ị    đ  th  ta xác đ nh đ  th  đ u to thanh truy n và đ  th  mài mòn

ỷ ụ tác d ng lên ch t khu u  ng v i v  trí tr c khu u. Xác đ nh đ ồ ể ự c c ti u. Đ ng th i t ố ch t khu u.

ồ ị ụ ả ụ ề 1.2.2.6.Đ  th  ph  t ầ i tác d ng lên đ u to thanh truy n

ể ẽ ồ ị ụ ả ụ ự ề ệ ầ Đ  v  đ  th  ph  t i tác d ng lên đ u to thanh truy n ta th c hi n theo các b ướ   c

ư nh  sau:

ẽ ượ ư ề ầ ờ ấ ỏ ướ ầ (cid:0) V  t ng tr ng đ u to thanh truy n lên t gi y bóng, đ u nh  h ố   ng xu ng, tâm

ủ ầ c a đ u to là O.

ẽ ộ ủ ể ấ ườ (cid:0) V  m t vòng tròn b t kì tâm O. Giao  đi m c a   đ ầ ng tâm ph n thân thanh

ề ớ truy n v i vòng tròn tâm O t ạ o. i 0

o, ghi trên vòng tròn các đi m 0, 1, 2…36 theo chi u quay tr c khu u ỷ

ụ ể ề (cid:0) T  đi m 0 ừ ể

ề ồ ươ ự ứ ớ ồ (chi u kim đ ng h ) và t ng t ng v i các góc ; …

β ừ ị ướ ư ả (cid:0) T  giá tr  góc tính theo α ở ầ  ph n tr ị c ta có b ng xác đ nh các góc nh  sau:

(cid:0)

α 0 +α β 0 α 190 +α β 187.5 α 380 +α β 384.9 +α β 562.8 β 0 β ­2.5 β 4.9 β ­7.2

10 12.5 200 195.1 390 397.2 570.8 2.5 ­4.9 7.2 ­9.2

20 24.9 210 202.8 400 409.2 579

30 4.9 7.2 37.2 220 ­7.2 ­9.2 210.8 410 9.2 11 421 α 570 58 0 59 0 60 ­11 ­12.5 587.5

33

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

49.2 230 219 432.5 596.4 40 420 9.2 ­11 12.5 ­13.6

50 61 240 227.5 430 443.6 605.7 11 ­12.5 13.6 ­14.3

60 72.5 250 236.4 440 454.3 615.5 12.5 ­13.6 14.3 ­14.5

70 83.6 260 245.7 450 464.5 625.7 13.6 ­14.3 14.5 ­14.3

80 94.3 270 255.5 460 474.3 636.4 14.3 ­14.5 14.3 ­13.6

90 104.5 280 265.7 470 483.6 647.5

100 114.3 276.4 480 492.5 659 14.5 14.3 ­14.3 290 ­13.6 13.6 12.5 ­12.5 ­11

110 123.6 300 287.5 490 501 870.8 13.6 ­12.5 11 ­9.2

120 132.5 310 299 500 509.2 682.8 12.5 ­11 9.2 ­7.2

130 141 320 310.8 510 517.2 695.1

0 610 62 0 63 0 64 0 65 0 66 0 670 68 0 69 0 70 0 710 720 ­4.9 ­2.5 0

140 150 160 170 180 149.2 157.2 164.9 172.5 180 330 340 350 360 370 ­9.2 ­7.2 ­4.9 ­2.5 0 2.5 322.8 335.1 347.5 360 372.5 520 530 540 550 560 524.9 532.5 540 547.5 555.1 707.5 720 11 9.2 7.2 4.9 2.5 0 7.2 4.9 2.5 0 ­2.5 ­4.9

ờ ấ ồ ị ụ ả ặ ụ ỷ (cid:0) Đem t ồ  gi y bóng đ t ch ng lên đ  th  ph  t ố i tác d ng lên ch t khu u sao cho

ồ ị ụ ả ủ ớ ụ ố ỷ ườ tâm O trùng v i tâm O c a đ  th  ph  t i tác d ng lên ch t khu u, đ ng tâm thanh

ồ ị ầ ượ ủ ề ớ ờ ấ truy n O’Z trùng v i OZ c a đ  th . L n l t xoay t ể    gi y bóng sao cho các đi m

ề ầ ươ ề ượ ề ồ 0o;10o;20o…trùng v i tr c O’z v  ph n d ớ ụ ng (theo chi u ng ồ   c chi u kim đ ng h ),

ủ ể ấ ờ ủ ồ ị ụ ả ụ ồ đ ng th i đánh d u các đi m mút c a véc t c a đ  th  ph  t ố   i tác d ng lên ch t ơ  , ,,,(cid:0)

ỷ ờ ấ ể ằ ộ ơ ỳ khu u trên t gi y bóng b ng các đi m 0;10;20...Vì đây là đ ng c  4 k  nên ta quay

ế ể ộ ứ thêm m t vòng nũa, t c là đ n đi m ...720.

ể ố ạ ằ ộ ườ ồ ị ụ ả ợ (cid:0) N i các đi m l i b ng m t đ ng cong thích h p cho ta đ  th  ph  t ụ   i tác d ng

ề ầ lên đ u to thanh truy n.

34

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ồ ị ụ ả ự ị Cách xác đ nh l c trên đ  th  ph  t ư i nh  sau:

ị ủ ự ố ừ ụ ạ ầ ẳ ộ ­ Giá tr  c a l c tác d ng lên đ u to là d  dài đo n th ng n i t ể   ế  tâm O đ n đi m

ườ ừ ẽ ớ ỷ ệ trên đ ng v a v  xong nhân v i t l xích.

ề ủ ự ướ ừ ­ Chi u c a l c h ng t tâm O ra ngoài.

ặ ự ủ ườ ể ể ố ừ ế ể ớ ­ Đi m đ t l c là giao đi m c a đ ng n i t tâm O đ n đi m tính v i vòng tròn

ư ề ầ ượ t ng tr ng cho đ u to thanh truy n.

ụ ễ ề ầ

ụ ả ị ỗ ị ượ ề ặ ộ ị ả   i tác d ng lên đ u to thanh truy n: là đ  th  bi u di n ph n ồ  ộ ồ ị ể ỷ ố i Q ch t khu u gây nên. Qua đ ề ể i xác đ nh v  đi m đ t, ph ng, chi u, đ

 Ý nghĩa đ  th  ph  t ụ ả ồ ị ề ổ ượ ầ ụ ự t đ u to thanh truy n do ph  t  tr l c tác d ng lên  ụ ả ớ ị ứ th   ng v i m i v  trí ta có m t giá tr  ph  t l n.ớ

35

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ồ ị ụ ả

Hình 1.9. Đ  th  ph  t

i tác d ng lên ch t khu u

̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ 1.2.2.7. Đô thi mai mon chôt khuyu

ị ự ủ ồ ị ể ồ ị ễ ố ố ỷ ỷ   Đ  th  mài mòn ch t khu u là đ  th  bi u di n trang thái ch u l c c a ch t khu u

ủ ả ạ ộ ộ ờ ế   ơ ồ trong m t chu trình công tác c a đ ng c  đ ng th i ph n ánh d ng mài mòn lý thuy t

ị ự ấ ố ỷ ị ỗ ầ ả ơ ủ c a ch t khu u, xác đ nh vùng ch u l c bé nh t khi khoan l ả ư    d u bôi tr n. Đ m b o đ a

36

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ổ ượ ở ị ở ữ ủ ổ ớ ụ ạ ấ ấ ờ ầ d u nh n vào v  trí có khe h  gi a tr c và b c lót c a tr l n nh t. Áp su t bé t

ờ ư ộ ễ ầ làm cho d u nh n l u đ ng d  dàng.

ồ ị ự ể ố ỷ ả Đ  xây d ng đ  th  mài mòn ch t khu u ta dùng các gi ế  thuy t sau:

ộ ơ ở ố ộ ị (cid:0) Tính toán đ ng c ứ  t c đ  đ nh m c

ộ ỷ ệ ớ ự ụ ố ỷ (cid:0) Đ  mài mòn tác t v i l c tác d ng lên ch t khu u l

ỷ ứ ụ ể ẽ ả ạ ộ ố ưở (cid:0) T i m t đi m trên ch t khu u l c tác d ng s  gây  nh h ậ   ng lên vùng lân c n

0(m i phía 60

0).

ạ ỗ ề ả v  c  hai phía trong ph m vi 120

ể ẽ ồ ị ự ệ ố ỷ ướ Đ  v  đ  th  mài mòn ch t khu u ta th c hi n theo các b ư c nh  sau:

ủ ồ ị ừ ẽ ườ ụ ỷ (cid:0) T  tâm O c a đ  th  ph  t ụ ả ố i tác d ng lên ch t khu u ta v  đ ớ   ng tròn (O,R) v i

ư ặ ố ỷ ặ bán kính tùy ý (vòng tròn đ c tr ng m t ch t khu u).

ườ ố ứ ự ầ (cid:0) Chia đ ằ ng tròn thành 24 ph n b ng nhau, đánh s  th  t ề  theo chi u quy ướ   c

ượ ề ồ ng ồ c chi u kim đ ng h .

ừ ể ế ạ (cid:0) T  các đi m 0, 1, 2…23 trên vòng tròn g ch cát tuy n O0; O1;O2,…,O23 c t đ ắ ồ

ị ụ ả ỷ ở ụ ố ể th  ph  t i tác d ng lên ch t khu u các đi m khác nhau.

