Đ Án Thi t K H Th ng L nh GVHD:Nguy n Th Kim ế ế
Liên
THI T K KHO L NH
Đ : Tính toán thi t k h th ng tr đôngcho nhà máy th y h i ế ế
s n:
- S n ph m là cá.
- Công su t E=900T/m .
-Nhi t đ bu ng =-20°C.
- Môi ch t R22.
- Đ a đi m Thành ph H Chí Minh
V s đ h th ng l nh và tính toán. ơ
SVTH: Nguy n Ph ng S n ươ ơ
1
Đ Án Thi t K H Th ng L nh GVHD:Nguy n Th Kim ế ế
Liên
CH NG 1: THI T K TH TÍCH VÀ M TƯƠ
B NG KHO L NH.

1/Quy ho ch m t b ng kho l nh:
1.1/Yêu c uu đ i v i quy ho ch m t b ng kho l nh 1 t ng:
- Ph i b trí các bu ng l nh phù h p dây chuy n công ngh . S n
ph m đi theo dây chuy n không g p nhau. Các c a ra bu ng ch a ph i
quay ra hành lang. Cũng có th không c n hành lang nh ng s n ph m ư
theo dây chuy không đ c đi ng c. ượ ượ
- Quy ho ch ph i đ t chi phí d u t là bé nh t. C n ph i s d ng ư
r ng rãi các c u ki n tiêu chu n, gi m đ n m c th p nh t các di n tích ế
ph nh ng ph i đ m b o ti n nghi. Gi m công su t thi t b đ n m c ư ế ế
th p nh t.
- Quy ho ch m t b ng c n ph i đ m b o s v n hành ti n l i và r
ti n.
- Quy ho ch m t b ng c n ph i đ m b o l i đi và đ ng v n ườ
chuy n thu n l i cho v ec b c x p th công ho c c gi i đã thi t k . ế ơ ế ế
- Chi u r ng kho l nh m t t ng ph i phù h p v i kho ng v t l n ượ
nh t 12m, th ng l y 12,24,36,48,60,72m. ườ
- M t b ng kho l nh ph i phù h p v i h th ng l nh đã ch n. Đi u
này đ c bi t quan tr ng đ i v i kho l nh 1 t ng vì ph i đ m b o luôn
luôn đ a đ c môi ch t l nh t các thi t b v h th ng, do đó ph iư ượ ế
chuy n sang s đ l n h n v i vi c c p l ng t d i lên. ơ ơ ướ
- M t b ng kho l nh ph i đ m b o kĩ thu t an toàn phòng cháy ch a
cháy.
- Khi quy ho ch cũng c n tính toán đ n kh năng ph i m r ng kho ế
l nh.
1.2/ Ngu n n c ướ .
Do nhi t th i thi t b ng ng t là r t l nnê ngay t khi xây d ng ế ư
ph i đ c bi t chú ý đ n ngu n n c. đây ta s d ng n c gi ng ế ư ướ ế
khoan, và tr c khi v n hành ph i b m th gi ng khoan, xác đ nh trướ ơ ế
l ng và ch t l ng n c.ượ ượ ướ
1.3 /Ngu n đi n.
SVTH: Nguy n Ph ng S n ươ ơ
2
Đ Án Thi t K H Th ng L nh GVHD:Nguy n Th Kim ế ế
Liên
Quan tr ng t ng t là vi c c p đi n đ n công trình, giá đi n và giá ươ ế
xây l p công trình. Ph i chú ý làm sao gi m tiêu t n đi n năng đ n m c ế
th p nh t.
1.4 /N i b c x p.ơ ế
Tr c sân ph i chú ý thi t k cho vi c b c d hàng v i s l ng caoướ ế ế ượ
nh t. Đ ng th i đ m b o đ n các m t hàng kho l nh không nh h ng ơ ế ưở
đ n th i gian b c x p. D c theo chi u dài kho c n b trí hiên tàu h a.ế ế
N u kho l nh g n b n c ng ph i b trí thêm c u c ng c a kho đ ế ế
th b c x p tr c ti p s n ph m t t u vào kho tránh ph i dùng ph ng ế ế ươ
ti n v n chuy n trung gian.