ẻ ể (cid:0) Tính h p l c ∑Q’: t ừ ợ ự các đi m 0, 1, 2...23 ta k  qua tâm O và kéo dài, các tia này

ụ ả ự ể ấ ẽ ắ ồ ị s  c t đ  th  ph  t ụ   i và có bao nhiêu đi m giao nhau thì có b y nhiêu l c tác d ng

ể ộ ạ t i m t đi m.

Nên ta có: ∑Q’i= Qi1+ Qi2+ Qi3.....+ Qin

ồ ị ụ ả ấ ỳ ủ ể ể ớ ố V i: i là đi m chia b t k , n là s  giao đi m c a tia chia và đ  th  ph  t i

0.

(cid:0) ế ả ượ ụ ả Ghi k t qu  tính đ c vào b ng trong pham vi tác d ng 120

(cid:0) Tính ∑Q theo dòng:

37

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

(cid:0) ∑Q = ∑Q’0 + ∑Q’1 +.....+∑Q’23

∑Q = 2,1[MN/m2.mm]

ọ ỷ ệ (cid:0) Ch n t l xích:μ

ượ ự ế ệ ướ ẽ ồ ị ư Có đ c  ta ti n hành th c hi n các b c v  đ  th  nh  sau:

ẽ ườ ượ ư ố ỷ (cid:0) V  đ ng tròn t ng tr ng cho ch t khu u.

(cid:0) ườ ố ứ ự ằ ầ ờ ồ Chia đ ng tròn thành 24 ph n b ng nhau đ ng th i đánh s  th  t 0,1,2…23 theo

ượ ề ồ ề chi u ng ồ c chi u kim đ ng h .

ặ ướ ứ ự ề ể (cid:0) Đ t các giá tr   t ị ừ ườ  đ ng tròn h ng v  tâm theo th  t các đi m.

ể ố ạ ớ ộ ườ ằ ợ (cid:0) N i các đi m l i v i nhau b ng m t đ ng cong thích h p ta đ ượ ườ c đ ng cong

ể ệ ồ ị ố ỷ th  hi n đ  th  mài mòn ch t khu u.

7

ĐIỂ M

0

1

2

3

4

5

6

8

9

11

13

14

16

1 0

1 2

1 5

10,7

10,7

10,7

10,7

10,7

9,3

9,3

9,3

9,3

9,3

9,3

2,7

2,7

2,7

2,7

2,7

2,7

2,7

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0 ,

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

LỰC T nổ g Q0 T nổ g Q1 T nổ g Q2 T nổ g  Q3  T nổ g  Q4   T nổ g Q5  T nổ g Q6  T nổ g Q7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0 , 0 , 0 , 0 ,

0 , 0 ,

ả ị Ta có b ng giá tr  sau:

38

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

0,90

0,9

0,9

0,9

0,9

0,9

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

0 , 1 ,

0 , 1 ,

0 , 1 ,

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1 ,

1 ,

1 ,

3,0

3,0

3,0

3,0

3,0

3 ,

3 ,

3 ,

3 ,

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5 ,

5 ,

5 ,

6,9

6,9

6,9

6,9

6 ,

6 ,

6 ,

4,8

4,8

4,8

4 ,

4 ,

4 ,

2,6

2,6

2,6

2 ,

2 ,

1,9

1,9

1 ,

1 ,

1,5

1,5

1 ,

1,2

1 ,

1 ,

1,0

1,0

1,0

2,0

2,0

2,0

8,9

8,9

8,99

8,9

36,69

36,01

34,07

16,31

35,3 6

25,9 8

8,4 8

14,31

20,9 5

27,65

29,4 3

29,57

T nổ g Q8  T nổ g Q9  T nổ g  Q10  T nổ g  Q11  T nổ g  Q12  T nổ g  Q13  T nổ g  Q14  T nổ g  Q15  T nổ g  Q16 T nổ g  Q 17 T nổ g  Q 18 T nổ g  Q 19 T nổ g  Q 20 T nổ g  Q 21 T nổ g  Q 22 T nổ g  Q 23 Q(M N/m 2) (mm )

17,5

17,1

16,8

16,2

12,4

7,8

4,0

6,8

10,0

13,2

14,0

14,1

8 , 4 ,

2 5 1 2

2 8 1 3

2 9 1 3

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ể ố ạ ớ ằ ườ ồ ị ợ Sau khi n i các đi m l i v i nhau b ng đ ố   ng cong thích h p ta có đ  th  mài mòn ch t

khu u.ỷ

39

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (XGV6­0315)

ồ ị ố ỷ Hình 1 ­10: Đ  th  mài mòn ch t khu u

ồ ị ễ

ố ế ủ ỷ ơ

ạ ượ ạ ỗ ầ ố ủ ộ ị ả ộ ỷ ố ơ ị  Ý nghĩa đ  th  mài mòn ch t khu u: bi u di n tr ng thái ch u l c c a ch t khu u ỷ   ể ả trong m t chu trình công tác c a đ ng c . Ph n ánh đ ấ ể i bé nh t đ  khoan l ch t khu u. Xác đ nh vùng ch u t ị ự ủ c d ng mài mòn lý thuy t c a   d u bôi tr n

40

ọ Ấ ạ SVTH : Ph m Ng c  n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

̀ ̣ ̉ 1.2.2.8.Đô thi khai triên Q( α)

ừ ồ ị ụ ả ị ủ ụ ế ề ầ ỏ

(cid:0) T  đ  th  ph  t ơ ự ệ ụ ể i tác d ng trên đ u nh  thanh truy n ti n hành đo giá tr  c a các ạ ộ ớ Q­ (cid:0) , sau đó khai tri n theo h  tr c to  đ  m i l c ,,,, . véc t

ọ ỉ ệ Ch n t  l xích: =

ả ị Ta có b ng giá tr  sau:

1α Q [mm] 2α Q [mm] 3α Q [mm] 4α

0 56,4300 360 122,5700 180 43,3100 540

10 55,1436 370 142,1635 190 43,2370 550

20 51,6826 380 103,7530 200 42,9711 560

30 46,2449 390 47,8333 210 42,3788 570

40 39,3428 400 28,7288 220 41,2635 580

50 31,7578 410 21,8630 230 39,4039 590

60 24,7050 420 21,5921 240 37,4613 600

70 20,0977 430 24,2440 250 34,0694 610

Q  [m m] 46 ,2 10 0 44 ,6 36 0 43 ,3 69 8 41, 48 64 40 ,3 78 9 38 ,5 32 9 35 ,7 63 9 32 ,0 05

41

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

80 19,8428 440 29,2333 260 29,7126 620

90 23,3168 450 32,1704 270 25,2102 630

100 28,1607 460 35,7778 280 21,3348 640

110 32,8082 470 40,0835 290 19,3062 650

120 36,6108 480 43,2062 300 20,2615 660

130 39,4039 490 45,1588 310 19,5021 670

140 41,2635 500 46,7910 320 16,8323 680

150 42,3788 510 47,7450 330 11,8109 690

160 42,9711 520 47,3596 340 21,7182 700

170 43,2370 530 47,1346 350 61,1690 710

4 27 ,4 43 9 22 ,7 77 4 19 ,6 53 2 20 ,3 81 8 25 ,3 26 0 32 ,5 36 8 40 ,1 90 2 47, 12 30 52 ,5 74 8 56 ,0 41 9

42

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

180 43,3100 540 46,2100 360 122,5700 720

56 ,4 30 0

ồ ị ụ ả ể ố Hình 1.11. Đ  th  khai tri n ph  t ỷ i ch t khu u

43

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

́ Ầ Ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣

PH N 2:  PHÂN TICH ĐĂC ĐIÊM CHUNG CUA ĐÔNG C  CHON THAM KHAỎ

Ớ Ề Ộ Ơ Ọ Ả Ệ 2.1. GI I THI U CHUNG V  Đ NG C  CH N THAM KH O

Động c  ơ DMV6­0113 là loại đ ngộ  cơ V6, các xilanh  l chệ  nhau 60 độ.  Dung  tích

c a  ủ xy  lanh là  3.0  lít,  với  2  tr cụ   cam  đ cượ   bố  trí  trên  n pắ   máy (DOHC), 24 van

ộ ơ ượ ắ xả và van n pạ  ( 2 van xả và 2 van n pạ  cho mỗi xy lanh ).Đ ng c  này đ c l p trên

ố ỹ ậ ớ xe v i các thông s  k  thu t sau:

ộ ầ ộ ậ ố ỹ Thông s  k  thu t Đ ng c  ch n ơ ọ DMV6­0113 ơ Đ ng c  yêu c u

Nhiên li uệ Xăng Xăng

ố ố S  xilanh ­  cách b  trí 6­V6 6­V6

S  kố ỳ 4 4

ườ 83.0 /91.4 83.0 /92.0

165 / 4000 165 / 3800

Đ ng kính×hành trình piston (mm×mm) ấ ự ạ ố Công su t c c đ i/ s  vòng quay (kw/vg/ph) ệ ệ ố H  th ng nhiên li u CRDI CRDI

ệ ố ưỡ ưỡ ơ H  th ng bôi tr n ứ C ng b c cácte ướ t ứ C ng b c cácte ướ t

ệ ố ưỡ ưỡ H  th ng làm mát ứ ử ụ   C ng b c s  d ng môi ứ ử ụ   C ng b c s  d ng môi

ệ ố ố ấ ỏ ch t l ng 24 valve, DOHC ấ ỏ ch t l ng 24 valve, DOHC

ỉ ố H  th ng phân ph i khí T  s  nén (   )ε 17.7 17.7

44

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Hình 2.1.1. M t c t d c ặ ắ ọ  đ ng ộ c  ơ DMV6­0113

45

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ặ ắ Hình 2.1.2. M t c t ngang đ ng ộ c  ơ DMV6­0113

Ộ Ố Ơ Ấ Ủ Ộ Ố Ủ Ấ Ặ Ệ Ế Ể 2.2. Đ C ĐI M K T C U C A M T S  C  C U, H  TH NG C A Đ NG

ơ ấ ụ ề ỷ 2.2.1. C  c u piston thanh truy n tr c khu u:

ượ ắ tế  đ ớ pít tông bao gồm: piston, các xéc măng khí, xéc

* Piston: Các chi ti c l p v i  măng dầu, chốt pít tông và các chi ti tế  khác.

Cấu t o c a ạ ủ  piston được thể hi nệ  trên hình 2.2.1.1

46

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ộ Hình 2.2.1. Pít tông đ ng c ơ DMV6­0113

ế Vai trò: vai trò chủ y u c a ủ  pít tông là cùng với các chi ti tế  khác nh  ư xy lanh,

n pắ   xy  lanh  bao  kín  tạo  thành  buồng  cháy,  đ ngồ   thời  truyền  l cự   khí th  cể ho thanh

ể truyền cũng nh  nh n l c t ư ậ ự ừ thanh truy n ề đ  nén khí.

Đi uề   ki nệ   làm  vi c:ệ   Đi uề   ki nệ   làm  vi cệ   của  pít  tông  rất  khắc  nhi t. ệ Trong

quá trình làm vi c,ệ  pít tông phải chịu tải trọng cơ học lớn có chu k , nhỳ tệ  đ  ộ cao. i

Pít tông của đ ngộ  c  ơ được ch  ế tạo bằng h p ợ kim nhôm chịu nhi t.ệ

Trên  ph nầ   đầu  pít  tông  có  xẻ  3  rãnh  để  lắp  các  xéc  măng  khí  và  xéc măng

d u.ầ   Khe  hở  gi a ữ  ph nầ   đ uầ   pít  tông  và  thành  xy  lanh  n mằ   trong khoảng 0,4 ­

0,6 mm.

Thân  pít  tông  có  dạng  hình  côn  tiết  diện  ngang  hình  ôvan  và  có  hai bệ  để

đỡ chốt pít tông, trên thân có phay rãnh phòng nở để tránh bó kẹt pít  tông.

47

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Xéc măng:

48

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

49

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

a b

ầ Hình 2.2.2. a.Xéc măng d u     b. Xéc măng khí

ẫ Xéc  măng  khí  có  nhi mệ   vụ  bao  kín  buồng  cháy  c aủ   đ ngộ   cơ  và  d n nh tệ   từ  i

đỉnh  pít  tông  ra  thành  xy  lanh  và  tới  nước  làm  mát.  Mỗi  pít  tông đ cượ   l pắ   2  xéc

măng  khí  vào  hai  rãnh  trên  cùng  c aủ   đ uầ   pít  tông.  Để  xéc măng  rà  khít  với  thành  xy

lanh  nó đ cượ   mạ  một l pớ  thi c.ế   Xéc măng khí phía trên đ cượ  mạ crôm để gi mả  mài

mòn. Vật li uệ  chế t oạ  xéc măng khí là thép hợp kim c ng.ứ

Xéc măng dầu được làm từ thép chống gỉ. Xéc măng dầu có nhi mệ  v  ụ san đ uề

lớp dầu trên bề mặt làm vi cệ  và gạt dầu bôi tr nơ  th aừ  từ thành xy lanh về cácte.

ấ ạ ầ ổ ư ộ ơ ợ Xéc măng d uầ  trong đ ng c  là xéc măng d u t ng h p có c u t o nh  hình 2.2.2

ố * Ch t piston:

Chốt pít tông là chi ti tế  n iố  pít tông và đầu nhỏ thanh truyền. Tuy có k t ế cấu đ nơ

50

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

giản  nhưng  ch tố   pít  tông  có  vai  trò  rất  quan  trọng  để  đ mả   bảo  đi u  ề ki nệ   làm  vi cệ

bình thường c aủ  động cơ.

Hình 2.2.1.4. Ch tố  pít tông

ố 1.Vòng hãm,  2.Ch t pít tong

Chốt pít tông có  dạng hình trụ rỗng. Các mối ghép gi aữ   ch tố   pít  tông và pít  tông,

thanh  truyền  theo  hệ  tr cụ   để  đ mả   bảo  lắp  ghép  dễ  dàng.  Ch tố   pít tông  đ cượ  lắp  tự

do  ở cả hai mối ghép. Khi lắp ráp mối ghép gi aữ   ch tố  và bạc  đ uầ   nhỏ  thanh  truyền

là  mối  ghép  lỏng,  còn  mối  ghép  với  bệ  chốt  là mối  ghép  trung  gian,  có  độ  dôi.

* Thanh truy nề :

ế ố ụ ữ ỷ ệ ụ Là chi ti t n i gi a piston và tr c khu u. Nó có nhi m v  truy n l c khí th  tác

ề ự ừ ụ ỷ ỷ ề ự ở  tr c khu u cho piston ể  các hành trình

ế ạ ừ

ề ề ồ ụ ụ d ng lên piston cho tr c khu u và truy n l c t ạ ượ i. Đ c ch  t o t còn l ỏ ấ ạ C u t o thanh truy n g m: 1­ Đ u nh  thanh truy n, 2­ Thân thanh truy n, 3­

ợ  thép h p kim. ề ố ầ ắ ầ ố Bulong, 4­ Đai  c, 5­ Đai  c khóa, 6­ N p đ u to.

ể ắ ầ ỏ ố ỷ (cid:0) Đ u nh  thanh truy n đ  l p ch t khu u.  ề

ặ ắ ạ ữ ề ệ (cid:0) Thân thanh truy n có m t c t d ng ch  I và có ti ế ổ t di n thay đ i tăng d n t ầ ừ ầ    đ u

ỏ ế ề ầ nh  đ n đ u to thanh truy n.

(cid:0) ầ ồ ở ử ề  Đ u to thanh truy n g m hai n a đ c n i v i nhau b i bulong. Bác lót thanh

ử ụ ề ề ồ ượ ữ ề ặ ố ớ ỷ truy n cũng g m hai n a ngăn cách gi a b  m t khu u tr c và thanh truy n.

51

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Hình 2.2.1.5. Thanh truy nề

ụ ỷ Tr c khu u:

ỷ ệ ể ạ

ộ ụ ậ ậ ậ ự ừ ụ  nh n l c t ừ ượ ng t

piston đ  t o ra mô men quay sinh công đ a  ề ạ  bánh đà truy n l ụ ể ự ụ ệ ỷ ị

ể ự ự ư Tr c khu u có nhi m v : ệ i cho piston đ  th c hi n  ra b  ph n công tác và nh n năng l ủ các quá trình sinh công. Ngoài ra trong quá trình làm vi c, tr c khu u ch u tác d ng c a  ự l c khí th , l c quán tính và l c quán tính ly tâm.

52

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ụ ỷ Hình 2.2.3. Tr c khu u

ấ ạ ố ọ ụ ụ ầ ố ỷ ỷ

ỷ ổ ụ ụ ỷ ỷ ồ C u t o tr c khu u g m: 1­ Đ u tr c khu u, 2­ Đ i tr ng, 3­ Ch t khu u,   4­ Má khu u, 5­ C  tr c chính, 6­ Đuôi tr c khu u.

ồ Đ c đi m:

ỷ ả ể ầ ả ơ ạ ụ ơ ỗ ầ ổ ụ đây là lo i tr c khu u nguyên kh i, ề ớ ề ặ  d u bôi tr n, đ m b o cho d u bôi tr n di chuy n đ u t ố   g m có năm c  tr c chính. Trên i b  m t các

ệ ể ặ ụ tr c có khoan l ổ ụ c  tr c trong quá trình làm vi c.

ơ ấ ố 2.2.2. C  c u phân ph i khí

Cơ cấu ph iố  khí được dùng là cơ cấu phối khí dùng xu páp treo. Động cơ DMV6­

tế  ki mệ  nhiên

0113 sử d ngụ  cơ cấu phối khí thông minh VVT­i. Hệ thống VVT­i (Variable Valve  Timing Intelligent) sử dụng áp suất th yủ  l cự  để xoay tr c ụ cam n pạ  và làm thay đổi  thời đi mể  phối khí. Đi uề  này có thể làm tăng công su t, cấ ải thi nệ  tính ti li uệ  và giảm khí xả ô nhi m.ễ

53

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Hình 2.2.4 c  c u ơ ấ VVT­i

Như trong  hình  minh  họa,  hệ  thống  này  được  thi tế   kế  để  đi uề   khi nể   thời đi mể

ụ phối khí bằng cách xoay tr c cam trong m t ộ phạm vi 40 đ  ộ so với góc quay  c aủ   tr cụ

khu uỷ   để  đạt  được  thời  đi mể   phối  khí  tối  uư   cho  các  đi u  ề ki nệ   ho t đạ ộng  c aủ

đ ngộ  cơ d aự  trên tín hi uệ  t cácừ cảm biến.

ệ       Nhi m v  ­ ụ  yêu c u:ầ

Cơ cấu phối khí bao gồm tất cả các c m,ụ  các chi ti tế  và các k tế  c uấ  với ch cứ

năng  đ mả   bảo  quá  trình  trao  đ iổ   khí  gi aữ   xy  lanh  động  cơ  với  môi trường  bên

ngoài  trong  các  quá  trình  n pạ   khí  vào  xy  lanh  và  thải  các  sản ph m cẩ háy t xyừ

lanh ra môi trường bên ngoài.