SVTH: Nguy n Ph ng S n ươ ơ
3
Đ Án Thi t K H Th ng L nh GVHD:Nguy n Th Kim ế ế
Liên
Ch ng 2: C u Trúc Xây D ng Và Cách ươ
Nhi t Kho L nh.

Nhi m v thi t k ế ế
T b ng 1-1[HDTTHTL -Nguy n Đ c L i 2005]ta nhi t đ
đ m Thành ph
Mùa hè: 37,3 oC;
ϕ
=74%
Mùa đông:17,4 oC;
ϕ
=74%
Nhi t đ trung bình c năm: t tb =27oC
2.1/H th ng tr đông tôm:
Công su t E= 500t n/m
Nhi t đ b o qu n s n ph m t 2 =-20 oC
2.2/Kích th c phòng tr đông:ướ
Kho L nh Tr Đông:
S n ph m sau khi c p đông tr i qua quá trình m băng đóng gói
s n ph m, nhi t đ trung bình c a s n ph m s b thay đ i. Do đó
c n qua thi t b c p đông b sung làm cho nhi t đ trung bình c a ế
s n ph m đ t đ c -20 ượ oC. Sau đó s n ph m đ c đ a vào kho tr ượ ư
đông đ b o qu n đ c lâu dài. ượ
Vi c tính toán thi t k h th ng tr đông đóng vai trò quan ế ế
tr ng trong dây chuy n ch bi n đông l nh thu s n. Quá trình ế ế
b o qu n th c ph m làm cho th c ph m kéo dài h n s d ng
giúp cho quá trình đi u ph i s n ph m m t cách liên t c b o
đ m trong t ng th i kỳ khác nhau.
1/T i tr ng s n ph m:
Tiêu chu n x p s n ph m phòng b o qu n [Ph L c 3 - Công ế
Ngh L nh Thu S n - Nguy n Đ c Ba - Nguy n Văn Tài] ta
t i tr ng c a s n ph m:
0,7
v
g=
[t n/m3]
2/Th tích ch t t i kho l nh (V):
T (2-1) trang 55- [HTMVTBL]
SVTH: Nguy n Ph ng S n ươ ơ
4
Đ Án Thi t K H Th ng L nh GVHD:Nguy n Th Kim ế ế
Liên
( ) ( )
3 3
500 714.285 714
0,7
ct
v
E
V m m
g
= = =
Trong đó: E là dung tích ch t t i kho l nh [t n]
3/Di n tích ch t t i F ct: [m2]
Kho tr đông đ c l p ghép t nh ng t m panel tiêu chu n: ượ
Kho tr đông m t t ng vi c l a ch n chi u cao ch t t i ph
thu c vào b dày cách nhi t không gian l p đ t cánh h ng gió ướ
đ tu n hoàn không khí l nh nên ta ch n chi u cao kho l nh h =
6m và chi u cao ch t t i là hct = 5m.
Nh v y di n tích ch t t i là:ư
T (2-2) trang 57-[HTMVTBL]
( ) ( )
2 2
714 142,8 142
5
ct
ct
ct
V
F m m
h
= = =
4/Di n tích c n xây d ng F XD: [m2]
tính đ n đ ng đi, kho ng h gi a các hàng ...nên di n tíchế ườ
kho l nh th c t ph i l n h n di n tích ch t t i. ế ơ
T (2-3) trang 58-[HTMVTBL]
[ ]
2
m
F
F
T
ct
XD
β
=
Trong đó:
T
β
h s s d ng di n tích. Tra b ng 2.4-[HDTKHTL]
ta đ c:ượ
0.75
T
β
=
Nh v y:ư
( )
2
142 190
0.75
ct
XD
T
F
F m
β
= = =
Ta ch n b c c t là : ướ
S bu ng l nh c n xây d ng :
190 2,64
72
XD
F
zf
= = =
Ch n
3z=
V y di n tích c n xây d ng là :
( )
2
3 72 216 m =
Do vi c s n xu t panel theo m t d ng tiêu chu n nên ta ch n di n
tích kho l nh là chi u dài x chi u r ng :
( )
18 12 m
SVTH: Nguy n Ph ng S n ươ ơ
5