Yêu cầu đối với cơ c u ấ phối khí đó là:

54

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

­Nạp đầy và thải s ch ạ ở ọi ch  ế độ làm vi cệ  c aủ  động cơ. m

­Tiếng ồn thấp, khả năng bao kín tốt.

ậ ­Độ bền và độ tin c y làm v i cệ  cao.

ế ­D  dàễ ng l p ắ ráp thay th  chi t tế  và sửa chữa bảo dưỡng đi u chề i ỉnh.

Với  cơ  c uấ   phối  khí  xu  páp  treo  bảo  đ mả   cho  buồng  cháy  nhỏ  gọn, chống

cháy  kích  nổ  t tố   nên  có  thể  tăng  được  tỉ  số  nén  và  làm  cho  dạng đường thải,  n pạ

thanh thoát, khi nế  s cứ  c nả  khí động giảm nh ,ỏ  đồng thời do có thể bố trí xu páp hợp

lí hơn nên có thể tăng đ cượ  ti tế  di nệ  l uư  thông của  dòng  khí  khi nế   hệ  số  n pạ   tăng.

Cấu tạo cơ c uấ  phối khí gồm các chi ti tế  chính sau : tr c ụ cam, xu páp

Xu páp:

DMV6­0113 gồm 12 xu páp n p ạ và 12 xu páp x . ả Các xu páp đ

ệ ấ ấ ề ệ c ượ ị ả i

ố ớ ệ ấ ớ ả ấ cơ  Trên đ ng ộ ự ế ừ ụ ộ ẫ d n đ ng tr c ti p t ụ ả ộ i nhi đ ng và ph  t tr c cam. Các xu páp làm vi c trong đi u ki n r t x u, ch u t t r t l n nh t là đ i v i xu páp th i.

ấ ầ ủ Hình 2.2.5 Kết c u các ph n c a xu páp và l pắ  ghép xu páp v iớ  đế

1.Đuôi xu páp; 2.Thân xu páp; 3.Nấm xu páp

* Xu páp n pạ

Gi aữ   thân  và  tán  nấm  có  bán  kính  góc  l n  ượ lớn  để  cải  thi nệ   tình  trạng  l uư

ồ thông  c aủ   dòng  khí  n pạ   vào  xi  lanh,  đ ng t hời  tăng  độ  cứng  vững  cho  xu  páp,

giảm đ cượ   trọng  lượng. Ph nầ  đuôi đ c ượ tôi cứng.

* Xu páp thải

55

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Xu páp thải làm bằng thép chịu nhi t.ệ  Phần đuôi đ ượ ôi cứng đ  tể ránh mòn và c t

có rãnh để lắp móng hãm gi aữ   đuôi xu páp và lò  xo xu páp. Móng hãm   hình côn

gồm 2 n aử  với ki uể  lắp này có k tế  c uấ  đ nơ  giản, độ an toàn cao, và không gây nên

ngứ  suất tập trung  trên đuôi xu páp. Đ  ể  dễ s aử  và tránh hao mòn cho n pắ  xi lanh

ở  chỗ  lắp  xu  páp  người  ta  lắp  ống  dẫn hướng.ống dẫn hướng có dạng hình trụ

ế rỗng được đóng ép vào n pắ  xi lanh đ n m t ộ khoảng cách nhất định.

+ Đế xu páp hình ống, mặt trong được vát góc theo góc vát của tán nấm và

c ượ đóng trên nắp máy đ

+ Lò xo xu páp hình trụ hai đầu được quấn sít với nhau và mài phẳng.

Tr cụ  cam đ cượ  chế t oạ  bằng thép hợp kim  thành phần các bon  thấp. ụ

* Tr c cam:  Trên trục cam có 12 cam nạp và 12 cam thải. Các cam nạp và các cam   thải được làm  liền trục, trên trục cam còn có bánh l cệ h tâm để dẫn động bơm xăng. ụ Tr c cam được

d n ẫ động t từ r c ụ khu uỷ  bằng b  tộ ruyền đai.

Ố ẫ ướ +  ng d n h ng xu páp: Ống  dẫn  hướng  có  ch cứ   năng  d n hẫ ướng cho xu páp

chuyển đ ngộ  tịnh ti nế   qua lại khi đóng m .ở   ngỐ   đ cượ   chế  t oạ   bằng  gang  h p ợ kim

ho cặ   gang  dẻo  nhi tệ   luyện.  ngỐ   có  k tế   cấu  hình  trụ  rỗng  có  vát  mặt đầu để dễ

l p ắ ráp.

+ Lò xo xu páp: Lò xo xu páp có k tế  cấu hình tr , hụ ai đ u ầ mài phẳng đ  l p ể ắ ráp với

đĩa xu páp.

56

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ủ ộ ụ ơ ổ Hình 2.2.6 Tr c cam và giàn cò m , xu páp c a đ ng c  DMV6­0113

57

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ệ ố ơ 2.2.3. H  th ng bôi tr n, làm mát

ệ ố ơ a. H  th ng bôi tr n

ệ ơ ụ ệ ố 1. Nhi m v  h  th ng bôi tr n:

Hệ thống bôi trơn có nhi m ệ vụ đưa d u bầ ôi trơn đ n cế ác b  ề mặt làm vi c cệ ủa  các

chi  ti tế   để  đ mả   bảo  đi uề   ki nệ   làm  việc  bình  thường  c aủ   đ ngộ   c  cơ ũng nh  ư tăng

tuổi thọ của các chi ti t.ế

Động  cơ  DMV6­0113  sử  d ngụ   phương  pháp  bôi  trơn  cưỡng  b c.ứ   Dầu  trong  hệ

thống bôi trơn được bơm đẩy đến các bề mặt ma sát với áp suất nhất định, do đó hoàn

toàn có thể đủ lưu lượng để bảo đảm bôi trơn làm mát và tẩy rửa các b  ề mặt ma sát.

Sơ đồ hệ thống bôi trơn được thể hiện trên hình 2.2.7.

ơ ồ ệ ố Hình 2.2.7. S  đ  h  th ng bôi t r nơ

Nguyên lý làm vi c: Dệ ầu  trong  các  te  dầu  đ cượ   hút  vào  b mơ   qua  phao  hút

d u.ầ   Phao  hút dầu  có  lưới  ch nắ   để  lọc  sơ  bộ  những  t pạ   chất  có  kích  th cướ   lớn.

58

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Dầu được bơm đ yẩ  qua bộ làm mát dầu 2, tại đây d uầ  đ cượ  làm mát rồi ti pế  t cụ

ế đến đường dầu chính, rồi đ n c c l ố ọc, dầu theo các nhánh đi bôi trơn tr c ụ khu uỷ

sau đó  lên  bôi tr nơ   đ uầ  to  thanh truyền,  ch tố   pít  tông,  và  đi bôi  tr nơ   tr c ụ cam…

ế Các chi ti t chính:

ầ + B m d u

ơ B mơ   d uầ   có  nhi mệ   vụ  cung  cấp  dầu  dưới  áp  suất  cao  vào  đường  d u chầ ính

của đ ngộ  c  ơ và đến két làm mát.

Hệ thống  bôi  trơn  của đ ngộ   cơ sử  dụng  ki uể  bơm  bánh  răng  ăn  kh p ớ ngoài.

ơ ớ Hình 2.2.3.2. B m bánh răng ăn kh p trong

ầ ọ ầ + B u l c d u

Bầu lọc d uầ  có nhi mệ  vụ l cọ  sạch các tạp chất cơ học do sự mài mòn c  ơ học

các  chi  ti tế   c aủ   đ ngộ   c ,ơ   các  loại  b iụ   từ  không  khí  l nẫ   vào  các  sản  vật cháy  có

ch aứ  trong dầu. Ki uể  bầu lọc được dùng là ki uể  b uầ  lọc cơ khí loại bầu lọc thấm

dùng tấm kim loại.

+ Két làm mát d uầ

59

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Ở chế đ  ộ nhi tệ  làm vi cệ  ổn định c aủ  động cơ, nhi tệ  độ của dầu bôi trơn cần nằm

0 trong giới hạn 80­90 C. Nhưng trong sử d ngụ  do nhi tệ  độ c a ủ môi trường tương

đ iố  cao, do đ ngộ  cơ thường phải làm vi cệ  ở nh ngữ  ch  đế ộ phụ tải cao trong thời

gian dài , nhi tệ  độ của dầu bôi trơn sẽ vượt quá giới hạn cho phép và do đó c nầ

được làm mát trong két làm mát dầu. Trên hệ thống bôi trơn c aủ  đ ngộ  cơ sử d ngụ

ướ ủ két làm mát d uầ  ki uể  ống đ cượ  làm mát bằng không khí, bố trí trước két n c c a

đ ngộ  cơ.

+ Van an toàn

ị ư ỏ ệ ố ấ ầ ể ả ả Van an toàn dùng đ  đ m b o áp h  th ng không b  h  h ng khi áp su t d u quá

ủ ệ ố ấ ầ ả ớ ượ l n,v t quá kh  áp su t d u cho phép c a h  th ng.

ệ ố b. H  th ng làm mát

ố ụ ệ th ng làm mát ệ 2. Nhi m v  h   3. 4. Khi đ ngộ  cơ làm vi c,ệ  các chi ti tế  của động cơ nhất là các chi ti tế  trong buồng

cháy ti pế  xúc với khí cháy nên có nhi tệ  độ r tấ  cao. Nhi tệ  độ đỉnh pít tông có thể đ nế

0 0 600 C còn nhi tệ  độ xu páp thải có thể lên đ nế  900 C. Nhi ệ ộ các chi ti t đ tế  cao có thể

dẫn đ n ế các tác hại đối với các động cơ:

5. ­ Giảm s c bứ ền, đ  c ng ộ ứ vững và tuổi thọ các chi ti t;ế

6. ­  Bó  k tẹ   gi aữ   các  c pặ   chi  ti tế   chuy nể   động  như  pít  tông  ­  xy  lanh,  tr c ụ

khu uỷ  ­ bạc lót…;

7. ­ Giảm hệ s  ố n pạ  nên giảm công suất động cơ;

8. ­ Kích nổ trong động c .ơ 9. 10. Hệ thống  làm  mát  có  tác  dụng  tản  nhi tệ   khỏi  các  chi  ti t,ế   giữ  cho  nhi t đệ ộ

của  các  chi  ti tế   không  vượt  quá  giới  h nạ   cho  phép  và  do  đó  bảo  đ m ả đi uề   ki nệ

làm  việc  c aủ   đ ngộ   cơ.  Trên  động  cơ  DMV6­0113 sử  d ngụ   hệ  thống làm mát bằng

ướ ki uể  kín tuần hoàn cưỡng b c ứ nh  b m  n ờ ơ nước. c,

Nguyên lí của h  thệ ống làm mát đ ượ rình bày trên (hình 2.2.8). c t

60

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Khi  động  cơ  làm  việc  thông  qua  cơ  cấu  dẫn  động  làm  cho  bơm    n c  ướ làm

vi c.ệ   Nước  lạnh  từ  két  mát  được  bơm  nước  đẩy  vào  các  đường  dẫn  vào  các

khoang trong n pắ  máy rồi theo các đường d nẫ  trên n pắ  máy trở v  ề két mát và bơm

c.ướ n

Để  duy trì nhi tệ  độ n cướ  làm mát trong hệ thống được  nổ  định trên h  tệ hống

làm mát có bố trí van hằng nhi t .ệ

0 Khi  nhi tệ   độ  n cướ   trong  hệ  thống  nhỏ  hơn  70 C  van  hằng  nhi tệ   5  đóng

đường  nước  ra  két  mát. N cướ   đ cượ   tuần hoàn cưỡng b cứ   t b mừ ơ   n c  ướ đến các

khoang trên n pắ  máy để làm mát cho h  thệ ống.

0 Khi nhi tệ   độ  nước  làm  mát  lớn  h nơ   80 C,  dưới   tác  dụng  c aủ   nhi tệ   đ  ộ van

hằng  nhi tệ   mở  hoàn  toàn.  N cướ   từ  b mơ   n cướ   vào  các  khoang  trên  nắp máy.Khi

ra  khỏi  n pắ   máy  nước  có  nhi tệ   độ  cao  được  dẫn  vào  trong  két  mát  nhờ  van

hằng  nhi tệ    mở  .  Sau  khi  qua  két  nước.  N cướ   được  làm    mát quay trở  về  bơm

ướ n c th c h ự i nệ  chu trình ti pế  theo

Để  ki mể   tra  nhi tệ   độ  c aủ   nước  làm  mát  trên  bảng  đ ngồ   hồ  có  l pắ   đồng hồ

báo nhi tệ  độ nước. Ngoài ra còn l pắ  một bộ c mả  bi nế  báo lên đèn nguy hi mể  trên

ca bin buồng lái, khi đèn sáng là báo hi uệ  động cơ quá nóng.

61

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

62

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ệ ố Hình 2.2.8  H  th ng làm mát

ế * Các chi ti t chính:

+B mơ  n cướ  và qu t ạ gió

Bơm  nước  trên  hệ  thống  làm  mát  của  đ ngộ   cơ  là  b mơ   ly  tâm  có nhi mệ  vụ

cung  cấp  nước  tu nầ   hoàn  cưỡng  b cứ   trong  hệ  thống  làm  mát  của động cơ. Được

dẫn động bằng đai t từ r c ụ khuỷ động cơ.

ệ Qu tạ  gió  có  nhi mệ   vụ  t oạ   ra  dòng  khí  hút  đi  qua  két  nước  để  tăng  hi u qu ả

làm nguội nước nóng sau khi đã làm mát cho động cơ. Qu tạ  gió được lắp trên đ uầ

phía  tr cướ   c aủ   tr cụ   b mơ   nước.  Các    cánh  quạt  được  chế  tạo  bằng  thép  lá.  Để

nâng cao năng suất và t oạ  hướng cho dòng khí vành quạt gió có hom khí.

+Két n

cướ  làm mát Két nước  là  thi tế   bị  trao  đổi  nhi tệ   dùng  để  truy nề   nhi tệ   từ  n cướ   làm mát

cho dòng không khí chuyển động qua.

63

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Hình 2.2.9. Két nư cớ  làm mát

Ố ớ ớ 1. N pắ  két nư c, 2.  ng n ư cớ  hồi, 3.  ngỐ  nư c đi.

Két  n cướ   làm  mát  bao  gồm  các  ống  dẫn  bằng  đồng  đỏ.  Các  ống  này đ cượ

hàn với các cánh tản nhi tệ   hình gợn sóng nhằm tăng ti tế   di nệ   ti pế   xúc với  không

khí  để  tăng  khả  năng  toả  nhi tệ   c aủ   két  làm  mát.  Ngăn  trên  có miệng đ  n ổ ướ và c

được đ yậ  bằng nắp.

N pắ   két  n cướ   có  hai  van,  van  xả  có  tác  dụng  giảm  áp  khi  áp  su tấ   trong hệ

2 thống  cao  (khoảng  1,15­1.25  kG/cm ) do  b tọ   hơi  sinh  ra  trong  h  tệ hống,  nh tấ   là

khi  động  cơ  quá  nóng. Còn van  hút  sẽ  mở  để bổ  sung  không khí khi áp suất chân

không trong hệ thống lớn h nơ  giá trị cho phép (khoảng

2 0,05­0,1 kG/cm ).

ằ +Van h ng nhi ệ t

Van  hằng  nhi tệ   có  nhi mệ   vụ  rút  ng nắ   thời  gian  s yấ   nóng  khi  động  c  ơ bắt

đầu  khởi  đ ngộ   và  tự  đ ngộ   duy  trì  chế  độ  nhi tệ   c aủ   đ ngộ   cơ  trong  giới hạn cho

phép.

0 Khi  nhi tệ   độ  nước  làm  mát  th pấ   h nơ   75 C,  h nỗ   h pợ   ch tấ   lỏng  trong  hộp  (1)

64

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ch aư   bị  giãn  n ,ở   van  đóng  (5)  và  n cướ   sẽ  đi  qua  đường  dẫn  (2)  trở  v  ề bơm mà

không qua két làm mát.

0 Khi nhi tệ  độ nước tăng cao hơn 75 C, h nỗ  h pợ  ch tấ  lỏng trong hộp giãn n ,ở   áp

su tấ  tăng nên đ yẩ  cán lên làm mở van  và nước theo đường ống đ n ế két làm mát.

0 Khi nhi t ệ độ nước băng 90 c thì van được m  hoở àn toàn.

ệ ố ệ 2.2.4 H  th ng nhiên li u:

ệ ố ệ ấ ượ H  th ng cung c p nhiên li u CRDI (common rail diesel injection) đ ề c đi u

ệ ử ể ư ư ể ể ấ ấ ổ ớ ằ khi n b ng đi n t có các  u đi m l n nh : áp su t phun cao, có th  thay đ i áp su t

ệ ủ ộ ế ộ ể ợ ờ ơ và th i đi m phun thích h p tùy theo các ch  đ  làm vi c c a đ ng c .

ấ ơ ộ ượ ự ệ ộ ỗ Trong đ ng c  Diesel DMV6­0113, áp su t phun đ c th c hi n cho m i vòi phun m t

ẽ ệ ấ ượ ứ ứ ọ ộ cách riêng l , nhiên li u áp su t cao đ c ch a trong h p ch a (Rail) hay còn g i là

ủ ự ượ ố ế ừ ủ ầ ợ Ắ “ cquy th y l c”và đ c phân ph i đ n t ng vòi phun theo yêu c u. L i ích c a vòi

ứ ộ ế ệ ượ ả ồ ở ấ ấ phun Common Rail là làm gi m m c đ  ti ng  n, nhiên li u đ c phun ra áp su t r t

ờ ế ợ ệ ử ề ể ể ượ ể ờ cao nh  k t h p đi u khi n đi n t , ki m soát l ng phun, th i đi m phun. Do đó làm

ấ ộ ệ ơ ế ơ hi u su t đ ng c  và tính kinh t ệ  nhiên li u cao h n.

ớ ệ ố ệ ố ằ ạ ẫ ộ So v i h  th ng cũ d n đ ng b ng cam, h  th ng Common Rail khá linh ho t

ể ề ứ ệ ệ ơ ộ ư ể trong vi c đáp  ng thích nghi đ  đi u khi n phun nhiên li u cho đ ng c  diesel nh :

ụ ứ ạ ị ả ẹ ả ặ ử ộ            ­ Ph m vi  ng d ng r ng rãi (cho xe du l ch, khách,t i nh , t i n ng, xe l a và

tàu th y).ủ

ạ ế ấ ­ Áp su t phun đ t đ n 2000 bar.

ủ ộ ạ ộ ế ộ ấ ổ ơ             ­ Thay đ i áp su t phun tùy theo ch  đ  ho t đ ng c a đ ng c .

ể ể ổ ờ ­ Có th  thay đ i th i đi m phun.

ế ạ ở ơ ­ Phun chia làm ba giai đo n: Phun s  kh i, phun chính và phun k t thúc.

65

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ệ ố ệ ơ ộ Hình 2.2.10 H  th ng nhiên li u đ ng c  DMV6­0113

ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng :

ươ ự ư ệ ố ệ ườ T ng t nh  h  th ng nhiên li u diesel thông th ng, trên hình 1 nhiên li u đ ệ ượ ơ   c b m

ẩ ấ ừ ệ ườ ầ ọ ế ấ ơ ố cung c p đ y đi t thùng nhiên li u trên đ ng  ng th p áp qua b u l c (3) đ n B m

ừ ệ ượ ơ ữ ệ ẩ cao áp (2), t đây nhiên li u đ ố c b m cao áp nén đ y vào  ng tích tr  nhiên li u áp

ủ ự ấ ượ ư ế ọ ắ su t cao (7) hay còn g i  c quy th y l c­ và đ c đ a đ n vòi phun Common Rail (9)

ệ ạ ệ ể ấ ộ ơ ẵ s n sàng đ  phun vào xy lanh đ ng c . Vi c t o áp su t và phun nhiên li u hoàn toàn

66

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ệ ớ ệ ố ấ ượ ạ ộ ậ ớ tách bi t v i nhau trong h  th ng Common Rail. Áp su t phun đ c t o ra đ c l p v i

ượ ệ ượ ệ ữ ớ ấ ắ ố ộ t c đ  và l ng nhiên li u phun ra. Nhiên li u đ c tr  v i áp su t cao trong  c quy

ượ ượ ế ị ể ề ể ạ ở ờ ủ ự th y l c. L ng phun ra đ c quy t đ nh b i đi u khi n bàn đ p ga, th i đi m phun

ư ấ ượ ồ ữ ệ ự ư ể ằ cũng nh  áp su t phun đ c tính toán b ng ECU d a trên các bi u đ  d  li u đã l u

ẽ ề ủ ể ạ trên nó. Sau đó ECU và EDU s  đi u khi n các kim phun c a các vòi phun t ỗ i m i xy

ơ ể ệ ộ ờ ừ ế ấ ả ớ lanh đ ng c  đ  phun nhiên li u nh  thông tin t các c m bi n (10) v i áp su t phun có

ể ế ừ ệ th  đ n 1500bar. Nhiên li u th a

ở ề ơ ủ ự ấ ạ ơ ể ề ắ ủ c a vòi phun đi qua  cquy th y l c tr  v  b m cao áp, van đi u khi n áp su t t i b m

ắ ả ủ ự ở ể ở ề ế ệ ấ ắ m  đ  nó tr  v  thùng nhiên li u (1). Trên  cquy th y l c có g n c m bi n áp su t và

ủ ự ữ ế ắ ố ố ớ ấ ầ đ u cu i có b  trí van an toàn (8), n u áp su t tích tr  trong  c quy th y l c (7) l n quá

ớ ạ ẽ ở ể ệ ề gi ứ i h n van an toàn s  m  đ  nhiên li u tháo v  thùng ch a

67

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ạ ộ ơ ồ ệ ấ ơ ộ ệ ố Hình 2.2.11  S  đ  nguyên lý ho t đ ng h  th ng cung c p nhiên li u đ ng c  DMV6­

0113

ườ ệ ệ ấ ơ ọ 1. Thùng nhiên li u; 2. B m cao áp Common rail; 3. L c nhiên li u; 4. Đ ng c p

ấ ế ố ả ườ ế ệ ả ế nhiên li u cao áp; 5. Đ ng n i c m bi n áp su t đ n ECU ; 6. C m bi n áp

ọ ắ ỷ ự ữ ề ệ ấ su t; 7. Common Rail tích tr  &đi u áp nhiên li u (hay còn g i  cquy thu  l c) ;

ớ ạ ố ế ế ả ấ 8. Van an toàn (gi i h n áp su t); 9. Vòi phun; 10. Các c m bi n n i đ n ECU và

ộ ề ể ế ị ườ ệ ề ấ B  đi u khi n thi t b  (EDU); 11.Đ ng v  nhiên li u (th p áp) ; EDU:

(Electronic Driver Unit) và ECU : (Electronic Control Unit).

68

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

Ầ Ế Ấ ƯỚ C NHÓM PISTON

Ề Ộ PH N 3:  PHÂN TÍCH K T C U­ TÍNH TOÁN KÍCH TH Ơ THANH TRUY N Đ NG C  DMV6­0113

ụ ệ ệ ầ 3.1. Nhi m v  ­ yêu c u – nguyên lý làm vi c.

ệ ụ 3.1.1 Nhi m v :

ố ớ         Đ i v i piston:

ự ế ự ể ể ụ ề ế ế ậ ộ ỷ + Ti p nh n tr c ti p l c khí th  đ  truy n đ n tr c khu u sinh công cho đ ng

c .ơ

ủ ộ ạ ớ ồ ơ + Cùng v i xylanh t o thành bu ng cháy c a đ ng c .

ả ả ọ ờ ừ ầ ố t xu ng cácte và d u nh n t ụ  cácte s c lên

ồ + Đ m b o bao kín không cho khí l bu ng cháy.

ố ợ

ơ ở ỳ ạ

k  n p,

ớ ơ ấ ở ỳ ả

ở ỳ

+Ngoài ra piston còn ph i h p v i c  c u phân ph i khí hút h n h p cháy vào đ ng c   nén khí

ả  k  nén và th i khí ra ngoài

k  th i.

ố ớ ề Đ i v i thanh truy n:

ớ ụ ố ỷ + N i piston v i tr c khu u.

ơ ể ế ề ế ế piston truy n đ n tr c khu u c a đ ng c  đ  bi n

ể ơ ỷ ụ ộ ỷ ủ ộ ụ ủ ậ ự +Ti p nh n l c khí th  t ị ể ừ ế ủ ộ ể ộ chuy n đ ng t nh ti n c a đ ng c  thành chuy n đ ng quay c a tr c khu u.

3.1.2 Yêu c u:ầ

ị ượ ệ ộ + Ch u đ ấ c áp su t và nhi t đ  cao.

ả ả ọ ầ ơ ố t xu ng các te và d u bôi tr n

ồ      + Đ m b o bu ng cháy kín, không chó khí cháy l ồ ụ s c lên bu ng cháy.

ả ả ộ ứ ề ố ự ừ ữ ủ ể ể ề ả + Đ  c ng v ng c a thanh truy n ph i đ m b o đ  có th  truy n t t l c t

piston.

ỏ ễ ế ạ ữ ử ế ề ấ ồ ỉ + Ít mòn, ti ng  n nh , d  dàng đi u ch nh, s a ch a, giá thành ch  t o th p.

ọ ế ấ ủ ơ ấ ể ặ ự 3.2. Phân tích đ c đi m, l a ch n k t c u c a c  c u

3.2.1 Piston:

69

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ề ệ ệ a. Đi u ki n làm vi c:

ọ ừ ệ ề ị ả ọ Pis ton có đi u ki n làm vi c r t n ng nh c v a ch u t ơ ọ ừ i tr ng c  h c v a ch u t ị ả   i

ệ ọ ệ ấ ặ ị t.ngoài ra piston còn ch u ma sát và ăn mòn. tr ng nhi

ơ ọ ấ ấ ớ

ổ ấ ớ ợ ể ậ

ơ ọ ấ ớ ả ọ ỗ + T i tr ng c  h c: trong quá trình cháy, khí h n h p cháy sinh ra áp su t r t l n trong  ị ấ ỳ ồ bu ng cháy, trong chu k  công tác áp su t khí th  thay đ i r t l n vì v y piston ch u  ả ọ t i tr ng c  h c r t l n.

ệ ự ế ớ ả +T i tr ng nhi ệ ộ t đ

0K). Mà nh  v y nhi

ế t: trong quá trình Piston tr c ti p ti p xúc v i s n v t cháy có nhi ệ ộ ủ ậ ấ ư ậ ệ ộ ủ t đ  c a piston và nh t là nhi t đ  c a

ấ ỉ ả ọ ấ r t cao (2300 – 2800 phàn đ nh Piston cũng r t cao.

ế ớ ị

ơ ự ủ ế ạ ớ

ớ ả ế ậ ị

ầ ệ + Ma sát và ăn mòn: Trong quá trình làm vi c Piston ch u ma sát khá l n do thi u d u  bôi tr n và l c ngang N ép Piston vào xylanh, ma sát càng l n do bi n d ng c a  ự ế piston. Ngoài ra đingr piston ti p xúc tr c ti p v i s n v t cháy nên còn ch u ma sát  và ăn mòn.

ậ ệ ế ạ : b.  V t li u ch  t o Piston

ệ ứ ệ ủ ộ ề

ạ ề ỏ ự ế ỏ c nhi ế ạ t đ  cao , đ  bi n d ng dài nh , ma sát nh . Trên th c t

ệ ộ ứ ầ

ả ộ ế ượ ấ ả c t ợ t c  các yêu c u trên. Do đó c n ch n v t li u t ấ ầ ơ ạ

ậ ệ ố ư ớ ợ ọ ộ ế ố ơ ố ượ ợ ộ ề ỏ ng riêng nh  và tính đúc t

ị ậ ệ V t li u ch  t o piston ph i đáp  ng đi u ki n làm vi c c a nó là có đ  b n cao, ch u  ạ ậ ượ đ  không có lo i v t  ấ ệ i  u nh t, so  li u nào đáp  ng đ ớ ợ ơ v i h p kim gang  thì h p kim nhôm có đ  b n th p h n, đ  bi n d ng dài l n h n  ọ ư nh ng h p kim nhôm có kh i l t h n nên ch n h p kim  ậ ệ nhôm làm v t li u làm piston.

ế ấ ủ ộ c. K t c u c a piston đ ng c ơ:

ầ ồ Piston g m 3 ph n chính:

ỉ + Đ nh piston :

ơ ộ ộ ị ỉ ơ Đ ng c  DMV6­ 0113 là đ ng c  xăng, do đó đ nh piston ch u nhi

ệ ớ ố ộ ấ ớ t đ  r t cao. Tuy  ỉ ố

ố ơ ộ ằ ẹ ố

ơ ạ ạ ộ ườ ụ ng h p piston

ở ứ ạ ớ ị ệ ộ ấ ọ nhiên đây là đ ng c  cao t c, piston làm vi c v i t c đ  r t l n do đó ta ch n đ nh  ễ ặ t h n. M c khác  piston lõm  nh m t o ra xoáy l c nh  giúp quá trình cháy di n ra t ợ ể ả trong quá trình ho t đ ng xupap đóng m  liên t c nên có th  x y ra tr và xupap ch m nhau do đó ta khoét lõm  ng v i 4 v  trí xupap.

i đ nh piston và vùng đai l p xéc măng khí và xéc

Bao g m ph n d ệ ầ ướ ỉ ồ ố ượ ọ ừ ộ ồ ầ       + Đ u piston:  ụ ầ măng d u làm nhi m v  bao kín bu ng cháy. S  l ắ ng xéc măng khí ch n t 2­3( đ ng

70

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ố ố ượ ọ ừ ng xéc măng d u ch n t ể ả  1­3. Đ  gi m nhi

ự ướ ố ố ệ c làm mát càng t

ố ộ ấ

ơ ầ   t cho xéc măng khí c  xăng cao t c ), s  l ứ ấ ầ ọ ố ứ ấ ầ t. Ch n s   th  nh t c n b  trí xéc măng khí th  nh t g n khu v c n ọ ố ể ấ ắ xéc măng khí theo nguyên t c: áp su t khí th  càng cao, t c đ  càng th p thì ch n s  xéc măng khí càng nhi u.ề

ấ ơ ể z =10.2 [MN/m2] và n = 4000 vg/ph nên ta

ộ ọ ố ầ ố Đ ng c  DMV6­0113 có áp su t khí th  P ch n s  xéc măng khí là 3, s  xéc măng d u là 1.

ụ ẫ ướ ệ ầ ố i xéc măng d u cu i cùng, có nhi m v  d n h

ầ ướ ề ủ ả ẫ ướ ng cho  ng

ố ượ ố ớ + Thân piston: Là ph n d ị ự piston và ch u l c ngang. Chi u dài c a than piston càng dài thì kh  năng d n h ư t nh ng kh i l càng t ớ ng piston càng l n và ma sát l n.

ị ặ ở ữ ế ố chính gi a thì

ị ự ư ể

ố ề ấ ộ ề ố ố ở ạ  tr ng  ng  ườ ng

ơ ủ ỗ ệ ố  b  ch t: Khi ch u l c ngang, n u ch t piston đ t     V  trí c a l ấ ướ thái tĩnh áp su t phân b  đ u. Nh ng khi piston chuy n đ ng thì piston có xu h ố xoay quanh ch t nên áp su t trên xy lanh phân b  không đ u, do đó ch t piston th ặ ở ị đ t v  trí cao h n.

ướ ơ ả ủ ượ ể ệ ả Các kích th c c  b n c a piston đ c th  hi n qua b ng 3.1

Thông số Công th cứ ị Giá tr  tính Giá tr  vị ẽ

71

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ề ỉ (0.1­0.2).D 8,3 – 16,6 8,3 Chi u dày đ nh piston δ

ả 6,6

(0.8 – 1.5).δ 6,6 – 12,45 đ nh   ứ

ề ầ ầ (0.06 – 0.12).D 4,98 – 9,96 8 ừ ỉ Kho ng cách h t ế đ n xec măng khí th nh tấ Chi u dày ph n đ u s

ề ủ (0.6 – 1).D 49,8 – 83 77

ị (0.35 – 0.45).D 29,05 – 37,35 Chi u cao c a piston H ố V  trí ch t piston

ố ườ (0.3 – 0.5).D 24,9 – 41,5 25

ườ (1.3 – 1.6)dcp 45,5 – 56 50 Đ ng kính ch t  Piston dcp ệ ố b Đ ng kính b  ch t d

ườ (0.6 – 0.8).dcp 21 – 28 25

0

1

ầ (0.02 – 0.03).D 1.66 – 2.49 2,4 ủ   Đ ng kính trong c a ch t piston d ề Chi u dài ph n thân s

ố 2 S  xéc măng khí

ầ ố 1­3 1 S  xéc măng d u

3.2.1 Xéc măng:

ậ ệ ế ạ ề ệ ệ 3.2.1.1 Đi u ki n làm vi c và v t li u ch  t o xéc măng

ệ ề ệ a. Đi u ki n làm vi c:

ờ ụ ấ ồ ậ ớ ệ ộ ụ ệ ệ ề

ệ ầ ệ ọ ớ ấ ố ố   ồ          Xéc măng khí có nhi m v  bao kín bu ng cháy, ngăn không cho khí cháy xu ng   cácte, còn xéc măng d u có nhi m v  ngăn không cho d u nh n s c lên bu ng cháy. ị t đ  cao, áp su t và va đ p l n, ma Xéc măng khí làm vi c trong đi u ki n ch u nhi   ị ứ ệ sát và ăn mòn hóa h c l n. Ngoài ra, khi làm vi c xéc măng còn ch u  ng su t u n.

ậ ệ ế ạ b. V t li u ch  t o xéc măng:

ậ ệ ế ạ ệ ả ớ ư V i đi u ki n làm vi c c a xéc măng nh  trên thì v t li u ch  t o xéc măng ph i có

ệ ủ ề ấ ầ ủ đ y đ  các tính ch t sau:

ị ượ ố ở ề ớ ạ + Ch u đ c mài mòn t ệ  đi u ki n ma sát t t i h n.

ỏ ố ớ ệ ố + Có h  s  ma sát nh  đ i v i xy lanh.

72

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ứ ề ệ ề ộ ồ ổ ị ệ ộ + Có s c b n và đ  đàn h i cao và  n đ nh trong đi u ki n nhi t đ  cao.

ả ạ ớ ộ ặ + Có kh  năng t o khít v i m t xylanh m t cách nhanh chóng.

ậ ệ ề ư ế ạ ể ợ ậ   Ta ch n h p kim gang làm v t li u ch  t o xéc măng vì nôcs nhi u  u đi m mà các v t

ọ ệ ượ li u khác không có đ c:

ặ ế ướ ệ ầ c trong quá trình làm vi c thì v t x ị ấ c d n b  m t đi và

ị ụ ạ ướ + N u m t ma sát b  cào x ư i nh  cũ. c khôi ph c l ế ượ đ

ặ ả ả ợ ơ + G raphit trong h p kim gang có kh  năng bôi tr n m t ma sát do đó làm gi m h  s ệ ố

ơ ma sát.

ạ ả ấ ậ ớ ứ ạ ế ướ + Ít nh y c m v i  ng su t t p trung sinh ra t i các vùng có v t x c.

ế ấ ủ 3.2.1.2  K t c u c a xéc măng

ơ ế ấ ủ ả ắ tr ng thái l p

Xéc măng có k t c u đ n gi n. Đ ng kính ngoài c a xéc măng  ồ ở ạ ề ườ ặ ặ ụ ủ

ặ ư ệ ụ ữ ặ ả ồ

ghép trong xylanh. Xéc măng g m  m t đáy, m t l ng, m t b ng, chi u dày c a xéc  măng là kho ng cách gi a hai m t đáy. Theo nhi m v  xéc măng g m có xéc măng  ầ d u và xéc măng khí.

a.Xéc măng khí:

ề ế ể ấ ơ

ự ấ ợ ơ

ể ớ ế ố

ạ ộ ể   ệ t di n khác nhau.Tùy vào lo i đ ng c , áp su t khí th  và ố ớ ộ t di n phù h p nh t. Đ i v i đ ng c  X5V6 – 0113,  ọ ầ ở ặ ư ỉ ế ự ộ ở ệ   t di n có    m t l ng xéc măng. Vì

ấ ế Xéc măng có nhi u ki u ti ơ ố ộ ộ ệ ế ọ t c đ  đ ng c  mà ta l a ch n ti ấ ơ ộ đây là đ ng c  cao t c, có áp su t khí th  l n do đó ta l a ch n xéc măng có ti ữ ạ d ng ch  “L” b i vì xéc măng và xylanh ch  ti p xúc m t ph n  ậ v y áp su t ti p xúc cao và chóng rà khít.

b.Xéc măng d u:ầ

ầ ề ưỡ

ộ i dao, t ề ổ   ơ ộ ơ

ọ ồ

ầ ặ ạ ượ ẹ ệ ạ ệ ế t di n hình thang, l Xéc măng d u có nhi u lo i khác nhau.Xéc măng có ti ầ ả ố ơ ợ ả ả h p,…Đ ng c  DMV6 ­0113 là đ ng c  cao t c nên ph i đ m b o yêu c u v  bôi tr n  ạ ổ ợ piston do đó ta ch n xéc măng d u là lo i t    h p, có k t c u g m  1 lò xo hình song ( 4 ) ờ và 1 còng đ m ( 5 ) đ ế ấ i nh  2 vòng thép ( 3 ). c k p ch t l

ướ ơ ả ủ ơ ộ Kích th c c n b n c a xéc măng đ ng c  DMV6 – 0113:

ầ ố ố + S  xéc măng khí 3; s  xéc măng d u 1.

ướ ủ ầ ề     + Chi u dày h ng kính c a xéc măng d u và xéc măng khí:

73

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ọ t =(1/25­1/32).D. Ch n t = 3,5 ( mm)

ủ ề ầ ọ + Chi u cao a c a xéc măng khí và xéc măng d u: a = (0,3­0,6)t, ch n a= 3 (mm).

1 = 3,5 (mm).

ề + Chi u dày rãnh xéc măng: a

ố ỗ ỗ ầ ơ ỗ + S  l khoang l bôi tr n trên rãnh xéc măng d u: 6 l 2ϕ

ố 3.2.3 Ch t piston:

ậ ệ ế ạ ố ề ệ ệ 3.2.3.1 Đi u ki n làm vi c và v t li u ch  t o ch t piston

ố ệ ả ọ ơ ọ ả ệ ề ệ Ch t piston làm vi c trong đi u ki n t i tr ng c  h c, t i

ọ ệ ề      a. Đi u ki n làm vi c:   ậ ệ ả ọ tr ng nhi i tr ng va đ p cao. t, t

ố ố

ộ ề ơ   V t li u làm ch t piston ph i đ m b o đ  b n c   ế ạ ả ậ ệ ả ả ườ ậ ng v t li u ch  t o

ậ ệ ế ạ ị ệ t cao, có kh  năng ch u va đ p cao. Thông th ợ ậ ệ      b. V t li u ch  t o ch t piston: ọ ả ề ộ ề h c, đ  b n v  nhi ố ch t piston là thép h p kim.

ế ấ ố 3.2.3.1 K t c u ch t piston:

ị ỗ ặ ạ ố ơ

ấ ạ ể ỗ ả ẹ ố ế ấ ụ ặ ố   K t c u ch t piston có c u t o đ n gi n, ch t piston có d ng hình tr  r ng ( m t ngoài  hình tr , m t trong làm r ng đ  làm nh  ch ).

74

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ướ ơ ả ủ ố Kích th c c  b n c a ch t piston:

ch tố  = 25 mm

ườ ố + Đ ng kính ch t piston: d

0 = 17,5 mm.

ườ ủ ố + Đ ng kính trong c a ch t: d

ch tố  =70 mm.

ề ố + Chi u dài ch t piston: l

3.2.4 Thanh truy n:ề

ệ ủ ụ ề ề ệ ệ     3.2.4.1 Nhi m v  ­ đi u ki n làm vi c c a thanh truy n:

ệ ụ       * Nhi m v :

ể ố ụ ề ỷ Thanh truy n dùng đ  n i piston và tr c khu u .

ế ủ ụ ủ ế ể ể ộ ộ ị Bi n chuy n đ ng t nh ti n c a piston thành chuy n đ ng quay c a tr c

khu u.ỷ

ệ ề ệ       * Đi u ki n làm vi c:

ủ ự ộ ị ể Ch u tác đ ng c a l c khí th .

ủ ự ụ ị Ch u tác d ng c a l c quán tính do nhóm piston gây ra.

ủ ự ụ ề ị Ch u tác d ng c a l c quán tính do thanh truy n gây ra.

ậ ệ ề ế ạ       * V t li u ch  t o thanh truy n

ộ ề ơ ọ ậ ệ ộ ứ ế ạ ữ ề ả V t li u ch  t o thanh truy n   ph i có đ  c ng v ng, đ  b n c  h c cao, Thông

ườ ợ th ng là thép các bon h p kim.

ế ấ ề 3.2.4.2 K t c u thanh truy n:

ề ượ ầ Thanh truy n đ c chia làm 3 ph n:

ề ầ ắ ỏ ố ớ + Đ u nh  thanh truy n: l p ghép v i ch t piston.

ớ ụ ề ầ ắ ộ ỷ ơ     + Đ u to thanh truy n: l p ghép v i tr c khu u đ ng c .

ỏ ớ ầ ữ ầ ề ầ ố + Thân thanh truy n:là ph n n i gi a đ u nh  v i đ u to.

ề ầ ỏ Đ u nh  thanh truy n: a.

ề ắ ạ ầ ầ ớ ố ỏ ỏ ỏ ố Đ u nh  thanh truy n l p v i ch t piston là m i ghép l ng nên đ u nh  có d ng hình

75

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ụ ỗ ữ ề ể ệ ầ ỏ ố tr  r ng. Trong quá trình làm vi c, gi a ch t piston và đ u nh  thanh truy n có chuy n

ươ ề ặ ố ớ ể ầ ả ầ ơ ộ đ ng quay t ơ ng đ i v i nhau nên c n ph i bôi tr n b  m t ma sát. Đ  bôi tr n đ u

ơ ượ ư ỏ ằ ạ ầ ặ ầ ỏ ố ề nh  thanh truy n, d u bôi tr n đ c đ a lên m t ch t piston và b c lót đ u nh  b ng

ộ ỗ ứ ầ ề ầ ẫ ầ ỏ ườ đ ng d n d u trên piston. Ngoài ra trên đ u nh  thanh truy n còn có m t l h ng d u

ừ ụ ơ ộ ỷ vung tóe t tr c khu u đ ng c  lên.

ỏ ư ế ấ ầ ẽ K t c u đ u nh  nh  hình v :

ế ấ ỏ ề ầ Hình 3.2.3 K t c u đ u nh  thanh truy n

ố ơ ả ủ ầ ề ỏ Thông s  c  b n c a đ u nh  thanh truy n:

1= (1.1 – 1.25) dcp, ch n dọ

1=  29mm.

ủ ạ ườ + Đ ng kính ngoài c a b c: d

2= (1.3 – 1.7) dcp, ch n dọ

2=  41mm.

ườ + Đ ng kính ngoài d

ề ầ + Chi u dài đ u nh  l ỏ d = (0.28 – 0.32) D , ch n lọ d = 25 mm

cp. Ch n  2 mm

ạ ầ ề ỏ ọ + Chi u dày b c đ u nh  (0.07 – 0.085) d

Thân thanh truy n:ề b.

ỏ ớ ầ ể ố ầ ề ự ể ừ ề Thân thanh truy n dùng đ  n i đ u nh  v i đ u to và truy n l c khí th  t piston

ị ả ọ ấ ớ ứ ấ ố ụ ơ ộ ố ỷ xu ng tr c khu u đ ng c  nên ch u t i tr ng r t l n,  ng su t u n và nén cao.

76

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

ề ộ ơ ế ử ụ ữ ệ Thân thanh truy n dùng trong đ ng c  X5V6 có ti t di n hình ch  I vì nó s  d ng

ượ ộ ứ ố ượ ữ ề ậ ệ ấ ợ v t li u r t h p lý, tăng đ c đ  c ng v ng cho thanh truy n trong khi kh i l ng

ề ạ ớ ế ữ ệ ượ ế ạ ươ không quá l n. Lo i thân thanh truy n ti t di n hình ch  I đ c ch  t o theo ph ng

pháp rèn khuôn.

ố ủ ự ể ắ ặ ẳ ậ ợ ớ ề       Đ  phù h p v i quy lu t phân b  c a l c quán tính trong m t ph ng l c thì chi u

ủ ề ừ ầ ỏ ớ ầ ộ r ng c a thanh truy n tăng dâng t đ u nh  t i đ u to.

ề ầ Đ u to thanh truy n: c.

ớ ụ ể ố ế ề ề ể ầ ỷ Đ u to thanh truy n dùng đ  n i thanh truy n v i tr c khu u,giúp bi n chuy n

ế ủ ủ ụ ể ỷ ị ộ ộ đ ng t nh ti n c a piston thành chuy n đ ng quay c a tr c khu u, sinh công cho

ơ ộ đ ng c .

ệ ề ệ ặ ầ ả ọ ề    Đ u to thanh truy n làm vi c trong đi u ki n n ng nh c nên khi tính toán ph i

ứ ầ đáp  ng các yêu c u sau:

ộ ứ ị ế ữ ạ ớ ể ạ Có đ  c ng v ng l n đ  b c lót không b  bi n d ng. ­

ướ ể ả ỏ ọ ự ể ộ Kích th c nh  g n đ  gi m l c quán tính chuy n đ ng quay và kích th ướ ộ   c h p ­

ụ ỷ tr c khu u.

ữ ể ế ầ ả ỗ ượ ể ả ứ ấ ậ Ch  chuy n ti p gi a thân và đ u to ph i có góc l n đ  gi m  ng su t t p ­

trung.

ễ ắ ụ ế ớ ụ ề ộ ỷ ­ D  l p ghép c ng chi ti ơ t piston – thanh truy n v i tr c khu u đ ng c .

ế ấ ư ầ ẽ K t c u đ u to nh  hình v :

77

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n

ồ ế ế ộ ơ ố Đ  án thi t k  đ ng c  đ t trong  (DMV6­0113)

11.

ế ấ ề ầ 12. Hình 3.2.4 K t c u đ u to thanh truy n.

ướ ơ ả ủ ầ ề Các kích th c c  b n c a đ u to thanh truy n:

ck = (0.56 – 0.75) D, ch n dọ

ck=  53 mm.

ườ ố ỷ + Đ ng kính ch t khu u: d

bl = 0.1.dck = 5.3 mm.

ạ + Chiêu dày b c lót: t

ck, ch n c= 72 mm.

ả ọ + Kho ng cách 2 tâm bulong, c = (1.3­ 1.75) d

đt= (0,45­0,95) dck  , ch n lọ đt = 33 mm

ề ầ + Chi u dài đ u to l

78

ị ậ SVTH : Tr nh Minh Thu n